Đây là bài giảng được biên soạn của giáo viên tại trường mình đang học ( ĐH Y Dược TP.HCM) . Bài giảng nói về cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh. Đảm bảo chất lượng nên mọi người cứ tham khảo thoải mái nhé . Chúc mọi người thành công.
Trang 1GIẢI PHẪU - SINH LÝ
HỆ THẦN KINH
Ths Hồ Thị Thạch Thúy
Trang 21 Đại cương hệ thần kinh
2 Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
3 Tủy sống
4 Não
5 Thần kinh ngoại biên
Nội dung
Trang 3xương sống gồm các dây thần kinh: 31 đôi thần kinh sống, 12 đôi thần kinh sọ, và phần ngoại vi hệ thần kinh thực vật.
Hệ thần kinh
kinh
Trang 4Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
• Đặc điểm cấu tạo
Trang 5Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
• Neuron là đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh.
• Thành phần chính là thân, sợi trục và sợi nhánh (sợi gai).
Thân neuron
• Trong thân có chứa một nhân, bào tương
• Thân neuron có chứa nhiều RNA tạo thành các thể Nissl có màu xám nên thân có màu xám, có vai trò tổng hợp protein.
Đặc điểm cấu tạo
Trang 6Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Đặc điểm cấu tạo
Trang 7Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Sợi gai (sợi nhánh)
• Là những mỏm bào tương ngắn, phân nhánh, ở gần thân neuron.
Sợi trục
• Là một mỏm bào tương dài, phần cuối chia thành các nhánh tận cùng, đầu nhánh tận cùng phình to gọi là cúc tận cùng chứa chất truyền đạt thần kinh và
Trang 8Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Synapse
Đặc điểm cấu tạo
Trang 9Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Synapse
h ó a h ọ c nh ư acetylcholine, epinephrine, norepinephrin, glutamate, GABA (Gamma amino butyric acid)…, toàn bộ hệ thần kinh có khoảng 40 chất
chứa enzym phân giải chất trung gian hóa học để điều hòa dẫn truyền qua synapse
cấu trúc đặc biệt vai trò tiếp nhận chất trung gian hóa học gọi
là thụ thể (receptor)
Đặc điểm cấu tạo
Trang 10Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
thụ cảm về não và tủy sống
cảm giác và đưa ra quyết định đáp ứng thích hợp
sống đến các bộ phận đáp ứng ở ngoại vi, cụ thể là sợi cơ và các tế bào tuyến
Các loại neuron
Trang 11Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Các loại neuron
Trang 12Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Đặc điểm dẫn truyền xung động thần kinh trên sợi trục Sợi thần kinh
• Tính hưng phấn: thu nhận kích thích để đáp ứng
• Tính dẫn truyền: dẫn xung động thần kinh từ sợi trục đến cơ qua đáp ứng Dẫn truyền xung động thần kinh là dẫn truyền điện thế hoạt động.
Trang 13Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Đặc điểm dẫn truyền xung động thần kinh trên sợi trục
Đặc điểm
màng Quy luật “tất cả hoặc không”
sợi trục có đường kính nhỏ
sợi không có myelin, do xung động nhảy cách qua các eo ranvier
Trang 14Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Đặc điểm dẫn truyền xung động thần kinh trên sợi trục Đặc điểm
• Cường độ kích thích càng lớn thì tần số xung động xuất hiện trên sợi thần kinh càng cao.
• Trong một bó sợi trục thì xung động được dẫn truyền riêng trong từng sợi mà không lan tỏa ra các sợi lân cận, thông tin thần kinh được dẫn truyền chính xác đến nơi nó cần đến.
Trang 15Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua synapse
Sự giải phóng chất truyền đạt thần kinh
(TĐTK)
• Khi điện thế hoạt động lan đến cúc tận
cùng, kênh Ca 2+ mở ra, Ca 2+ và Na + vào
cúc tận cùng.
• Ca 2+ gắn vào các phân tử protein ở mặt
trong màng gây vỡ các bọc nhỏ, giải
ph ó ng ch ấ t T Đ TK ra khe synapse r ồi
đến màng sau synapse.
• Một số chất truyền đạt thần kinh như
acetylcholin, noradrenalin, dopamin,
GABA, serotonin, glycin, endorphin,
vasopressin, encephalin, chất P, gastrin,
neurotensin
Trang 16Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua synapse
Trang 17Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua synapse
Tác dụng của chất truy ề n đạ t thầ n kinh lê n neuron sau synapse
sau synapse
màng tăng lên
dụng kích thích (tế bào cơ gây co cơ, tế bào tuyến gây bài tiết)
Trang 18Cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh
Quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua synapse
Tác dụng của chất truy ề n đạ t thầ n kinh lê n neuron sau synapse
Trang 19Tủy sống
• Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
• Chức năng của tủy sống.
Trang 20Tủy sống
nhưng tủy sống ngắn hơn cột sống
ngoài
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 21Tủy sống
Trang 22Tủy sống
Trang 23Tủy sống
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 24Tủy sống
Chất xám (nằm trong)
có bao myelin
dây thần kinh tủy
các sợi cảm giác của rễ sau dây thần kinh tủy sống
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 25Tủy sống
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 26Tủy sống
Chất trắng (nằm ngoài)
sống vào tủy sống rồi lên não
tủy ra ngoài qua rễ trước tủy sống
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 27Tủy sống
Các dây thần kinh sống
từ 2 sừng trước và sau của tủy
là hạch gai
rồi chui qua lỗ ghép giữa các đốt
sống tương ứng ra ngoài
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống
Trang 28Tủy sống
Chức năng dẫn truyền cảm giác đi lên
diện (ở tủy sống hoặc hành não), nên cảm giác của nửa cơ
Chức năng của tủy sống
Trang 29Tủy sống
Chức năng dẫn truyền vận động đi xuống
Chức năng phản xạ, cung phản xạ
sau
Chức năng của tủy sống
Trang 30Tủy sống
Chức năng của tủy sống
Trang 31Tủy sống
Chức năng của tủy sống
Trang 32• Hành - cầu não (medulla - pons)
• Trung não, não giữa (mesencephalon, midbrain)
• Cấu tạo lưới
• Não trung gian, gian não (diencephalon)
• Tiểu não (cerebellum)
• Đại não (brain)
Trang 33• Ở sau thân não là tiểu não.
• Gian não nằm ở trên trung não, giữa hai bán cầu đại não.
Trang 341 2
3 4
Trang 35Não
Đặc điểm hình thái và cấu tạo
• Hành não là phần thần kinh phình to ra, nằm trên tủy sống trong hộp sọ.
• Cầu não nằm ngay trên hành não
• Hành não và cầu não nằm trên đường đi của mọi dẫn truyền đi lên và đi xuống giữa tủy sống và não.
Hành - cầu não (medulla - pons)
Trang 36Hành - cầu não (medulla - pons)
Trung não
Cầu não
Trang 37• Trung tâm của các phản xạ
• Hành não tham gia điều hòa trương lực cơ
Trang 39Não
Hành - cầu não (medulla - pons) Trung tâm của các phản xạ
• Phản xạ điều hòa hô hấp (nhịp thở)
• Phản xạ điều hòa tim mạch (có nhân dây X giảm hoạt động tim và có trung tâm điều hòa vận mạch)
• Phản xạ về tiêu hóa (nhai, nuốt, nôn )
• Phản xạ bảo vệ thuộc về hô hấp (ho, hắt hơi)
• Phản xạ giác mạc (phản xạ chớp mắt, tiết nước mắt)
Trang 40Hành - cầu não (medulla - pons) Hành não tham gia điều hòa trương lực cơ
• Hành não có nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ.
• Não giữa có nhân đỏ làm giảm trương lực cơ.
• Hai nhân này phối hợp nhau điều hòa trương lực cơ.
• Hành não tham gia hình thành các phản xạ tư thế và chỉnh thế, giữ thăng bằng.
Trang 41Não
Trung não, não giữa (mesencephalon, midbrain) Đặc điểm hình thái và cấu tạo
• Nằm trên cầu não.
• Gồm cuống não và các củ não sinh tư.
• Cuống não có một nhân xám quan trọng là nhân đỏ
Trang 42Trung não, não giữa (mesencephalon, midbrain) Chức năng của não giữa
• Chức năng dẫn truyền
• Chức năng của củ não sinh tư
• Chức năng của nhân đỏ
Trang 43Não
Trung não, não giữa (mesencephalon, midbrain)
Chức năng dẫn truyền
• Não giữa có các đường đi lên và đi xuống như ở tủy sống
• Có thêm đường dẫn truyền thính giác từ tai trong qua não giữa lên
vỏ não thùy thái dương.
Chức năng của củ não sinh tư
• Củ não sinh tư trước là trung tâm của các phản xạ định hướng với ánh sáng như máy mắt, lay tròng mắt
• Củ não sinh tư sau là trung tâm của các phản xạ định hướng với
âm thanh như vểnh tai, quay đầu về phía có tiếng động.
Chức năng của nhân đỏ
• Giảm trương lực cơ.
• Phối hợp với tiền đình ở hành não điều hòa trương lực cơ.
• Cùng với các cấu trúc thần kinh khác tham gia hình thành phản xạ
tư thế và chỉnh thế.
Trang 44Thân não Giải phẫu Sinh lý
Hành não • phần thần kinh
phình to ra, nằm trên tủy sống trong hộp sọ
Trang 45Não
Cấu tạo lưới Đặc điểm hình thái chức năng
• Cấu trúc nằm ở thân não và gian não
• Do các thân, sợi trục và đuôi gai của các neuron có kích thước và hình dáng khác nhau tạo ra.
Trang 46Cấu tạo lưới Chức năng cấu tạo lưới
• Nhóm nhân lưới ở gian não: tăng cường trương lực
cơ và phản xạ tủy, kích thích tăng phản xạ tủy và co cơ
• Nhóm nhân lưới ở hành cầu não trước: giảm trương lực cơ và phản xạ tủy, kích thích giảm phản xạ tủy
và giãn cơ
• Nhóm nhân lưới ở hành cầu não giữa: hoạt hóa vỏ
Trang 48Não trung gian, gian não (diencephalon)
Đồi thị (thalamus) đặc điểm hình thái
sinh tư, và nằm hai bên não thất III
Chức năng của đồi thị
cảm giác trước khi lên não)
thích có lợi cho vỏ não
Trang 49Não
Não trung gian, gian não (diencephalon)
Vùng dưới đồi (hypothalamus) đặc điểm hình thái
thành bên của não thất III
Chức năng của vùng dưới đồi
Trang 50Não trung gian, gian não (diencephalon)
Chức năng của vùng dưới đồi
sau là trung tâm cấp cao của hệ giao cảm, nửa trước của hệ phó giao cảm
đồi tổng hợp và bài tiết hormon, gồm hormon giải phóng RH
và ức chế IH
Trang 51Não
Não trung gian, gian não (diencephalon)
Chức năng của vùng dưới đồi
hóa glucid, nhân củ xám là trung tâm chuyển hóa lipid và là trung tâm khát
chống nóng, nửa sau chống lạnh
trung tâm này trên động vật làm động vật ăn rất nhiều, tăng trọng nhanh
ngủ, xúc cảm, hành vi
Trang 52Gian não Giải phẫu Sinh lý
đồi thị • Phần lớn nhất
của não trung gian, hình xoan,
đè lên củ não sinh tư, và nằm hai bên não thất III
giác
có hại và tăng cường kích thích
có lợi cho vỏ não
vùng dưới đồi • Đè lên cuống
đại não và nằm
Trang 53Não
Tiểu não (cerebellum) Đặc điểm hình thái, cấu tạo
• Nằm kề bên trục não - tủy, sau thân não.
• Cắt ngang tiểu não thấy chất xám nằm ở vỏ tiểu não
Trang 54Tiểu não (cerebellum)
Trang 55Não
Tiểu não (cerebellum)
Chức năng của tiểu não
đến tiểu não (các bó cảm giác), từ vỏ não đến tiểu não (bó vận động) và có các bó đi ra khỏi tiểu não (các bó vận động)
trương lực cơ cùng bên, tham gia hình thành các phản xạ tư thế và chỉnh thế
trương lực cơ cùng bên, điều hòa, phối hợp các động tác tùy
ý phức tạp
Trang 56Tiểu não (cerebellum)
Tóm tắt chức năng của tiểu não
trương lực cơ và điều hòa các động tác của nửa người cùng bên
sai hướng, cử động loạn nhịp, lúc nhanh lúc chậm, lay tròng mắt, mất thăng bằng, đi lảo đảo, rối loạn phát âm, nói khó
Trang 57và tiểu não mới.
xạ tư thế và chỉnh thế
tác tùy ý phức tạp
Trang 58Đại não (Brain)
Trang 59Đại não (Brain)
Trang 60Đại não (Brain)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo
tích của hộp sọ với 85% khối lượng của não
và thùy Khe chia bán cầu đại não ra 6 thùy (trán, đỉnh, chẩm, thái dương, đảo, viền trai), rãnh mỗi thùy chia thùy ra nhiều
Trang 61Não
Đại não (Brain)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo
tích của hộp sọ với 85% khối lượng của não
và thùy Khe chia bán cầu đại não ra 6 thùy (trán, đỉnh, chẩm, thái dương, đảo, viền trai), rãnh mỗi thùy chia thùy ra nhiều hồi (trán, đỉnh, chẩm, thái dương)
quan, tế bào vận động và tế bào trung gian
Trang 62Đại não (Brain)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo
thể và là trung tâm của ý thức, trí nhớ, giác quan, mọi cử động tùy ý…
vận động đã thành thói quen)
Trang 63khứu giác (thùy thái dương), vị giác (đầu trước thùy thái dương).
Trang 64• Quy luật ưu thế: những cơ quan nào vận động nhiều
và cảm giác tinh tế thì chiếm vùng vỏ não rộng hơn
• Quy luật lộn ngược: vùng vỏ não phía trên chi phối vận động và cảm giác của các bộ phận dưới cơ thể
Trang 65Giữ thăng bằng
Điều hòa trương lực cơ
Trung tâm vận động, cảm giác, giác quan, thực vật, TK cao cấp…
−Đồi thị
−Vùng dưới đồi
Trang 66Thần kinh ngoại biên
• Dây thần kinh sọ não
• Dây thần kinh sống
• Hạch thần kinh
Trang 67Thần kinh ngoại biên
• Tách ra từ não có 12 đôi (từ I-XII)
• Chia 3 loại
Vận động (II, IV, VI, XI, XII).
Cảm giác (I, II, VIII).
Hỗn hợp ( V, VII, VII´, IX, X)
• Chức năng thực vật – phó giao cảm (III, VII, VII´, IX, X)
Dây thần kinh sọ não
Trang 68Dây Nguồn Chức năng
Nhận cảm giác vùng thái
Trang 69VI Hành não - cầu não
VIII −Dây ốc tai: ốc tai
−Dây tiền đình: tiền đình, ống bán khuyên
− Điều hòa thăng bằng
− Nghe
Dây thính giác
Trang 70Dây Nguồn Chức năng
Trang 72Thần kinh ngoại biên
Dây thần kinh sống
Trang 73Thần kinh ngoại biên
Dây thần kinh sống
Trang 74Thần kinh ngoại biên
Dây thần kinh sống
Trang 75(Chi phối vận động, cảm giác…)
Thần kinh ngoại biên
Trang 76• Hạch giao cảm: một số sợi thần kinh sọ và tủy phải đi qua các để
Trang 7777
Trang 78Thần kinh ngoại biên
Hạch thần
kinh
Dây thần kinh
sống Dây thần kinh
sọ não
Trang 7979