Đây là bài giảng được biên soạn của giáo viên tại trường mình đang học ( ĐH Y Dược TP.HCM) . Dẩm bảo chát lượng nên mọi người cứ tham khảo thoải mái nhé ^^. Chúc mọi người thành công.
Trang 1GiẢI PHẪU - SINH LÝ
HỆ TIÊU HÓA
Ths Hồ Thị Thạch Thúy
Trang 21 Tổng quan hệ tiêu hóa
2 Tiêu hóa ở miệng và thực quản
3 Tiêu hóa ở dạ dày
4 Tiêu hóa ở ruột non
5 Tiêu hóa ở ruột già
6 Giải phẫu sinh lý gan
Nội dung
Trang 3Chức năng
• Biến đổi thức ăn
• Hấp thu thức ăn
• Đào thải chất cặn bã
Hoạt động
• Cơ học, lớp cơ
• Bài tiết, tuyến tiêu hóa
• Hấp thu, tế bào niêm mạc ống tiêu hóa
• Tuyến tiêu hóa
Tổng quan hệ tiêu hóa
Trang 41 Giải phẫu của miệng và thực quản
2 Các hoạt động cơ học ở miệng và thực quản
3 Hoạt động bài tiết của miệng
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
Trang 5Khẩu cái cứng Khẩu cái mềm
Lưỡi gà Hạnh nhân khẩu cái
Lưỡi Hãm lưỡi
Lợi Môi
Giải phẫu miệng
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
• Răng
• Lợi
• Lưỡi
Trang 6Giải phẫu miệng
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
• Răng sữa 20 chiếc
• Răng vĩnh viễn 32 chiếc
Men răng Ngà răng
Thân răng
Cổ răng
Trang 7Rễ lưỡi
Thân lưỡi
Nắp thanh môn Hạnh nhân lưỡi
Hạnh nhân khẩu cái
Nhú lưỡi
Giải phẫu miệng
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
• Đảo trộn thức ăn khi nhai
• Cảm nhận vị giác
• Hỗ trợ quá trình nuốt
• Hỗ trợ phát âm
Trang 8Cơ thực quản dọc Cơ thực quản vòng
Lớp dưới niêm mạc Lớp niêm mạc
Giải phẫu thực quản
Cơ thực quản vòng Khoảng trong
Trang 9Khẩu cái mềm
Nắp thanh môn Thanh quản
Khí quảnThực quản
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
Hoạt động cơ họcNhai
• thức ăn - enzym tiêu hóa
Trang 10Hoạt động bài tiết của miệng
Tiêu hóa ở miệng và thực quản
Thành phần nước bọt
• Men amylase, lysozyme
• Chất điện giải (K+, HCO3-,…)
• Kháng thể …
Tác dụng nước bọt
• Thấm ướt thức ăn
• Tiêu hóa một phần tinh bột
• Vệ sinh răng miệng
• Hòa tan các chất
Trang 11Tiêu hóa ở dạ dày
• Cấu tạo giải phẫu
Trang 12Cấu tạo giải phẫu
Tiêu hóa ở dạ dày
• Tâm vị
• Đáy vị
• Thân vị
• Môn vị (hang, ống môn vị)
Lớp niêm mạc có sự khác nhau về tế bào tuyến:
• thân vị (ngoại tiết): chất nhầy, acid, yếu tố nội,
pepsinogen
• hang vị (nội tiết): gastrin (máu), somatostatin,
histamin Chất nhầy tiết ra khắp bề mặt dạ dày
Trang 13Cấu tạo giải phẫu
Tiêu hóa ở dạ dày
Thành dạ dày
ăn
ngoài cùng, giảm ma sát,
chống dính.
Trang 14Hoạt động cơ học
Tiêu hóa ở dạ dày
• Chứa đựng thức ăn
• Sự đóng mở tâm vị
• Co bóp nhu động và sự tống thức ăn khỏi dạ dày
• Co bóp đói của dạ dày
Lỗ môn
Trang 15Hoạt động bài tiết
Tiêu hóa ở dạ dày
tế bào G, ECL, tế bào thành (-) tiết HCl
Trang 16Hoạt động bài tiết
Tiêu hóa ở dạ dày
Trang 17• HCl, Na + , K + , Mg 2+ , H + , Cl - , SO4
acetylglucosamin + bicarbonat màng dày bao phủ niêm mạc dạ dày
vô cơ
chất nhầy
yếu tố nội
Hoạt động bài tiết
Tiêu hóa ở dạ dày
Trang 18Hoạt động bài tiết
Tiêu hóa ở dạ dày
Kết quả: Vị trấp
•protein proteose, pepton, tinh bột chín mantose
•mỡ chưa phân giải.
Hấp thu
Trang 19Tiêu hóa ở ruột non
• Cấu tạo giải phẫu của ruột non
• Hoạt động cơ học của ruột non
• Hoạt động bài tiết của ruột non
• Sự hấp thu các chất ở ruột non
Trang 20Tiêu hóa ở ruột non
Cấu tạo giải phẫu
niêm mạc, lớp niêm mạc)
Niêm mạc hỗng tràng có nhiều nhung mao
Tế bào tiết chất nhầy
Tuyến ruột
Trang 21Tiêu hóa ở ruột non
Cấu tạo giải phẫu
Trang 22Lỗ môn vị Hành tá tràng
Góc tá hỗng tràng Hỗng tràng
Hỗng tràng
lớn hơn nhiều chất dinh dưỡng nhiều
nhỏ hơn ít
chất còn lại, canxi, muối mật
Tiêu hóa ở ruột non
Cấu tạo giải phẫu
Trang 23Tiêu hóa ở ruột non
Trang 24Tiêu hóa ở ruột non
Hoạt động bài tiếtBài tiết
• dịch tụy
• dịch mật
• dịch ruột
Trang 25Tiêu hóa ở ruột non
Hoạt động bài tiếtDịch tụy
• Men tiêu protein (trypsinogen, chymotrypsinogen,
procarboxypolypeptidase ) tiêu hóa protein thành
acid amin, dipeptid, tripeptid, polypeptid
• Men tiêu lipid (lipase, phospholipase, cholesterol
ester hydrolase ) nhũ tương hóa chất béo thành
acid béo, monoglycerid, diglycerid
• Men tiêu glucid (α amylase dịch tụy, maltase ) thủy
phân tinh bột thành glucose
• NaHCO3 và nước tạo pH cần thiết
Trang 26Tiêu hóa ở ruột non
Hoạt động bài tiếtDịch mật
• Muối mật tiêu hóa và hấp thu mỡ
Hấp thu sản phẩm lipid (tạo hạt mixen)
Hấp thu vitamin tan trong dầu
• Sắc tố mật không tiêu hóa thức ăn
• Cholesterol đến tế bào gan tạo muối mật
Trang 27Tiêu hóa ở ruột non
Hoạt động bài tiếtDịch ruột
• Men tiêu protein: aminopeptidase, iminopeptidase,
tripeptidase, dipeptidase
• Men tiêu lipid: lipase, phospholipase
• Men tiêu glucid: α amylase dịch ruột, maltase,
saccarase, lactase
Trang 28Tiêu hóa ở ruột non
Trang 29Tiêu hóa ở ruột già
• Cấu tạo giải phẫu của ruột già
• Hoạt động cơ học của ruột già
• Hoạt động bài tiết của ruột già
• Tác dụng của vi khuẩn ruột già
Trang 30Tiêu hóa ở ruột già
• Manh tràng và ruột thừa
• Đại tràng (lên, ngang, xuống, sigma)
• Trực tràng (bóng trực tràng, ống hậu môn), tận cùng
hậu môn
Trực tràng Ống hậu môn
Hậu môn
Cơ thắt trong (cơ trơn)
Cơ thắt ngoài (cơ vân)
Cấu tạo giải phẫu
Trang 31Tiêu hóa ở ruột già
• Đóng mở van hồi manh tràng
• Các co bóp ruột già (phân đoạn, sóng nhu động)
• Phân và động tác đại tiện
Hoạt động cơ học
Valve hồi manh tràng
Lỗ ruột thừa
Trang 32Tiêu hóa ở ruột già
• Không bài tiết men tiêu hóa
• Bài tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc
Hoạt động bài tiết
Trang 33Tiêu hóa ở ruột già
• monosaccharid, acid amin lên men thành acid acetic, acid lactic, CO2, CH4, H2S, NH3, chất độc
• chất vô cơ tổng hợp vitamin K, B12, thiamin,
riboflavin
Tác dụng của vi khuẩn ruột già
Trang 34Giải phẫu sinh lý gan
• Cấu tạo giải phẫu gan
• Chức năng của gan
Trang 35Thùy phải
Thùy trái
Thùy đuôi Tĩnh mạch chủ dưới
Thùy phải
Dây chằng liềm
Dây chằng tròn
Tĩnh mạch cửa Động mạch gan riêng
Ống mật chủ Thùy vuông Túi mật
Giải phẫu
Giải phẫu sinh lý gan
Trang 36Giải phẫu sinh lý gan
• Chuyển hóa glucid, lipid, protid
• Chức năng chống độc
• Chức năng tạo mật
• Chức năng dự trữ
• Chức năng đông máu,
chống đông, tạo máu
Chức năng