Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. MUỒNG TRÂU: Sốt cao gây táo bón. Chữa khó tiêu, đầy bụng, viêm gan vàng da. Chữa nấm, lang ben ĐẠI Chữa táo bón. Hạ huyết áp (hoa).
Trang 1MUỒNG TRÂU
TKH: Cassia alata L.
Họ Đậu Fabaceae
BPD: Dùng lá, quả, gỗ thân, rễ
Trang 2TPHH: antraglycosid
CD:
- Sốt cao gây táo bón
- Chữa khó tiêu, đầy bụng, viêm gan vàng da -Chữa nấm, lang ben
LD : 4 - 5 g
Trang 3TKH: Plumea acutifolia, họ Trúc đào Apocinaceae
Trang 4TPHH: agoniadin, nhựa, acid plumeric CD:
- Chữa táo bón
- Hạ huyết áp (hoa)
LD : 4 - 6 g
Trang 5TKH: Tamarindus indicus, họ Đậu Fabaceae
Trang 6TPHH: acid hữu cơ, vit C CD:
- Chữa táo bón
- Hạ sốt
LD : 8 – 12g