1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

MỘT SỐ CÂY THUỐC & BÀI THUỐC NAM ỨNG DỤNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NGOÀI DA ppt

12 708 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 406,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Niệt gió tươi, Cỏ sữa lá lớn, Rễ mận rừng, tất cả đều bằng nhau, sắc lấy nước đặc rửa hoặc ngâm chân.. 2 – Chữa dị ứng với cây Sơn: Bài 1: Xích đồng nam, Bòn bọt các vị đều bằng

Trang 1

MỘT SỐ CÂY THUỐC & BÀI THUỐC NAM ỨNG DỤNG

ĐIỀU TRỊ BỆNH NGOÀI DA (1)

Trang 2

Những cây thuốc và vị thuốc được giới thiệu trong chuyên đề này là những cây thuốc và vị thuốc Bắc đã được ghi trong Dược điển Trung Quốc và sử dụng rất lâu đời Điều khá thú vị là những cây thuốc này cũng có ở Việt Nam, cũng được nhân dân ta sử dụng rộng rãi và gọi là thuốc Nam

Qua chuyên đề này, các cây thuốc Nam từ lĩnh vực Y Học dân gian đã có cơ sở

để nghiên cứu sang lĩnh vực Y Học Khoa Học

Trước mắt dựa vào kết quả điều trị, phần nào đánh giá được giá trị của một số cây thuốc Nam, bài thuốc Nam Thêm vào đó việc xác định hoạt chất trong cây cỏ làm thuốc, thực vật học, hóa học, dược lý… đã được các nhà khoa học Việt Nam (Viện Dược Liệu, GS.TS Đỗ Tất Lợi, TS Võ Văn Chi…) nghiên cứu, phổ biến ; rất tiện cho việc tra cứu, càng thêm củng cố sự tin dùng thuốc Nam

Quý độc giả đối chiếu tên thuốc Bắc với tên thường gọi của thuốc Nam để tiện việc ứng dụng, tránh nhầm lẫn Xin chân thành cám ơn

Trang 3

1 – LIỆU CA VƯƠNG DIỆP 了哥王叶 (NIỆT GIÓ)

Tên khoa học: Wikhs troemia indica (L.) C A Mey Họ Trầm Thymeleaceae

Tên gọi khác: Niệt Gió, Gió Niệt, Gió Chuột

Phân bố: Cây mọc hoang ở bờ bụi khắp nơi vùng rừng núi, gò đống, ven lộ, ven

làng, bãi cỏ

Thu hái và chế biến:

Lá: Hái vào mùa hè, dùng tươi hay phơi khô

Rễ: Thu hái vào mùa xuân, loại bỏ tạp chất, cạo bỏ vỏ ngoài phơi khô

Tính năng: Vị đắng cay, tính hơi ấm, có độc Có tác dụng tiêu viêm giải độc, tán ứ

chỉ thống, sát khuẩn

Liều dùng: Dùng ngoài với liều lượng thích hợp

Cấm kỵ: Có thai cấm dùng Thuốc nấu lâu sẽ làm giảm độc tính

PHƯƠNG THUỐC KINH NGHIỆM:

Trang 4

1 – Chữa Nấm chân:

Bài 1: Niệt gió tươi lượng vừa đủ Giã nhỏ đắp tại chỗ đau

Bài 2: Niệt gió tươi, Cỏ sữa lá lớn, Rễ mận rừng, tất cả đều bằng nhau, sắc lấy

nước đặc rửa hoặc ngâm chân

2 – Chữa Ngưu bì tiển (Viêm da thần kinh):

Rễ tươi Niệt gió (lấy lớp vỏ thứ 2) 30g, dầu hôi 100ml Lấy rễ Niệt gió tươi ngâm trong dầu hôi sau 15 ngày thì dùng dung dịch này bôi vào chỗ đau

2 – TRẠNG NGUYÊN HỒNG 状元 (XÍCH ĐỒNG NAM)

Tên khoa học: Clerodendrum japonicum (Thumb) Sweet Họ Cỏ roi

ngựa Verbenaceae

Trang 5

Tên gọi khác: Long đơn hoa , Hồng long thuyền hoa Xích đồng nam, Mò đỏ, Lẹo đỏ

Phân bố:

Mọc hoang ở vùng rừng núi, dọc theo bờ suối, ven làng hoặc được trồng khắp nơi làm cảnh

Thu hái và chế biến:

Hái vào mùa hạ thu, rửa sạch, loại bỏ tạp chất, phơi hay sấy khô

Tính năng: Vị đắng tính bình có độc ít, có tác dụng khu phong, giảm ngứa, tán ứ,

tiêu thũng

Liều dùng: 10 – 30g Dùng ngoài lượng vừa đủ

Nghiệm phương:

1 – Chữa Tầm ma chẩn (Mề đay):

Bài 1: Xích đồng nam vừa đủ, sắc lấy nước đặc để nguội rửa chỗ ngứa Mỗi ngày

rửa 3 lần

Bài 2: Xích đồng nam, Bông ổi các vị đều bằng nhau sắc lấy nước đặc để nguội

rửa chỗ ngứa, mỗi ngày 1 – 2 lần

2 – Chữa dị ứng với cây Sơn:

Bài 1: Xích đồng nam, Bòn bọt các vị đều bằng nhau sắc lấy nước đặc để nguội

rửa chỗ ngứa Mỗi ngày rửa 2 – 3 lần

Trang 6

Bài 2: Xích đồng nam, Lá Bồ cu vẽ, Lông Gà mới nhổ các vị đều bằng nhau sắc

lấy nước đặc để nguội rửa chỗ ngứa Mỗi ngày rửa 2 lần

3 – THƯƠNG NHĨ TỬ (KÉ ĐẦU NGỰA)

Tên khoa học: Xanthium strumarium L Họ Cúc Asteraceae

Tên gọi khác: Ké đầu ngựa

Phân bố:

Mọc hoang ở sườn đồi, ven lộ, bãi cỏ, ven làng

Thu hái và chế biến:

Hái vào mùa thu sau khi quả chín, phơi khô

Quả sau khi chín hái về phơi hoặc sấy khô

Toàn cây phần trên mặt đất hái vào mùa hè thu, phơi khô

Rễ hái vào mùa thu rửa sạch phơi khô Khi dùng rửa sạch

Trang 7

Tính năng:

Quả: Vị ngọt hơi đắng chát tính ấm, có độc ít Có tác dụng khu phong thấp, thông

tỵ khiếu

Toàn cây phần trên mặt đất: Vị cay đắng tính hàn có độc ít Có tác dụng khu

phong tán nhiệt, sát trùng

Rễ: Hơi đắng tính bình có độc ít Có tác dụng khu phong tiêu thũng

Liều dùng:

10 – 20g Dùng ngoài lượng vừa đủ

Nghiệm phương:

1 Chữa chàm bìu: (Tú cầu phong)

Thương nhĩ tử 60g, Phèn chua 6g Nấu Thương nhĩ tử lấy nước cô đặc cho bột Phèn chua vào trộn đều rửa chỗ ngứa

2 Chữa Tầm ma chẩn (Mề đay):

Bài 1: Thương nhĩ tử vừa đủ sắc lấy nước mỗi ngày rửa 2 lần

Bài 2: Thương nhĩ tử, Phù bình mỗi vị đều 100g Sắc lấy nước rửa chỗ ngứa Lấy

riêng Thương nhĩ tử, Kinh giới đều 10g, Thông bạch 1 tép Sắc uống

3 Chữa Ngứa ngoài da:

Bài 1: Thương nhĩ tử tươi toàn cây (rễ, lá) 100g Sắc lấy 1 chén nước đặc, uống ½

chén còn ½ chén thêm nước vào rửa chỗ ngứa

Trang 8

Bài 2: Thương nhĩ tử 50g, Hoàng bá, Xà sàng tử, Kim ngân hoa, Bồ công anh đều

30g, Ngũ bội tử 15g Sắc lấy nước đặc rửa chỗ ngứa, mỗi ngày 3 lần

4 Chữa Thấp chẩn ngứa gãi chảy nước vàng:

Bài 1: Thương nhĩ thảo ½ kg, Bông cúc, Dây Kim ngân đều 250g Sắc lấy nước

đặc thêm bột Phèn chua 30g vào trộn đều rửa tại chỗ ngứa

Bài 2: Thương nhĩ thảo ½ kg, Dây Kim ngân 250g, Xà sàng tử 30g Sắc lấy nước

đặc thêm bột Phèn chua 30g vào khuấy đều rửa chỗ ngứa

5 Chữa Nấm da: Thương nhĩ thảo, lá Xoan đều ½ kg, lá Bạch đàn, Bông ổi cành

lá, Niệt gió đều 250g Sắc lấy nước đặc bỏ bã, cô thành cao, thoa vào chỗ ngứa Trong thời gian dùng thuốc cử ăn các chất cay nóng, các loại cá

6 Chữa Thấp chẩn mạn tính: Thương nhĩ tử, Xà sàng tử đều 30g Sắc lấy nước

rửa chỗ ngứa

7 Chữa Ma phong (Phong hủi): Thương nhĩ tử (cả cây) vừa đủ, nấu lấy nước cô

thành cao, mỗi lần uống 1 muỗng, uống vào buổi sáng lúc bụng đói

4 – SAM MỘC BÌ 杉木皮 (TÙNG LÁ KIM)

Trang 9

Tên khoa học: Cunninghamia lanceolata (Lamb) Hook

Tên gọi khác: Sam bì (杉皮), Tùng lá kim

Phân bố:

Cây được trồng khắp nơi để làm cảnh

Thu hái và chế biến:

Vỏ cây: Hái quanh năm lấy loại khô dày, dài khoảng 60cm cạo lấy vỏ Thường

dùng tươi

Lá: Thường dùng tươi hái quanh năm khi dùng rửa sạch giã nhỏ

Tính năng:

Vị đắng chát tính bình có tác dụng thanh lương thoái nhiệt, khu phong giảm ngứa

Liều dùng:

Trang 10

Dùng ngoài lượng vừa đủ

Nghiệm phương:

1 – Chữa Mề đay:

Bài 1: Tùng lá kim tươi 250g, Lông Gà 30g Sắc lấy nước rửa hoặc tắm toàn thân Bài 2: Tùng lá kim tươi vừa đủ sắc lấy nước đặc rửa

2 – Chữa Phong chẩn: Tùng lá kim vừa đủ sắc lấy nước đặc rửa chỗ ngứa

3 – Chữa Tất sang (dị ứng cây Sơn):

Bài 1: Vỏ Tùng lá kim tươi vừa đủ sắc lấy nước rửa

Bài 2: Vỏ Tùng lá kim tươi ½ kg, vỏ Cua 4 cái Tất cả giã nhỏ nấu lấy nước rửa

chỗ ngứa nhiều lần

Bài 3: Vỏ tươi bên trong Tùng lá kim, Tía tô đều bằng nhau nấu lấy nước rửa chỗ

ngứa

Bài 4: Lá tươi cây Tùng, Tía tô các vị đều bằng nhau nấu lấy nước rửa

4 – Chữa nhọt mủ:

Bài 1: Tùng lá kim tươi, Lá Xoan tươi, Lá Bạch đàn tươi, Tầm phỏng đều bằng

nhau nấu lấy nước đặc rửa

Bài 2: Lá Tùng tươi vừa đủ giã vắt lấy nước thoa chỗ nhọt mỗi ngày thoa nhiều

lần

5 – Chữa Tất sang (Dị ứng cây Sơn), Viêm da: Vỏ Tùng tươi, Trắc bá diệp tươi

các vị đều bằng nhau nấu lấy nước đặc rửa chỗ ngứa mỗi ngày vài lần

Trang 11

5 – KÊ THỈ ĐẰNG (DÂY THỐI ĐỊT)

Tên khoa học: Paederia scandens (Lour) Merr Họ Cà phê Rubiaceae

Tên gọi khác: Cẩu thí đằng 狗屁藤, Kê thỉ đằng , Dây Thối địt, dây Mơ

Phân bố:

Mọc thành bụi ở vùng núi, bìa rừng, ven lộ, hàng rào, ven làng

Thu hái và chế biến:

Hái vào mùa hạ thu, loại bỏ tạp chất dùng tươi hoặc phơi khô

Tính năng:

Vị ngọt chát tính bình có tác dụng trừ thấp giảm ngứa, tiêu thũng giải độc

Liều dùng:

Dùng ngoài lượng vừa đủ

Nghiệm phương:

Trang 12

1 - Chữa Giời leo:

Bài 1: Dây, lá Mơ tươi vừa đủ, vò nát, thoa chỗ Giời ăn Mỗi ngày thoa vài lần Bài 2: Rễ dây Mơ vừa đủ giã nát, vắt nước cốt hòa với Rượu Hùng hoàng (bột

Hùng hoàng trộn với rượu) thoa chỗ Giời ăn mỗi ngày thoa vài lần

2 – Chữa Viêm da thần kinh, Thấp chẩn, Ngứa toàn thân:

Dây Mơ non tươi hoặc lá non tươi vừa đủ, giã nhỏ thoa chỗ đau khoảng 5 phút, mỗi ngày 2 – 3 lần

Ngày đăng: 04/04/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w