1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DỊCH TỄ HỌC HÔ HẤP, ĐH Y DƯỢC TP HCM

7 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 33,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1. Trình bày được các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm đường hô hấp 2. Mô tả được quá trình dịch của nhóm bệnh truyền nhiễm đương hô hấp (nguồn truyền nhiễm, đường truyền nhiễm và khối cảm nhiễm) 3. Trình bày được các biện pháp phòng chống dịch đối với nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

Trang 1

DỊCH TỂ HỌC NHÓM BỆNH TRUYỀN NHIỄM ĐƯỜNG HÔ HẤP 1.MỤC TIÊU HỌC TẬP

Sau khi hoàn thành bài học, học viên có khả năng

1 Trình bày được các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

2 Mô tả được quá trình dịch của nhóm bệnh truyền nhiễm đương hô hấp (nguồn truyền nhiễm, đường truyền nhiễm và khối cảm nhiễm)

3 Trình bày được các biện pháp phòng chống dịch đối với nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

2 N I DUNG H C T P Ộ Ọ Ậ

1 Tac nhân gây b nh ệ

1.1 Vi khu n ẩ

-B ch h u (Corynebacterium diphteriae)ạ ầ

-Ho gà (Bodetella pertussis)

-Não mô c u khu n (Neisseria meningitidis)ầ ẩ

- Lao (Mycobacterium tuberculosis)

1.2 Vi rút

- Cúm và các vi rút gây h i ch ng cúmộ ứ

- Cúm chim (avian inftuenza hay bird flu) hay cúm gia c m là m t lo i b nh cúm do vi rút gây raầ ộ ạ ệ cho các loài chim và có th xâm nhi m m t s loài đ ng v t có vú.ể ễ ộ ố ộ ậ

- S i, quai b , th y đ u, đ u mùaở ị ủ ậ ậ

- Virut gây nhi m trùng đễ ường hô h p c p tínhấ ấ

1.3 S c đ kháng ứ ề

Ph n l n các tác nhân gây b nh có s c đ kháng y u, d b tiêu di t môi trầ ớ ệ ứ ề ế ễ ị ệ ở ường bên ngoài trong đi u ki n bình thề ệ ường

Ví d : ụ Vi rút s i, là m t trong nh ng vi rút có s c ch u đ ng kém nh t, chúng ch t ngo i c nhở ộ ữ ứ ị ự ấ ế ở ạ ả trong vòng 30 phút và ch có th b o qu n b ng đông khô.ỉ ể ả ả ằ

M t s có ộ ố s c đ kháng r t cao môi trứ ề ấ ở ường bên ngoài nh ư vi rut đ u mùa, vi khu n lao,ậ ẩ

tr c khu n b ch h uự ẩ ạ ầ Chúng có th t n t i hàng tu n, hàng tháng , th m chí h ng năm trong ể ồ ạ ầ ậ ằ các y u t môi trế ố ường xung quanh

Ví d : Tr c khu n b ch c u có s c đ kháng cao môi trụ ự ẩ ạ ầ ứ ề ở ường bên ngoài, đ c bi t là tr cặ ệ ự khu n ch u đẩ ị ược khô hanh Trên các đ ch i b ng g chúng s ng đồ ơ ằ ỗ ố ược 3 tháng, trên qu n bút ả

mà h c sinh b b nh h ch h u ng m vào m m đã phát hi n th y tr c khu n b ch h u sau 15 ọ ị ệ ạ ầ ậ ồ ệ ấ ự ẩ ạ ầ ngày

Tr c khu n lao trong đ m c a ngự ẩ ờ ủ ườ ệi b nh s ng t 2-5 tháng, trong b i s ng đố ừ ụ ố ược 4 tháng

2 Quá trình d ch ị

2.1.1 Ngu n truy n nhi m ồ ề ễ

Các b nh truy n nhi m đệ ề ễ ường hô h p có ngu n truy n nhi m duy nh t là ngấ ồ ề ễ ấ ười (riêng

b nh lao có th có ngu n truy n nhi m vài loài súc v t nh ng c ch truy n nhi m khác ệ ể ồ ề ễ ở ậ ư ơ ế ề ễ

h nẳ )

C ch truy n nhi m ơ ế ề ễ

 Các b nh trong nhóm này đ u có c ch truy n nhi m gi ng nhau do có c ch sinh ệ ề ơ ế ề ễ ố ơ ế

b nh gi ng nhau:ệ ố

Trang 2

 Ngườ ệi b nh (hay người mang m m b nh ) th i m m b nh theo các gi t nầ ệ ả ầ ệ ọ ước b t nh ọ ỏ

ra không khí, người kh e hít vào đỏ ường hô h p, m m b nh gây b nh đấ ầ ệ ệ ở ường hô h p và có th ấ ể

m t vài b ph n khác trong c th M m b nh l i đào th i ra không khí

 Vì s c đ kháng c a m m b nh khác nhau nên giai đo n t n t i môi trứ ề ủ ầ ệ ạ ồ ạ ở ường bên ngoài dài ng n cũng khác nhauắ

Nh ng lo i m m b nh có ữ ạ ầ ệ s c đ kháng y u ứ ề ế ngo i c nh, sau khi b đào th i ra ở ạ ả ị ả ngoài c th , n u không xâm nh p vào c th khác ngay sau đó thì sẽ b tiêu di t Do đó m m ơ ể ế ậ ơ ể ị ệ ầ

b nh ch có th lây truy n theo phệ ỉ ể ề ương th c ti p xúc hô h p: nghĩa là ngứ ế ấ ười kh e ch b nhi m ỏ ỉ ị ễ tác nhân gây b nh khi hít ph i không khí có vi sinh v t gây b nh c a ngệ ả ậ ệ ủ ườ ệi b nh v a m i th i ừ ớ ả ra.Ví d : ụ virut s i, th y đ u, cúm… ở ủ ậ

Nh ng m m b nh có s c ữ ầ ệ ứ đ kháng cao ề ngo i c nh thì v a lây truy n theo phở ạ ả ừ ề ương

th c ti p xúc hô h p và có th lâu truy n m t cách hoàn toàn gián ti pứ ế ấ ể ề ộ ế

Ví d : ụ tr c khu n lao, b ch h u, virut đ u mùaự ẩ ạ ầ ậ

2.1.1 Ngu n truy n nhi m là ng ồ ề ễ ườ ệ i b nh th đi n hình ể ể

Th i kì b nh ờ ủ ệ

Các b nh truy n nhi m đệ ề ễ ường hô h p thấ ường có th i kì b nh ng n Ví d :- B nh ờ ủ ệ ắ ụ ệ cúm thường 1-3 ngày

B nh s i th i kì b nh kho ng 10 ngày, nh ng cũng có th thay đ i t 7-18 ngày k tệ ở ờ ủ ệ ả ư ể ổ ừ ể ừ khi ti p xúc đ n khi b t đ u s t, thế ế ắ ầ ố ường là 14 ngày cho đ n khi phát banế

B nh b ch h u: Thông thệ ạ ầ ường t 2-5 ngàyừ

B nh ho gà: Thệ ường là 6-20 ngày

Đa s các b nh truy n nhi m đố ệ ề ễ ường hô h p do vi rút có th lây truy n t ấ ể ề ừ cu i th i kì ố ờ ủ

b nhệ

Ví d : B nh s i, ngụ ệ ở ườ ệi b nh truy n b nh ngay t khi m i s t, nghĩa là 2-3 ngày trề ệ ừ ớ ố ước khi n i ban, còn lây trong su t th i kỳ n i ban (3-5 ngày)ổ ố ờ ổ

B nh quai b , virut phân l p đ ệ ị ậ ượ ừ ướ c t n c b t trong kho ng 6-7 ngày tr ọ ả ướ c khi viêm tuy n mang tai rõ r t đ n 9 ngày sau đó T l lây nhi m cao nh t x y ra vào ế ệ ế ỷ ệ ễ ấ ả kho ng 48 gi tr ả ờ ướ c khi kh i phát b nh ở ệ

B nh th y đ u, th i kì lây dài nh t 5 ngày; thệ ủ ậ ờ ấ ường t 1-2 ngày trừ ước khi phát ban và không quá 5 ngày khi xu t hi n l p ph ng d đ u tiênấ ệ ớ ỏ ạ ầ

Th i kì phát b nh ờ ệ

Cũng nh các b nh truy n nhi m khác, th i kì phát b nh là th i kì lây lan m nh nh t, ư ệ ề ễ ờ ệ ờ ạ ấ

m m b nh đào th i ra nhi u và liên t c khi b nh nhân ho nhi u Nguy c lây lan thầ ệ ả ề ụ ệ ề ơ ường đi song song v i tình tr ng b nh B nh càng n ng càng lây nhi u và b nh gi m d n thì tính ch t ớ ạ ệ ệ ặ ề ệ ả ầ ấ lây lan cũng gi m theo cho đén khi kh i b nhả ỏ ệ

Riêng b nh ho gà ngệ ười ta th y s lây lan k t thúc s m h n tình tr ng lâm sàng; b nh ấ ự ế ớ ơ ạ ệ

ch lây trong vòng 3 tu n đ u k t khi phát b nh, r i sau đó không còn lây n a m c dù ngỉ ầ ầ ể ừ ệ ồ ữ ặ ười

b nh v n còn c n ho rít nhi u ngày sauệ ẫ ơ ề

Th i kì lui b nh ờ ệ

Đa s các b nh trong nhóm này đ n th i kì lui b nh tính ch t lây lan đã gi m r t nhi u ố ệ ế ờ ệ ấ ả ấ ề

nh b nh s i, th y đ u, quai b ư ệ ở ủ ậ ị Đ u mùa còn lây đ n khi bong h t v yậ ế ế ẩ

B nh b ch h u v n còn lây đ n h t th i kì lui b nh và có th lây kéo dài h n n a.ệ ạ ầ ẫ ế ế ờ ệ ể ơ ữ

2.1.2 Ngu n truy n nhi m là ng ồ ề ễ ườ ệ i b nh không đi n hình ể

Có nh ng b nh b nhi m m m b nh là có bi u hi n tri u ch ng lâm sàng đi n hình ữ ệ ị ễ ầ ệ ể ệ ệ ứ ể

nh b nh s i, đ u mùa Các b nh khác l i có r t nhi u th b nh không đi n hình mà ph n l n ư ệ ở ậ ệ ạ ấ ề ể ệ ể ầ ớ

là th nh nh b nh cúm, ho gà , b ch h u Nh ng th nh r t nguy hi m vì h v n đào th i ể ẹ ư ệ ạ ầ ữ ể ẹ ấ ể ọ ẫ ả

m m b nh ra môi trầ ệ ường xung quanh, s lố ượng đông, không được ch n đoán xác đ nh nên h ầ ị ọ không được cách li đi u trề ị

2.1.3 Ngu n truy n nhi m là ng ồ ề ễ ườ i kh i mang m m b nh ỏ ầ ệ

Vai trò lây truy n c a ngề ủ ười kh i mang m m b nh trong nhóm này không l n.ỏ ầ ệ ớ

Trang 3

Có nhi u b nh không có tình tr ng ngề ệ ạ ười kh i mang m m b nh nh s i, đ u mùa, quai ỏ ầ ệ ư ở ậ

b , th y đ u, ho gà.Các b nh khác nh cúm có th có tình tr ng ngị ủ ậ ệ ư ể ạ ười kh i mang m m b nh ỏ ầ ệ

nh ng ng n và vai trò truy n b nh cũng không đáng k ư ắ ề ệ ể B nh b ch h u và viêm màng não do ệ ạ ầ não mô c u có tình trang ngầ ười kh i mang m m b nh có vai trò d ch t quan tr ngỏ ầ ệ ị ễ ọ

2.1.4 Ngu n truy n nhi m là ng ồ ề ễ ườ i lành mang m m b nh ầ ệ

Tình tr ng ngạ ười lành mang m m b nh trong nhóm b nh này không đáng k Nhi u ầ ệ ệ ể ề

b nh không có tình tr ng ngệ ạ ười lành mang m m b nh nh s i, đ u mùa, quai b th y đ u, ho ầ ệ ư ở ậ ị ủ ậ

gà TÌnh tr ng ngạ ười lành mang virut cúm ch a th ng nh tư ố ấ , ch có b nh b ch h u và viêm ỉ ệ ạ ầ màng não do mô c u là có trình tr ng ngầ ạ ười lành mang m m b nhầ ệ

Vai trò d ch t h c: nh ng ngị ể ọ ữ ười lành mang m m b nh l n h n nhi u l n ngầ ệ ớ ơ ề ầ ườ ệi b nh,

thường s ng quanh ngố ườ ệi b nh có th mang m m b nh lâu dài và đào th i b nh hang ngày ra ể ầ ệ ả ệ môi trường xung quanh, có th làm lây lan cho nhi u ngể ề ười, nh t là khi h d y h c, trông tr , ấ ọ ạ ọ ẻ bán vé, bán hàng

2.2 Đ ườ ng truy n nhi m ề ễ

Không khí là t u t truy n b nh nhi m khu n đế ố ề ệ ễ ẩ ường hô h pấ

 Các gi t nhọ ỏ

 Khi th bình thở ường, thì không khí th ra không có vi sinh v t gây b nh Tuy nhiên, khi ở ậ ệ nói to đ c bi t là khi ho và khi h t h i, thì m t s r t l n các gi t nặ ệ ắ ơ ộ ố ấ ớ ọ ước b t nh ho c các gi t ọ ỏ ặ ọ

ch t nh y nh có vi khu n sẽ b n vào không khí.Nh ng gi t này lan truy n tùy thu c trấ ầ ỏ ẩ ắ ữ ọ ề ộ ước h tế vào kích thướ ủc c a chúng

 Nh ng ữ gi t to (100- 200 micrometọ ) có th bay cách xa 2-3m nh ng sẽ r i nhanh chóng ể ư ơ trên sàn nhà ho c các đ dùng xung quanh và ít khi xâm nh p vào đặ ồ ậ ường hô h p c a nh ng ấ ủ ữ

người lân c nậ

 Các gi t v a (20-100 micrometọ ừ ) bay m t quãng ng n h n, nh ng có th l l ng lâu h nộ ắ ơ ư ể ơ ử ơ trong không khí (hàng ch c phút) ụ Các gi t r t nh ( dọ ấ ỏ ưới 10 micromet) không bay quá m t métộ , nh ng có th l l ng trong không khí trong m t th i gian dài g n nh vô h n, chuy n đ ng ư ể ơ ử ộ ờ ầ ư ạ ể ộ không khí Chúng có th để ược hít vào và th ra khi ta thở ở

 Các gi t nh y b n t mũi h ng mi ng c a ngọ ầ ắ ừ ọ ệ ủ ườ ệi b nh ho c ngặ ười mang m m b nh, có ầ ệ

th truy n b nh n u ngể ề ệ ế ười kh e hít ph i.Vi sinh v t gây b nh khi năm trong gi t nỏ ả ậ ệ ọ ước b t, ọ

nh ng ngoài c th , mà hoàn c nh bên ngoài l i không thu n l i cho chúng, nh ng ngoài ư ở ơ ể ả ạ ậ ợ ư ở

c th , mà hoàn c nh bên ngoài l i không thu n l i cho chúng, do đó c ch truy n nhi m ơ ể ả ạ ậ ợ ơ ế ề ễ

b ng gi t nằ ọ ước b t ch có ọ ỉ tác d ng g n ngu n truy n nhi m (1-2m)ụ ở ầ ồ ề ễ , nh t là đ i v i các ấ ố ớ

b nh nh cúm ,s i, ho gà s truy n nhi m ch x y ra khi có s ti p xúc m t thi t gi a ngệ ư ở ự ề ễ ỉ ả ự ế ậ ế ữ ười

m v i ng i kh e ( nhà tr , tr ng h c, đô th )

 M c đ phân tán c a các gi t tùy thu c vào tính ch t c a d ch ti t do niêm m c đứ ộ ủ ọ ộ ấ ủ ị ế ạ ường

hô h p gi i phóng ra Khi d ch ti t có đ nh y l n( nh nh ng ngấ ả ị ế ộ ầ ớ ư ở ữ ười lao, ho gà thì sẽ t o ạ thành nh ng gi t to) Ngữ ọ ượ ạ ếc l i n u d ch ti t l ng nh b nh s i và cúm thì sẽ sinh ra nh ng ị ế ỏ ư ở ệ ở ữ

gi t nh khí dung có n ng đ cao nh t g n ngọ ỏ ồ ộ ấ ở ầ ười bênh khi ho và h t h i, còn xa h n thì khíắ ơ ở ơ

n ng đ cao nh t g n ngồ ộ ấ ở ầ ười b nh khi ho và h t h i, còn xa h n thì khí dung loãng ra Nh ệ ắ ơ ở ơ ư

v y càng xa ngu n truy n nhi m thì nguy c b lây càng gi mậ ồ ề ễ ơ ị ả

 Khí dung: Sau khi gi t nọ ước b n vào không khí, m t ph n c a l p ngoài bay h i, khi y ắ ộ ầ ủ ớ ơ ấ

gi t teo l i thành gi t nh l l ng lâu trong không khí đó là khí dung Trung tâm gi t ọ ạ ọ ỏ ơ ử ọ

nước b t v n còn đ m đ đ duy trì đ i s ng c a các vi sinh v t gây b nh có s c ch uọ ẫ ộ ẩ ủ ể ờ ố ủ ậ ệ ứ ị

đ ng tự ương đ i cao( nh vi khu n b ch h u)ố ư ẩ ạ ầ

 B i: S m hay mu n, gi t nụ ớ ộ ọ ước b t ph i r i xu ng đ t, khô đi và hóa l n v i b i Khi ọ ả ơ ố ấ ẫ ớ ụ quét nhà, lau chùi đ v t, rũ chăn chi u ho c đi l i, thì b i d b c vào không khí và b ồ ậ ế ặ ạ ụ ễ ố ị hít vào Tuy nhiên, c ch truy n nhi m b ng hít b i ch có th x y ra n u vi sinh v t ơ ế ề ễ ằ ụ ỉ ể ả ế ậ

Trang 4

có s c ch u đ ng cao, không b ch t khô b i khô hành và tia n ng m t tr i Nh đã bi t ứ ị ự ị ế ở ắ ặ ờ ư ế

tr c khu n lao có th s ng trong b i hàng tu n.Tuy nhiên, hi u l c truy n nhi m c a ự ẩ ể ố ụ ầ ệ ự ề ễ ủ

b i kém h n so v i gi t nụ ơ ớ ọ ước b t, vì s vi sinh v t trong h t b i không th so sánh v i ọ ố ậ ạ ụ ể ớ

s vi sinh v t gây b nh trong gi t nố ậ ệ ọ ước b t.M t vài b nh súc v t cũng truy n sang ọ ộ ệ ậ ề

ngườ ằi b ng b i Trong b nh than cũng có th truy n b ng b i c a gia súc v t ch t do ụ ệ ể ề ằ ụ ủ ậ ế

b nh này đ trong kho vi ngệ ể ười ta th y các ngấ ười gi kho đôi khi cũng b m c b nh ữ ị ắ ệ than.Các thí d trên ch ng minh r ng vi sinh v t gây các b nh trên có s c ch u đ ng caoụ ứ ằ ậ ệ ứ ị ự

và có th t n t i bên ngoài trong m t th i gian dàiể ồ ạ ộ ờ

2.3 Kh i c m nhi m ố ả ễ

 T t c m i ngấ ả ọ ười không có mi n d ch đ u có kh năng c m nhi m v i b nhễ ị ề ả ả ễ ớ ệ

 M t s b nh ch y u x y ra tr em nh s i, ho gà, b ch h u, th y đ u là do tr em ộ ố ệ ủ ế ả ở ẻ ư ở ạ ầ ủ ậ ẻ

ch a có mi n d ch còn ngư ễ ị ườ ới l n không m c ho c ít m c các b nh này là do h đã m c ắ ặ ắ ệ ọ ắ

t nh và có mi n d ch b n v ng không b m c l iừ ỏ ễ ị ề ữ ị ắ ạ

 Nói chung t t c các bênh trong nhóm này sau khi kh i b nh hay b nhi m ph n l n ấ ả ỏ ệ ị ễ ầ ớ

đ u thu đề ược mi n d ch ch c ch n và lâu b n, ễ ị ắ ắ ề tr m t vài b nh nh b ch h u, nh t là ừ ộ ệ ư ạ ầ ấ cúm, mi n d ch thu đễ ị ược không v ng b n nên có th b m c l iữ ề ể ị ắ ạ

3.Đ c đi m d ch t h c ặ ể ị ể ọ

 B nh truy n nhi m đệ ề ễ ường hô h p thấ ường x y ra nh ng n i t p trung đông dân, m t ả ở ữ ơ ậ ậ

đ ti p xúc cao, ch t ch i, m th pộ ế ậ ộ ẩ ấ

 Nhìn chung b nh có đ c tính lây lan, bùng phát r t nhanh nh ng nh t th i vì tác nhân ệ ặ ấ ư ấ ờ gây b nh không t n t i đệ ồ ạ ược lâu ngo i c nh và đa s nh ng ngở ạ ả ố ữ ườ ải c m th đã có ụ

mi n d cễ ị

 Có b nh di n bi n dệ ễ ế ưới hình th c đ i d ch cúm, ứ ạ ị c kho ng dứ ả ưới 10 năm l i x y ra m tạ ả ộ

v đ i d ch lan tràn kh p th gi i do s thay đ i hoàn toàn kháng nguyên c a virut cúmụ ạ ị ắ ế ớ ự ổ ủ

 Đa s b nh di n bi n có tính ch t chu kì Ví d : B nh s i, c kho ng 3-4 năm l i x y raố ệ ễ ế ấ ụ ệ ở ứ ả ạ ả

m t v d ch l n và ti p sau đó l i gi m điộ ụ ị ớ ế ạ ả Tính chu kì này là do s thay đ i tính mi n ự ổ ễ

d ch c a kh i c m th T t nhiên nh p đi u và cị ủ ố ả ụ ấ ị ệ ường đ các v d ch thay đ i theo đi u ộ ụ ị ổ ề

ki n sinh ho t và nh ng đi u ki n xã h i m t n i nh t đ nhệ ạ ữ ề ệ ộ ở ộ ơ ấ ị

 B nh di n bi n quanh năm, thệ ễ ế ường tăng cao vào các tháng l nh mạ ẩ

 B nh thệ ường g p nhi u tr em và ít g p ngặ ề ở ẻ ặ ở ườ ới l n

 Nhi u b nh khó tránh kh i khi đã x y ra d ch (cúm, s i) vì b nh lây lan th i kì ề ệ ỏ ả ị ở ệ ở ờ ủ

b nh hay th i kì kh i phátệ ờ ở

 Vacxin phòng bênh đ c hi u có th ngăn ng a đặ ệ ể ừ ược b nhệ

4.Các bi n pháp phòng ch ng d ch ệ ố ị

4.1 Các bi n pháp đ i v i ngu n truy n nhi m ệ ố ớ ồ ề ễ

4.1.1 Ch n đoán phát hi n s m ẩ ệ ớ

Ch n đoán lâm sàng ẩ : Đ i v i m t s b nh đi n hình ph bi n, ch c n ch n đoán lâm ố ớ ộ ố ệ ể ổ ế ỉ ầ ẩ sàng cũng đ nh s i, th y đ u, ho gà quai b X t nghi m thủ ư ở ủ ậ ị ế ệ ường đ ch n đoán phân ể ẩ

bi t.Đ i v i cúm lâm sàng ch có th bao g m trong “h i ch ng cúm” và cũng d nh m ệ ố ớ ỉ ể ồ ộ ứ ễ ầ

v i nhi u b nh khácớ ề ệ

Ch n đoán xét nghi m: ẩ ệ C n thi t trong ch n đoán xác đ nh b nh b ch h u và b nh ầ ế ẩ ị ệ ạ ầ ệ viêm màng não do não mô c uầ

Ch n đoán d ch t h c: ẩ ị ễ ọ D a vào các đ c đi m d ch t v l a tu i, tính chát mùa và ự ặ ể ị ễ ề ứ ổ

d a vào đi u tra d ch t h c giúp cho chúng ta có hự ề ị ễ ọ ướng ch n đoán s m v lâm sàng và ầ ớ ề xét nghi mệ

4.1.2.Khai báo

Trang 5

 Các cán b y t các tuy n y t c s , phòng khám đa khoa khu v c, b nh vi n đ u ộ ế ở ế ế ơ ở ự ệ ệ ề

ph i ghi phi u khai báo cho các trung tâm y t d phòng theo đúng qui đ nhả ế ế ự ị

4.1.3.Cách ly

 V nguyên t c t t c các b nh trong nhóm này đ u ph i cách ly b nh vi n k t khi ề ắ ấ ả ệ ề ả ở ệ ệ ể ừ phát hi n đ n khi kh i b nh và xét nghi m không còn mang m m b nhệ ế ỏ ệ ệ ầ ệ Tuy vi c cách ệ

ly này ít có hi u l c vì nhi u b nh lây t cu i th i kỳ b nh nh ng r t c n thi t trong ệ ự ề ệ ừ ố ờ ủ ệ ư ấ ầ ế

m t s b nh nh b ch h u và viêm màng não do não mô c uộ ố ệ ư ạ ầ ầ

 Đ i v i nh ng b nh nh s i, quai b , th y đâu có th cách ly nhàố ớ ữ ệ ư ở ị ủ ể ở

4.1.4 Kh trùng ử

 Kh trùng thử ường xuyên và l n cu i đ i v i b nh b ch h u , lao , đ u mùaầ ố ố ớ ệ ạ ầ ậ

 Các v t dùng có th b ô nhi m nh khăn m t , qu n áo , ca c c, bát đũa, đ ch i, chăn ậ ể ị ễ ư ặ ầ ố ồ ơ màn… đ u ph i kh trùng Ví d :Bát đũa ph i đum sôi; bàn gh lau b ng Cloramin 2-ề ả ử ụ ả ế ằ 5%; chăn màn ngâm nước nóng xà phòng gi t s ch, ph i n ngặ ạ ơ ắ

 Đ i v i nh ng lo i m m b nh có s c đ kháng y u ngo i c nh nh cúm, s i, ho gà,ố ớ ữ ạ ầ ệ ứ ề ế ở ạ ả ư ở

th y đ u, não mô c u khu n không c n ph i áp d ng các bi n pháp kh trùng đ c ủ ậ ầ ẩ ầ ả ụ ệ ử ặ

bi t mà ch c n m c a bu ng thông gió, thoáng khí là đệ ỉ ầ ở ử ồ ủ

4.1.5 Đi u tr ề ị

 Nh ng b nh do vi khu n ph i đi u tr đ c hi u,tri t đ nh m thanh toán tình tr ng ữ ệ ẩ ả ề ị ặ ệ ệ ể ằ ạ

kh i mang m m b nhỏ ầ ệ

 Nh ng b nh do virut, ch y u là đi u tr tri u ch ng , nâng cao th tr ng, ch dùng ữ ệ ủ ế ề ị ệ ứ ể ạ ỉ kháng sinh b i nhi mộ ễ

4.1.6 Qu n lý, giám sát ả

 Đ i v i nh ng b nh có tình kh i mang m m b nh nh b ch h u viêm màng não do ố ớ ữ ệ ỏ ầ ệ ư ạ ầ

mô c u c n ph i qu n lí giám sát b nh nhân sau khi kh i b nh, nh t là khi h là giáo ầ ầ ả ả ệ ỏ ệ ấ ọ viên, cô nuôi d y tr , ngạ ẻ ười bán vé…

 Các b nh khác không có tình tr ng kh i mang m m b nh thì không c n ph i qu n líệ ạ ỏ ầ ệ ầ ả ả

 Trên đây là các bi n pháp đ i v i ngu n truy n là ngệ ố ớ ồ ề ườ ệi b nh th đi n hình.Đ i v i ể ể ố ớ ngu n truy n nhi m là ngồ ề ễ ườ ệi b nh th không đi n hình, th nh và ngể ể ể ẹ ười lành mang

m m b nh khó phát hi n h t nên trong v d ch đầ ệ ệ ế ụ ị ược phép coi t t c các trấ ả ường h p ợ này nh là ngư ườ ệi b nh đi n hình và áp d ng các bi n pháp nh đã nêu trênể ụ ệ ư

4.2 Các bi n pháp đ i v i đ ệ ố ớ ườ ng truy n nhi m ề ễ

 Vì các b nh trong nhóm này lây truy n theo đệ ề ường hô h p v i các y u t truy n nhi mấ ớ ế ố ề ễ

là không khí là không khí có ch a các gi t nứ ọ ước b t nh mang m m b nh, nên r t khó ọ ỏ ầ ệ ấ ngăn ng aừ

 Người ta có th kh trùng không khí trong nh ng phòng kín đ i v i nh ng b nh nh : ể ử ữ ố ớ ữ ệ ư

b ch h u, đ u mùa b ng cách dùng đèn c c tím, dùng foocmôn phun dạ ầ ậ ằ ự ướ ại d ng khí dung

4.3 Các bi n pháp đ i v i kh i c m nhi m ệ ố ớ ố ả ễ

4.3.1 Huy t thanh phòng b nh ế ệ

Trang 6

Là bi n pháp gây mi n d ch th đ ng nhân t o cho nh ng tr em đã ti p xúc v i b nh ệ ễ ị ụ ộ ạ ữ ẻ ế ớ ệ nhân, hi n đang trong giai đo n b nh, nh m ngăn ng a không cho b nh x y ra.Ngệ ạ ủ ệ ằ ừ ệ ả ười ta có

th dùng máu m , huy t thanh ngể ẹ ế ười m i kh i b nh,nh ng ngày nay ngớ ỏ ệ ư ười ta thường dùng gamma gloubulin Ví d : B nh s i, dùng globulin mi n d ch cho nh ng ngụ ệ ở ễ ị ữ ườ ải c m nhi m trong ễ

h gia đình, nh ng ngộ ữ ườ ếi ti p xúc khác có nguy c bi n ch ng r t cao ho c nh ng ngơ ế ứ ấ ặ ữ ười ch ngố

ch đ nh dung vacxin s i.ỉ ị ở Li u globulin mi n d ch là : 0,25ml/kg và t i đa là 15mlề ễ ị ố

4.3.2 Vacxin phòng b nh đ c hi u ệ ặ ệ

 Hi n nay chúng ta đã có vacxin phòng b nh r t có hi u qu , b o đ m gây đệ ệ ấ ệ ả ả ả ược mi n ễ

d ch b o veejcho kh i c m th không b m c b nh n u s d ng vacxin đúng qui ị ả ố ả ụ ị ắ ệ ế ử ụ

cách.Đó là các vacxin: đ u mùa, s i, b ch h u, ho gà, lao Th c t đã ch ng minh đi u ậ ở ạ ầ ự ế ứ ề này.Vi d :Nh có vacxin phòng b nh đ u mùa mà chúng ta đã thanh toán đụ ờ ệ ậ ược b nh ệ

đ u mùa trên toàn th gi i.Vacxin cúm thì có hi u qu th p h n, gây mi n d ch không ậ ế ớ ệ ả ấ ơ ễ ị

b n v ng và không ch c ch nề ữ ắ ắ

Vacxin BCG(Bacillus Calmette Guerin)

 Vacxin BCG do 2 nhà bác h c Calmette và Guerin t o ra b ng cách c y truy n vi khu n ọ ạ ằ ấ ề ẩ lao nhi u l n lên môi trề ầ ường m t bò.Vi khu n lao còn s ng nh ng r t y u,không có kh năng ậ ẩ ố ư ấ ế ả gây b nh nh ng v n có vai trò c a m t kháng nguyênệ ư ẫ ủ ộ

 Vacxin BCG là vacxin đông khô, nh y c m v i ánh sáng và nhi t đ Vacxin ph i b o ạ ả ớ ệ ộ ả ả

qu n nhi t đ 0ả ở ệ ộ C-8C Vacxin r t b n v ng n u b o qu n nhi t đ -20ấ ề ữ ế ả ả ở ệ ộ C.Chú ý luôn luôn

b o v vacxin tránh ánh sáng m t tr iả ệ ặ ờ

 Hi u l c c a vacxin BCGệ ự ủ : theo nghiên c u m i đây c a T ch c y t th gi i,hi u l c ứ ớ ủ ổ ứ ế ế ớ ệ ự

c a vacxin BCG là 52%-90% tr nh , ch ng các th lao kê và lao màng não.Hi u l c th p h n ủ ở ẻ ỏ ố ể ệ ự ấ ơ

v i các th lao khácớ ể

 Vacxin BCG tiêm trong da, li tiêm là 0.05ml hay 0.1ml tùy theo ch đ nh n i s n xu t ề ỉ ị ơ ả ấ V ị trí tiêm là m t ngo i c ddenta cánh tay tráiặ ả ơ Vacxin BCG tiêm 1 l n, tiêm cho tr trong năm tu iầ ẻ ổ

đ u tiên, càng s m càng t t.N u tr dầ ớ ố ế ẻ ưới 1 tu i đã tiêm BCG nh ng ch a có s o c n đổ ư ư ẹ ầ ược tiêm

l i.Ph n ng bình thạ ả ứ ường sau khi tiêm là t i ch tiêm có n t qu ng đ r i thành n t s ng ạ ỗ ố ầ ỏ ồ ố ư

đ ,h i đau, có m , loét ra à đóng v y đ l i m t s o nh S o BCG t t có đỏ ơ ủ ẩ ể ạ ộ ẹ ỏ ẹ ố ường kính 3-5mm, bờ không dăn dúm ,m t s o ph ng và h i lõm, vùng c denta bên tráiặ ẹ ẳ ơ ở ơ

Vacxin phòng b nh b ch h u, ho gà, u n ván (vacxin BH- HG- UV) ệ ạ ầ ố

 Vac xin BH-HG_UV là vacxin ph i h p, g m 3 thành ph nố ợ ồ ầ :

o Gi i đ c t b ch h u (BH) là đ c b ch h u b t ho tả ộ ố ạ ầ ộ ạ ầ ấ ạ

o Vi khu n ch t ho gà (HG)ẩ ế

o Giai đ c t u n ván (UV)ộ ố ố là đ c t u n ván b t ho tộ ố ố ấ ạ

 Vac xin b h ng nhiêt đ cao, nh ng cũng b h ng khi b đông l nh, nên b o qu n ị ỏ ở ộ ư ị ỏ ị ạ ả ả ở

nhi t đ t 2-8ệ ộ ừ C

 Hi u l c c a vacxin BH-HG-UV khá cao khi tiêm đ 3 li u, v i kho ng cách gi a 2 l n ệ ự ủ ủ ề ớ ả ữ ầ

tiêm ít nh t là 30 ngày C n hoàn thành c 3 mũi tiêm BH- HG- UV trấ ầ ả ước khi tr đ 12 ẻ ủ tháng tu iổ

 Vacxin BH-HG-UV trước khi tr đ 12 tháng tu iẻ ủ ổ

 Vacxin BH-HG-UV tiêm b p, m i li u 0.5ml Tiêm 3 li u gây mi n d ch c b n cùng v i ắ ỗ ề ề ễ ị ơ ả ớ

luvs cho u ng vacxin Sabinố

 Sau khi tiêm vacxin có th xu t hi n m t s ph n ng nh nhể ấ ệ ộ ố ả ứ ẹ ư :s t 39ố C, đau, đ , n i ỏ ổ

c c ch tiêm.Nh ng ph n ng này không có gì đáng ng i, sẽ m t đi sau ít ngàyụ ở ỗ ữ ả ứ ạ ấ

Vacxin phòng b nh s i ệ ở

 Vacxin s i ch t o t vi rút s i s ng đã làm gi m đ c l cở ế ạ ừ ở ố ả ộ ự

Trang 7

 Vacxin s i nh y c m v i nhi t đ cao, c n đở ạ ả ớ ệ ộ ầ ược b o qu n đông l nh, tuy n y t c ả ả ạ ở ế ế ơ

s vacxin ph i b o qu n trong phích l nh nhi t đ 0-8ở ả ả ả ạ ở ệ ộ C

 Hi u l c c a vacxin s i khá cao (95%) Hi u l c cao nh t n u tiêm cho tr vào lúc 9-12ệ ự ủ ở ệ ự ấ ế ẻ

tháng tu iổ

 Vacxin s i tiêm m t li u cho tr đ 9-11 tháng tu i, tiêm dở ộ ề ẻ ủ ổ ưới da 0.5 ml Vacxin s i có ở

th tiêm đ ng th i v i các lo i vacxin khácể ồ ờ ớ ạ

 Vacxin s i không gây tai bi n, đôi khi có s t và phát ban nh , lành tính không lây sang ở ế ố ẹ

tr khácẻ

K t lu n ế ậ

Trong các bi n pháp phòng ch ng d ch các b nh truy n nhi m đệ ố ị ệ ề ễ ường hô h p, thì cácấ

bi n pháp đ i v i ngu n truy n nhi m, thệ ố ớ ồ ề ễ ường ch th c hi n mu n v phỉ ự ệ ộ ề ương di n d ch tệ ị ễ ;vì

b nh đã lây truy n t cu i th i kì b nh Cho nên d u có đáp ng tri t đ các bi n pháp đó ệ ề ừ ố ờ ủ ệ ẫ ứ ệ ể ệ cũng không th ngăn ng a b nh lây truy n để ừ ệ ề ược.Các bi n pháp đ i v i đệ ố ớ ường truy n nhi m ề ễ thì l i càng khó áp d ng m t cách r ng rãi, g n nh chúng ta không làm gì đạ ụ ộ ộ ầ ư ược Do đó các bi nệ pháp b o v kh i c m nhi m b ng các vacxin phòng b nh đ c hi u là quan trong nh t và hi u ả ệ ố ả ễ ằ ệ ặ ệ ấ ệ

qu nh tả ấ

3.L ƯỢ NG GIÁ BÀI H C Ọ

Sau bài h c, h c viên có kh năng ọ ọ ả

1 Nêu các tác nhân gây b nh truy n nhi m đệ ề ễ ường hô h p thấ ường g pặ

2 Trình bày quá trình d ch c a nhóm b nh truy n nhi m đị ủ ệ ề ễ ường hô h p( ngu n truy n ấ ồ ề nhi m,đễ ường truy n nhi m và kh i c m nhi m)ề ễ ố ả ễ

3 Trình bày các bi n pháp phòng ch ng d ch đ i v i b nh truy n nhi m đệ ố ị ố ớ ệ ề ễ ường hô h pấ

Ngày đăng: 08/04/2020, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w