Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1DẠNG 4: BÀI TOÁN VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC VÀ ỨNG DỤNG
Câu 198:Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; ; ;r r r
, cho hai vectơ ar2; 1;4 và b ir r 3kr Tính a br r.
A .a br r 11. B .a br r 13. C .a br r5. D .a br r 10.
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có br1;0; 3 nên a br r 2 12 10.
Câu 199:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vec tơ ar1; 2;0 và br2;3;1 Khẳng định
nào sau đây là sai?
A 2ar2; 4;0 . B a br r 1;1; 1 .
C br 14
Hướng dẫn giải Chọn B
Áp dụng công thức
A
1 1 2 2 3 1
Câu 202:Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto ar 1;1;0, br1;1;0 , cr1;1;1 Trong các mệnh đề
sau mệnh đều nào đúng?
Ta có a br r 1.1 1.1 0 0 .
Trang 2Câu 203:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba vectơ ar 1;1;0, br1;1;0 , cr1;1;1 Mệnh
đề nào dưới đây sai?
Ta có b cr r1.1 1.1 0.1 2 0 � �br không vuông góc với cr.
Câu 198:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 vectơ ar 1;1;0; br1;1;0 Trong các kết
luận : I
ar br; II
br ar
; III a br r; IV
arbr, có bao nhiêu kết luận sai ?
Hướng dẫn giải Chọn C
Vậy có 2 kết luận sai
Câu 199:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ ar 1; 2;3 Tìm tọa độ của véctơ br biết
Vì véctơ br
ngược hướng với véctơ ar
và br 2 ar
nên ta có br 2ar 2; 4; 6 .
Câu 200:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ur1;1; 2 , vr1;0;m Tìm m để góc giữa
hai vectơ u vr r, bằng 45�
A m 2 B m 2 6. C m 2 6. D m � 2 6
Hướng dẫn giải Chọn B
2
m
)
Trang 3Hướng dẫn giải Chọn B
6 6
uuur uuur
là
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: uuurAB 4;1;1 và uuurAC 1; 2; 4 Vậy uuur uuurAB AC 4 2 4 2.
Câu 203:Trong không gian Oxyz, véctơ nào dưới đây vuông góc với cả hai véctơ ur 1;0;2,
4;0; 1
vr ?
A wr 1;7;1. B wr 0; 1;0 . C wr 1;7; 1 . D wr 0;7;1.
Hướng dẫn giải Chọn B
Hai véctơ ar a a a1; ;2 3 và br b b b1; ;2 3 vuông góc với nhau � .a br r0.
Câu 204:Trong không gianOxyz, cho ur 1; 2;3, vr2;3; 1 , là góc giữa hai vectơ Chọn mệnh đề
Trang 4Chọn A
Câu 206:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vec tơ ar 1;1;0 , br1;1;0 , cr1;1;1 Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
2
b cr r .
Câu 207:Cho 4 điểm A 1; 2; 2 ; B 2; 2; 0 ; C 0; 5 ; 1 ; D 3; 2; x Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC Tính giá trị của biểu thức f GC GD uuuuruuur . .
A f 4. B f x 3. C f 1. D f x 4.
Hướng dẫn giải Chọn A
G là trọng tâm tam giác ABC � G 1; 3; 1 .�GCuuur1; 2; 0 , GDuuur2; 1; x1 .
Hướng dẫn giải Chọn C
Áp dụng công thức:
Trang 5Câu 211: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ ur2;3; 1 và vr5; 4; m. Tìm m để
ur rv
A m 0 B m 2 C m 4 D m 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có ur vr �u vr r 0 �10 12 m 0 � 2 m 0 �m 2.
Câu 212:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vec tơ ar 1;1;0 ; br1;1;0 và cr1;1;1.
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: a br r 2.1 4 2 2.3 12.
Câu 215:Tìm m để góc giữa hai vectơ ur1;log 5;log 2 ,3 m vr3;log 3;45 là góc nhọn.
A
1, 12
C
10
m m
Trang 6, vr 5
.Tính u vr r
Hướng dẫn giải Chọn C
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi là góc giữa hai véc tơ ar và br
A
26 26
� +
26 26
�
11 2 2618
�
26 26
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 7Câu 221:Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ ar 1;1;0, br1;1;0 , cr1;1;1 Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
2 0
b cr r � � br và c
r không vuông góc với nhau
Câu 222:Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A0; 1;2 , B2; 3;0 , C2;1;1, D0; 1;3 .
Gọi L
là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức
MA MB MC MD
uuur uuur uuuuruuuur
Biết rằng L là một đường tròn, đường tròn đó có bán kính r bằng bao
nhiêu?
A
32
r
52
r
112
r
72
r
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 8Ta có: I I1 2 5.
Dễ thấy:
2
2 1 2 1
Ta có uuurAB0; 0; 4 , uuurAC1; 0; 4 �uuur uuurAB AC. 16 0� �AB và AC không vuông góc.
Câu 224:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho A1; 2;4 , B1;1; 4, C0;0; 4
Ta có: BAuuur0;1;0 , BCuuur 1; 1;0 �cos�ABC BA BC BA BC.. 12
Trang 9Đặt a OAr uuur , b OBr uuur Khi đó T a b OA OB BA
r r uuur uuur uuur
Ta có: ur 2ar3mbr4;2 3 m 2; 4 3 m 2
và v ma br r r 2 ;m m 2; 2 m 2
.Khi đó: u vr r 0�8m 2 3m 2 m 2 4 3m 2 2m 2 0
uuur uuur
với uuurAB1;5; 2 , uuurAC5; 4; 1 .
1.5 5.4 2 1cos ,
Ta có
0.3 3.0 1 1
Trang 10Câu 230:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;1;1
a b c
Ta có uuuurNM 3; ;1 5 , uuurNP2;m 1 1; .
Do tam giác MNP vuông tại N nên NM NPuuuur uuur. 0�6 m 1 5 0�m 10.
Câu 232:Trong không gian Oxyz cho A1; 1; 2 , B2;0;3, C0;1; 2 Gọi M a b c ; ;
là điểm thuộcmặt phẳng Oxy
sao cho biểu thức S MA MBuuur uuur. 2MB MCuuur uuuur. 3MC MAuuuuruuur. đạt giá trị nhỏ nhất Khi
đó T 12a12b c có giá trị là
A T 1. B T 3 C T 1. D T 3
Hướng dẫn giải Chọn A
a b
Trang 11Câu 233:Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A2;2;1
Gọi D là chân đường phân giác trong góc �AOB�D thuộc đoạn AB.
Theo tính chất của phân giác trong ta có:
34
AB
.Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB � thuộc đoạn OD I
a b c
Trang 12DẠNG 5: BÀI TOÁN VỀ TÍCH CÓ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG
Câu 234:Trong không gian Oxyz, cho hai vector ar a a a1, ,2 3,brb b b1, ,2 3 khác 0r Tích có hướng của
ar
và br
và cr Câu nào sau đây đúng?
A cra b1 3a b a b3 1, 2 2a b a b1 2, 3 2a b2 3. B cra b3 1a b a b1 3, 1 2a b a b2 1, 2 3a b3 1 .
C cra b2 3a b a b3 2, 3 1a b a b1 b, 1 2 a b2 1. D cra b1 3a b a b2 1, 2 3a b a b3 2, 3 1a b1 3 .
Hướng dẫn giải Chọn C
A m2�m4. B m 2�m 4. C m2�m 4. D m 2�m4.
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 236: - 2017] Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2; 0 ; B 0; 1;1 ; C 2;1; 1 ; D 3;1; 4
Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Bốn điểm A; B; C ; D là bốn điểm của một hình chữ nhật
B Bốn điểm A; B; C ; D là bốn điểm của một tứ diện
C Bốn điểm A; B; C ; D là bốn điểm của một hình vuông
D Bốn điểm A; B; C ; D là bốn điểm của một hình thoi
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có uuurAB ( 1;1;1); uuurAC(1; 3; 1) ; uuurAD(2; 3; 4).
Vì ��uuur uuurAB AD, � � ( 4; 0; 4)
và ��uuur uuur uuurAB AC AD, �� 24
nên bốn điểm A; B; C ; D là bốn điểm của một tứ diện
Câu 237:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0;1;1; B1;1;0; C1;0;1 và mặt phẳng
Gọi điểm M x y z( ; ; )
Vì điểm M thuộc P
sao cho MA MB MC nên
Trang 132 2 2 2 2 2
1 0( )
( 1) ( 1) ( 1) ( 1)( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur uuuur
Câu 238:Cho bốn điểm A a ; 1; 6 , B 3; 1; 4, C5; 1; 0 và D1; 2;1
thể tích của tứ diện ABCDbằng 30 Giá trị của a là.
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có BAuuura3; 0;10, BCuuur8; 0; 4, uuurBD4; 3; 5.
Suy ra ��uuur uuurBC BD, � � 12; 24; 24
a a
Ta có
, 3
( ;( ))
,
ABCD D
ABC
AB AC AD V
Trang 14Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: uuurAB2;5; 2, uuurAC 2; 4; 2, uuurAD2;5;1.
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ABC
bằng
3 ABCD
ABC
V S
1
61,2
Ta có: uuurAB1; 2; 0, uuurAC2; 2;1 , suy ra: ��uuur uuurAB AC, �� 2; 1; 2
D D
D D
Trang 15Hướng dẫn giải Chọn B
vuông góc với mọi mặt phẳng song
song với giá của các vectơ ur
và vr
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta chứng minh u vr r, u vr r.sin ,u vr r
.Giả sử ur u u u1; ;2 3 và vrv v v1; ;2 3.
+) Nếu một trong hai vectơ ur
Trang 16Hướng dẫn giải Chọn A
Sử dụng MTCT: bấm Mode 8 máy hiện ra:
.Bấm tiếp 1 1 (Chọn Chế độ nhập vectơ A trong không gian)
.Sau đó tiếp tục nhập vectơ B, bấm mode 8 máy hiện ra:
.Bấm tiếp 2 1 (Chọn Chế độ nhập vectơ B trong không gian):
.Sau đó thoát ra màn hình bằng phím On, bấm Shift 5 3 để gọi vectơ A:
.Tiếp tục bấm Shift 5 4 để gọi vectơ B, lúc này màn hình:
Trang 17.Bấm = để hiện kết quả:
Chú ý: Luyện tập thành thạo sẽ không mất tới 30s.
Câu 247:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểmA(2;1; 1) ,B(3;0;1), C(2; 1;3) .Điểm D
thuộc Oy và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là:
Hướng dẫn giải Chọn B
8 (0;8;0)6
129
C AH 29. D
1429
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 18Ta có: uuurAB2; 2; 3 ; uuurAC4;0; 6 Suy ra: ��uuur uuurAB AC, � � 12; 24;8
Câu 251:Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;3;1 , B2;1;0
D D
D D
; 4 ; ;18
5 ;2 ;
AB
AB AC AC
uuur uuuruuur
Trang 19
Với D12; 1;3 �uuurAD 10; 4; 2 2CBuuur2uuurBC.
Hình thang ABCD có đáy AD thì AD k BCuuur uuur với k 0
Do đó chỉ có D12; 1;3 thỏa mãn.
Câu 252:Trong không gian với hệ trục Oxyz, biết rằng tập hợp tất cả các điểm M x y z ; ;
sao cho3
x y z là một hình đa diện Tính thể tích V của khối đa diện đó.
A V 72. B V 36. C V 27. D V 54.
Hướng dẫn giải Chọn B
Sử dụng MTCT: bấm Mode 8 máy hiện ra:
Trang 20.Bấm tiếp 1 1 (Chọn chế độ nhập vectơ A trong không gian).
.Sau đó tiếp tục nhập vectơ B, bấm mode 8 máy hiện ra:
.Bấm tiếp 2 1 (Chọn Chế độ nhập vectơ B trong không gian):
.Sau đó thoát ra màn hình bằng phím On, bấm Shift 5 3 để gọi vectơ A:
.Tiếp tục bấm Shift 5 4 để gọi vectơ B, lúc này màn hình:
.Bấm = để hiện kết quả:
Trang 21Chú ý: Luyện tập thành thạo sẽ không mất tới 30s.
Câu 254:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;2;0 , B3; 1;1 , C1;1;1 Tính diện tích S
của tam giác ABC.
12
S D S 3.
Hướng dẫn giải Chọn D
Thể tích khối hộp đa cho V =6V ABCD�= ��AB AC AD, � ��
nên vectơ ar không cùng phương với vectơ br nên B sai.
Do a br r 1.2 2 1 3 1 1 nên vectơ ar không vuông góc với vectơ brnên C sai.
Câu 257:Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. ���� có A1;1; 6 , B0;0; 2 , C5;1;2
và D�2;1; 1 Thể tích khối hộp đã cho bằng:
Hướng dẫn giải Chọn D
Thể tích khối hộp đa cho V 6V ABCD� ��AB AC AD, � ��.
uuur uuur uuuur
Trang 22
Ta có BAuuur0; 4;0 , BCuuur 4;0;0�BA BCuuuruuur 0�ABC vuông tại B.
Tính � � � �a br r, t 4;2 1;2t t t2
Ba vectơ , ,a b c
r r r đồng phẳng
2, 0
với m , n là các số dương và m n Gọi 4 M là
trung điểm của cạnh CC� Thể tích lớn nhất của khối tứ diện BDA M� bằng
Trang 23V
53
65
V
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có uuurAB 1; 1;1, uuurAC 1;0; 1 , uuurAD2;0; 3 và ��uuur uuurAB AC, � � 1; 2; 1
A S 62. B S 12. C S 6. D S2 62.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 264:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1; 1;0 , B 3;3; 2 , C 5;1; 2 .
Tìm tọa độ của tất cả các điểm S sao cho S ABC là hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 6
A S4;0; 1 hoặc S2;2;1. B S2;2; 1 hoặc S4;0;1.
C S2;2; 1 . D S4;0; 1 .
Hướng dẫn giải
Trang 24Chọn B
Ta có: uuurAB2; 4; 2 , uuurAC4; 2; 2 , uuurBC2; 2; 4 , suy ra AB AC BC 2 6, suy ra tam
giác ABC đều Gọi S a b c , ,
26
Câu 266:Trong không gian cho tứ diện ABCD với A2;3;1 ; B 1;1; 2 ; C2;1;0 ; D 0; 1; 2 Tính thể
tích tứ diện ABCD .
Trang 25Diện tích tam giác ABC :
.5 15
k
� �k 3 Vậy urp9; 12;0 .
Câu 269:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểmA0;0;2, B3;0;5, C1;1;0, D4;1;2 Độ
dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:
A
11
Hướng dẫn giải Chọn A
V d
Câu 271:Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A1;2;5, B3;1;4, C5; 3;6 , D2;5;7.
Tính thể tích tứ diện ABCD
A V ABCD 6. B V ABCD 36. C V ABCD 12. D V ABCD 18.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 26Câu 272:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểmA(2;1; 1) ,B(3;0;1), C(2; 1;3) .Điểm D
thuộc Oy và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là:
Hướng dẫn giải Chọn C
8 (0;8;0)6
S
62
S
Hướng dẫn giải Chọn D
Thể tích tứ diện bằng
1
6 độ lớn tích hỗn tạp ba véctơ xuất phát từ một đỉnh.
Câu 275:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểmA0;0;2, B3;0;5, C1;1;0, D4;1;2 Độ
dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:
11
11 .
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 27Câu 276:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD Biết A2;1; 3 ,
Câu 277:Trong không gian
Oxyz , cho tam giác ABC với A2;1;1
ABC
S
B
15322
ABC
S
C
13522
ABC
S
D SABC 523.
Hướng dẫn giải Chọn A
Do D�Oyz D0; ;b c
với c 0Theo giả thiết:
Ta có uuurAB 1; 1; 2 , uuurAC 4; 2; 2 , uuurAD 2; ;1b .
Suy ra ��uuur uuurAB AC, ��2;6; 2 �����uuur uuur uuurAB AC AD, �� 6b6
Cũng theo giả thiết, ta có:
31
16
Câu 279:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tứ diện ABCD với A0; 0; 1 , B 0; 1; 0 , C 1; 0; 0 ,
2; 3; 1
D Thể tích của ABCD là.
A
16
V
12
V
13
V
14
V đvtt
Hướng dẫn giải
Trang 28ABCD
đvtt
Câu 280:Trong không gian A2;1; 1 , B 3;0;1 , C 2; 1;3 Tìm tọa độ điểm D Oy� sao cho thể tích
khối chóp ABCD bằng 5
A
0; 8;00;7;0
D D
D D
Diện tích tam giác OAB được xác định bới công thức:
1,2
A Có ba điểm S B Không tồn tại điểm S
C Chỉ có một điểm S D Có hai điểm S
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 283:Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 , B 1;1; 2 , C 1; 1;0 , D 0;0;1 Tính độ dài đường cao AH
Trang 29BCD : y z 1 0
, D 1 1 1 3 2
22
Trang 3021
26
Câu 287:Trong không gian Oxyz , cho A2;1; 1 , B3; 0;1, C2; 1; 3 và D nằm trên trục Oy và thể
tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ của D là
D D
D D
Câu 288:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;0; 2 , B3; 1; 4 , C2; 2;0 Tìm điểm
D trong mặt phẳng Oyz có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2; khoảng
cách từ D đến mặt phẳng Oxy bằng 1 Khi đó có tọa độ điểm D thỏa mãn bài toán là
0;3; 1
Trang 31Hướng dẫn giải Chọn A
Vì D�Oyz �D0; ;b c, do cao độ âm nên c0
Khoảng cách từ D0; ;b c đến mặt phẳng Oxy z: 0 bằng 1 � 1c 1
1
c
� (do c ).0Suy ra tọa độ D0; ; 1b Ta có: uuurAB 1; 1; 2, uuurAC 4; 2; 2, uuurAD 2; ;1b
b b
�
� � �
0;3; 10; 1; 1
D D
� �
� Chọn đáp án D0;3; 1
Câu 289:Cho hình chóp S ABCD. biết A2; 2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung điểm
của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng 272 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2
thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của SS1 2
Lại có H là trung điểm của CD�H0;1;5
Gọi S a b c ; ; �SHuuur a;1b;5c�SHuuurk AB AC��uuur uuur, ��k3;3;3 3 ;3 ;3k k k
Suy ra 3 3 9k29k29k2 �k �1
+) Với k 1�SHuuur3;3;3 �S 3; 2; 2
+) Với k 1�SHuuur 3; 3; 3�S3; 4;8
Suy ra I0;1;3