Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Chưa học PTĐT)_(Tiếp) DẠNG 2: PTMP TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG
Câu 104:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 1)
,B(1; 3; 5− )
Viết phương trình mặt phẳngtrung trực của đoạn thẳng AB
I AB
Trang 2Gọi M là trung điểm của AB, ta có M(1;1; 2− )
Mặt phẳng trung trực ( )α
của đoạn thẳng AB: (2; 6; 2)
đi qua M vtpt AB
Trang 3Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi ( )P
là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Véc tơ pháp tuyến của ( )P
là nr( )P =uuurAB= −( 6;2; 2) ( )P
đi qua trung điểm M của AB Tọa độ trung điểm M(1;1;2)Vậy phương trình trung trực của đoạn thẳng AB là: ( )P : 3x y z− − =0
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, suy ra I(2;1;0)
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi I là trung điểm của AB ⇒I(3;5; 1− )
Trang 4
Mặt phẳng trung trực của AB sẽ đi qua I(3;5; 1− )
và có một vectơ pháp tuyến là(4;4; 6)
Mặt phẳng trung trực đoạn AB đi qua trung điểm I(2; 4; 3− )
của đoạn AB và nhân(2; 4;8)
Trung điểm của đoạn AB là M(−1;1; 1− )
Ta có uuurAB= − −( 4; 2;0)
là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng trung trực của AB
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình là 2(x+ +1 1) (y− =1) 0 ⇔2x y+ + =1 0
Câu 114: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;1; 2− )
và B(5;9;3)
Phương trình mặtphẳng trung trực của đoạn AB là:
A x−8y− −5z 35 0=
B x+8y+5z−47 0=
Trang 5
C x+8y− −5z 41 0=
D 2x+6y−5z+40 0=
Hướng dẫn giải Chọn B
Chọn M(2;0;1)
là trung điểm của đoạn AB.
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua M và nhận uuurAB=(2; 4; 2− − )
làm 1 vec tơ pháp tuyến
Trung điểm I của đoạn MN có tọa độ
Trang 6Câu 117: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1)và B(3; 2; 3)−
Phương trình mặtphẳng trung trực của đoạnABcó phương trình là:
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm I(2;1; 1− )
Trang 7Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là: M(1; 2; 2− )
hình chiếu vuông góc của M trên ( )P
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
Ta có véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Trang 8Gọi I là trung điểm của MN khi đó ta có
cúng là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng trung trực của đoạn MN
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN đi qua
Câu 122:Trong không gian Oxyz,cho điểm M(2;0;1)
Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục
Mặt trung trực đoạn AB đi qua I và nhận BAuuur=(2;0; 1− )
làm véc tơ pháp tuyến nên có phương
Trang 9Mặt phẳng trung trực ( )P
đi qua trung điểm I(2;3;3)
của đoạn thẳng AB và vuông góc với
Ta có mặt phẳng trung trực của đoạn AB qua trung điểm I(2;1; 2 )
của AB và nhận(2; 2; 0)
Hướng dẫn giải Chọn B
SA = SB = SC =
uur uur uuur
Trang 10Tức là tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC bằng nhau và đôi một vuông góc Vậy tứ diện
Trang 11I AB
Tọa độ trung điểm của AB làI(1;3;2)
, uuurAB= −( 4; 2;6)
, ta chọn VTPT lànr = −( 2;1;3)
.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(−1;2;3)
Ngoài ra uuurAB= −( 4;0;12)
Trang 12
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I(−1; 2;3)
Gọi I là trung điểm của AB ⇒ −I( 1;0;1)
Chọn D
Mặt phẳng trung trực ( )P
của đoạn thẳng MN đi qua điểm I(1; 2; 3)
là trung điểm của đoạn
thẳng MN và có vectơ pháp tuyến là MNuuuur=(4; 2; 6)
Trang 13Ta có uuurAB= −( 8; 2; 2)
và I(−1;3;0)
là trung điểm của đoạn AB
Phương trình mặt phẳng trung trực của AB đi qua I(−1;3;0)
Trang 14Câu 135:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;2;1)
DẠNG 3: PTMP QUA 1 ĐIỂM, DỄ TÌM VTPT (KHÔNG DÙNG TÍCH CÓ HƯỚNG)
Câu 136:Cho ba điểm A(3; 2; 2− )
Ta có: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(3;2; 2− )
và có véc tơ pháp tuyến BC uuur= −(1; 1;2)
Trang 15Câu 138: ] Mặt phẳng đi quaA(−2;4;3)
, song song với mặt phẳng 2x−3y+6z+19 0=
có phương trìnhdạng
Loại đáp án B, D vì không song song
Thử tọa độ điểm A, Chọn
C
Câu 139:Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng qua M(1;1;1 )
song song (Oxy)
Trang 16Mặt phẳng có phương trình là: ( )P : 2− (x− +2) (4 y+ +3) (1 z− =4) 0 ⇔ − +2x 4y z+ +12 0=
Câu 142:Gọi (α
) là mặt phẳng đi qua điểm A(1;5;7)
và song song với mặt phẳng: 4 – 2 – 3
Câu 143:Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P
đi qua gốc toạ độ và nhận(3; 2;1)
Trang 17mp( )P
qua O(0;0;0)
và nhận nr=(3; 2;1)
làm VTPT ⇒ PT( )P : 3(x− +0) 2(y− +0) 1(x− =0) 0
⇔3x+2y z+ =0
Câu 144:Trong không gian với hệ tọa độOxyz, phương trình mặt phẳng ( )α
đi qua điểm M(0; 1;4− )
Câu 145:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1; 2;3)
và song song với mặt phẳng
Mặt phẳng cần tìm có dạng x−2y+ + =3z c 0
Vì mặt phẳng cần tìm đi qua M nên 1 4 9− + + =c 0(−∞;1)
Câu 146:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P
đi qua điểm A(0; 1; 4− )
Trang 19Phương trình mặt phẳng qua A(2;1; 1− )
nhận uuurBC= − −(1; 2 5)
làm vtpt:
Trang 20( ) ( )
x− − y− − z+ = ⇔ −x 2y− − =5z 5 0
Câu 153:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm mặt phẳng ( )P
đi qua gốc tọa độ và song song với
Câu 154:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1; 2;3)
và song song với mặt phẳng
Mặt phẳng cần tìm có dạng x−2y+3z c+ =0
Vì mặt phẳng cần tìm đi qua M nên 1 4 9− + + =c 0(−∞;1)
Câu 155:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )α
đi qua điểm M(1;2; 3− )
và nhận(1; 2;3)
Trang 21đi qua điểm A(2; 1;3− )
và vuông góc với đường thẳng BC nên nhận véctơ
Câu 158:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(0;1;1 ;) (B 1; 2;3)
Viết phương trình của
Trang 22Gọi ( )Q
là mặt phẳng qua A và song song với ( )P
Điểm nào sau đây
( ) ( )P // Q :5x−3y+2z+ = ⇒10 0 ( )P : 5x−3y+2z+ =D 0
Qua O( )0;0 ⇒ =D 0
Trang 23
Câu 161:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1;1− )
,B(1;0;4)
, C(0; 2; 1− − )
Mặtphẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và
song song với ( )α
Trang 24tuyến Vậy phương trình của mặt phẳng đó là:
Trang 25C 3x−2y z+ =0
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và
song song với ( )α
Mặt phẳng qua M song song với ( )α
Trang 26Câu 169:Trong không gian Oxyz cho điểm M(3;2;1)
Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và cắt các
trục x Ox′
, y Oy′
, z Oz′ lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm của tam giác
( )2
Trang 27Hướng dẫn giải Chọn C
( )P
là mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB nên ( )P
có một vectơ pháp tuyến là(4; 2; 3)
, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm
của tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )P
Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của Ctrên AB , Klà hình chiếu vuông góc B trên AC
Trang 28Vậy mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )P
là 3x+2y z+ +14 0=
Câu 172:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )α
đi qua gốc tọa độ O(0; 0; 0)
và có vectơ pháp tuyến là(6; 3; 2)
Trang 29Câu 175:Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1; 2;1)
Mặt phẳng qua A vuông góc với trục Ox cóphương trình là
Ta có I là trung điểm của cạnh
Mặt phẳng có phương trình là: ( )P : 2− (x− +2) (4 y+ +3) (1 z− =4) 0 ⇔ − +2x 4y z+ + =12 0
Trang 30Câu 178:Trong không gian Oxyz, cho điểm H(2;1;1)
Viết phương trình mặt phẳng qua H và cắt các
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC
Vì tứ diện OABC đôi một vuông góc tại O và H là trực tâm tam giác ABC nên OH ⊥(ABC)
Chọn A
Trang 31DẠNG 4: PTMP QUA 1 ĐIỂM, VTPT TÌM BẰNG TÍCH CÓ HƯỚNG
Câu 182:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P
Vectơ pháp tuyến của ( )P
Trang 32Câu 183:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;0;2)
Câu 185:Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α
đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng( )β1 : 2x y z− − − =1 0
, ( )β2 : 3x y z− + − =1 0
và vuông góc với mặt phẳng ( )β3 :x−2y z− + =1 0
Trang 33Do đó: ( )α : 7x y− + − =9z 1 0
Câu 186:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1)
và hai mặt phẳng( )P : 2x y− + − =3z 1 0
Câu 187:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( )P
chứa trục Oy và đi quađiểm M(1; 1;1)−
(4; 1; 2)
MN=
-uuuur
; MPuuur= -(1; 9; 3- )
Trang 34Câu 190:Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm B(2;1; 3− )
Trang 35Câu 191:Viết phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1)
, vuông góc với hai mặt phẳng ( )α :x y z+ − − =2 0
Câu 192:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(− −1; 2;5)
và vuông góc với hai mặt phẳng
Mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng x+2y− + =3z 1 0
và 2x−3y z+ + =1 0
có véctơ pháp tuyến vuông góc với hai véctơ pháp tuyến hai mặt phẳng trên
Trang 36Câu 194:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 37
Câu 197:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −2y+ =3 0
n = −r
( )P
có VTPT nuuur( )P =(1; 1;1 − )
( )Q
có VTPT nuuur( )Q =(3; 2; 12 − ) ( )R
có VTPT nuuur uuur uuur( )R =n( )P ∧n( )Q =(10;15;5 )
Mp ( )R
có VTPT nuuur( )R =(10;15;5)
và qua O.( )R :10x 15y 5z 0
hoặc ( )R : 2x+3y z+ =0
Trang 38Câu 199:Gọi (α
) là mặt phẳng đi qua điểm A(3; 1; 5− − )
và vuông góc với hai mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua điểm A(3; 1; 5− − )
và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) ( )P và Q
Có dạng: 2x y+ – 2z c+ = =>0 2.3 1 2 5− − ( )− + = => = −c 0 c 15
.(α): 2x y+ – 2 –15 0.z =
OMuuuur= −
, ri=(1;0;0) ⇒ =nr (0; 2;1)
.Phương trình mặt phẳng ( )α
đi qua điểm O(0;0;0)
Trang 39C x y+ − + =3z 11 0
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 202:Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(− −1; 2;5)
và vuông góc với hai mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn B
Mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng x+2y− + =3z 1 0
và 2x−3y z+ + =1 0
có véctơ pháp tuyến vuông góc với hai véctơ pháp tuyến hai mặt phẳng trên
Trang 40C x−3y+ − =3z 15 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 204:Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm B(2;1; 3− )