Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1 Nếu (P) có cặp vectơ a( ; ; ) b ( ; ; )a a a1 2 3 b b b1 2 3 không cùng phương ,có giá song song hoặc nằmtrên (P) Thì vectơ pháp tuyến của (P) được xác định na b,
II - Các trường hợp riêng của mặt phẳng :
Trong không gian Oxyz cho mp( : Ax + By + Cz + D = 0 , với A) 2+B2+C2 > 0 Khi đó:
D = 0 khi và chỉ khi ( đi qua gốc tọa độ.)
A=0 , B 0 , C 0 , D 0 Khi và chỉ khi ( ) song song với trục Ox
A=0 , B = 0 , C 0 , D 0 Khi và chỉ khi ( ) song song mp (Oxy )
III - Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho ( ): Ax+By+Cz+D=0 và ( ’):A’x+B’y+C’z+D’=0
Trang 2Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x2y z Mặt phẳng 1 0 P có
Nếu P ax by cz d: thì 0 P có VTPT là na b c; ;
(hoặc là một vecto cùng phương
với n
)
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 4y3z 2 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt
Câu 5: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận n 1; 2;3 làm vectơ pháp tuyến?
A 2x4y6z 1 0 B 2z 4z 6 0
C x2y 3z1 0 D x 2y3z 1 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Mặt phẳng 2x4y6z 1 0 nhận vectơ n 2;4;6 hay vectơ n 1 1; 2;3
làm vectơ pháp tuyến
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng
Trang 3C R x y: 7 0 D S x y z: 5 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Xét đáp án A ta thấy 3 4 7 0 vậy M thuộc R
.Xét đáp án B ta thấy 3 4 2 5 10 0 vậy M không thuộc S
.Xét đáp án C ta thấy 3 1 2 0 vậy Mkhông thuộc Q .
Xét đáp án D ta thấy 2 2 4 0 vậy M không thuộc P
Vì 2.1 33.5 20 0
Câu 9: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình 3x y z 1 0 Trong các điểm sau
đây điểm nào thuộc P
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng ta thấy điểm A thỏa
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x y z 1 0 và
: 2 x my 2z 2 0 Tìm m để song song với
A Không tồn tại m B m 2
Hướng dẫn giải Chọn A
Vậy không tồn tại m để //
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y3z 7 0 Mặt phẳng P có vectơ pháp
Trang 4Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x 4y5z 2 0. vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
Vì P : 3x 4y5z 2 0. nên một vectơ pháp tuyến của P là n 3; 4;5
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x z Vectơ nào dưới đây là2 0
một vectơ pháp tuyến của P
Mặt phẳng : 2x 3y 4z 1 0 có vec tơ pháp tuyến là n 2; 3; 4 2;3; 4
nên chọnđáp án
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P x y: Véctơ nào sau đây không phải là3 0
véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
nên các véctơ đó đều là véctơ pháptuyến của mặt phẳng P
.Đáp án: B (a 1; 1;0 không phải là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Trang 5Vị trí tương đối của ( )P
và ( )Q
là
A Cắt nhưng không vuông góc B Vuông góc.
Hướng dẫn giải Chọn A
( )P (2; 3;1 ;) ( )Q (5; 3; 2) ( )P ( )Q ( 0)
nur = - nur = - - Þ nur ¹ knur k¹
( ) ( )P Q 0
n nur ur ¹ Vậy vị trí tương đối của ( ) ( )P & Q
là cắt nhưng không vuông góc
Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 3z 4 0
Vectơ nào dưới đây cógiá vuông góc với mặt phẳng P
Vectơ có giá vuông góc với mặt phẳng P
cùng phương với vectơ pháp tuyến của P
Dễ dàng suy ra được một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Vectơ nào dưới đây
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC?
Trang 6Hướng dẫn giải Chọn C
Ta thấy mặt phẳng : 2x y 3z1 0 có một VTPT là n 1 2; 1;3
Khi đó véctơ n2n1 4; 2; 6 cũng là một VTPT của
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z Vectơ nào dưới đây1 0
là vectơ pháp tuyến của P ?
P : 2x y z Vec tơ pháp tuyến của 1 0 P
Vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng là n 0;2; 3
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình mặt
phẳng:
A x2+y2+ =z2 4 B y+ =z 4 C x+ =y 4 D x+ + =y z 4
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có x2+y2+z2= là phương trình mặt cầu tâm 4 O0; 0; 0 bán kính R 2.
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng n P 1;3; 5
Vì vectơ n 2; 6; 10
không cùng phương với n P
nên không phải là vectơ pháp tuyến
Trang 7Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng P : 2x3y 4z 5 0
Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A n (2;3;5). B n ( 4;3; 2). C n (2,3, 4) D n (2;3;4).
Hướng dẫn giải Chọn C
Sử dụng kết quả : Phương trình mặt phẳng P ax by cz d: có một vectơ pháp tuyến0( , , )
Mặt phẳng Oyz
đi qua O0;0;0
và nhận n 1;0;0
làm vec tơ pháp tuyến
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x y 2z 1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng P ?
A n 4 3; 2;1 B n 1 3;1; 2 C n 2 1; 2;1. D n 3 2;1;3.
Hướng dẫn giải Chọn B
Từ phương trình mặt phẳng P ta có vectơ pháp tuyến của P là n 1 3;1; 2
Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I2;6; 3
Dễ thấy Oz A 0;0; 3
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x my 3z 2 0 và mặt phẳng
( ) :Q nx y z 7 0 song song với nhau khi
A
13;
2
13;
3
12;
3
D m n 1
Hướng dẫn giải
Trang 8Câu 34: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P nx7y 6z 4 0,
( ) : 3Q x my 2z 7 0 Tìm giá trị của ,m n để hai mặt phẳng P , Q
song song với nhau
79,3
7, 93
Hướng dẫn giải Chọn D
thoả hệ điều kiện (*)
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P
và Q
tương ứng có phươngtrình là 3x 6y12z 3 0 và 2x my 8z 2 0, với m là tham số thực Tìm m để mặt
phẳng P
song song tới mặt phẳng Q
và khi đó tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng
d
221
d
C m 4 và
121
d
221
d
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 9Câu 39: Trong không gian Oxyz
, cho mặt phẳng P x y z: Một vectơ pháp tuyến của mặt2 0phẳng P
P x y z: Véc tơ pháp tuyến của 2 0 P có tọa độ là: 1; 1; 1
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x2y z Mặt phẳng 1 0 P có
Nếu P ax by cz d: thì 0 P có VTPT là na b c; ;
(hoặc là một vectơ cùng phương
với n
)
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y z 6 0 Chọn khẳng định
sai trong các khẳng định sau?
Trang 10Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :1 2 3xyz 1 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của P ?
Ta có: z 2x 3 0 2x z 3 0 Do đó mặt phẳng P
có một vectơ pháp tuyến là
2;0; 1
n
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x 3z Vectơ nào dưới2 0
đây là vectơ pháp tuyến của
Câu 46: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3; 2
, B2; 1;5
và C3;2; 1
Gọi,
Trang 11Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 1 0 Mặt phẳng P
cómột vectơ pháp tuyến là
A n 2;1; 1
B n 1;2;0. C n 2;1;0. D n 2; 1;1.
Hướng dẫn giải Chọn C
Mặt phẳng P : 2x y 1 0 có một vectơ pháp tuyến là n 2;1;0
Câu 49: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng P :2x3y 4z 5 0
Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 50: -2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng P : 2x my 3z 6m và0
Q : m3x 2y5m1z10 0 Tìm giá trị thực của m để mặt phẳng ( )P vuông góc với
mặt phẳng ( )Q
A m 1 B
919
m
52
m
Hướng dẫn giải Chọn B
2
m
32
m
Hướng dẫn giải Chọn C
Mặt phẳng P x: 3y2z có một VTPT là 1 0 n 11; 3; 2
.Mặt phẳng Q : 2m1x m 1 2 m y 2m 4z14 0
Trang 12A 1
1 11; ;
Cách 1: Ta có
1; 2;01;0; 5
AB AC
Vectơ nào dưới đây
là vectơ pháp tuyến của P
Trang 13A m 5 B m 1 C m 3 D m 1.
Hướng dẫn giải Chọn B
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
: n1; +1; 2m
.Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Q
: m 2; 1;0
.Theo yêu cầu bài toán: n m 0 2 m1 0 2 m1 0 m1
Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng Oxy
A P0;1;2. B N1;0; 2 . C D1; 2;0. D C0;0; 2.
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình mặt phẳng Oxy z : 0 Kiểm tra tọa độ các điểm ta thấy DOxy
Câu 57: Cho ba mặt phẳng P : 3x y z 4 0
, Q : 3x y z 5 0
và R : 2x 3y 3z Xét1 0các mệnh đề sau:
1
P
song song Q
; 2 P
vuông góc với R
.Khẳng định nào sau đây đúng
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 58: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng P :2x 3y4z 5 0
Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P .
A n 2; 3;5
B n 2; 3;4
C n 3; 4;5. D n 4; 3; 2.
Hướng dẫn giải Chọn B
Dễ thấy P có véc tơ pháp tuyến là n 2; 3;4
Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y 3z Vectơ nào dưới1 0
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Trang 14Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 61: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P y: 2z Vectơ nào dưới đây là1 0
một vectơ pháp tuyến của P
Phương trình P y: 2z nên 1 0 P có một vectơ pháp tuyến là n 0;1; 2
Câu 62: Cho mặt phẳng có phương trình 2x4y 3z 1 0, một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 63: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y3z 6 0 điểm nào sau đây thuộc mặt
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chi có tọa độ điểm N thỏa mãn.
Câu 64: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba mặt phẳng P
, Q
, R
tương ứng cóphương trình là 2x6y 4z 8 0, 5x15y10z 20 0 , 6x18y12z 24 0 Chọn mệnh
Ta viết lại các phương trình mặt phẳng như sau:
P x: 3y 2z 4 0 Q x: 3y 2z 4 0 , R x: 3y 2z 4 0
Từ đó suy ra P R
và P / / Q .
Vậy ta chọn A
Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P
: 3 x2z Vectơ n1 0 nào sau đây
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 66: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ n0;1;1 Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng
được cho bởi các phương trình dưới đây nhận vectơ n làm vectơ pháp tuyến?
A x 0 B y z 0 C z 0 D x y 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 15
y z x y z n
Câu 67: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x y 3z1 0 Véc tơ nào sau đây
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến n 2; 1;3 nên cũng nhận k 4; 2; 6
là vectơ pháp tuyến
Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng P
có phương trình 3x2y 3 0. Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A n 3; 2; 3 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Có: n P 3; 2;0
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P Vậy: n 6; 4;02n P
, nên n 6; 4; 0
cũng là một vectơ pháp tuyến của mp P
Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ n0;1;1 Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng
được cho bởi các phương trình dưới đây nhận vectơ n
làm vectơ pháp tuyến?
A z 0 B x y 0 C x 0 D y z 0
Hướng dẫn giải Chọn D
y z x y z n
Câu 70: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y Véc tơ nào dưới đây là2 0
một véc tơ pháp tuyến của P
A n 2;0;1. B n 2;1;0. C n 2;1;2. D n 2; 1;0
Hướng dẫn giải Chọn B
Vec tơ pháp tuyến n 2;1;0
Trang 16Mặt phẳng ( )P
có vô số vectơ pháp tuyến, một trong số đó là nr=(2; 4;0- ).
Câu 72: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A MOxy
B MOyz
C M Oy D MOxz
Hướng dẫn giải Chọn D
Do y nên M 0 MOxz
Câu 73: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
: x 4y3z 2 0 Một vectơ pháp tuyến của mặtphẳng P
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Mặt phẳng P
có một vectơ pháp tuyến là n 1; 2;3.
Câu 76: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P x: 2y 3z Trong các véctơ sau3 0
véc tơ nào là véctơ pháp tuyến của P
Câu 77: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P : 3x my z 7 0
, Q : 6x5y 2z 4 0
.Hai mặt phẳng P
và Q
song song với nhau khi m bằng.
A
52
m
52
m
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 17Vì điểm thuộc mặt phẳng Oxy
nên cao độ của điểm đó bằng 0 suy ra loại hai điểm N và P Mặt khác điểm nằm trên mặt phẳng P nên chỉ có điểm Q có tọa độ thỏa phương trình mặt
Khi đó tỉ số
a b
bằng
A 2 B
32
là vectơ đơn vị của trục Ox
Vì đi qua hai điểm A,B và song song với trục Ox nên , 0; 2; 1
BA i
là một vectơ pháp tuyến của
Do đó 2
a
Câu 80: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng :x y z 1 0 và
: 2 x my 2z 2 0 Tìm m để song song với
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 81: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng P
đi qua điểm A0;1;1
Ta có: AB1; 3; 1 ; AC1; 1;1
Trang 18
Thế tọa độ từng phương án vào phương trình của mặt phẳng P
Thế điểm N0;1;1
ta có 0 3 2 1 0 Thế điểm Q2;0; 1 ta có 2 0 2 1 0
Trục Ox có một véc tơ chỉ phương là i 1;0;0 và đi qua điểm O0;0;0
Mặt phẳng y 2z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là n 0;1; 2
Câu 85: Cho hai điểm M1;2; 4 và M 5;4;2
biết M là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng
Khi đó mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến là
A n 2;1;3. B n 2;3;3. C n 3;3; 1
D n 2; 1;3
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 19Do M là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng nên mặt phẳng vuông góc với véctơ MM 4;2;6 2 2;1;3
.Chọn một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng là n 2;1;3
PB: chỉnh lại dấu vectơ n 3;3; 1 thay vì n 3;3; 1
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chi có tọa độ điểm N thỏa mãn.
Câu 87: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x z Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng5 0
Câu 88: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng P : 2x my 3z 6m và0
Q : m3x 2y5m1 10 0 Tìm giá trị thực của m để mặt phẳng P
vuông góc vớimặt phẳng Q
A m 1 B
52
m
919
m
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 89: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng
song song với mặt phẳng Oyz
?
A x y 0 B y 2 0 C x 2 0 D y z 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Oyz
có phương trình x 0 x là mặt phẳng song song với 2 0 Oyz
Câu 90: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng :1 1 2