Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn tập kiến thức ,ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cũng như các hình thức bổ xung kiến thức khác.
Trang 1HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN:
1 Định nghĩa
Trong không gian, véc tơ là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu
Chú ý: Các định nghĩa về hai véc tơ bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các véc tơ trong
không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng
2 Véc tơ đồng phẳng
a Định nghĩa: Ba véc tơ a b c, ,
khác 0
gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng
Chú ý:
n véc tơ khác 0
gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng
Các giá của các véc tơ đồng phẳng có thể là các đường thẳng chéo nhau
b Điều kiện để ba véc tơ khác 0 đồng phẳng:
Định lý 1: a b c, ,
đồng phẳng m n R a mb nc, :
c Phân tích một véc tơ theo ba véc tơ không đồng phẳng:
Định lý 2: Cho ba véc tơ e e e 1, ,2 3
không đồng phẳng Bất kỳ một véc tơ a nào trong không gian cũng có thể phân tích theo ba véc tơ đó, nghĩa là có một bộ ba số thực x x x1, ,2 3
duy nhất sao cho:
1 1 2 2 3 3
a x e x e x e
Chú ý: Cho ba véc tơ a b c, ,
khác 0:
a b c, ,
đồng phẳng nếu có ba số thực m n p, , không đồng thời bằng 0 sao cho:
0
ma nb pc
a b c, ,
không đồng phẳng nếu từ ma nb pc 0 m n p 0
II TỌA ĐỘ CỦA VÉC TƠ:
Trong không gian xét hệ trục Oxyz, có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc với mặt phẳng (Oxy) tại O Các vectơ đơn vị trên từng trục Ox, Oy, Oz lần lượt là i 1;0;0 , j 0;0;1 ,
0;0;1
k
1 Nếu a a i a j a k 1 2 3 thì aa a a1; ;2 3
2 M x( M;y z M; M) OM x i y j z k M M M
3 Cho A x y z A; ;A A và B x y z B; ;B B ta có: AB(x B x y A; B y z A; B z A)
và
( B A) ( B A) ( B A)
4 M là trung điểm AB thì M
III TỌA ĐỘ CỦA VÉCTƠ
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
1 a( ; ; )a a a1 2 3 a a i a j a k 1 2 3
2 Cho a( ; ; )a a a1 2 3 và b( ; ; )b b b1 2 3 ta có
Trang 21 1
2 2
3 3
a b (a1b a1; 2b a2; 3b3)
k a.(ka ka ka1; 2; 3)
a b a b c os(a; ) b a b1 1a b2 2a b3 3
2 2 2
1 2 3
a a a a
1 1 2 2 3 3
os os(a, )
(với a0 ,b0
)
a
và b vuông góc a b 0 a b1 1 a b2 2a b3 3 0
a
và b
cùngphương
1 1
2 2
3 3 :
III TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG:
Tích có hướng của a( ; ; )a a a1 2 3 và b( ; ; )b b b1 2 3 là :
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1 1 2
1 Tính chất :
a b, a
,a b, b
a b, a bsin( , )a b
a
và b
cùng phương a b, 0
a,b, c đồng phẳng a b c, . 0
2 Các ứng dụng tích có hướng :
Diện tích tam giác :
1
2
ABC
S AB AC
Thểtích tứ diệnVABCD=
1
6 AB AC AD
Thể tích khối hộp: VABCDA’B’C’D’ =[AB AD AA, ]. '
IV MỘT SỐ KIẾN THỨC KHÁC:
1 Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( MA k MB
) thì ta có :
3 G là trọng tâm của tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
Trang 3DẠNG 1: TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM, TỌA ĐỘ VEC TƠ THỎA ĐK CHO TRƯỚC
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a 3; 2;1
, b 1;1; 2
, c 2;1; 3
,
11; 6;5
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A u2a3b c B u2a 3b c
C u3a 2b 2c D u3a 2b c
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;0 và B 3;0;4 Tọa độ của véctơ
AB
là
A 4; 2; 4 B 4;2;4 C 1; 1;2 D 2; 2;4
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2j k
Tọa độ của điểm M là:
A M0; 2;1
B M1;2;0
C M2;1;0
D M2;0;1
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OM 1;5;2
, ON 3;7; 4
Gọi P là điểm đối xứng với M qua N Tìm tọa độ điểm P
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 , B2;0;1 , C0;9;0 Tìm trọng
tâm G của tam giác ABC.
A G1;5; 2
B G1;0;5
C G1; 4; 2
D G3;12;6
(1; 2; 4), (2;3; 5), (3; 4;1)
A B C Tìm toạ độ trọng tâm Gcủa tam giác ABC?
(2; 1;0)
A G ( 2;1;0) B Ta có G2; 1;0 C G(18; 9;0) D G(6; 3;0)
Câu 7: Cho các vectơ a 1;2;3 ; b 2;4;1 ; c 1;3;4 Vectơ v2a 3b5c có tọa độ là
A v 23;7;3
B v 7; 23;3
C v 3;7; 23
D v 7;3; 23
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 , B2; 1; 3 , C 3; 5;1
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A D 2; 8; 3 B D 2; 2; 5. C D 4; 8; 5 D D 4; 8; 3
Câu 9: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A3; 2;5
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ Oxz
là
A M3;0;5 . B M3; 2;0
C M0; 2;5
D M0;2;5.
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 2; 2
, B 3;5;1
, C1; 1; 2
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
A G2;5; 2 B G0; 2; 1 C G0;2;3
D G0; 2; 1
Câu 11: Trong không gian cho ba điểm A5; 2; 0 , B2; 3; 0 và C0; 2; 3
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
Trang 4A 2;0; 1 B 1;1; 2 C 1; 2;1
D 1;1;1
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A1;2;3 , B2; 4;2
và tọa độ trọng tâm G0; 2;1
Khi đó, tọa độ điểm C là:
A C 1;0; 2 B C1;0;2
D C1; 4;4
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm I5;0;5 là trung điểm của đoạn MN, biết
1; 4;7
M Tìm tọa độ của điểm N.
A N11; 4;3 . B N11; 4;3 . C N2; 2;6 . D N10; 4;3.
Câu 14: Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O i j k; ; ;
cho OA 2i5k
Tìm tọa độ điểm A
A 5; 2;0
D 2;5
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3;1;0 và MN 1; 1;0
Tìm tọa độ của điểm N
A N 2;0;0. B N2;0;0. C N4; 2;0 . D N 4; 2;0
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3
Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của1
A lên mặt phẳng Oyz .
A A11;0;0
B A10; 2;3
C A11;0;3
D A11;2;0
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho a1; 2; 3 ; b 2; 2;0 Tọa độ vectơ c2a 3b là:
A c 4; 1; 3
B c 8; 2; 6
C c 2;1;3. D c 4; 2; 6
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(3;2;1 ,) (B 1; 1; 2 ,- ) (C 1; 2; 1- )
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn OMuuur 2uuur uuurAB AC
A M(- 2; 6; 4- )
B M(5;5;0). C M(2; 6;4- ). D M(- 2;6; 4- ).
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 4;5
, B 1;0;1 Tìm tọa độ điểm M thõa mãn MA MB 0
A M2;4;6
D M 4; 4; 4
Câu 20: Trong không gian Oxyzcho ba điểm A1;1;1
, B5; 1;2
, C3; 2; 4
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 2 0
A
3 9 4; ;
2 2
M
B
3 9 4; ;
2 2
M
C
3 9 4; ;
2 2
M
3 9 4; ;
2 2
M
Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho a 3; 2;1
và điểm A4;6; 3
Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn
A 1; 8;2
B 7;4; 4
C 1;8; 2 D 7; 4;4
Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , các véctơ đơn vị trên các trục Ox , Oy , Oz lần lượt
là i
, j
, k
, cho điểm M2; 1; 1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A OM 2i j k
B OM i j 2k
C OM k j 2i
D.
2
OM k j i
Trang 5
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A4;1; 2 Tọa độ điểm đối xứng với A
qua mặt phẳng Oxz là
A A4; 1;2 B A 4; 1; 2
C A4; 1; 2 D A4;1;2
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có 3 đỉnh
1; 2;3 , 2;3;5 , 4;1; 2
A B C Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A G8;6; 30 B G7; 2;6
C
7 2
; ; 2
3 3
D G6;4;3
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho 3 vec tơ a2; 1;0 , b 1; 3; 2 , c 2; 4; 3 Tọa độ của
2 3
u a b c
A 3; 7; 9 B 5; 3; 9
C 3; 7; 9
D 5; 3; 9
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3; 2;3 , 1;0; 4 I
Tìm tọa độ điểm N
sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
A N0;1;2
7 2; 1;
2
Câu 27: Trong không gian Oxyz cho các điểm
A B C Tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho AD BC là:
A D0;0;0 D0;0; 6
B D0;0; 3 D0;0;3
C D0;0;0 D6;0;0
D D0;0; 2 D0;0;8
Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2; 4 và B 3;2;2
Toạ độ của
AB
là
A 2;4; 2 B 4;0;6 C 4;0; 6 D 1; 2; 1
Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u3i 2j2k
Tìm tọa độ của u
A u 2;3; 2
B u 3; 2; 2
C u 3; 2;2
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ: a =r (2; 5;3)- , b =r (0;2; 1- )
, c =r (1;7;2)
Tọa độ vectơ 1
3
là
A
121 17 5; ;
3 3
x=æççç - ö÷÷÷÷
r
B
1 55 11; ;
3 3
x= çæçç ö÷÷÷÷
r
C
5 53 11; ;
3 3
x= çæçç ö÷÷÷÷
r
1 1; ;18
3 3
x= çæçç ö÷÷÷÷
r
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 4; 2 , B4; 2; 3 , C3;1;5 Tìm tọa độ đỉnh D
của hình bình hành ABCD
A D6; 5 10
B D0;7;0
C D6; 5;10
D G2; 1;3
Câu 32: Cho a 1; 2; 3 , b 2; 1; 0, với c2a b thì tọa độ của c là
A 4; 3; 3
B 1; 3; 5
C 4; 1; 3
D 4; 3; 6
Trang 6Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
A R1;0;0
B S0;0;3
C P1;0;3
D Q0;2;0
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 2; 5; 3
, b 0;2; 1
Tọa độ vectơ
x
thỏa mãn 2a x b là
A 4; 12; 7 B 4; 12; 3 C 4; 2; 7 D 4; 2; 3
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a 5; 2; 3 và b 1; 3; 2
Tìm tọa độ của vectơ
1 3
3 4
u a b
A
11 35 5
; ;
12 12 2
11 19 5
; ;
12 12 2
C
29 35 1
; ;
12 12 2
29 19 1
; ;
12 12 2
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho vectơ a
r biểu diễn của các vectơ đơn vị là ar= + -2i kr r 3rj Tọa độ
của vectơ a
r là
A 2; 3;1 B 2;1; 3 C 1; 3;2 D 1;2; 3 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a 2; 1;3
, b 1;3; 2
Tìm tọa độ của vectơ c a 2b
A c 0; 7; 7
B c 4; 7;7
C c 0; 7;7
D c 0;7;7
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 4
, B6; 2; 2
Tìm tọa độ véctơ
AB
A AB 4;3; 4
B AB 4; 1; 2
C AB 2;3;4
D AB 4; 1;4
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A3; 2;1
, B 1; 0; 5
Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB.
A I(2; 2; 6) B I ( 1; 1;1) C I(2;1; 3) D I(1;1; 3)
Câu 40: Cho tam giác ABC biết A 2;4; 3 và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là G 2;1;0
Khi đó
có tọa độ là
A 0;4; 4 B 0; 4;4 C 0; 9;9 D 0;9; 9
Câu 41:
Câu 42: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm là A1;3; 1 , B3; 1;5 Tìm tọa độ của điểm M
thỏa mãn hệ thức MA 3MB
A
7 1
; ;3
3 3
B M4; 3;8 C
5 13
; ;1
3 3
7 1
; ;3
3 3
Câu 43: Cho tam giác ABC biết A2; 1;3
và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là G2;1;0
Khi đó
có tọa độ là
A 0;6;9
B 0;9; 9
C 0; 9;9
D 0;6; 9
Trang 7
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hình hộp ABCD A B C D. Biết A2;4;0, B4;0;0 ,
1; 4; 7
và D6;8;10
Tọa độ điểm B là
A B8; 4;10
B B6;12;0
C B10;8;6
D B13;0;17
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. có A1;0;1, B2;1; 2
, D1; 1;1 ,
4;5; 5
C Tính tọa độ đỉnh A của hình hộp.
A A3; 4; 6 B A4;6; 5
C A2;0;2
D A3;5; 6
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D. có A0; 0; 0, B3; 0; 0
, D0; 3; 0
, D0; 3; 3 Toạ độ trọng tâm tam giác A B C là
A 2; 1; 2 B 1; 2; 1 C 2; 1; 1 D 1; 1; 2
Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. Biết A 3; 2;1,
4;2;0
C
, B 2;1;1
, D3;5;4
Tìm tọa độ A của hình hộp ABCD A B C D.
A A 3; 3;3
C A 3;3;1
D A 3;3;3
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. , biết rằng A 3;0;0 ,
0;2;0
B
, D0;0;1
, A1; 2;3
Tìm tọa độ điểm C.
A C13;4;4
B C7; 4;4
C C10; 4; 4
D C 13;4;4
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D. Biết A1;0;1 ,
2;1;2
B
, D 1; 1;1
, C4;5; 5 Gọi tọa độ của đỉnh A a b c ; ;
Khi đó 2a b c bằng?
Câu 50: Trong không gian Oxyz cho biết A 2;3;1; B2;1;3 Điểm nào dưới đây là trung điểm của
đoạn AB?
A M0;2;2
B N2;2;2
C P0;2;0
D Q2;2;0
Câu 51: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm M1; 2;3 , N3;0; 1 và điểm I là
trung điểm của MN Mệnh đề nào sau đây đúng?
A OI 2i j 2k
B OI 4i 2j k
D.
4 2 2
Câu 52: Cho các vectơ a1;2;3 ; b 2;4;1 ; c 1;3;4
Vectơ v2a 3b5c có tọa độ là
Câu 53: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1;2;4
, B2;4; 1
Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác OAB
A G1; 2;1. B G2;1;1. C G2;1;1. D G6;3;3.
Câu 54: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp , ABCD A B C D có A0;0;0 , B3;0;0 ,
0;3;0
D
và D0;3; 3
Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C là
A 1; 2; 1
B 2;1; 2
Trang 8
Câu 55: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(3; 2;3 , - ) (B 4;3;5 , 1;1; 2) (C - )
Tính tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D0;4; 4 B D 4;0;4
C D4;0;4
D D0; 4; 4
Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 và B1;2;5 Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB.
A I2; 2; 1
Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K2;4;6
, gọi K là hình chiếu vuông góc của
K lên Oz , khi đó trung điểm của OK có tọa độ là:
A 0;2;0
B 0;0;3
C 1;0;0
D 1; 2;3
Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ AO3i 4j 2k 5j
Tọa độ của điểm A là
A A3; 5; 2
C A3;17; 2
Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M2;4; 3 , MN 1; 3;4
, MP 3; 3;3
,
1; 3;2
MQ
Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:
A
; ;
4 4 4
1 1 3
4 4 4
3 4 4
Câu 60: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho A 1; 2; 3
, B1; 0; 2
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn
2
?
A
7 2; 3;
2
7 2;3;
2
Câu 61: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;2
, B2; 1;5 , C3; 2; 1 Tìm toạ
độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A D0;0;8
B D2;6; 4 C D4; 2;4 D D2;6;8
Câu 62: Cho tam giác ABC , biết A1; 2; 4
, B0;2;5
, C5;6;3
Tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC là
A G6;3;3
B G2;2;4
C G4;2;2
Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;5;3 và M2;1; 2 Tìm tọa độ
điểm B biết M là trung điểm của đoạn AB.
A B5; 3; 7
B B4;9;8
C B5;3; 7
1 1
;3;
2 2
B
Câu 64: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ của véc tơ 6 8 4
A 6;8; 4
u . B 3; 4; 2
u . C 6;8; 4
u . D 3; 4; 2
Câu 65: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;4;2 , B 1; 2;2
và G1;1;3
là trọng tâm của tam
giác ABC Tọa độ điểm C là
Trang 9Câu 66: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm M1; 2;3; N3;4;7 Tọa độ của
véc-tơ MN
là
A 2;3;5. B 2;2;4. C 2; 2; 4
D 4;6;10.
Câu 67: Cho a 2;1;3
, b1;2;m
Vectơ a
vuông góc với b
khi
Câu 68: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn véc tơ a 2;3;1, b 5;7;0 ,
3; 2; 4
và d 4;12; 3
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A d a b c
là ba véc tơ không đồng phẳng
C 2a 3b d 2c
Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ u biết u 2i 3j5k
A u 5; 3; 2 B u 2; 3;5 C u 2;5; 3 D u 3;5; 2.
Câu 70: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC với A 1;2;0
, B3;1;2
,
2;0;1
C Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A G0; 1;1
B G1;0; 1
C G0;1; 1
D G0;1;1
Câu 71: Trong không gian với hệ tọa độ , , , r r r
O i j k
, cho 2; 3; 1
uuur
OM Khẳng định nào sau đây là đúng?
A uuur 2r 3r r
OM i j k B M2;3;1 C M1; 3;2 D uuur 2r 3r r
OM i j k
Câu 72: Trong không gian Oxyz, cho OA3i 4j 5k
Tọa độ điểm A là
C A 3; 4;5. D A3;4;5.
Câu 73: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3;1;0
và MN 1; 1;0
Tìm tọa độ của điểm N
A N 2;0;0. B N2;0;0 . C N4; 2;0. D N4; 2;0
Câu 74: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oyz
là điểm M Tọa độ của điểm . M là
A M1; 2;0 B M0; 2;3 C M1;0;0
D M1;0;3
Câu 75: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A 2;4;1, B1;1; 6
,
0; 2;3
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A
1 5 5
; ;
2 2 2
;1;
C G 1;3; 2
D
; 1;
Câu 76: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 và B 2;1; 2 Tìm tọa độ điểm M thỏa
2
MB MA
A M4;3; 4. B M 1;3;5. C
1 3 5
; ;
2 2 2
D M4;3;1.
Trang 10Câu 77: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;5;0
, B2;7;7
Tìm tọa độ của vectơ
AB
A
7 0;1;
2
AB
B 0; 2;7
AB
C 4;12;7
AB
D 0; 2; 7
AB
Câu 78: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a1;2; 1 , b3;4;3
Tìm tọa độ của x
biết
A x2; 2;4
B x 2; 2;4
C x 2; 2; 4
D x1;1;2
Câu 79: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 1; 2;3 , N0; 2; 1
Tọa độ trọng tâm
của tam giác OMN là
A 1;0; 4
B 1; 4; 2
C
1 4 2
; ;
3 3 3
1
; 2;1 2
Câu 80: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 2;1; 3
và b 1;3; 4
Vectơ 2
u a b có tọa độ là
A 5; 1; 2 B 5;1; 2 C 5; 1;2 D 5; 1;2
Câu 81: Cho hình bình hành ABCD với A 2; 3; 1
,B3; 0; 1 ,C6; 5; 0
Tọa độ đỉnh D là
A D1; 8; 2
B D11; 2; 2 C D1; 8; 2 D D11; 2; 2
Câu 82: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với
1;0; 2
A
, B1;1;4
, C1; 4;0 Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A 1;1;2. B 1; 1; 2
C 1; 1;2 D 1; 1;2
Câu 83: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a (3;0; 2), c (1; 1;0) Tìm tọa độ của
véc tơ b thỏa mãn biểu thức 2b a 4c0
A
1 ( ; 2;1)
2
1 ( ; 2;1) 2
1 ( ; 2; 1) 2
1 ( ; 2; 1)
Câu 84: Trong không gian cho ba điểm A1; 3; 1 , B4; 3; 1
và C1; 7; 3
Nếu D là đỉnh thứ 4 của
hình bình hành ABCD thì D có tọa độ là:
A 2; 7; 5 B 2; 9; 2
C 2; 5; 4
D 0; 9; 2
Câu 85: Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; ; ;
, cho hai vectơ a 2; 1;4
và b i 3k Tính a b
A .a b 13
B .a b 5
D .a b 11
Câu 86: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 2;3), ( 3;0;1), ( 1; ; )B C y z
Trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox khi cặp y z; là
Câu 87: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2;3
Tìm tọa độ của véctơ
2; ;
, biết rằng vectơ b
cùng phương với vectơ a
A b 2; 4;6. B b 2; 3;3
C b 2; 4; 6
D b 2; 4;6