GV nêu nội dung chính của chơng 1.Thế nào là hai góc đối đỉnh 15p Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh Yêu cầu HS làm ?1 trong SGK Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau cho ta bao 4O Ma... Làm ?1a
Trang 1Tuần :
Ngày soạn: 20/08/2010
Ngày giảng: 23/08/2010
Chơng 1: Đờng thẳng vuông góc
Đờng thẳng song song
Tiết 1: Đ1 Hai góc đối đỉnh I.Mục tiêu
HS giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh
Nêu đợc tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình
Bớc đầu tập suy luận
II.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.
GV nêu nội dung chính của chơng
1.Thế nào là hai góc đối đỉnh (15p)
Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh
Yêu cầu HS làm ?1 trong SGK
Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau cho ta bao
4O
Ma
Trang 2Trong hình vừa vẽ hãy đọc tên các gặp
Hãy dùng thớc kiểm tra lại ?
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải
thích bằng suy luận tại sao Ô1=Ô2; Ô3=
Dùng thớc kiểm tra và nêu kết quả
Ô1+Ô2=1800 (1) vì 2 góc kề bù Ô2 + Ô3 =1800 (2) vì2 góc kề bù
Từ (1) và (2) suy ra : Ô1=Ô2; Tơng tự Ô3= Ô4
Ta có : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy
2 góc bằng nhau thì có đối đỉnh không ?
Làm bài tập 1(tr 82-sgk)
Cha chắc , vì có thể chúng không chung đỉnh hoặc cạnh không đối nhau
Đứng tại chỗ trả lời:
IV.Củng cố(8p)
Bài 2(sgk) Đứng tại chỗ trả lời:
Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc đối đỉnh
- HS nắm chắc đợc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình
- Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.
III.Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp (1 )’)
2 Kiểm tra bài cũ , chữa bài tập (9 )’)
Gọi 3 HS lên kiểm tra:
HS1: nêu định nghĩa 2 góc đối đỉnh , vẽ
x’)y
O
Trang 3Nhận xét cho điểm c) vẽ tia đối BA’) của BA và tính đợc 0
Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào ?
Hai góc vuông không đối đỉnh là 2
góc vuông nào ?
Chỉ ra các cặp nh vậy nữa?
1 HS đọc đề bài Cách vẽ:
- vẽ góc xOy = 470
- Vẽ tia đối của 2 tia Ox và Oy
- Góc x’)Oy’) là góc đối đỉnh với xOy
và bằng 470
Vẽ hình :
1 HS lên bảng tóm tắt:
Cho xx’) cắt yy’) tại O Ô1= 470
Tìm Ô2, Ô3, Ô4 ?Giải : Ô1= Ô3 = 470 (vì 2 góc đối đỉnh )
Ô1+ Ô2= 1800 (vì 2 góc kề bù )Suy ra Ô2 = 1800 – 470 = 1330
Ô4 = Ô2= 1330 (vì 2 góc đối đỉnh)Làm việc theo nhóm rồi trình bày kết quả sau 3phút:
x’)y
y’)
470
Ox’)
xy’)
z’)
z
y1
234
5 6
70 0x
Trang 4Nếu 2 đờng thẳng cắt nhau tạo
xAy xAy
Qua bài này , HS :
- Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc nhau
- Công nhận tính chất : có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và vuông góc đờng thẳng a
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.
III Tiến trình dạy học
I ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ (5p)
Gọi 1 HS lên bảng trả lời : +Thế nào là 2 góc đối đỉnh? , Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900
III Bài giảng
HĐ1.Thế nào là 2 đ ờng thẳng vuông góc
(10’))
Cho cả lớp làm ?1
Dùng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các góc
tạo thành bởi 2 nếp gấp ?
?2
vẽ 2 đờng thẳng xx’) và yy’) cắt nhau tại O ,
góc xOy = 900 Giải thích tại sao các góc đều
vuông ? (dựa vào bài tập 9)
Ta nói 2 đờng thẳng xx’) và yy’) vuông góc
nhau Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vuông
góc?
Ta kí hiệu nh sau :
Làm nh hình 3a,3bThu đợc hình vẽ :
Trang 5Với mỗi điểm O thì có mấy đờng thẳng đi
qua O và vuông góc đờng thẳng a cho trớc ?
Ta thừa nhận tính chất sau :
Tính chất (sgk)
3 Đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 )’)
V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó; vẽ
đờng thẳng d đi qua I và vuông góc AB?
Ta nói A và B đối xứng nhau qua d nếu d là
trung trực của AB
Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn thẳng ta
Trang 6Tiết 4: Luyện tập
A Mục tiêu
Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau
Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc 1 đờng thẳng cho trớc
Biết vẽ đờng trung trực của đạon thẳng
Sử dụng thành thạo thớc , êke
Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị
SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
C Tiến trình dạy học
I ổn định lớp(1p)
II Kiểm tra bài cũ (10p) Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình
- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB = 4cm?
1 HS làm :+dùng thớc đo góc vẽ 0
45
xOy .
+Lấy A bất kì trong góc xOy+Dùng êke vẽ d1đi qua A và vuông góc Ox.+ Dùng êke vẽ d2đi qua A và vuông góc Oy
Bài 19:
Nêu đợc 3 cách vẽBài 20:
a) A,B,C thẳng hàng
b) A,B,C không thẳng hàng
O
AC
Bd
Trang 7Nhận xét quan hệ giữa d1 và d2? d1 và d2 song song khi A,B,C thẳng hàng, cắt
nhau khi A,B,C không thẳng hàng
2 HS nhắc lại
IV.củng cố (5p)
Nhắc lại định nghĩa và tính chất đờng trung
trực của đoạn thẳng ?
Câu nào đúng , câu nào sai
a) đờng thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn thẳng
là đờng trung trực đoạn thẳng đó
b) đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng là
đ-ờng trung trực đoạn thẳng đó
c) đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc
đoạn thẳng là đờng trung trực đoạn thẳng
d) 2 mút đoạn thẳng đối xứng nhau qua trung
trực đoạn thẳng
2 HS nhắc lại
a) Saib) Saic) Đúngd) Đúng
- Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :
+ Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau
+Học sinh nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị cặp góc trong cùng phía
Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.
III Tiến trình dạy học
+vẽ 2 đờng thẳng phân biệt a,b
+vẽ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B
+ cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,
4
3 21
Trang 8Giải thích thêm về thuật ngữ “so le
trong “ và “đồng vị” cho HS hiểu
thêm
Cho cả lớp làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên
các góc so le trong, đồng vị
Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình vẽ:
Nh vậy nếu 2 góc so le trong bằng
nhau thì tổng 2 góc trong cùng phía
bằng 1800 hay chúng bù nhau
Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết
quả này thành 1 tính chất chung
quan sát hình 13Làm ?2
yz
t
u
vA
3 4
RN
TI
Trang 9- Ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song(lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy
- Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song
II Chuẩn bị : SGK, êke, bảng phụ.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp (1p)
2 Kiểm tra bài cũ (7 )’)
HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng ?
HS2: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?
Cách làm trên rất khó thực hiện và cha
chắc đã chính xác Vậy có cách nào dễ
hơn không?
2.HĐ 2: Dấu hiệu nhận biết 2 đ ờng
thẳng song song(14')
Cho cả lớp làm ?1 trong sgk
Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song ?
Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?
Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng không cắt nhau thì chúng song song
Làm ?1a) a song song bb) d không song song ec) m song song n
Dùng thớc kiểm tra lại và kết quả nh trêna) 2 góc so le trong bằng nhau
b) 2 góc so le trong không bằng nhauc) 2 góc so le trong bằng nhau
HS đọc lại tính chất
ba
90 0a
b)
Trang 10cặp góc so le trong bằng nhau thì chúng
song song nhau
Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đờng
Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a
song song đờng thẳng b?
Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng cụ
để kiểm tra xem a có song song b không?
Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta làm
Nếu 2 đờng thẳng song song thì ta nói mối
đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng thẳng này
song song mỗi đạon thẳng (mỗi tia) của
Thế nào là 2 đờng thẳng song song Trong
các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai?
- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng không có điểm chung
- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song song
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
+ a và b không có điểm chung
Làm theo GV
Làm ?2 theo nhóm+Dùng góc nhọn êke vẽ đờng thẳng c tạo với a góc đó
+Làm nh vậy với đờng thẳng b+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
1 HS làm bằng êke và thớc thẳng trên bảng;cả lớp làm vào vở
Nêu định nghĩaa) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế cắt nhau
b) Đúng Nêu dấu hiệu
Tuần :4
Ngày soạn: 10/09/2010
Ngày giảng: 15/09/2010
Tiết 7: Luyện tập I.Mục tiêu
Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song
II Chuẩn bị : Thớc thẳng , êke , SGK.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp (1 )’)
2 Kiểm tra bài cũ (9 )’)
HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?
Trang 11Bài toán cho gì ? hỏi gì ?
Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?
Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 600
vẽ 2 lần góc 600 đợc góc 1200
1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác
Đọc đề bài :Cho tam giác ABC , qua A vẽ AD//BC và AD
+Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với Axgóc 600
+Trên c lấy B bất kì (khác A)+Dùng êke vẽ 'y BA 60 và so le trong với
60 0A
B
xx’)
Trang 12- Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất của 2 đờng thẳng song song
- Kĩ năng : cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc , biết cáchtính số đo các góc còn lại
II Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc.
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp (1 )’)
2 Kiểm tra bài cũ (2 ) : ’) Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
3 Bài mới:
1HĐ 1 Tìm hiểu tiên đề ơclit (14 )’)
Yêu cầu HS suy nghĩ bài toán sau :
- Cho điểm M không thuộc đờng thẳng
a.Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a ?
Nh vậy liệu có bao nhiêu đờng thẳng đi
qua M và song song a?
Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận
thấy : Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng
a chỉ có một đờng thẳng song song với a
Đó cũng chính là nội dung tiên đề Ơclit
O’)
xx’)
y’)yO
bM
a 60 0
60 0
bM
Trang 13Cho HS đọc phần “có thể em cha biết”
Vậy: 2 đờng thẳng song song có tính chất
gì ?
2.HĐ 2: Tính chất của 2 đờng thẳng
song song (13 )’)Cho HS làm ? trong SGK
Gọi 3 HS lần lợt làm
Qua bài toán trên ta có nhận xét gì ?
Kiểm tra thêm góc trong cùng phía ?
Đó chính là tính chất 2 đờng thẳng song
song
Tính chất (sgk)
Bài tập 30(sbt)
+các cặp góc đồng vị bằng nhau+các góc trong cùng phía bù nhau
Đọc lại tính chấtLàm bài :
Giảia)
có : 0
B A (cặp góc so le trong)b) Có Â4 và Â1 là 2 góc kề bù
BP
a
b1
4
A
Ba
4
A
Bb
Trang 14- Cho 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến, biết 1 góc, tính các góc còn lại.
- Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập
- Bớc đầu biết dùng suy luận để trình bày bài toán
2 Kiểm tra bài cũ (4 )’)
- Phát biểu tiên đề Ơclit ?
- Nếu qua 1 điểm có 2 đờng thẳng cùng song song 1 đờng thẳng thì sao?
Cho hình vẽ Biết a//b và c cắt a tạ A
cắt b tại B.Hãy điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
Theo tiên đề ơclit : qua A ta chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng
a song song BC và qua B chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng b song song AC
B A (vì là 2 góc cùng bằng 2 góc bằng nhau)
Bài 29(sbt)
a) c có cắt bb) Nếu c không cắt b thì c // b Khi đó qua A có 2
đờng thẳng cùng song song a điều này trái vớitiên đề Ơclit
b
c
Trang 15**.Kiểm tra 15phút:
Câu1: thế nào là 2 đờng thẳng song song
Câu 2: trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào sai:
a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng không có điểm chung
b) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b
c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vịbằng nhau thì a//b
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a.Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng
a là duy nhất
e) Có duy nhất 1 đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc
Câu 3: biết a//b Nêu tên các cặp góc bằng nhau trong hình vẽ:
4 Củng cố (5 )’)
Câu1: thế nào là 2 đờng thẳng song song?
Câu 2: biết a//b Nêu tên các cặp góc bằng nhau trong hình vẽ:
Bài 38(sgk)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm: nửa lớp làm một bên khung
5 H ớng dẫn về nhà (5')
- Làm bài tập 39(sgk-95) có suy luận bài 30(sbt)
- Bt bổ sung: cho 2 đờng thẳng a,c và ca c, b Cho biết quan hệ giữa a và b?
E
ab
CD
Trang 16- Biết quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hay song song với đ thẳng thứ ba
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Tập suy luận logic hình học
2 Kiểm tra bài cũ (7 )’)
- HS1: nêu dấu hiệu 2 đờng thẳng song song ?
Vẽ đờng thẳng c đi qua M ở ngoài a và vuông góc với a?
- HS2: Nêu tiên đề ơclit Dùng êke vẽ đờng thẳng d đi qua M và vuông góc với c?
Hãy cho biết quan hệ giữa c và a ?
(c//a vì d tạo ra 2 góc sole trong bằng nhau)
3 Bài học:
1 HĐ 1: Quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song
GV Cho HS quan sát hình 27 trong
SGK , trả lời ?1
GV yêu cầu cả lớp vẽ hình 27 vào
vở, 1 HS lên bảng vẽ hình
? Nêu quan hệ giữa 2 đờng thẳng
phân biệt cùng vuông góc đờng
HS vẽ hình a b
HS: Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
tại A.Có A 90 ; tại B.Có B 90
ó A B 90 à chúng ở vị trí so le trong a//b
Vậy : cb
d
Ma
B3
Trang 17Nêu nhận xét từ bài toán ?
Nh vậy 1 đờng thẳng vuông góc
với 1 trong 2 đờng thẳng song song
Ta nói 3 đờng thẳng d,d’),d” song
song với nhau từng đoi một là 3
đ-ờng thẳng song song
a '' vìa d và d//d''d'//d'' vì cùng vuông góc a
a d
d
Nêu tính chất nh SGKBài 41:
Nếu a//b và a//c thì b//c
4 Củng cố
Dùng êke vẽ a,b cùng vuông góc với c.
a, Tại sao a//b?
b, Vẽ d cắt a,b tại C,D.Đánh dấu các góc đỉnh A,B
rồi đọc tên các cặp góc bằng nhau, giải thích?
đ Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị: - Thớc thẳng, êke
III Tiến trình dạy – học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song Ghi bằng kí hiệu
dd’)
ca
Trang 18+ Nhóm 2: làm bài tập 43
+ Nhóm 3 làm bài tập 44
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45
- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi trong SGK
d'' d d'
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán
b) a // b vì a và b cùng vuông góc với đờngthẳng c
c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đờng thẳng thì song song với nhau.Bài tập 43 (tr98-SGK)
+ Nhóm 2: làm bài tập 43
a)
c
b a
b) c b vì b // a và acc) Phát biểu: nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong 2 đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia
Bài tập 44 (tr98-SGK)+ Nhóm 3 làm bài tập 44a)
c b a
b) c // a vì c // b và b // ac) 2 đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau
Bài tập 45 (tr98-SGK)
Cho d', d'' phân biệtd'//d; d''//dSuy ra d'//d''
a) b) Nếu d' cắt d'' tại M Md vì Md' vàd'//d
- Qua M nằm ngoài d vừa có d'//d, vừa có d''//d trái với tiên đề Ơ-clit vì theo tiên
đề chỉ có 1 đờng thẳng qua M và song song với d
- Để không trái với tiên đề Ơ-clit thì d' và d'' không thể cắt nhau d'//d''
Trang 192 1
* Muốn kiểm tra xem 2 đờng thẳng a và b có song song với nhau hay không:
- ta vẽ 1 đờng thẳng bất kì đi qua a và b, rồi đo xem 1 cặp góc so le trong có bằng nhau không, nếu bằng nhau thì a//b
- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhau không, nếu bù nhau thì a//b
- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đa địh lí về dạng ''Nếu thì ''
- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p q
II Chuẩn bị: Thớc kẻ, bảng phụ.
III Tiến trình dạy – học:
1 ổn định lớp (1 )’)
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit Vẽ hình minh hoạ
Ta gọi đó là giả thiết
GV: Điều phải suy ra
Giáo viên chốt: Vậy trong một định lí ,
điều đã cho là giả thiết, điều suy ra là
?1
* Định lí: ''2 góc đối đỉnh thì bằng nhau''
Trang 20c b a
n m
z
y
ới dạng ''nếu thì ''
GV: Ghi GT và KL dới dạng kí hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
GV cho HS dứng tại chổ trả lời câu a
KL: chúng // với nhau
Ví dụ: (SGK)
GT Góc xOy và zOy kề bù
Om là tia phân giác của xOz
On là tia phân giác của zOy
xoz xom moz
zoy zon noy
- Vì Oz nằm giữa 2 tia Ox và OyVì Om là tia phân giác xoz
2
xoz xom moz (1)Vì On là tia phân giác xoz
2
zoy zon noy (2)
1 180 2 90
90 (đpcm)
moz zon moz zon mon
a) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
KL: 2 đờng thẳng //
b) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng //KL: 2 góc so le trong bằng nhau
Trang 21- Học sinh biết diến đạt định lí dới dạng”Nếu thì…”.
- Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT,KL bằng kí hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh
II.Chuẩn bị : SGK, thớc kẻ ,êke, bảng phụ
a, Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó
b, Hai tia phân giác của 2 góc kề bù tạo
thành 1 góc vuông
c, Tia phân giác của 1 góc tạo với 2 cạnh
của góc hai góc có số đo bằng nhau
Phát biểu các định lí trên dới dạng “Nếu
GT M là trung điểm ABKL
GT Oz là tia phân giác góc xOyKL
y’)O
Trang 22Yêu cầu HS làm tiếp câu c
- Theo GT và căn cứ vào (1)
- Căn cứ vào (2)
- Vì 2 góc đối đỉnh
- Căn cứ vào (3)d)Có
xOy gt yOx
x'Oy'
xOy x Ey
x Ey xOy
1 HS trả lời
EO
x’)x
y
Trang 23- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song.
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song
- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?
- Bớc đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song
II.Chuẩn bị : Thớc thẳng, êke, thớc đo độ.
III Tiến trình dạy học:
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
1, Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu tính
chất, vẽ hình?
2, Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc,
đờng trung trực của đoạn thẳng
3, Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song
4, Quan hệ 3 đờng thẳng song song
5, Quan hệ giữa vuông góc và song
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt
nhau
d) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông
góc
e) Đờng trung trực của đoạn thẳng là
đ-ờng đi qua trung điểm đoạn thẳng đó
f)đờng trung trực của đoạn thẳng thì
vuông góc đoạn thẳng đó
g) Đờng trung trực của đoạn thẳng là
đ-ờng đi qua trung điểm đoạn thẳng đó và
vuông góc đoạn thẳng đó
h) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng
a,b thì 2 góc so le trong bằng nhau
6 HS lần lợt trả lời các câu hỏi trên
Bài 1 : Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì?
x
y
O a
c
a b
c b a
H1
H7
H6 H5
H4
H3 H2
Hai góc đối đỉnh Đ ờng trung trực của
đoạn thẳng
Dấu hiệu nhận biết hai
đ ờng thẳng song song
Quan hệ ba đ ờng thẳng song song
Một đ ờng thẳng vuông góc với hai đ ờng thẳng song song
Tiên đề Ơclit
Hai đ ờng thẳng cùng vuông góc với đ ờng thẳng thứ 3
a) Đb) Sc) Đd) Se) Sf) Đg) Đh) S
Bài 54:
Trang 24+Vẽ đờng thẳng d đi qua I và vuông góc AB.
D là đờng trung trực AB
Tuần :
Ngày soạn: 20/08/2010
Ngày giảng: 23/08/2010
Tiết 16: Chơng II: Tam giác
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của họcsinh
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
III Tiến trình dạy học:
I
Trang 251.HĐ 1: Tổng ba góc của một tam giác
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em
học sinh khác
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có
học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên
H 49: xx 180 0 50 0 130 0 x 65 0
Trang 260 0 0 0 0
180 40 140 180
180 (40 110 ) 30
y
- HS nh¾c l¹i
Trang 2765 0
72 0A
E
F
MK
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất
về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bàitập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
3 Bài học:
1 HĐ 1: áp dụng vào tam giác vuông
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
2 HĐ 2: Góc ngoài của tam giác
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
ABC vuông tại A (Â1 = 900)AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
- Học sinh chú ý theo dõi
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
180
90 90
Trang 28B C
A
KI
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài
của tam giác
? ACxcó vị trí nh thế nào đối với C
của ABC
- Học sinh: là 2 góc kề bù
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế
nào
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam
giác ABC
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh
lên bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài
kết quả của học sinh
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4 và
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học
sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung
Trang 29- HS kiểm tra lại kiến thức đã đợc học.
- GV chỉ ra u và nhợc điểm của HS để HS có thể khắc phục
- Đánh giá quá trình rèn luyện của HS
- Viết tên dợc cặp góc đồng vị, có giải thích đầy đủ
- Chỉ rõ đợc số đo của chúng
- GV chỉ ra các lỗi sai dễ mắc phải của HS
- Yêu cầu HS tự xem bài kiểm tra và chữa lại các lỗi sai vào vở
- GV chốt lại vấn đề
Trang 302 Kiểm tra bài cũ: (8')
- HS 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứngminh định lí
- HS 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bàyXét MNP vuông tại M
0
90
N P (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)
Bài tập 7(tr109-SGK)
Trang 31? Thế nào là 2 góc phụ nhau
- Học sinh trả lời
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
2 HĐ 2: Củng cố:
- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác
vuông và góc ngoài của tam giác
2 1
- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- HS 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- HS 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
3 Tiến trình bài giảng:
Trang 32G 1.
HĐ 1 : Định nghĩa
- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2
tam giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2
tam giác bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với
đỉnh A là A'
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với
nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của
- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theo cùng thứ tự
* Định nghĩa
(SGK)
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
Trang 334 HĐ 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững định nghĩa 2 tam giác bằng
nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
2 Kiểm tra bài cũ: (10')
- HS 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
- HSsinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)
3 Tiến trình bài giảng:
- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau
thì chu vi của chúng bằng nhau
Mà AB = 2cm; BC = 4cm; B 400
Trang 34? Bài toán yêu cầu làm gì.
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng
nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào
- Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
- Khi kí hiệu hai tam giác bằng nhau, ta
cần chú ý điều gì?
- Để kiểm tra hai tam giác có bằng nhau
hay không, ta cần chú ý tới mấy yếu tố?
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là
- Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau và ngợc lại
- Khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác phải tơng ứng với nhau
- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau)
Trang 35Tiết 22: trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh-cạnh-cạnh
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằngnhau
Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ Biếttrình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
có nhận xét gì về 2 tam giác này
- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh lên
- Giáo viên đa lên màn hình:
Nếu ∆ABC và ∆A'B'C' có: AB = A'B', BC =
B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về 2 tam giác
này
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh-1 Vẽ tam giác biết ba cạnh (10')
4cm
3cm 2cm
- Hai cung cắt nhau tại A
Trang 36cạnh-cạnh của hai tg.
- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2
- Các nhóm thảo luận ∆ACD và ∆BCD có:?2
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 18, 19 (114-SGK)
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30 ( SBT )
Trang 37- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu
- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc của tamgiác
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2
cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
? Ghi GT, KL của bài toán
- Để chứng minh ADE DBE ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau
đố là 2 tam giác nào
AD = BD; AE = EB (gt) DE chung
ADE =BDE (c.c.c)b) Theo câu a: ADE = BDE
ADE DBE (2 góc tơng ứng)
BT 20 (tr115-SGK)
Trang 38? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
- 1 học sinh lên bảng làm
? Để chứng minh OC là tia phân giác ta
phải chứng minh điều gì
- Chứng minh O 1 O 1
? Để chứng minh O 1 O 1 ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau
Đó là 2 tam giác nào
- OBC và OAC
2 HĐ 2: Củng cố
? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác
bằng nhau
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể
suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác
ba cạnh của tam giác kia
- Khi 2 tam giác bằng nhau thì các cạnhtơng ứng bằng nhau và các góc tơng ứngbằng nhau
- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh
- HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằngnhau
Trang 39- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tamgiác.
- HS2: Khi nào ta có thể kết luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh?
+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D
+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOy
? Vì sao DEA xOy
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể
suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác