T khôhạn ,không ma 3T12,1,2 5T11,12,1,2,3 -cý với đặc điểm khí hậu nh vậy thực vật ,sông ngòi ,đất đai của môi trờng nhiệt đới pt nh thế môi trờng nhiệt đơI -h/s trả lời ,gvchuẩn xác kiế
Trang 1- Nắm đợc sự gia tăng dân số trên thế giới và hậu quả của nó.
- Liên hệ với sự gia tăng dân số ở địa phơng và ở Việt Nam
Giáo viên giới thiệu bài mới
*Hoạt động 1: (20phút) Dân số – Nguồn lao
động:
- Hàng năm đều có các cuộc điều tra dân số?
Tác dụng của các cuộc điều tra đó? (Điều tra
dân số biết tổng số dân, nam, nữ, văn hóa, văn
hoá dân tộc)
GV: Cho HS QS H1.1 giới thiệu tháp tuổi Sau
đó phát phiếu học tập cho học sinh
-Hoạt động nhóm :4 nhóm
B1.GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS: làm bài tập theo nội dung SGK-trang 3
- Tháp tuổi là gì?
- Nhìn vào tháp tuổi ta thấy thể hiện điều gì?
- Chúng ta nghiên cứu những vấn đề về dân số
(Tháp tuổi là biểu hiện cụ thể của dân số
- Tháp tuổi cho biết tổng số nam, tổng số nữ,
Trang 2sự điều chỉnh sự phát triển KT-VH-XH,…
GV:Chuẩn kiến thức
*Hoạt động 2: (10phút) Dân số tăng nhanh
trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX
GV: Theo biểu đồ H 1.4, hớng dẫn học sinh
đọc thuật ngữ ThS, TLT, cho biết:
- Sự gia tăng TN và sự gia tăng cơ giới
GV:Yêu cầu quan sát từ H 1.2 cho biết:
-Tình hình tăng dân số từ đầu CN đến TK19?
(Tăng chậm)
- Từ TK 19 đến TK 20 ?(Tăng nhanh)
- Nguyên nhân của sự phát triển chậm và phát
triển nhanh của dân số?
*Hoạt động 3: (10phút) Sự bùng nổ dân số.
-Yêu cầu HS quan sát H 1.3 và H 1.4 cho biết:
- Trong GĐ hiện nay <1950-2000> nhóm nớc
3 Sự bùng nổ dân số.
- Khi tỷ lệ dân số phát triển hàngnăm tới: 2,1%
- Hậu quả:
+ Gây sức ép về lao động + Ytế, chỗở, việclàm,môi trờng,GTVT,…
- Biện pháp: + Giảm tỷ lệ sinh + Kế hoạnh hoá gia
đình + Triệt sản
Trang 3Ngày soạn: 08/08
Tiết 2
Bài 2:Sự Phân Bố Dân C - Các Chủng Tộc Trên Thế Giới.
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức HS cần biệt đợc sự phân bố dân c không đều và những vùng
đông dân trên thế giới
- Nhận biết về sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc trên thế giới
2 Kĩ năng Rèn kĩ năng đọc và phân tích bản đồ phân bố dân c.
- Nhận biết đợc các chủng tộc qua hình thái bên ngoài
3.Thái độ Không nên có sự phân biệt chủng tộc theo hớng tiêu cực.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H: Em hãy nêu hậu quả của bùng nổ dân số là?
+ Tha: Sâu trong nội địa, vùng núi cao.)
GV: Phát triển HT cho học sinh (4 nhóm)
HS: Làm bài tập thảo luận sau:
- Căn cứ vào đâu ngời ta phân thành các chủng
tộc khác nhau? (Căn cứ vào hình thái bên
- Dân c phân bố không đều+ Đông: Đồng bằng, ven biển+ Tha: Sâu trong nội địa, vùngnúi cao
- Công thức:
Dân số (ngời) =MĐ dân số (ng/km 2 )
- Da trắng
- Tóc nâu, vàng
- Mắt xanh
- Mũi cao, hẹp
Trang 4- ¬r«pª«it (Ch©u ¢u)
4 Cñng cè :(3phót )
- Sù ph©n bè c¸c chñng téc cã g× kh¸c nhau gi÷a c¸c ch©u lôc?
5 H íng dÉn HS häc : (1phót)
- Tr¶ lêi c©u hái 1, 3 (SGK)
- §äc tríc bµi 3 (Giê häc sau)
Trang 5Tuần 2
Ngày soạn: 15/08
Tiết:3 Bài 3:quần c -đô thị hoá
I.Mục tiêu
1 Kiến thức: nắm đợc đặc điểm c bản của quần c nông thôn và quần c đô thị
- biết đợc vàI nét về lịch sử pt đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
- nhận biết đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn
- nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân nhất thế giới trên bản
2 Kiểm tra bài cũ : (5.phút):
- dân c thờng sinh sống chủ yếu ở khu vực nào tại sao ?
(thờng tập trung nơi địa hình thuận lợi đông á, nam á, đông nam á, tây, trung âu
- gvcho h/s thấy quần c là tổ chức sinh sống
của con ngời trên 1diện tích nhất định để khai
thác tài nguyên thiên nhiên, có 2 kiểu quần c
chính là quần c nông thôn và quần c đô thị
- hoạt động nhóm :4nhóm
- bớc 1:làm việc chung cả lớp
- chia 4nhóm
- gv giao nhiệm vụ chung cả 4nhóm
dựa vào H3.1.2và sự hiểu biết hãy so sánh đặc
điểm của 2quần c (gợi ý kẻ bảng so sánh )
- bớc 2
- các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
Quần c đô thị1mật độ dân
- ở đô thị :nhà cửa quây quầnthành phố xá, dân sống bằng cáchoạt động công nghiệp , dịch vụ
Trang 6nghiệp chủ
yếu nghiệp nghiệp ,dịchvụ
4 lối sống Dựa vào các
mối quan hệdòng họ,làngxóm ,tập tục
Theo cộng
đồng có tổchức theoluậtphát
giảm ,ngợc lại tỉ lệ ngời sống trong các đô thị
có xu hớng tăng đô thị hoá là xu tất yếu của
thế giới hiện nay
*Hoạt động 2: (12Phút) Đô thị hoá ,các siêu
đô thị
- Dựa vào nội dung sgk cho biết quá trình đô
thị hoá trên thế giới diễn ra nh thế nào
- Tại sao nói quá trình pt đô thị trên thế giới
gắn liền với quá trình pt thơng nghiệp ,công
nghiệp
(các đô thị đầu tiên trên thế giới chính là các
trung tâm thơng mại, buôn bán nh trung quốc,
- Quan sát hình 3.3 em hảy cho biết trên thế
giới hiện có bao nhiêu siêu đô thị (23)
- châu lục nào có nhiều siêu đo thị nhất (châu
á)
- siêu đô thị có nhiều ở các nớc đang pt hay
các nớc pt (ở các nớc đang pt )
gv thật là nghịch lí các nớc pt có ít SĐ, còn
các nớc đang pt có nhiều SĐT, mang t/c tự
phát, không gắn liền với trình độ ptkt đã gây
nên hậu quả tiêu cực gì (hậu quả ở nông thôn
sx đình đốn do lao động trẻ rời bỏ nông thôn
vào các đô thị ,ở thành thị thiếu việc làm ,thiếu
nhà ở, gây tình trạng quá tải, môi trờng bị ô
-nơi em ở hiện nay là quần c nông thon hay đô thị ,vì sao?
-tại sao nói đô thị hoá là xu thế tiến bộ nhng đô thị hoá tự phát lại có ảnh hởng
đến môI trờng và pt kt ,xh ?
5 H ớng dẫn học ở nhà (2phút)
- học bài theo câu hỏi sgk
- khai thác lần lợt ở từng cột 1cách khoa học từ trên – dới từ cột trái – phải đểthấy sự thay đổi của 10 siêu đô thị đông dân
Trang 8- khái niệm đô thị hoá, sự phân bố dân c và các đô thị phát triển châu á
2 Kỹ năng: nhận biết sự rbiến đổi kết cấu dân sốuổi 1dịa phơng qua tháp tuổi
3 Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút):
- nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần c nông thôn
(nông thôn dân sống thành làng xóm sống dựa vào nông nhiệp ,đô thị dân sốngthành phố phờng ,sống bằng hoạt động công nghiệp …)
chú giải em có những nội dung gì ?
- qs H4.1cho biết mật độ dân số cao nhất
của thái bình năm 2000là thị xã thái bình,
có mật độ là bao nhiêu? (trên 3000ngời )
?nơi có mật độ dân số thấp nhất là bao
nhiêu, mật độ là ?(huyện tiền hải nhỏ hơn
1000ngời )
-liên hệ địa phơng nơi có mật độ dân số cao,
thấp, tại sao ?
1 hình dạng tháp tuổi có thay đổi gì (chú ý
độ phình to hay thu nhỏ của phần chân tháp
tuổi và phần giữa )
2.nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ .nhóm tuổi
nào giảm tỉ lệ (chú ý độ dài của các băng
ngang thể hiện từng lứa tuổi )
- bớc 2
- các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
1 Bài tập 1:
-thị xã thái bình có mật độ dân trên3000ngời /km2
-huyện tiền hải có mật độ dân sốthấp nhất dới 1000ngời /km 2
2 Bài tập 2
Trang 92.hình dáng tháp tuổi cho thấy
- nhóm tuổi lao động của thành phố hồ chí
minh năm 1999 tăng về tỉ lếo với 1989
- Những khu vực tập trung đông dân c của
châu á là khu vực nào?
- Các đô thị lớn của châu á thờng phân bố ở
đâu ?
-h/s phát biểu – h/s khác bổ nhận xét bổ
xung
- Sau 10năm dân số thành phố hồ chíminh đã già đi
-tháp tuổi 1999dới chân nhỏ dần ởgiữa to ra
- nhóm tuổi 20-24,25-29tăng, nhómtuổi 0-4giảm
3 BàI tập 3
- Nam á, đông nam á , đông á đó
là nơi có mật độ dân số cao nhất
- các đô thị lớn phân bố đông á ,nam á
-trình bày đợc đặc diểm của môi trờng xích đạo ẩm (nhiệt độ , lm )
2 Kỹ năng: đọc hiểu đợc biểu đồ nhiệt độ ,lợng ma nhận biết đợc môi trờng
3 Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
2 Kiểm tra bài cũ: (5.phút):
- ở lớp 6bài 22 trái đất có các đới khí hậu nào
(nóng , 2đới ôn hoà , 2đới lạnh )
3 Bài mới:
Trang 10Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
gv chính vì thế ngời ta ta còn gọi đây là
đới nóng nội chí tuyến, có tới 70%số loài
cây, chim thú trên trái đất sinh sống ở rừng
rậm đới nóng
- h/s qs H5.1 gồm có các loại môi trờng
nào ? (có 4môi trờng xđ ẩm, nhệt đới,
nhiệt đới gió mùa, hoangmạc )
*Hoạt động 2: (20.Phút)môi trờng xích đạo
ẩm
-dựa H5.1.2và nội dung sgk xác định vị trí
của môi trờng xích đạo ẩm ? xác định vị trí
xin ga po và nhận xét về diễn biến nhiệt
rất ẩm ớt , ngột ngạt trong đk đó tv t nhiên
pt tạo thành 1cảnh quan độc đáo là rừng
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
1.Đới nóng:
-vị trí : nằm giữa khoảng 2chí tuyến
230 bắc -230nam -Đặc điểm : nhiệt độ cao quanh năm,
có gió tín phong thổi quanh năm từ
áp cao chí tuyến về xích đạo
- giới tv.đv phong phú đadạng ,đông dân, tập trung nhiều nớc
đang pt của thế giới
Trang 11-đới nóng phân bố ở đâu , có đặc điểm gì
-hãy kể tên các môI trờng đới nóng và chỉ trên BĐ
5 H ớng dẫn học ở nhà : (.2phút)
- học bài theo câu hỏi sgk
- bài tập 4 sgk19
Trang 12BàI 6:môI trờng nhiệt đới
Tiết 6 I.Mục tiêu
1 Kiến thức: nắm đợc đặc điểm khí hậu và các đặc điểm khác của môi trờng
nhiệt đới
2 Kỹ năng: đọc biểu đồ khí hậu và nhận biết các môi trờng nhiệt đới là xa van
hay đồng cỏ cao nhiệt đới
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
2 Kiểm tra bài cũ(5phút):
- chỉ giới hạn dới nóng ,trong môi trờng đới nóng chia mấy môi trờng nhỏ
(từ 23độ bắc -23độ nam ,chỉa ra môi trờng xích đạo ẩm ,nhiệt đới ,nhiệt đới gió
mùa ,hoang mạc )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (.22phút) vị trí ,khí hậu
-qsH5.1cho biết môI trờng nhiệt đới nằm vĩ độ
nào ?(vt50 bắc –ctbắc ,50 nam –ct nam )
- gv giao nhiệm vụ
- nhóm 1,2:qsH6.1hãy nêu diễn biếnnhiệt
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-từ vĩ tuyến 5độ nam ,bắc -2chí tuyến ở2bán cầu ,chủ yếu châu phi,châu mĩb,khí hậu
-nhiệt độ cao quanh năm trung bình
>20độ c, có hai thời kì nhiệt độ tăng caotrong năm
-trong năm có 1 thời kì khô han từtháng11-3,
-lợng ma trung bình 500-1500mm giảmdần về chí tuyến
Trang 13T khô
hạn ,không ma 3T12,1,2 5T11,12,1,2,3
-cý với đặc điểm khí hậu nh vậy thực vật ,sông
ngòi ,đất đai của môi trờng nhiệt đới pt nh thế
môi trờng nhiệt đơI
-h/s trả lời ,gvchuẩn xác kiến thức
(mùa khô là mùa cạn sông ngòi ,thực vật suy
giảm ,động vật di c tìm nguồn nớc sự thay đổi
có ảnh hởng đến cảnh quan là đồng cỏ cao
nhiệt đới là đặc trng môI trờng )
- qsH6.3.4nhận xét sự thay đổi thực vật qua
2khu vực nh thế nào ,giảI thích (xavankê nia ít
cây hơn ,cây cỏ không tơI tốt bằng xa van trung
phi do kê nia ít ma hơn )
- đất đai vùng đồi núi của môI trờng nhiệt đơI
có đặc điểm gì ?(đất peralit đỏ vàng)
-tại sao lại có màu nh vậy ?(do trong mùa ma
nớc ma thấm sâu xuống các lớp đất bên dới,
đến mùa khô nớc lại di chuyển lên mang theo
ôxít sắt, nhôm tích tụ lại ở gần mặt đất làm cho
-từ rừng tha- đồng cỏ cao nhiệt
đới(xavan) – nửa hoang mạc (từ xích
đạo về hai chí tuyến)c,vùng đồi núi có đất peralit màu đỏvàng
d,là vùng có khả năng tập trung đôngdân c
4 Củng cố:( 4.phút)
-học sinh làm bàI tập sgk1,2
5 Hớng dẫn học ở nhà(.2phút)
-hớng dẫn bàI tập 4 :xác định hai biểu đồ thuộc bắc,nam bán cầu giảI thích tại sao
hai mùa trái ngợc nhau
Trang 14Tuần 4
Ngày soạn 29/08
BàI 7:môi trờng nhiệt đới gió mùa
Tiết 7 I.Mục tiêu
1 Kiến thức: h/s nắm đợc hoạt động gió mùa mùa đông,mùa hè ở nam á ,đôngnam á
-đặc điểm của môi trờngnhiệt đpí gió mùa ,đặc điểm này chi phối hoạt độngcủa con ngời theo nhịp điệu gió mùa
-môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và đa dạng của đới nóng
2 Kiểm tra bài cũ( 15.phút):)
-nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ? tại saodiện tích xa van và nửa hoangmạc ở vùng nhiệt đới đang ngày càng mở rộng
(nóng quanh năm trên 20độ cvà có 2thpì kì nhiệt độ tăng cao trong năm khi mặttrời đi qua đỉnh đầu ,có 1thời khô hạn ,càng gần chí tuyến càng kéo dài từ 3-9tháng, lợng ma từ 500mm-1500mm
giải thích do phá rừng hoặc xa van để làm dẫy, lấy gỗ củi khiến cho đất bị bạcmàu )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (15.phút) Vị trí khí hậu
- qs bản đồ, H5.1xác định vị trí của môi trờng
nhiệt đới gió mùa
-QSH7.1.2nhận xét hớng gió thổi vào mùa hạ
và mùa đông ở nam á và đông nam á
- giải thích tại sao lờng ma ở nam á ,đông
b-nam á lại có sự chênh lệchlớn giữa mùa hạ và
mùa đông (hè gió hớngđông nam ,tây nam
thổi t ấn độ dơng và thái bình dơngtới – mát
-gv giao nhiệm vụ
+nhóm 1,2quan sát H7.3hãy nêu diễn biến
nhiệt đôj ,lợng ma của hà nội
+nhóm 3.4qs H7.4hãy nêu diễn biến nhiệt
độ ,lợng ma của mum bai
+bớc 2làm việc theo nhóm
-cử nhóm trởng ,1th ký
1Vị trí khí hậu -Vị trí ở nam á, đông nam á -khí hậu :
+nhiệt độ ,Lm thay đổi theo mùa gió +nhiệt độ TBnăm trên 20độ c
+LmTBnăm >1000mm,chủ yếu vào mùa
ma +thời tiết diễn biến thất thờng biểu hiệnmùa ma có năm ma sớm có năm mamuộn,có năm rét sớm có năm rét muộn
Trang 15- trao đổi ý kiến thảo luận vứi thời gian 5phút
-ý kiến thống nhất thảo luận ghi vào phiếu
+bớc 3thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
- gvlợng ma tuỳ thuộc vị trí gần hay xa
biển ,sờn đốn gió hay sờn khuất gió ,,mùa ma
từ tháng 5-T10chiếm 70%-95%lợng ma cả năm
- QSH6.1.2với H7.3.4 hãy chobiết sự khác biệt
cơ bản giữa khí hậu nhiệt đới và khí hậu nhiệt
đới gió mùa là gì (KHNĐcó thời kỳ khô hạn
kéo dái ,không ma ,KHNĐGMcó mùa khônhng
không có thời kì khô hạn kéo dài )
*Hoạt động 2 (9phút ) c ác đặc điểm khác của
môi trờng
?qs H7.5.6cho biết cảnh sắc thiên nhiên thay
đổi nh thế nào qua 2mùa ma ,khô
(hoạt động sxnông nghiệp phải tuôn theo tính
thời vụ rất chặt chẽ
-gvnh vậy môi trờng NĐGMthật đặc sắc phong
phú và đa dạng có sự thay đổi cả theo không
gian, thời gian tuỳ thuộc Lmvà sự phân bố ma
trong năm giữa các địa phơng và các mùa mà
trong NĐGM có cả cảnh quan tơng tự nh ở môi
trờng xích đạo ẩm , có cả cảnh quan tơng tự nh
ở môi trờng nhiệt đới
2.các đặc điểm khác của môi tr ờng -nhịp điệu mùa khí hậu có ảnh hởng đếnthiên nhiên và cuộc sống con ngời
-có nhiều kiểu thảm thực vật khác nhautrên các địa phơng
-rừng rậm nhiệt đới nhiều tầng (kémhơn xích đạo ẩm )
-đồngcỏ cao nhiệt đới, rừng ngậpmặn-thế giới động vật phong phu
-rât thích hợp cho từng cây, lơngthực,cây công nhiệp, dân c đông đúc
4 Củng cố:( 3.phút)
- nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu NĐGM
-tại sao nói môi trờng NĐGM rất phong phú đa dạng
5 Hớng dẫn học ở nhà (2.phút)
-học bài theo câu hỏi sgk
-câu hỏi: h/sphải chứng minh tính đa dạng cảnh quan tự nhiên biến đổi theothời gian ,không gian dođó khác nhau Lm và phân bố ma giữa các mùa
Trang 16Bài 8:các hìnhthứccanh tác tronG
nông nghiệp ở đới nóng
Tiết:.8 I.Mục tiêu
1 Kiến thức:hs nắm đợc các hình thức sx nông nghiệp làm nơng rẫy ,thâm canh
lúa nớc và sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn ở đới nóng
2 Kiểm tra bài cũ(5phút):
-nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa
(là loại khí hậu nhiệt đới thay đổi theo mùa có 2đặc diểm cơ bản là nhiệt độ
,l-ợng ma thay đổi theo mùa gió và có thời tiết diễn biến thất thờng )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (10phút) làm nơng rẫy
qsH8.1 2 nội dung sgknêu đặc điểm của hình
thức làm nơng rẫy ,hình thức sxnày có biểu
hiện lạc hậu nh thế nào
-hs phát biểu –h/s nhận xét bổ xung
-gvchuẩn kiến thức: hình ảnh cho thấy ngời
dân phá rừng xa van có giá trị cao hơn để trồng
hoa màu, thể hiện đốt rừng huỷ hoại môi trờng,
rừng, xa van bị thu hẹp nhanh chóng ,đất không
đợc sử dụng hợp lí dễ bị xói mòn ,thoái hoá,
canh lúa nớc đợc pt chủ yếu dựa trên những
điều kiện địa hình ,đất dai Lm nh thế nào
+bớc 2làm việc theo nhóm
-cử nhóm trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận vứi thời gian 5phút
-ý kiến thống nhất thảo luận ghi vào phiếu
+bớc 3thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-lạc hậu :công cụ thô sơ năng suất hiệuquả thấp ,khai thác kt không bền vững
2
l àm ruộng thâm canh lúa n ớc
-ở đông á nam á ,đông nam á -pt nơi có dịa hình đồng bằng ,đất daimàu mỡ ,Lm>1000mm
-nơi có mật độ dân số cao nhất châu á
Trang 17nhóm 3,4 ở nơi địa hình đồng bằng ,đất đai phù
sa màu mỡ )
- đối chiếu H8.4,H4.4 cho biết vùng thâm canh
lúa nớc có mật độ dân số nh thế nào
-cý thâm canh lúa nớc là 1 hình thức tiến bộ
nhiều nớc đã vợt qua đói nghèo giải quyết vấn
đề vững chắc lơng thực chonhân dân
*hoạt động 3 (5phút) làm ruộng thâm canh
lúa nớc
- qs H8.5 có nhận xét gì về qui mô cách tổ
chức sx ,năng suất slsp trong các đồn điền
-đối chiếu H8.1,2với H8.3.5 khái quát chiều
h-ớng ptkt trong nông nghiệp nh thế nào
(từ thô sơ lạc hậu –hiện đại hoa học không lệ
thuộc vào thiên nhiên )
-mục đích để xuất khẩu hoặc cung cấpnguyên liệu cho cac nhà máy chế biến
4 Củng cố:( 3.phút)
- nông nghiệp ở đới nóng có các hình thức canh tác nào ,ở dịa phơng em có
hình thức canh tác nông nghiệp nào
5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
- học bài theocâu hỏi sgk
-BT3 h/s điền mũi tên chỉ các mối quan hệ để hoàn chỉnh mối quan hệ trong
canh tác lúa nớc
Trang 18Tuần 5
Ngày soạn: 06/09
Bài 9:hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
Tiết:9 I.Mục tiêu
1 Kiến thức:nắm đợc các mối quan hrrj giữa khí hậu với nông nghiệp và đất
trồng ,giữa khai thác đất trồng với bảo vệ đất
-biết 1số cây trồng ,vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút)
-tại sao ngời ta không tiến hành đại trà sx hàng hoá theo qui môlớn nh kiểu đồn
điền
(mặc dù sxđợc nhiều nông sản ,song hình thức này đòi hỏi phải có diện tích
rộng ,nhiều vốn ,nhiều máy móc ,kĩ thuật canh tác ,quan trọng hơn là có thị
tr-ờng tiêu thụ )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (24.phút)làm ruộng thâm canh
lúa nớc
-nhắc lại đặc điểm nổi bật của khí hậu xĐẩm
(Tđộ ,độ ẩm cao ,ma nhiều quanh năm )
-theo em khí hậu có thuận lợi khó khăn gì cho
-gv giao nhiệm vụ chung cả 4nhóm
1.khí hậu nhiệt đới có dặc diểm gì ,khí hậu nhiệt
đới gió mùa có đặc điểm gì
2.đặc điểm đó có ảnh hởng đến sxnông nghiệp
nh thế nào
-bớc 2làm việc theo nhóm
-các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
-bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-các nhóm gắn phiếu lên bảng
-đối chiếu vơi đáp án cua gv –các nhóm
nhậnxét và bổ xung
-giaó viên treođáp án đúng
1.đặc diểm chung của 2 kiểu khí hậu có nền
nhiệt dộ cao ,ma tập trung theo mùa ,Lmphân
bố khác nhau giữa các dịa phơng
2.tác đông đến nông nghiệp
1
đ ặc điểm sản xuất nông nghiệp -ở môi trờng xích đạo ẩm cây trồng vậtnuôi sứ nóng phát triển tốt có thể xencanh với vụ tạo cơ cấu cây trồng quanhnăm
mầm mống bệnh, nấm mốc dễ phát triểngây hại cho cây trồng vật nuôi
-ở môi trờng nhiệt đới và nhiệt đới giómùa:
+phải lựa chọn cây trồng vật nuôi phùhợp với chế độ ma của từng thời kỳ vàtừng vùng
+sản xuất phải tuân theo tính thờ vụ chetchẽ
Trang 19-gvlớp mùn ở đất trồng không dày nếu đất có
độ dốc cao hoặc ma nhiều quanh năm, ma tập
trungtheo mùa thì xẩy ra đất trồng bị rửa
chôi trong đk khí hậu nh vậy nếu rừng cây ở
vùng đồi núi ở đới nóng bị chặt sẽ xẩy ra hiện
t-ợng xói mòn nh H9.2
-để ptsx nông nghiệp và bảo vệ đất tròng đới
nóng theo em phải có những biện pháp gì
*Hoạtđộng2 (10phút.) ,các sản phẩm nông
nghiệp chủ yếu
- ngành trồng trọt ở dới nóng có các cây lơng
thực quan trọng nào ,phân bố đâu
- tại sao cac svùng trồng lúa nớc lại thờng
trùng với vùng đông dân nhất trên thế giới
- bên cạnh cây lơng thực còn pt các loại cây nào
2 ,c ác sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
a, trồng trọtcây lơng thực :lúa thờng ở những vùng
đồng bằng châu thổ, đông dân ngô ,khoai, sắn ở vùng đòi núi,đất bãi vensông
-cây công nghiệp:cà phê ơ nam mỹ ,đôngnam á
cao su, dừa đong nam áb,chăn nuôi châu bò vùng đồng bằng,đồinúi cừu dê ở vùng đồi núi
lợn gia cầm ở nơi trồng nhiều ngũcốc,đông dân
4 Củng cố:(3phút)
-Tại sao ở vùng nhiệt đới và nhiệt đói gió mùa sản xuất nông nghiệp phải tuan
theo chẹt chẽ thời vụ
5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
-học bài theo câu hỏi sgk
Bài 10:dân số - sức ép dân sốtới tài nguyên môi trơng ở đới nóng
Tiết:10 I.Mục tiêu
1 Kiến thức: h/s nắm đợc dân số đới nóng quá đông lại đang pt nhanh trong
khi nền kt ở nhiều nơi cọn cha đáp ứng đợc những nhu cầu cơ bản của ngời dân
-sức ép dân số rất lứn ở các nớc đang ptvà các biện pháp giải quyết các vấn đề
dân số ,bảo vệ ,cải tạo tự nhiên
2 Kỹ năng: rèn cách đọc, phântích bảng số liệu các mối quan hệ giữa dân số và
2 Kiểm tra bài cũ(5phút):)
tại sao ở vùng nhiẹt đới ,nhiệt đới gió mùa sx nông nghiệp phải tuân theo thời vụ
(vì ma theo mùa ,có thời kì khô hạn )
Trang 20- tại sao việc kiểm soát tỉ lệ gia tăng ds
đang là 1trong nhữngmối quan tâm hàng
đầu của các quốc gia ở đới nóng .(vì số
dân ,tình hình tăng dân số không tơng xứng
vứi trình độ ptkt còn đang ở tình trạng chậm
pt ,đặc biệt châu phi ,dân số đông ,ptnhanh
gây nên nhiều hậu quả xấu tứi sự ptkt ,đời
sống và tài nguyên ,môi trờng
Hoạt động 2: (.21Phút) sức ép của dân số
- phân tích H10.1để thấy mối quan hệ giữa
sự gia tăng dân số tự nhiên nhanh vì tình
trang thiếu lơng thực ở châu phi (phân tích :
nếu lấy mốc 1975đại lợng gia tăng dân số
tự nhiên, sản lợng lơng thực và bình quân
l-ơng thực theo đầu ngời là 100%thì :
+sllơng thực dù có thời kỳ suy giảm ,song
năm 1990đã tăng 110%
+tốc độ gia tăng ds tự nhiên rất cao ,năm
1990 đạt 160%,nhanh hơn hẳn so với tốc độ
tăng sLlơng thực
+bình quân Lttheo đầu ngời ngày càng suy
giảm và ảnh hởng đến chất lợng cuộc
sống ,thiếu lơng thực ,nhà ở ……)
-cý ds tăng nhanh trong khi kt còn chậm pt
thì khả năng dẫn đến đói nghèo là tất
yếu để thoát cảnh đói nghèo ,ngời dân sứ
nóng đã khai thác quá mức nguồn tài
nguyên hiện có của mình và điều đó lại
càng nguy hiểm, dân số lại tạo ra 1sức ép
mới với tài nguyên
-ngoài rừng ra các tài nguyên khác nh
khoáng sản nguồn nớc sẽ thế nào khi dân số
tăng nhanh
(nguồn khoáng sản bị cạn kiệt do bị tăng
c-ờng khai thác để xuất khẩu đổi lấy lơng
thuc hàng tiêu dùng máy móc…
- Cho một học sinh đọc đoạn (bùng nổ dân
số…môi trờng bị tàn phá) trang34
- để giảm sức ép dân số tới tài nguyên với
môi trờng chúng ta phải làm gì.(kiểm xoát
việc sinh đẻ, giảm tỉ lệ gia tăng dân số,tăng
đông nam á,nam á -dân số tăng quá nhanh(bùng nổ dânsố)
-không tơng sứng với trình độ pháttriển kinh tế gây nhiều khó khăn
2
s ức ép của dân số
-dân số tăng nhanh ảnh hởng đếnchát lợng cuộc sống, làm đời sốngkhó đợc cải thiện
-dân số và tài nguyên : là các tàinguyên rừng, khoáng sản, nguồn nớccạn kiệt do bị khai thác quá mức
-dân số và môi trờng: dân số đônglàm tăng khả năng ô nhiễm khôngkhí, nguồn nớ, môi trờng tự nhiên bịtàn phá huỷ hoại
Trang 21cờng phát triển kinh tế nâng cao đời sống
nhân dân :tăng cờng các biện pháp khoa
học, lai tạo giống mới để đạt năng xuất cao
sản lợng lớn, phát triển ngành nghề tạo việc
Trang 22Tuần 6
Ngày soạn : 12/09
di dân-sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
Tiết:11 I.Mục tiêu
1 Kiến thức: nắm nguyên nhân của sự di dân và đô thị hoá nhanh chóng ở đớinóng
- các vấn đề đang đặt ra cho các đô thị lớn đặc biệt là các siêu đô thị ở đới nóng
tự nhiên cao nên xảy ra tình trạng thiêú đất
canh tác, thiếu việc làm , đời sống khó
khăn ,từ đó xuất hiện quá trình di c
- bằng sự hiểu biết của mình hãy cho biết ở
đới nóng sự di c diễn ra từ đâu đến đâu ?(từ
đồng bằng lên miền núi ,từ nội địa ra vùng
ven biển ,từ nông thôn vào các đô thị đây là
cực, có nguyên nhân tiêu cực, có nguyên tự
nhiên, có nguyên nhân xã hội là chiến tranh
đói nghèo )
-h/s phát biểu –gv chuẩn kiến thức
-lấy ví dụ về 1số hớng di dân theo chiều
h-ớng tích cực (di dân từ thành phố về nông
thôn để giảm sức ép dân số đô thị
-gvdi dân tìm việc làm có kế hoạch ở nớc
ngoài qua hoạt động xuất khẩu lao động
đông và tăng nhanh ,kt chậm pt -đờisống khó khăn ,thiếu việc làm
-do thiên tai ,hạn hán .do chiếntranh ,xung đột
+nguyên nhân tích cực -do yêu cầu pt cn ,nôngnghiệp ,dịch vụ, để hạn chế sự bấthợp lý do tình trạng phân bố dân cvô tổ chức trớc đây
2
đ ô thị hoá
Trang 23-Hoạt động nhóm
-B1:chia 4nhóm
-Gvgiao nhiệm vụ cho các nhóm
- dựa H3.3và nội dung sgk tr36,37 em hãy
nêu tình hình đô thị hoá ở đới nóng
-bớc 2làm việc theo nhóm
-các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
-bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-các nhóm gắn phiếu lên bảng
-đối chiếu vơi đáp án cua gv –các nhóm
nhậnxét và bổ xung
-giaó viên treođáp án đúng
(năm 1950cha có đô thị nào 4triệu dân –
năm 2000đã có 11/23siêu đô thị trên 8triệu
dân của thế giới – thời gian gần đây đới
nóng có tốc độ đô thị hoá nhanh trên thế giới
)
-gvgiới thiệu H11.1.2sgk
H11.1hình ảnh tpxin ga po đợc đô thị hoá
kế hoạch – tpsạch nhất thế giới
H11.2là 1khu nhà ổ chuột ở 1thành phố ấn
độ tự phát trong quá trình đô thị hoá
c hợp lí (đô thị hoá có kế hoạch )
4 Củng cố:(3.phút)
-hãy nêu nguyên nhân gây nên các lan sóng di dân ở đới nóng
-nêu tình hình đô thị hoá ở đới nóng hiện nay
5 Hớng dẫn học ở nhà(3phút)
-bài tập 2tr38 :tính và so sánh tốc độ đô thị hoá của từng châu lỵc và khu vựcnăm 2001so với năm 1950tăng bao nhiêu %TD:châu âu có tốc độ đô thị hoá là (73-56).100:56=30,4%
Trang 24Bài 12:thực hành nhận biếtđặc điểm môi
trờng đới nóng
Tiết:12 I.Mục tiêu
1 Kiến thức: qua bài tập h/s cần có các kiến thức về các kiểu khí hậu xích đạo
ẩm, nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa về đặc điểm các kiểu môi trờng ở đứi nóng
-nhân biết đợc các môi trờng đới nóng qua ảnh, hoặc biểu đồ khí hậu
-nắm vững mối quan hệ giữa chế độmùa và chế độ sông ngòi giữa khí hậu và
thực động vật
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng cơ bản hoạt đông nhóm kỹ năng nhận biết, phân tích
mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , khí hậu với môi trờng
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
thảo luận để hoàn thành nhiệm vụ nhóm
2 Kiểm tra bài cũ(2.phút):
-môi trờng đới nóng có các kiểu môi trờng nào
(kiểu môi trờng :xích đạo ẩm ,nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa )
- nội dung ảnh phù hợp với đặc điểm của môi
trờng nào ở đới nóng
- xác định tên của môi trờng trong ảnh
- h/s trả lời câu hỏi –gvchuẩn kién thức
-lợng ma trong năm (yháng ma nhiều …
với nhiệt độ, lợng ma đó thể hiện kiểu khí hậu
nào , thuộc môi trờng nào
-có phù hợp với ảnh không ,tại sao
bớc 2
-Các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
1 Bài tập 1-ảnh A:xa ha ra là môi trờng hoang mạc
ảnh B :tan da ni a là môi ỷtờng nhiệt đới(xa van đồng cỏ cao
-ảnh c : bắc công gô :môi trờng xích đạo
ẩm (rừng rậm
2 Bài tập 2
Trang 25bớc 3
thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
tháng ma ít T8-ma nhiều trong năm – thể hiện
kiểu khí hậu xích đạo thuộc môi trờng xđạo ẩm
– không phù hợp với ảnh xa van vì lợng ma
nhiều
nhóm 2:biểu đồ B nhiệt độ cao quanh năm các
đều trên 20độ c ,trong năm co 2 lần nhiệt độ
tăng cao .Lm.ma theo mùa ma nhiều nhất
tháng T8có thời kỳ khô hạn 4 tháng –thể hiện
kiểu khí hậu nhiệt đới thuộc môi trờng nhiệt
đới –phù hợp với ảnh xa van vì lợng ma theo
có 1mùa khô
nhóm 3 :biểu đồ c.nhiệt độ cao quanh năm
trong năm có 2lần nhiẹt độ tăng cao –Lmtheo
mùa ,có thời kỳ khô hạn 6tháng –thể hiện khí
hậu nhiệt đới thuộc môi trờng nhiệt đí –không
phù hợp với ảnh xa van vì lợng ma ít hơn thời
quan hệ với nhau nh thế nào
- nhận xét chế độ ma trong năm 3biểu đồ ABC
tích ? -căn cứ vào nhiệt độ để loại trừ các biểu
đồ khong thuộc đới nóng
-Xét tiếp chế độ ma, kết hợp với chế độ nhiệt ở
các biểu đồ còn lại để tìm ra biểu đồ thích hợp
thuộc đới nóng tại sao
-h/s phát biểu ý kiến của mình –h/s bổ xung
-………….E hoang mạc
4 Củng cố:(3.phút)
Trang 261 Kiến thức: khắc sâu lại kiến thức đa học trong trơng
-h|s phải hiểu một cách hệ thống khoa học
văn của môi trờng
thành phần nhân văn của môi trờng
-tháp tuổi cho ta biết những đặc diểm gì của
dân số
-dựa vào bảng số tỉ lệ tăng dân số ,tỉ lệ tăng
dân số tự nhiên và phân bố dân c thế giới
-dân c trên thế giới thờng sinh sống chủ yếu ở
những khu vực nào tại sao
sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần
c nông thôn
-h/s phát biểu –gvchuẩn kiến thức
*hoạt động 2(24phút ) các môi trờng địa lý
1
t hành phần nhân văn của môi tr ờng a,dân số
-dân số –nguồn lao động -dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ19và thế kỉ 20
-sự bùng nổ dân số
b sự phân bố dân c-các chủng tộc trên thếgiới
-sự phân bố dân c -các chủng tộc trên thế giới c,quần c, đô thị hoá
quần c nông thôn ,quần c đô thị -đô thị hoá ,siêu đô thị
d,phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi 2,
c ác môi tr ờng địa lý
Trang 27-môi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-khắc phục những khó khăn do khí hậu gây ra
có biện pháp chủ yếu nào
-tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị ở 1số nớc trên tg
-môi trờng xích đạo ẩm
-môi trờng nhiệt đới ,-môi trờng nhiệt đới gió mùa
b,các hình thức canh tác nông nghiệptrong đới nóng
c,dân số và sức ép dân số tới tài nguyênmôi trờng
Trang 28Tiết:14 Kiểm tra 1 tiết địa
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:kiểm tra,đánh giá nhận thức của h/s về thành phần nhân văn củamoi trờng ,các môi trờng đìa lý
2- Kỹ Năng :rrèn cho h/s kỹ năng trình bày kiến thức chính xác khoa học
3-Thái độ -giáo dục h/s ý thức tự giác trong học
II Chuẩn bị:
1 - Giáo viên:câu hỏi đáp án ,biểu điểm ma trận
2- Học sinh :dụng cụ học tâp
văn của môi trờng
1 (0,25)
2 ( 0,5)
1(0,25)
4
1Các môi trờng địa lý 1
(3)
2 ( 2)
1(4)
4
9
( 3,25) 4 (2,5) 2 (4,25) 8 10II.Câu hỏi :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm )
+Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trớc ýem cho là đúng trong các câu sau
Câu 1(0,25đ):siêu đô thị niuđêlythuộcvề
A.Châu âu B.Châu á
C Châu phi D Châu mĩ
Câu 2 (0,25):Nguyên nhân cơ bản của dân số thế giới tăng nhanh là
A.Tỉ lệ sinh cao B Đời sống khó khăn
C.Kinh tế phát triển D.Môi trờng không bị ô nhiễm
Câu 3(0,25):Dân số nớc ta năm 1999là 76,3triệu ngời ,tỉ lệ sinh trong năm là 25%0vậy số trẻ sinh ra trong năm là bao nhiêu
A.100750 trẻ B.160000 trẻ
C.1907500 trẻ D.200000 trẻ
Câu 4(0,25đ):ý nào (không )đúngvề nguyên nhân gây ảnh hởng đến sự gia tăng dân
số
A số ngời trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
B Nhiều ngời cha có ý thức về kế hoạch hoá gia đình
C Nhân dân ta còn có trong gia đình nhiều con
D Số ngời trong ngành nông nghiệp nhiều
+ Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để đợc câu đúng
Câu5 (1đ) có 2kiểu quần c chính là (a)………và (b)………
ở nông thôn mật độ dân số thờng thấp hoạt động kinh tế là sản xuất (c)…………
ở đô thị mật độ dân số cao ,hoạt động kinh tế chủ yếu là (d)………
+Hãynối các nội dung ở cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp
Trang 29A.địa điểm B môi trờng Nối Avới B
1.xin ga po a.Nhiệt đới gió mùa
đ Ôn đối hải dơng
Phần II:trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu 7(4đ)Dựa vào bảng số liệu ứau về dân sốvà diện tích năm 2001 của các nớcchâu á
Câu 8(3đ):nêu đặc điểm vị trí ,khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
III.Đáp án –biểu điểm :
b,nhận xét : Mật độ dân số cao nhất là việt nam ,mật độ dân số thấp nhất là inđô nê
xi a
Câu 8(3đ):
-Vị trí điển hình ở nam á ,đông nam á
-Khí hậu :Nhiệt độ lợng ma thay đổi thea mùa ,nhiệt độ trung bình trên 20độ c
,l-ơng ma trung bình trên 1000mm/năm ,thời tiết diễn biến thất thờng
-hiểu đợc và phân biệt đợc s khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ôn hoà quacác biểu đồ khí hậu
-nắm sự thay đổi của nhiệt độ ,Lmkhác nhau có ảnh hởng phân bố các kiểu rừng
ở đí ôn hoà
2 Kỹ năng:kĩ năng đọc ,phân tích ảnh và bản đồ dia lý ,bồi dỡng kĩ năng nhậnbiết các kiểu khí hậu ôn hoà qua biểu đồ
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
Trang 30Lớp : HS / Vắng: lý do: Lớp : HS / Vắng: lý do:
2 Kiểm tra bài cũ.:
không kiểm tra bài kiểm tra 1tiết
3 b ài mới :
*Hoạt động 1: (phút) khí hậu
-qs H13.1sgkxác vị trí dới ôn hoà so sánh
diện tích của đới ở 2 bán cầu
?phân tích Bsố liệu tr42sgk để thấy tính chất
trung giancủa khí hậu đới ôn hoà thể hiện ở
nhiệt độ trung bình năm ,Lm trung bình năm
nh thế nào
-h/s phát biểu –h/s khác bổ xung
-gvchuẩn kiến thức :t/c trung gian của đới ôn
hoà biểu hiện không níng và ma nhiều nhđới
nóng ,không quá lạnh và ít ma nhđới lạnh
?qsvà đọc H13.1sgkcho biết các kí hiệu mũi
tên biểu hiện của các yếu tố gì trong lợc đồ
(dòng biển nóng ,gió tây ,khối khí nóng ,khối
khí lạnh)
?các yếu tố trên có ảnh hởng tới thời tiết của
đới ôn hoà n thế nào
?phân tích nguyên nhân gây ra thời tiết thất
th-ờng ở đới ôn hoà
gv.dovị trí trung gian nên đới ôn hoà chịu sự
tác động của khối nóng từ vĩ độ thấp tràn lên và
khối khí lạnh từ vĩ độ cao tràn xuống từng đợt
đột ngột -đợt khí lạnh nhiệt độ xuống thấp đột
ngột dới ođộ c ,gió mạnh ,tuyết dày đợt khí
nóng nhiệt độ tăng rất cao ,rất khô-do vị trí
trung gan giữa hải dơng và lục địa gió tây ôn
đới mang không khí ấm ẩm của dòng biển
nóng chảy qua vào khu vực ven bờ làm thời tiết
biến động ,khí hậu phân hoá giữa hải dơng và
lục địa
cý trong đk khí hậu có sự phân hoá nh vậy các
môi trờng ở đới ôn hoà pt ra sao chuyển phần 2
+Hoạt động 2: ( Phút)
-Gv hớng dẫn h/s qs các bức ảnh về bốn
mùa.mùa đôngH13.3,mùa xuân ,hạ thu
tr59.60?
?qua 4 ảnh cho nhận xét sự biến đổi cảnh sắc
thiên nhiên qua 4mùa trong năm nh thế nào –
h/s phát biểu –h/s khác nhận xét bổ xung
?sự biến đổi đó khác với thòi viềt nam nh thế
nào (khí hậu việt nam có thời tiết thay đổi theo
2 mùa gió )
?sự phân hoá của môi trờng thể hiênj nh thế
nào (thể hiện cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo
4mùa
?các mùa trong năm đợc thể hiện ở những
tháng nào ,thời tiết từng mùa thay đổi nh thế
nào ,sự phân hoá của môi trờng thể hiện nh
+vị trí trung gian giữa hải dơng
có khối khí ẩm hải dơng và lục
địa với khối khí khô lạnh lụcdịa
+vị trí trung gian giữa đới nóng
có khối khí chí tuyến nóng khô
và đới lạnh có khối khí cực lục
địa
2.sự phân hoá của môi tr ờng
-sựphân hoá của môi trờng ôn
đới thể hiện ở cắnhcs thiênnhiên tyay đổi theobốn mùa rõrệt :xuân hạ thu đông
-môi trờng biến đổi theo không
Trang 31thếnào ( mùa xuân từ T3-T6 có nắng ấm ,cây
nẩy lộc tốt tơi ,mùa hạ từ T6-T9nắng nóng ma
nhiều ,quả vụ chín ,mùa thu từ T9-T12 lạnh
khô ,lá cây chuyển mùa vàng trút xuống ,mùa
dông t T12-T3 trời lạnh có tuýet rơi ,cây rụng
nhóm1.2nêu tên các kiểu môi trờng ,xác định
vị trí của các kiểu môi trờng (gần biển ,xa biển
,phía tây ,đông lục địa)
.nhóm 3.4 xác định các dòng biển nóng chảy
qua khu vực nào trong đới khí hậu các dòng
biển và gió tây ôn đới có ảnhhởng kiểu môi
tr-ờng chúng chảy qua ven bờ nh thế nào
-bớc 2làm việc theo nhóm
-các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
-bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-h/s khác nhận xét bổ xung
-gv chuẩn kiến thức bằng đáp án –gvnhận xét
kết quả các nhóm
-nhóm 1,2:mổitờng ôn đới haỉi dơng ,lục
địa ,ôn đới lạnh trên vĩ độ cao ,địa trung hải
-nhóm 3.4:mang không khí ẩm ấm vào môi
tr-ờngcó khí hậu ôn đới hải dơng
-gv nhắc lại sự thay đổi khí hậu theo vĩ độ làm
thảm thực vật thay đổi theo (từ B-Ncó rừng lá
kim ,rừng bụi gai ,từ tây -đông từ rừng lá rộng
–rừng hỗn giao –rừng lá kim )
gian +từ bắc xuống nam có môi tr-ờng ôn đới lạnh trên các vĩ độcao ,môi trờng địa trung hải ,-+từ đông sang tây :môi trờng
ôn đới hải dơng ở phía tây ,ôn
đới lục địa sâu trong đất liền -thảm thực vật thay đổitheomoi trờng
Trang 32Bài 14:hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:hs hiểu cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hoà
-biết 2hình thức tổ chức nông nghiệp chính theo hộ gia đình và trang trại ở đới
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút):
- trình bày sự phân hoá của môi trờng (thể hiện cảnh sắc thiên nhiên thay đổitheo 4mùa rõ rệt ,xuân hạ ,thu ,đông )
?giữa các hình thức có những điểm nào giống
nhau (trình độ sx ,sử dụng những dịch vụ nông
nghiệp )
?các hình thức có những điểm gì khác nhau
(quy mô ruộng đất )
?qs H14.1.2sgk các hộ gia đình và trang trại so
sánh trình độ cơ giới hoá nông nghiệp thể hiện
trên dồng ruộng trong 2ảnh (trang trại cao hơn
hộ gia dình trong trồng trọt và chăn nuôi )
?tại sao để pt nông nghiệp ở đới ôn hoà con
ng-ời khắc phục khó khăn do thng-ời tiết khí hậu
?qs H14.3.4.5nêu 1số biện pháp khoa học kĩ
thuật đợc áp dụng để khắc phục (hệ thống thuỷ
lợi H14.3,tới nớc tự dộng H14.4,….)
?các biệt pháp áp dụng trong sx ở đới ôn hoà để
có 1ợng nông sản lớn chất lợng cao ,đồng đều
-gvchuẩn kiến thức :tạo giống bò nhiều
sữa ,hoa hồng đen ở hà lan ,giống lợn nhiều nạc
ít mỡ ở tây âu
* Hoạt động 2: (20Phút)?nhắc lại đặc điểm khí
hậu các môi trờng đới ôn hoà
-hs trả lời –gvchuẩn kiến thức
hoạt động nhóm
-bớc 1chia 3nhóm
1,nền nông nghiệp tiên tiến-có 2 hình thức tổ chức sx nôngnghiệp :hộ gia đình và trang trại
- áp dụng những thành tựu kỹcao trong quá trình sản xuất-tổ trức sx quy mô lớn theo kiểucông nghiệp
-chuyên môn hoá sx tầng nôngsản
- coi trọng biện pháp tuyển trọncây trồng vật nuôi
2, các sản phẩm nông nghiệp chủyếu
Trang 33gvgiao nhiệm cho các nhóm quan sát ,phân
tích sử dụng H13.1và nội dung phần 2cho biết
các nông sản chính của các môi trờng ôn đói từ
vĩ độ trung bình –vĩ độ cao
nhóm1:n/ckiểu môi trờng cận nhiệt đới gió
mùa /dịa trung hải
nhóm 2n/c kiểu môi trờnghải dơng ,ôn đới lục
địa
.nhóm 3 n/ckiểu hoang mạc ôn đới ,ôn đới lạnh
môi trờng nhiệt đới gió mùa
bớc 2
-các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-HStreo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-HS khác nhận xét bổ xung
-GVchuẩn kiến thức bằng đáp án –gvnhận xét
kết quả các nhómtheo bảng
Kiểu môi trờng đặc điểm khí hậu Nông sản chủ yếu
Cận NĐGM Mùa đông ấm khô,hạ nóng ẩm Lúa nớc ,đậu tơng ,bông ,hoa quả
NĐ
Hoang mạc ôn đới Rất nóng ,khô khắc nghiệt Chăn nuôi cừu
Điạ trung hải Nắng quanh năm ,hè
khônóng ,mùa thu đông có ma Nho và rợu vang ,cam chanh ,ô liu
ôn đới hải dơng đông ấm hè mát ,ma quanh năm Lúa mì (vựa lúa mì TG )ngô,khoai
tây ,chăn nuôi gia súc
ôn đới lạnh vĩ độ
cao
Lạnh rét mùa đông ,hè ma mát Lúa mạch đen ,chăn nuôi heo bắc
cực
? từ bảng trên em có nhận xét gì về số lợng sản phẩm của môi trờng ôn đới
hớng dẫn học sinh khai thác tìm hiểu chăn nuôi bò theo kiểu công nghiệp hiện đại
học bài theo câu hỏi sgk
tìm hiểu su tầm tài liệu tranh ảnh về cảnh quan công nghiệp ở các nớc phát triển
Tuần 9
Ngày soạn: 02/10
Trang 34Rèn luyện kĩ năng phân yích bố cục một ảnh địa lý.
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút):
Trình bày để sản xuất ra khối lợng nông sản lớn có giá trị cao ,nền nông nghiệptiên tiến ở đói ôn hoà đã áp dụng nhửng biện pháp gì?(tuyển tron gióng câytrồng, vật nuôi ,tổ trức sx những quy mô lớn kiểu công nghiệp)
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (10.phút)nền công nghiệp
hiện đại có cơ cấu đa dạng
?dựa vào nội dung sgk có nhận xét gì về mức
độ phát triển của CN đói với ôn hoà?(có nền
công nghiệp hiện đại ,phát triển cao, có nhiều
nớc công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới)
-GV treo bản đồ kinh tế châu mĩ ,châu âu
lấy bắc mĩ(hoa kì)dựa vào đó cho biết CN đới
ôn hào có cơ cấu đa dạng thể hiện nh thế nào?
(CN khai thác khoáng sản ở đông bắc hoa kì)
GV:CN khai thác lấy nguyên liệu từ thiên
nhiên để cung cấp cho CN chế biến để biến đổi
thành các sản phẩm cung cấp cho thị trờng
:CN phát triển lâu đời ở đới ôn hoà tạo nên
-có nhiều nớc công nghiệp pháttriển hàng đầu thế giới
-nèn công nghiệp hiện đại có
bề dày lịch sử đợc trang bị máymóc thiết bị tiên tiến
b.cơ cấu ngành đa dạng-công nghiệp chế biến là thếmạnh
-cơ cấu ngành đa dạng từ cácngành truyền thống đến ngànhcông nghệ cao
2,cảnh quan công nghiệp-cảnh quan công nghiệp phổbiến khắp mội nơi trong đới ônhoà ,dợc biểu hiện ở các khu
Trang 35nối với nhau băng các tuyến đờng giao thông
hiện đặi chằng chịt)
?h/s quan sát H15.2cho biết xu thế phát triển
kinh tế bền vững gần đây ở nhiều nớc công
nghiệp có xu hớng XD các cơ sở CN cao gắn
với tự nhiên (khu cn xanh )để giảm khả nang
gây ô nhiễm mỗi nhiễm môi trờng ?
-h/s đọc thuật ngữ “cảnh quan CN hoá sgk
T-186”
?dựa vào nội dung sgk cho biết theo thứ tự từ
thấp đến cao ở đới ôn hoà có các cảnh quan
công nghiệp phổ biến nào.( nhà máy- khu –
trung tâm-vùng công nghiệp)
h/s dôc sgk để nắm đợc đăc trng của các cảnh
quan đó
? đói ôn hoà có các vùng công ngjhiệp lớn nào
nổi tiếng thế giới.(vùng đong bắc hoa kì, trung
tâm nớc anh , bắc pháp,ven biển đông bắc trung
quốc ,nhật bản)
-Quan sát H 15.3 nhận xét sự phân bố các trung
–Quan sát hình 15.1 ,2 sgk cho biết nội
dung(h15.1 nhà máy san át ,H15.2 nhà máy
nằm giữa cánh đồng cây xanh )
-Cho biết trong 2 khu công nhgiệp trên khu nào
có khả nang gây ô nhiễm nhiều cho không khí,
nớc.vì sao(H15.1 gây ô nhiễm nặng tập trung
quá nhiều nhà máy chất lợng thải cao)
h/s phát biểu –h/s khác nhận xét bổ xung- GV
chuẩn kiến thức
-GV:xu thế của thế giới là xây dựng các khu
công nghiệp xanh kiểu mới thay thế cho khu
các chất thải công nghiệp lại lànguồn gây ô nhiễm môi trờng
+tính hợp lý (GD môi trờng):hớng gió hớng dòng sông chảy so với khu dân c,tại sao khu dân c cần bố chí tại vị trí đó?(tránh hớng gió đa khí thải, nớc sôngqua khu dân không bị ô nhiễm do cảng đem lại
Trang 36
Tiết:18
Bài 16:Đô thị hoá ở đói ôn hoà I.Mục tiêu
1 Kiến thức:học sinh hiểu đợc những đặc điểm cơ bản ởđói ôn hoà
-nắm đợc các vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hoá ở các nớc phát triển vàcách giải quyết
2 Kỹ năng:hớng dẫn h/s làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đo thị và biết cáchlập lát cắt đô thị
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút):
- trình bày các ngành công nghiệp chủ yếu ở đới ôn hoà.(ngành công nghiệpkhai thác khoáng sản, nông sản, công nghiệp truyền thống nh luyện kim ,cơkhí ,hoá chất ,tiêu dùng ,chế biến ngành công nghiệp hiện đại công nghệ cao
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (15phút ) Đô hoá ở mứcđộ H
-Hãy cho biêt nguyên nhân nào cuốn hút ngời
dân vào sống trong các đô thị ở đới ôn hoà? tỉ
lệ dân sống đô thị nh thế nào.(sự phát triển
mạnh của công nghiệp và dịch vụ )
-Tại sao cùng với phát triển công nghiệp
hoá ,các siêu đôthị cũng phát triển theo.VD(do
nhu cầu lao động trông CN và dịch vụ tăng
-Quan sát hình 16.1,H16.2 SGK cho biết trình
độ phát triển đô thị ở đới ôn hoà khác với ở đới
nónh nh thế nào.(những toà nhà trọc trời hệ
thống giao thông ngầm kho tàng nhà xe dới
mặt đất , không ngừng mở rộng ra xung
quanh , còn vơn cả theo chiều cao và chiều
sâu
-gv:sự phát triển đô thị có tác động sâu sắc đến
tác phong sinh hoạt của con ngời và phổ biến
nối sống đô thị :tác phong cong việc ,ý thức
tuân thủ pháp luật
-cý: đô thị hoá phát triển cao gây nên những
hiệu quả tiêu cực gì và biện pháp giải quýet
những hậu quả ấy ở đới ôn hoà ra sao
* Hoạt động 2: (.17Phút) ,các vấn đề của đô thị
+Hoạt động nhóm
-Bớc 1chia 4nhóm
gvgiao nhiệm cho các nhóm quan sátH16.3.4
1Đô hoá ở mức độ cao -Hơn 75%dân c đới ôn hoàsống trong các đô thị
-Các thành phố lớn thờngchiếm tỉ lệ lớn dân đôthịcủa1nớc
-các đô thị mở rộng,kết nối vớinhau liên tục thành từng chùm
đô thị ,chuỗi đô yhị -Đô thị pttheo qui hoạch -lối sống đô thị đã phổ biến cả
ở vùng nông thôn trong đới ônhoà
2,Các vấn đề của đô thị a,Thực trạng
-Việcdân c này càng tập trungvào sống trong các đô thị lớn
đặt ra nhiều vấn đề :ô nhiễm
Trang 37+ Nhóm1.2việc tập trung quá đông dân c vào
các đô thị sẽ nẩy sinh những vấn đề gì về môi
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
-bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-HS treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-HS khác nhận xét bổ xung
-GV chuẩn kiến thức bằng đáp án –gvnhận xét
kết quả các nhóm
-Dân số đô thị tăng nhanh thìvấn đề nhà ở việc
làm cho ngời dân đo thị sẽ nh thế nào ?
-Các nớc pt trong dới ôn hoà đã có biện pháp gì
để giải quyết các vấn đề đó ?
không khí nớc nạnùn tắc giaothông
-Nạn thất nghiệp đi đôi với tìnhtrạng thiếu nhân công trẻ ,cótay nghề cao ,thiếu nhà ở …-Diện tích canh tác thu hẹpnhanh
b,Biện pháp giải quyết -Nhiều nớc tiến hành qui hoạchlại đô thị theo hớng phi tậptrung
-Xây dựng nhiều thành phố vệtinh
-Chuyển dịch các hoạt độngcông nghiệp ,dịch vụ đến cácvùng mới
-đẩy mạnh đô thị hoá nôngthôn
-Hậu quả do ô nhiễm không khí vànớcgây thiên nhiên và con ngời trong phạm
vi 1đới và có tính chất toàn cầu
2 Kỹ năng:rèn kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột ,phân tích ảnh địa lý
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
II Chuẩn bị
Trang 382 Kiểm tra bài cũ(5.phút )
-Nêu những vấn đề xã hội nẩy sinh khi các đô thị pt quá nhanh và hớng giảiquyết (nạn thất nghiệp ,thiếu nhà ở ,công trình phúc lợ ,diện tích đát canh tácthu hẹp nhanh ,qui hoạch lại đô thị ,đẩy mành đô thị hoá nông thôn )
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (15.phút) Ô nhiễm không khí
-QAH16.3.4,H17.1sgk cho biết 3ảnh có chung
1chủ đề gì ,và cảnh báo điều gì trong khí quyển?
(khói bụi từ các phơng tiện giao thông từ sản xuất
công nghiệp thải ra không khí làm cho khí quyển
ô nhiễm )
?Nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiễm (bắt
đầu cuộc cách mạng công nghiệp lợng các bon
níc tăng nhanh ?
-Ngoài ra còn nguồn ô nhiễm nào (bão cát ,lốc
bụi ,cháy rừng và quá trình phân huỷ xác thực vật
-Không khí bị ônhiễm gây nên những hậu quả gì
(ma áit ,thủng tăng ô zôn )
-GVhiệu ứng nhà kính là hiện tợng lớp không khí
gần mặt đất nóng lên nh trong nhà kính làm nẩy
sinh ra những hiện tợng làm cho trái đất nóng
lên ,làm cho khí hậu toàn cầu biến đổibăng ở
2cực tan chảy ,mực nớc đại dơng dâng cao đe doạ
cuộc sống con ngời nh số liệu bài tập 2 cho thấy
hoa kỳ là nớc có lợng khí thải độc hại lớn nhất
gvgiao nhiệm cho các nhóm
+ nhóm1.2tìm nguyên nhân gây ô nhiễm nớc
sông ngòi tác hại tới thiên nhiên và con ngời
.nhóm 3.4:tìm nguyên nhân gây ô nhiễmbiển tác
hại
-Bớc 2làm việc theo nhóm
-Các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
-Bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-HS treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-HSkhác nhận xét bổ xung
-gv chuẩn kiến thức bằng đáp án –gvnhận xét
kết quả các nhóm
1Ô nhiễm không khí a,Nguyên nhân :nguồn ô nhiễmkhông khí do sự pt côngnghiệp ,động cơ giao thông ,hoạt
động sinh hoạt của con ngời thảikhói bụi vào không khí
b,hậu quả :ma a xít làm chét câycối ,phá huỷ các công trình điêukhắc ,xây dựng bằng kim loại ,ảnhhởng sản xuất nông lâm nghiệp -khí thải làm tăng hiệu ứng nhàkính .trái đất nóng lên ,khí hậutoàn cầu biến đổi gây nguy hiểmcho sức khoẻ con ngời
-Các loại phân hoá học thuốc trừsâu
b, Hậu quả
-Nớc sạch trở nên khan hiếm
sv sống trong nớc bị suy giảm -Gây bệnh cho ngời ,vật nuôi
Trang 39nhóm 1.2:nguyên nhân là nớc thải nhà máy ,lợng
phân hoá học ,thuốc trừ sâu ,chất thải sinh
hoạt tác hậỉnh hởng sấu đến ngành nuôi trồng
hải sản ,huỷ hoại cân bằng sinh thái
nhóm 3.4 : nguyên nhân là tập trung chuỗi đô thị
lớn trên bờ biển ở đới ôn hoà ,váng dầu do
chuyên trở ,đắm tàu ,chất thải công nghiệp ,chất
thải từ sông ngòi chảy ra tác hại ô nhiễm này tạo
hiện tợng thuỷ triều đen ,đỏ gây tác hại ven bờ
1 Kiến thức:củng cố cho h/s kiến thức cơ bản
-các kiểu khí hậu của đới ôn hoà và nhận biết đợc qua biểu đồ khí hậu
-các kiểu rừng ôn đới và nhận biết đợc qua ảnh
-ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà
2 Kỹ năng nhận biết qua ảnh ,,đọc ,vẽ ,phân tích đợc biểu độ :
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5phút)
-nêu những nguyên nhân gây ô mnhiễm không khí ở đới ôn hoà
(do sự pt vcông nghiệp ,động cơ giao thông ,hoạt động sinh hoạt của con ngờithải khói bụi …vào khong khí )
giới ,cho biết cách thể hiện trên các biểu
đồ khí hậu là nhiệt độ ,Lm ,biểu đồ đợc
xác định đúng thuộc kiểu khí hậu nào
1.bài tập 1
Trang 40-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
?cho biết mỗi kiểu rừng (lá rộng ,lá
kim ,hỗn giao )ứng với các kiểu khí hậu
?giải thích nguyên nhân của sự gia
tăngl-ợng các bon níc trong không khí (ltăngl-ợng khi
các bon níc trong không khí năm
1890 biểu đồ A :thuộcđới lạnh -Biểu đồ B:kiểu khí hậu địa trung hải -Biẻu đồ C :kiểu khí hậu ôn đới hải dơng
2,Bài tập 2:
-Rừng của pháp là rừng lá rộng -rừng thuỵ điển là rừng lá kim -rừng ca na đa là rừng hỗn giao
3.Bài tập 3 :-vẽ biểu đồ hình cột