Mục tiêu - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng - Hệ thống đợc 1 số điều cần nhớvề thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm:
Trang 1Thứ t ngày 15 tháng 11 năm 2006 Tiết 1:
Tiếng Việt
Tiết 5: Ôn tập giữa học kì I
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Hệ thống đợc 1 số điều cần nhớvề thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Trên đôi cánh ớc mơ
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên bài tập đọc, học thuộc lòng
III Các HĐ dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc
lòng
-> NX, đánh giá cho điểm
3 Bài tập 2
- Đọc thầm các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Trên đôi cánh ớc mơ ( T7,8,9)
- Ghi những điều cần nhớ vào bảng
+ Tên bài + Nội dung chính
+ Thể loại + Giọng đọc
- Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả
-> Đánh giá, bổ sung
4 Bài tập 3
? Nêu tên các bài tập đọc thuộc thể loại
truyện trong chủ điểm
- Trình bày vào bảng
+ Nhân vật
+ Tên bài
+ Tính cách
- Trình bày kết quả
-> Đánh giá, bổ sung
- Bốc thăm tên bài đọc
- Đọc bài theo yêu cầu trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Đọc thầm các bài T7: Trung thu độc lập ( 66)
ở vơng quốc tơng lai (70) T8: Nếu chúng mình có phép lạ (76) Đôi giày ba ta màu xanh ( 81) T9: Tha chuyện với mẹ (85) Điều ớc của vua Mi-đát ( 90)
- Tạo nhóm 4
- Đại diện nhóm
- Nêu yêu cầu của bài + Đôi giày ba ta màu xanh + Tha chuyện với mẹ + Điều ớc của vua Mi-đát
- Tạo nhóm 4, làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
5 Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị tiết sau
Tiết 2:
Tiếng Việt
Tiết 6: Ôn tập giữa học kì I
I Mục tiêu
- Xác định đợc các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học
- Tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ, động từ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Giới thiệu bài
Trang 22 Làm bài tập
Bài 1,2: Đọc đoạn văn
? Nêu cấu tạo của tiếng
- Làm bài tập 2
- Hs làm bài trên phiếu
Tiếng
a Chỉ có vần và thanh: ao
b Có đủ âm đầu, vần, thanh ( tất cả các
tiếng còn lại)
Bài 3: Từ đơn, từ ghép, từ láy
? Thế nào là từ đơn
? từ láy
? từ ghép
- Tìm các từ
+ Từ đơn
+ Từ ghép
+ Từ láy
Bài 4: Tìm danh từ, động từ
? Thế nào là danh từ
? Thế nào là động từ
- Tìm các danh từ, động từ có trong bài
+ Danh từ
+ Động từ
- 1 hs đọc đoạn văn
- Gồm: âm đầu, vần, thanh
- Nêu yêu cầu của bài
- Tạo nhóm 2, làm bài
Âm đầu Vần Thanh
ao ngang
d ơi sắc
t âm huyền
- Nêu yêu cầu của bài
- Gồm 1 tiếng
- Âm hay vần giống nhau
- Ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
- Làm bài theo nhóm -> dới, tầm, cánh, chú, là
-> rì rào, rung rinh, thung thăng
-> bây giờ, khoai nớc
- Nêu yêu cầu của bài -> Là những từ chỉ sự vật -> Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
- Làm bài theo cặp -> tầm, cánh, chú, chuồn chuồn
-> rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngợc xuôi, bay
3 Củng cố, dặn dò
- NX chung giờ học
- Làm và hoàn thiện lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán
$48: Kiểm tra định kì giữa học kì I
( Nhà trờng ra đề)
Tiết 4:
Lịch sử
$10: Cuộc kháng chiến chống quân Tống
xâm lợc lần thứ nhất( năm 981)
I Mục tiêu
Học xong bài này, hs biết:
- Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và hợp với lòng dân
- Kể lại đợc diễn biến của cuộc kháng chiến chống quan tống xâm lợc
- ý nghĩa thắng lơi của cuộc kháng chiến
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập và hình minh hoạ cho bài
III Các HĐ dạy học
HĐ 1: Làm việc cả lớp
- Đọc đoạn 1
? Lê Hoàn lên ngôi trong hoàn cảnh nào ?
? Việc này có đợc nhân dân ủng hộ
không?
HĐ 2: Thảo luận nhóm
- Quân Tống xâm lợc nhớc ta vào năm
- Năm 979 Tiền Lê -> Đinh Toàn còn nhỏ, nhà Tống đem quân sang xâm lợc
-> Đợc quan sỹ ủng hộ và tung hô " Vạn tuế"
- Nhóm 4, làm theo các câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Trang 3nào ?
- Quân Tống tiến vào nớc ta theo những
đờng nào ?
- Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn
ra nh thế nào ?
- Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm
l-ợc của chúng không?
HĐ 3: Làm việc cả lớp
? Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
quan Tống đã đem lại kết quả gì cho nhân
dân ta
- Thuật lại diễn biến cuộc khởi nghĩa chống quân Tống của nhân dân ta trên lợc
đồ
-> Nền độc lập của nớc nhà đợc giữ vững, nhân dân ta tự hào, tin tởng vào sức mạnh
và tiền đồ của dân tộc
* Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung tiết học
- Đọc phần ghi nhớ của bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Âm nhạc :
$8: Học bài hát :
Khăn quàng yhắm mãi vai em
.
I) Mục tiêu:
-HS nắm đợc giai điệu, tính chất nhịp nhàng, vui tơi của bài hát
-HS hát đúng giai điệu và thuộc lời bài hát Khăn nquàng thắm mãi vai em
- Qua bài hát giáo dục lòng yêu quê hơng đất nớc
II) Đồ dùng :
- GV : Chép bài hát lên bảng phụ Thanh phách
-HS : SGK âm nhạc 4
III) các HĐ dạy - học :
1.Phần mở đầu :
-Ôn tập hai bài hát cũ
-Đọc bài tập độ cao và bài tập tiết tấu
-GT bài hát : Khăn nquàng thắm mãi
vai em và giới thiệu vài nét về nhạc sĩ
Ngô Ngọc Báu
-Cho HS khởi động trớc khi hát
2.Phần hoạt động :
a Nội dung 1:Dạy hát bài: Khăn
nquàng thắm mãi vai em
* HĐ1:Dạy hát từng câu
-GV hát mẫu
-HD học sinh đọc lời ca
-DạyHS hát từng câu - đoạn - cả bài
theo kiểu móc xích
-GV uốn nắn sửa sai cho HS
* HĐ2: Luyện tập
-GV hớng dẫn HS luyện tập
b.Nội dung 2:
*HĐ1:Hát kết hợp gõ đệm theo phách
-GV làm mẫu
-Hai HS lên bảng hát bài hát Trên ngựa
ta phi nhanh
- Một HS đọc bài TĐN số 2
-Thực hành: Hát theo kí hiệu tay GV
-HS thực hành hát từng câu - đoạn - cả bài
-HS luyện tập hát theo tổ, nhóm, cá
nhân
-Khi trông phơng Đông vừa hé ánh
x x x x x dơng…
Trang 4* HĐ2:Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp
- GV hớng dẫn mẫu
- GV uốn nắn sửa sai
3 Phần kết thúc :
-GV bắt nhịp cả lớp hát cùng với
băng nhạc
-NX giờ học BTVN : Ôn bài hát
x x x -Khi trông phơng Đông vừa hé ánh
x x dơng…
x -HS thực hành
-Cả lớp thực hành
Trang 5Ngày soạn
Thứ ngày tháng năm
Tiết 1
Thể dục
Tiết 20: Trò chơi " nhẩy ô tiếp sức" ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung
I Mục tiêu
- Ôn tập 5 động tác: Vơn thở, tay, chân, lng bụng, phối hợp Yêu cầu thực hiện đúng
động tác và biết phối hợp giữa các động tác
- Trò chơi: Nhẩy ô tiếp sức Yêu cầu HS tham gia trò chơi nhiệt tình, chủ động
II Địa điểm, phơng tiện
- Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Còi, kẻ sân
III Nội dung và PP lên lớp
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Khởi động các khớp
- Giậm chân tại chỗ, hát và vỗ tay
- Trò chơi khởi động
2 Phần cơ bản
a) Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển
chung
- L1: GV hô và làm mẫu
- L2: GV hô, sửa sai cho HS
- L3: Cán sự hô, lớp tập
b) trò chơi vận động
- Trò chơi: Nhẩy ô tiếp sức
3 Phần kết thúc
- Tập các động tác thả lỏng
- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy
- Hệ thống lại bài
- Đánh giá kết quả giờ học
- BT về nhà: Ôn 5 động tác đã học
6-10p 1-2p 1-2p 1-2p 18-22p 3-4lần
4-6p
4-6p 1-2p 1p 1-2p 1-2p
Đội hình tập hợp
x x x x x x
x x x x x x GV
x x x x x x
Đội hình tập luyện
x x x x x x T1
x x x x x x T2
x x x x x x T3
Đội hình trò chơi xxx 1 4 xxx 3 2 XP
Đội hình tập hợp
Tiết 2
Tiếng việt
Tiết 7: Kiểm tra giữa kỳ I (đọc)
Nhà trờng ra đề
Tiết 3
Toán
Tiết 49: Nhân với số có một chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
+ Thực hành tính nhân
II Đồ dùng dạy học
Trang 6- Bảng lớp bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Phép nhân
- Đặt tính rồi tính
+ 241324 x 2 = ?
* Nhân không nhớ
+ 136204 x 4 = ?
* Nhân có nhớ
2 Làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức
vào ô trống
Bài 3: Tính
+ Thực hiện phép nhân
+ Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải toán
- áp dụng phép tính nhân
- Nhân số có 6 chữ số với số có 1 một chữ số( có nhớ, không nhớ)
- Làm vào nháp + Nhân lần lợt từ phải sang trái + Nêu cách thực hiện
241324 x 2 = 482648
136204 x 4 = 544816
- Làm vào nháp
341231 214325 102426 410536
x x x x
2 4 5 3
682462 857300 512030 1231608
- Làm theo mẫu
m 2 3 4 5
201634 x m 403268 604902 806536 1008170
- Làm bài cá nhân
321475 + 423507 x 2 = 321475 + 847014 = 1168489
843275 - 123568 x 5 = 843275 - 617840 = 225438
1306 x 8 + 24573 = 10448 + 24573 = 35021
609 x 9 - 4845 = 5481 - 4845 = 636
- Đọc đề, phân tích, làm bài
Bài giải
Số truyện phát cho 8 xã vùng thấp là
850 x 8 = 6800 ( quyển)
Số truyện phát cho 9 xã vùng cao là
980 x 9 = 8820 ( quyển)
Số truyện cấp cho huyện là
6800 + 8820 = 15620 ( quyển)
Đ/s: 15620 quyển truyện
3 Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Khoa học
Tiết 20: Nớc có những tính chất gì?
I Mục tiêu
Hs có khả năng phát hiện ra 1 tính chất của nớc bằng cách:
- Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật, có thể hoà tan 1 số chất
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng thí nghiệm: cốc, vải, đờng, muối, cát
Trang 7III Các HĐ dạy học
HĐ 1: Phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Gv có 4 cốc
1 Nớc muối
2 Nớc có dầu
3 Nớc
4 Nớc chè
- Nêu nhận xét
HĐ 2: Phát hiện hình dạng của nớc
- Gv có các chai, lọ, cốc có hình dạng
khác nhau
? Khi thay đổi vị trí của chai, cốc hình
dạng của chúng có thay đổi không
? Nớc có hình dạng nhất định không
HĐ 3: Nớc chảy nh thế nào
- Đồ dùng
1 Khay đựng nớc
2 Tám kính
HĐ 4: Phát hiện tính thấm hoặc không
thấm qua 1 số vật
-> Giấy, bông, vải nớc thấm qua
Túi nilông nớc không thấm qua
HĐ 5: Nớc có thể hoặc không thể hoà tan
1 số chất
- Đồ dùng
1 Cốc đờng
2 Cốc muối
3 Cốc cát
4 Cốc sỏi
- Hs làm thí nghiệm
- Dùng các giác quan cần sử dụng để quan sát các cốc nớc
-> Nớc trong suốt, không màu, không mùi, không vị
- Quan sát hình dạng của nớc ở mỗi vật
- Hình dạng của chúng không thay đổi
- Hs thực hành, đặt cốc, chai, lọ khác nhau
-> Hình dạng giống cốc, chai, lọ
* Nớc không có hình dạng nhất định
- Hs thực hành -> Nớc chảy lan ra khắp mọi phía -> Nớc chảy từ cao xuống thấp
- Dùng giấy, bông, vải và túi nilông làm thí nghiệm
- Nớc hoà tan: đờng, muối
- Nớc không hoà tan: cát, sỏi
*) Củng cố, dặn dò
- Đọc phần ghi nhớ ( 2-3 hs đọc)
- Nx chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 5
Kĩ thuật
Tiết 10: Khâu đột mau( tiết 2 )
I Mục tiêu:
- HS biết cách khâu đột mau và ứng dụng của khâu đột mau
- Khâu đợc mũi khâu đột mau theo đờng vạch dấu
- Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học
- Kim, chỉ màu, vải, thớc, phấn vạch, TCĐG
III Các HĐ dạy học
1 KT bài cũ:
? Nêu quy trình của khâu đột mau?
- KT đồ dùng HS đã chuẩn bị
Trang 82 Bài mới:
- GT bài:
* HĐ3: Thực hành khâu đột mau
B1: Vạch dấu đờng khâu
B2: Khâu mũi khâu đột mau theo đờng
vạch dấu
* Lu ý: Không rút chỉ quá lỏng hoặc
quá chặt
- GV quan sát uốn nắn
- Nghe
- Thực hành
* HĐ4: Đánh giá kết quả học tập của học sinh
GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- Khâu đợc các mũi khâu theo dờng
vạch dấu
- Các mũi khâu tơng đối bằng khít
- Đờng khâu thẳng và không dúm
- Hoàn thành sản phẩm đung thời gian
quy định
GVNX đánh giá kết quả HT của HS
- Trng bày sản phẩm
3 Tổng kết - dặn dò
- NX sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ HT và kết quả HT
Chuẩn bị bài 7
Ngày soạn:
Thứ ngày tháng năm
Tiết 1
Tiếng Việt
Tiết 8: Kiểm tra giữa học kì I ( viết)
Nhà trờng ra đề
Tiết 2
Toán
Tiết 50: Tính chất giao hoán của phép nhân
I Mục tiêu
Giúp hs: - Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 So sánh giá trị của 2 biểu thức
- So sánh kết quả phép tính
3 x 4 và 4 x 3
2 x 6 và 6 x 2
7 x 5 và 5 x 7
2 Viết kết quả vào ô trống
- Cột ghi giá trị của
a,b a x b và b x a
a = 4, b = 8
=> a x b = b x a
3 Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- Làm và so sánh kết quả
3 x 4 = 4 x 3 = 12
2 x 6 = 6 x 2 = 12
7 x 5 = 5 x 7 = 35
- Tính kết quả của a x b và b x a
a x b = 4 x 8 = 32
b x a = 8 x 4 = 32
- Hs nêu kết luận
Trang 9- áp dụng tính chất giao hoán của phép
nhân
Bài 2: Tính
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
Bài 3: Tìm 2 biểu thức có giá trị bằng
nhau
? Nêu kết quả của các biểu thức
Bài 4: Điền số
- Làm bài cá nhân
4 x 6 = 6 x 4 3 x 5 = 5 x 3
207 x 7 = 7 x 207 2138 x 9 = 9 x 2138
- Làm bài vào vở
1357 853 40263 1326 23109
x x x x x
5 7 7 5 8
6785 5971 281841 6630 184972
- Làm bài, nối 2 cột
4 x 2145 = ( 2100 + 45) x 4
3964 x 6 = ( 4 + 2) x ( 3000 + 964)
10287 x 5 = ( 3 + 2) x 10287
- Hs tính và nêu kết quả
a 8580
b 23784
c 51435
- Điền số thích hợp vào ô trống
a x1 = 1 x a = a
a x 0 = 0 x a = 0
- Nêu lại quy tắc
* Củng cố, dặn dò
- Nx chung
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Địa lí
Tiết 10: Thành phố Đà Lạt
I Mục tiêu
- Học xong bài này, hs biết:
+ Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN
+ Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt
+ Dựa vào lợc đồ( bản đồ) tranh, ảnh để tìm kiến thức
+ Xác lập đợc mối quan hệ địa lí giữa địa hình với khí hậu, giữa thiên nhiên với hoạt
động sx của con ngời
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN
- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt
III Các HĐ dạy học
1 Thành phố nổi tiếng về rừng thông và
thác nớc
? Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào
? Đà Lạt có độ cao khoảng bao nhiêu mét
? Đà Lạt có khí hậu nh thế nào
- Quan sát hình 1, 2(94)
- Mô tả 1 cảnh đẹp ở Đà Lạt
2 Đà Lạt thành phố du lịch và nghỉ mát
? Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm nơi d lịch,
nghỉ mát
? Có những công trình nào phục vụ cho
việc này
? Kể tên 1 số khách sạn ở Đà Lạt
3 Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt
- Dựa vào hình 1( bài 5)
- Cao nguyên Lâm viên
- Khoảng 1500 m
- Mát mẻ -> 1,2 hs nêu
- Làm việc theo nhóm -> Không khí trong lành, mát mẻ, thiên nhiên tơi đẹp
-> Khách sạn, sân gôn, biệt thự
->Lam Sơn, Công Đoàn, Palace
- Làm việc theo nhóm
- Quan sát hình 4(96)
Trang 10? Tại sao Đà Lạt đợc gọi là thành phố của
hoa quả và rau xanh
? Kể tên 1 số loài hoa, quả, rau xanh ở Đà
Lạt
? Tại sao ở Đà Lạt lại trồng đợc nhiều
loại nh vậy
? Hoa, rau ở Đà Lạt có giá trị nh thế nào
-> Đà Lạt có nhiều loại rau, quả
- Rau: bắp cải, súp lơ, cà chua
Quả: dâu tây, đào
Hoa: lan, hồng, cúc
- Do địa hình cao-> khí hậu mát mẻ, trong lành
-> Tiêu thụ ở thành phố lớn và xuất khẩu
ra nớc ngoài
4 Củng cố, dặn dò
- Tổng kết lại bài: Đọc mục ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Sinh hoạt lớp
Đánh giá tuần 10
Tiết 5
Âm nhạc
( Giáo viên dạy âm nhạc)