a Giới thiệu bài: b Giởi thiệu phép cộng 7 + 5: GV đọc bài toán – HS thao tác trên que tính - Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính làm thế nào?. GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài GV đ
Trang 1Ầ N 6
ngày
1 Chào cờ
2 Thể dục ƠN 5 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PTC
1 Thủ công GẤP MÁY BAY ĐUƠI RỜI ( TIẾT 2)
4 Chính tả (Nghe- viết) MẨU GIẤY VỤN
5
2 Tập viết CHỮ HOA Đ
4 LTVC KIỂU CÂU: AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH
1 Thể dục ƠN ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT T C
2 Aâm nhạc
5 C.tả (Nghe- viết) NGƠI TRƯỜNG MỚI
2 T.L văn KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH LT VỀ ML SÁCH
4 Sinh hoạt
5
Trang 2Thứ 2 ngày 27 tháng 09 năm 2010
CHÀO CỜ Thể dục
ÔN 5 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC
PHÁT TRIỂN CHUNG
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- HS có ý thức tập luyện, rèn luyện cơ thể khoẻ mạnh
II Địa điểm - phương tiện:
- Sân trường: Vệ sinh sạch
- 1 còi, trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"
III Nội dung và phương pháp:
gian
số lần
Phương pháp tổ chức
Mở đầu
- HS tập chung, điểm số, báo cáo
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
- Xoay các khớp: Cổ tay, cánh
tay, hông, đầu gối
5’
5 - 8
X
X X
X ▲ X
X X X
Cơ bản
* Ôn 5 động tác vươn thở, tay,
chân, lườn, bụng
GV hô HS tập từng động tác
Sửa những động tác HS tập sai
HS thi tập theo tổ, nhóm
*Chơi trò chơi "nhanh lên bạn ơi"
- GV phổ biến cách chơi luật
chơi
- Cho HS nhắc lại cách chơi?
Cho HS chơi
GV quan sát nhắc nhở
25’
▲
X X X X
X X X X
X X X X Kết thúc
- Cúi người thả lỏng
- Cúi lắc người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét giao bài tập về nhà
5’
5-10
5 - 6
4 - 5
X X X X X
X X X X X
▲
Toán
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5
I Mục tiêu:
Trang 3- Giúp HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 Biết lập và học thuộc bảng
công thức 7 cộng với 1 số
- Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
- HS đọc bảng công thức 8 cộng với một số
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Giởi thiệu phép cộng 7 + 5:
GV đọc bài toán – HS thao tác
trên que tính
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu
que tính làm thế nào?
HS tính bằng que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Nêu kết quả và cách làm?
GV hướng dẫn đặt tính, tính?
Lập bảng công thức 7 cộng với 1
số Học thuộc bảng cộng 7
c) Luyện tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm miệng
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bảng con
Nhận xét - chữa
3 HS đọc bài toán
- Nêu cách giải?
1 HS lên giải – nhận xét
*bài toán: Có 7 que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
7 + 5 = ? 7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
+ 7 5 12
7 + 5 = 12
*Bài1(26): Tính nhẩm
7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15 7 + 9 = 16
4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 8 + 7 = 15 9 + 7 = 16
*Bài 2.(26): Tính + 7 4 + 7 8 + 7 9 + 7 7 + 3 7
*Bài 4 (26):
Bài giải:
Tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Nêu cách đặt tính, tính?
Tập đọc
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
Trang 4- Đọc đúng: Rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, xì xào
- Hiểu nghĩa các từ: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
- Qua bài giáo dục HS có ý thức giữ gìn trường, lớp sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức : (1’ ) lớp hát
2.Kiểm tra : ( 4’)
2 HS đọc bài: Mục lục sách
- Mục lục sách dùng để làm gì?
3.Bài mới: ( 30’)
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài
GV đọc mẫu
* Đọc từng câu
HS đọc nối tiếp câu
Rèn đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
- Giải nghĩa các từ?
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Từ khó: rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, xì xào
- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen//
- Từ mới: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
Thi đọc từng đoạn, cả bài (CN – ĐT)
Tiết 2
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
d) Luyện đọc lại
Luyện đọc phân vai (nhóm 4)
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế nào?
Thi đọc phân vai
*1 HS đọc đoạn 1
- Nằm ở ngay giữa lối ra vào
* Lớp đọc thầm đoạn 2
- Cả lớp lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì?
*GV đọc đoạn 3
- Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác
- Phải giữ gìn trường lớp sạch, đẹp
- Vai: Người dẫn chuyện, cô giáo, 1 HS
nữ, 1 HS nam
- Người dẫn chuyện: lưu loát, rõ ràng
- Cô giáo: Nhẹ nhàng, dí dỏm
- Bạn nam: hồn nhiên
- Bạn nữ: vui, nhí nhảnh
Trang 5Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay.
4.Củng cố dặn dò ( 5’ )
- Qua bài em rút ra bài học gì?
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 28 tháng 09 năm 2010
Thủ công
GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời đúng kỹ thuật
- Gấp được máy bay đuôi rời và sử dụng thành thạo
- HS yêu thích gấp hình
II Đồ dùng dạy - học:
- Thầy: Máy bay đuôi rời (mẫu), quy trình gấp
- Trò: Giấy màu, keo III Các hoạt động day - học :
1 ổn định (1’): Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới(25)
a) Giới thiệu bài - ghi bảng:
b) Hướng dẫn thực hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5 phút
15 phút
5 phút
*Hoạt động 1.Ôn cách gấp máy bay đuôi rời
*Hoạt động 2 Thực hành gấp máy bay đuôi rời
*Hoạt động 3 Trưng bày sản phẩm
- Nêu các bước gấp máy bay đuôi rời?
- Nêu cách gấp từng
bộ phận của máy bay?
GV bao quát Hướng dẫn những HS còn túng túng
Hướng dẫn HS nhận xét, đánh giá
Gồm 4 bước
- B1 Gấp cắt giấy
- B2 Gấp đầu và cánh máy bay
- B3 Làm thân và đuôi máy bay
- B4 Lắp hoàn chỉnh và
sử dụng
HS thực hành gấp từng bước
HS trưng bày theo tổ
4 Củng cố - dặn dò (5’):
- Nhận xét giờ học
- Gấp thành thạo máy bay Chuẩn bị giấy cho tiết sau
Trang 647 + 5
I Mục tiêu:
- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 47 + 5
- Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn và làm toán trắc nghiệm
II Đồ dùng Dạy - học :
GV: Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
HS đọc thuộc bảng công thức 7 cộng với một số
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phép cộng: 47 + 5
GV đọc bài toán
HS thực hành tính bằng que tính
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính, ta làm thế nào?
- Nêu kết quả và cách làm?
Hướng dẫn đặt tính, tính
c) Luyện tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm miệng
Chữa – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bảng con
Nhận xét – chữa
2, 3 HS đọc bài toán
- Nêu cách giải?
1 HS lên giải – HS làm vào vở
Nhận xét – Chữa
- Nêu yêu cầu của bài?
HS nêu – nhận xét
*bài toán: Có 47 que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
47 + 5 = ?
- 7 cộng 5 bằng 12, viết 3,
2, nhớ 1
- 4 nhớ 1 bằng 5, viết 5
+ 47 5 52
47 + 5 = 52
*Bài 1.(27): Tính:
+ 17 4 + 27 5 + 37 6 + 47 7 + 57 8
*Bài 2.(27):Viết số thích hợp vào ô trống:
Số hạng 7 27 19 47 7 57
Số hạng 8 7 7 6 13 8
*Bài 3 (27):
Bài giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm
*Bài 4 (27): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
- Số HCN có trong hình vẽ là:
A 4 B 5 C 6 D 9
4.Củng cố - Dặn dò(5’ )
- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?
- Về học và làm bài tập ở nhà
Trang 7Kể chuyện
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn, toàn bộ câu chuyện: Mẩu giấy vụn
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể
II Đồ dùng dạy - học :
GV: tranh trong SGK
III Các hoạt động day và học
1 Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Chiếc bút mực
3 Bài mới : (30’)
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn kể chuyện :
GV treo tranh - HS quan sát
- Nêu nội dung từng tranh?
GV kể mẫu
HS kể chuyện theo nhóm 4
Các nhóm thi kể chuyện
Nhận xét – Đánh giá
- 2 HS đọc yêu cầu của bài?
- Câu chuyện có mấy vai, là những vai
nào?
- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?
HS kể theo nhóm ( phân vai)
Thi kể chuyện phân vai
1.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện: Chiếc bút mực
- Tranh 1:Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn nói
- Tranh 2: Bạn trai đứng dậy nói
- Tranh 3: Bạn gái nhặt mẩu giấy
- Tranh 4: Bạn gái giải thích
2 Phân vai dựng lại câu chuyện:
- 4 vai: người dẫn chuyện, cô giáo, bạn trai, bạn gái
- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát
- Cô giáo: an cần, nhẹ nhàng, dí dỏm
- Bạn nam: hồn nhiên
- Bạn gái: Vui, nhí nhảnh
Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Về luyện kể chuyện
Chính tả (tập chép)
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép đúng, chính xác, Trình bày đẹp một đoạn trong bài: Mẩu giấy vụn
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ai/ ay
Trang 8II Đồ dùng dạy - học:
- Thầy : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: (1’) lớp hát
2 Kiểm tra: (4’)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới : (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tập chép:
GV – HS đọc đoạn chép
- Đoạn viết có mấy câu?
- Trong bài có sử dụng những dấu câu
nào?
HS viết chữ khó vào bảng con
c) Tập chép: HS chép bài
GV bao quát lớp
*Chấm - chữa bài:
GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)
d) Hướng dẫn HS làm bài
- Nêu yêu cầu của bài?
Cho HS làm VBT
- Bài yêu cầu làm gì?
HS làm miệng
Nhận xét – chữa bài
- Có 4 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, ngoặc kép, chấm than
- Viết đúng: bỗng, mẩu giấy, sọt rác
*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống ai/ ay
a) Mái nhà, máy cày.
b) Thính tai, giơ tay.
c) Chải tóc, nước chảy.
*Bài 3:(50) Điền vào chỗ trống s/ x
a) Xa xôi, sa xuống.
b) Phố sá, đường xá.
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Nhận xét, trả bài viết HS
- Về luyện viết
Thứ 4 ngày 29 tháng 09 năm 2010
Toán:
47 + 25
I Mục tiêu:
- Giúp HS cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 25
- Củng cố phép cộng đã học dạng: 7 + 5, 47 + 5
II Đồ dùng dạy - học :
- Thầy, Trò: que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học:
1
Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2
Kiểm tra : (4’)
Trang 9- Nêu cách thực hiện phép tính dọc?
3 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu bài:
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Nêu cách thực hiện phép tính cộng dạng 47 + 25?
- Về học và làm bài tập
Tập viết:
CHỮ HOA Đ
I Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng viết chữ hoa Đ theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
II Đồ dùng day - học:
- Thầy : Bảng phụ, chữ mẫu Đ
III Các hoạt động day và học:
1 Ổn định tổ chức(1’) hát
2 Kiểm tra(5’):
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS
b) Giới thiệu phép cộng 47 + 25
GV đọc bài toán
HS thực hành tính bằng que tính
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính, ta làm thế nào?
- Nêu kết quả và cách làm?
Hướng dẫn đặt tính, tính
d) Luyện tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Nêu cách tính?
HS làm bảng con – nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài?
HS làm miệng
Nhận xét – chữa
HS đọc bài toán
- Muốn tìm số người của đội đó, ta làm
thế nào?
HS làm bài vào vở
Chữa – nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài
- Nêu cách tìm số để điền?
HS làm miệng – nhận xét
*bài toán: Có 47 que tính thêm 25 que tính
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
47 + 25 = ?
- 7 cộng 5 bằng 12, viết
2, nhớ 1
- 4 cộng 2 bằng 6, nhớ
1 bằng 7, viết 7
+ 47 25 72
47 + 25 = 72
*Bài 1.(28): Tính:
+ 1724 + 2736 + 3727 + 47 9 + 5718
*Bài 2(28): Điền đúng, sai?:
+ 35 7 + 375 + 2916 + 4714 + 37 3
*Bài (28): Bài giải:
Số người của đội đó là:
27 + 18 = 45 ( người) Đáp số: 45 người
*Bài 4 (28): Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 103 Bài mới(25’):
a)Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn viết chữ hoa :
HS quan sát chữ mẫu - nhận xét
- Chữ hoa Đ cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm
mấy nét?
GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết
- HS viết bảng con: Đ hoa
c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:
Cho HS đọc câu ứng dụng
- Em hiểu câu: Đẹp trường đẹp lớp thế
nào?
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách,
cách nối chữ?
GV viết mẫu – HS viết bảng con: Đẹp
trường đẹp lớp
HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp
GV thu chấm chữa (4 bài)
- Chữ hoa Đ cao 5 ly gồm 3 nét
4.Củng cố - dặn dò(5’):
Nhận xét giờ học
Về luyện viết, Chuẩn bị bài sau: Chữ hoa E Ê
Tập đọc:
NGÔI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc đúng:lợp lá, lấp ló, nổi vân, rung động
- Nắm được nghĩa các từ: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động
- HS thấy vẻ đẹp của ngôi trường mới Tình cảm của HS đối với ngôi trường
II
Đồ dùng dạy - học
- Thầy : Bảng phụ, tranh trong SGK
III
Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
2 em đọc bài: Mẩu giáy vụn
3 Bài mới (30’) a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc
* Đọc từng câu
HS đọc từng câu nối tiếp
- Rèn đọc từ khó - Đọc đúng: lợp lá, lấp ló, nổi vân, rung
Trang 11* Đọc từng đoạn trước lớp.
- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
- Giải nghĩa các từ mới?
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Tìm đoạn văn tương ứng với từng nội
dung sau:
- Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi
trường mới?
- Cảm xúc của HS trước ngôi trường mới
như thế nào?
d) Luyện đọc lại:
Cho HS đọc toàn bài
Thi đọc toàn bài
Bình chọn cá nhân đọc hay
động
- Em bước vào lớp/ vừa bỡ ngỡ/ vừa thấy thân quen//
- Từ mới: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động
Đọc từng đoạn, cả bài
a) Tả ngôi trường từ xa: đoạn 1 b) Tả lớp học: Đoạn 2
c) Tả cảm xúc : Đoạn 3
* HS đọc thầm đoạn 1 2
- Tường vàng, ngói đỏ, cửa xanh như cánh hoa lấp ló
- Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa tất cả sáng lên
*1 HS đọc đoạn 3
- Tiếng trống, tiếng cô giáo giảng bài vang vang đến lạ
- nhìn ai cũng thấy thân thương
- Đọc rõ ràng, lưu loát,ngắt nghỉ hơi đúng
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi trường thế nào?
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu :
KIỂU CÂU: AI LÀ GÌ?
KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố và rèn kỹ năng đặt câu kiểu : Ai là gì?, đặt câu phủ định
- Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tập
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ
III Các hoạt động day và học :
1 Ổn định(1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
- Đặt 1 câu theo mẫu: Ai – là gì?
3 Bài mới (30’)
Trang 12a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Nêu yêu cầu của bài?
- HS thảo luận nhóm đôi
Từng nhóm nêu – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bài miệng
Từng em đọc bài
Nhận xét – Chữa
- Đọc yêu cầu của bài?
HS làm bài vào vở
3, 4 HS đọc bài của mình
Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét
*Bài 1(52): Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
a) Em là học sinh lớp 2.
- Ai là học sinh lớp 2?
b) Lan là học sinh giỏi nhất lớp.
- Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
c) Môn học em yêu thích là tiếng việt.
- Môn học em yêu thích là môn gì?
*Bài 2.(52): Tìm cách nói giống nghĩa các câu sau:
a) Em không thích nghỉ học.
- Em chẳng thích nghỉ học đâu.
- Em đâu thích nghỉ học.
b) Đây không phải đường đến trường.
- Đây có phải đường đến trường đâu.
- Đây đâu phải đường đến trường.
*Bài 3.(52): Tìm các đồ dùng được ẩn trong tranh Đồ dùng đó dùng để làm gì?
- Cặp để đựng sách - Thước dùng để kẻ
- Sách để học - Bút dùng để viết
- Chì dùng để kẻ, vẽ - Mực để viết
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Kiểu câu : Ai – là gì, chỉ gì? ( chỉ lời giới thiệu)
- Về học và làm bài tập
Tự nhiên và xã hội
TIÊU HÓA THỨC ĂN
I Mục tiêu:
- HS biết nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng, dạ dày, ruột non, ruột già
- Hiểu được: "Ăn chậm, nhai kĩ" sẽ giúp cho thức ăn tiêu hóa được dễ dàng
- HS hiểu được chạy nhảy sau khi ăn no sẽ có hại chọ sự tiêu hóa
- HS có ý thức ăn chậm nhai kĩ
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu thảo luận III Các hoạt động day - học:
1 Ổn định (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- Cơ quan tiêu hóa gồm những bộ phận nào?
3 Bài mới: (25)