Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn Luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp Luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt Luyện tập các bài toán về tiếp tuyến 20...
Trang 1Kế hoạch tự chọn toán 9
Năm học: 2009 - 2010
Tên chủ đề Nội dung tiết dạy
Số tiế t
Ghi ch ú
V Một số bài toán
liên quan đến
tiếp tuyến của
đờng tròn
Luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp
Luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt
Luyện tập các bài toán về tiếp tuyến 20
Trang 2ph-VII Góc với đờng
IX Tứ giác nội tiếp
Luyện tập các bài toán về tứ giác nội tiếp 28Luyện tập các bài toán về tứ giác nội tiếp
Luyện tập các bài toán liên quan đến tứ giác
X Hệ thức Vi_ét Luyện tập về hệ thức Vi-étLuyện tập về hệ thức Vi-ét (tiếp) 3435
Hồng Hng, ngày 04 tháng 09 năm 2009
Ngời lập kế hoạch
Phaùm Vaờn Hieọu
Trang 3C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.
Tính : ( x - 2y ) 2
- HS2: Tính ( 1 - 2x) 3
II Bài mới (32 phút)
Trang 4- HS lên bảng làm bài , GV kiểm
tra và sửa chữa
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài ,
nêu cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta
phải biến đổi về dạng nào ?
- Gợi ý : Viết tách theo đúng công
thức rồi đa về hằng đẳng thức
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến
đổi sau đó thay giá trị của biến
vào biểu thức cuối để tính giá trị
của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải , GV
chữa bài và chốt lại cách giải bài
toán tính giá trị biểu thức
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó HD học sinh làm bài tập
1 x 2 x 2
1 2
1 x 2 x 4
1 x
x + + = + + ( ) = ( + )c) 2xy 2 + x 2 y 4 +1 = (xy 2 ) 2 + 2.xy 2 1+1
= (xy 2 + 1) 2
*) Bài 16 ( SBT - 5 )
a) Ta có : x 2 - y 2 = ( x + y )( x - y ) (*) Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x 2 - y 2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74
= 7400
b) Ta có : x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = ( x- 1 ) 3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
(x - 1) 3 = ( 101 - 1) 3 = 100 3 = 1000 000
c) Ta có : x 3 + 9x 2 + 27x + 27
= x 3 + 3.x 2 3 + 3.x.3 2 + 3 3
= ( x + 3) 3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 ) 3 = ( 97 + 3 ) 3 = 100 3
= 1000 000 000
*) Bài 17 ( SBT - 5 )
a) Ta có :
VT = ( a + b )( a 2 - ab + b 2 )+ ( a- b)( a 2 + ab + b 2 )
= a 3 + b 3 + a 3 - b 3 = 2a 3
- Vậy VT = VP ( Đpcm ) b) Ta có :
VT= ( a 2 + b 2 )( c 2 + d 2 ) = a 2 c 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 + b 2 d 2
= ( ac) 2 + 2 abcd + (bd) 2 + (ad) 2 - 2abcd +(bc) 2
= x 2 - 2.x.3 + 9 + 1 = ( x - 3) 2 + 1
IV Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các HĐT, giải bài tập 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
Trang 5C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?
Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?
II Bài mới (35 phút)
Trang 6- Tæ chøc cho häc sinh th¶o luËn
Trang 7Thái độ
- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS1: Nêu điều kiện xác định của A ,
Hằng đẳng thức A2 =A , lấy ví dụ minh hoạ
- HS2: Tìm điều kiện xác định của 2x 3+
II Bài mới (34 phút)
- GV ra bài tập 9 yêu cầu HS
chứng minh định lý *) Bài tập 9a ( SBT / 4 ) - Ta có a < b , và a , b ≥ 0 ta suy ra :
Trang 8- GV ra tiếp bài tập cho HS làm
sau đó gọi HS lên bảng chữa bài
- GV sửa bài và chốt lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có
nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )
- Gọi HS nêu cách làm và làm bài
- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có
chú ý đến dấu giá trị tuyệt đối
a− < 0 → <
- Vậy chứng tỏ : a < b → a< b
( đpcm)
*) Bài tập 12 ( SBT / 5 ) a) Để căn thức trên có nghĩa ta phải có
- 2x + 3 ≥ 0 → - 2x ≥ -3 → x ≤ 23 Vậy với x ≤ 23 thì căn thức trên có nghĩa
*) Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức
( vì 17 > 4 )
*) Bài tập 15 ( SBT / 5 ) a) 9 + 4 5 = ( 5 + 2 ) 2
- Ta có : VT=9 + 4 5 = 5 + 2 2 5 + 4 = ( 5 ) 2 + 2 2 5 + 2 2
= ( 5 + 2 ) 2 =VP
- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) 23 + 8 7 − 7 = 4
Ta có :
VT = 7 + 2 4 7 + 16 − 7 = ( 7 + 4 ) 2 − 7
= 7 + 4 − 7 = 7 + 4 − 7 = 4 =VP
- Vậy VT = VP ( đpcm)
Trang 9III Củng cố (7 phút)
-Nêu lại định nghĩa căn bậc hai
số học và điều kiện để căn thức có
nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên,
hãy giải bài tập 13a,d ( SBT/5 )
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT / 6 )
Trang 10I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?
Giải bài tập 24a (6/SBT)
- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?
Giải bài tập 23d (6/SBT)
III Bài mới (29 phút)
sau đó gọi HS trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách
- Gọi HS đọc đầu bài sau đó thảo
luận tìm lời giải GV gợi ý cách
144.91 1440 144.91 144.10 144(91 10)
Ta có : VT = ( 9 − 17 )( 9 + 17 )
= 9 2 − ( 17 ) 2 = 81 − 17 = 64 = 8 = VP Vậy VT = VP ( đpcm)
Trang 11hiệu hai bình phơng (câu a) và
bình phơng của tổng (câu b), khai
triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra
sau đó gọi 2 em đại diện lên bảng
- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn
sau đó xét giá trị tuyệt đối và rút
gọn
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau
đó gọi HS lên bảng trình bày lời
= 2 6 −4 2 + +1 4 2 +4.2 2 6−
= 1 + 8 = 9 = VP Vậy VT = VP ( đpcm )
( vì a ≥ 3 nên a− 3 =a− 3) b)
) 2 ( 3 2 3 ) 2 ( 9 ) 2 (
9 b− 2 = b− 2 = b− = − b−
( vì b < 2 nên b− 2 = − (b− 2 ) ) c) a2 (a+ 1 ) 2 = a2 (a+ 1 ) 2 =a.a+ 1 =a(a+ 1 )
( vì a > o nên a =a và a + 1 =a+ 1 )
Trang 12x = 14 ( t/m ) ( §K : x ≥ 5 ) b) B×nh ph¬ng 2 vÕ ta cã :
Trang 13II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc
khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :
Căn thức bậc hai 2−x3−1 có nghĩa khi :
III Bài mới (35 phút)
- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Định lí: Với số a không âm và số b
d-ơng, ta có:
a a
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai
căn bậc hai đa vào trong cùng một
căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9),
gọi HS đọc đầu bài sau đó GV
h-ớng dẫn HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với
điều kiện kèm theo để rút gọn bài
5 12 5
0
5 12
,
12
192 12
y 63 y
n m
20
mn 45 m
2 a 2
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
6
6
( vì a < 0 )
Trang 14- Cho c¸c nhãm kiÓm tra chÐo kÕt
qu¶ cña nhau
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) ( ) (
) (
+
−
= +
−
= + +
+
−
=
1 x
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
) (
b a 2
ab 2 b
A/Môc tiªu
Trang 15 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phơng và một số không chính phơng
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )
- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )
III Bài mới (33 phút)
3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)
- GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- Viết công thức đa thừa số ra
ngoài và vào trong dấu căn ?
- Gọi hai HS lên bảng viết các
CTTQ
- HS, GV nhận xét
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
B A B
có :
2
A B = − A B
4 Luyện tập ( 28 phút)
Trang 16- GV cho HS làm bài ít phút sau
đó gọi HS lên bảng chữa bài
3 3
10 4 5 3 10 3 4 3
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
= +
−
=
) (
.
.
• Bài tập 59 ( SBT - 12 )
Rút gọn các biểu thức a) ( 2 3 + 5 ) 3 − 60
2 3 3 5 3 4.15 2.3 15 2 15 6 15
8 x 4 x x 4 x 2 x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
+
− + +
−
=
+
− + +
−
=
8 x
x y y y y x y x x y x x
y x x y y x
xy
y x y x
( x + y)( x − y)= x − y = VP
=
- Vậy VT = VP ( Đcpcm) b) = + + Với x > 0 và x ≠ 1
−
1 x
1
x 3
1 x
1 x x 1 x
−
+ +
−
=
- Vậy VT = VP ( đcpcm)
Trang 17- Gọi HS nhận xét
- Hãy nêu cách giải phơng trình
chứa căn
- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS
lên bảng trình bày lời giải
- Biến đổi phơng trình đa về
b) x ≤ 162 ĐK : x ≥ 0 (2)
Ta có (2) ⇔ 2 x ≤ 162 ⇔ x ≤ 81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :
(3) → x ≤ 81 2 → x ≤ 6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự những phần đã chữa
Trang 18 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ,
phép trục căn thức ở mẫu
- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)
III Bài mới (29 phút)
Trang 19- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề
bài sau đó nêu cách làm
- Nhận xét mẫu của các biểu
thức trên Từ đó nêu cách trục
căn thức
- Phần (a) ta nhân với số nào ?
- Để trục căn thức ở phần (b) ta
phải nhân với biểu thức nào ?
Biểu thức liên hợp là gì ? Nêu
biểu thức liên hợp của phần (b)
và phần (d) sau đó nhân để trục
căn thức
- GV cho HS làm bài sau đó gọi
HS đại diện lên bảng trình bày
phải biến đổi nh thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến đổi
và rút gọn
- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp
của các biểu thức ở dới mẫu
- GV cho HS làm bài sau đó gọi
HS lên bảng trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách
2
2 3 5 2
2
6 46
6 23
8 54
2 18 2 18 6 23 2
2 6 3
6 4 18 6 2 18 6 27
2 2 6 3 2 2 6 3
2 2 6 3 3 2 9 2 2 6 3
3 2 9
2 2
=
=
−
− +
=
−
−
− +
3 1 3
1 3 2 1
3
2 1 3
2
− +
−
− +
−
+
= +
−
−
1 3
1 3 2 1 3
1 3 2
= +
− +
3 1
1 3
3
+ +
−
− +
1 1 3
1 1 3 3 1 1 3
1 1 3 3
2 2
3 2 1
1 3
3 1 3 3 1
1 3
3 1 3 3
=
=
− +
− +
−
− +
+ +
( )( ) ( )( ) ( 4 3)( 4 3)
3 4 2
3 2 3
2 3 1
2 1 2
1 2
− +
− +
− +
− +
− +
y y x x
y x
y xy x y x y
x
y y x x
−
+ +
−
=
−
−
Trang 203 x x
( )( ) x 3
1 3
x x 3 x
3 x x 3
3 x x
3 x x
+
= +
− +
+
−
= +
Kết quả: 2
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn
- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )
Trang 21II KiÓm tra bµi cò
III Bµi míi (33 phót)
( a b)( a b)
b a b a b a
b a b a
b
− +
− + +
= +
− +
−
+
b a
b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
( v× a , b ≥ 0 vµ a ≠ b) b) Ta cã :
ab b
a
b ab a b ab 2 a
+
= +
−
−
− + +
=
Bµi tËp 85 (16/SBT) (13 phót)
Trang 22bao nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi
quy đồng mẫu số, biến đổi và
x 3
+
b) Vì P = 2 ta có :
4 4
x 2 2
2 x
x 3
=
⇔ +
- Theo phần (a) ta thấy P
luôn luôn ≥ bao nhiêu ?
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P
bằng bao nhiêu Đạt đợc khi
nào ?
a) Ta có :
4
1 2
3 x 4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
= + + +
= +
(đpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :
= + +
Vậy P nhỏ nhất bằng 41 , đạt đợc khi
Trang 23- Nhắc lại các phép biến đổi
đã học, vận dụng nh thế nào
vào giải bài toán rút gọn
- Nêu các dạng bài tập đã
giải trong chuyên đề
-Cho HS giải bài tập 86/SBT
2 a
b) Với a > 0, ta có a >0
Q > 0 ú a − >2 0 ú a > 4 Vậy Q > 0 khi a > 4
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
Trang 24II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
III Bài mới (36 phút)
- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn
- Lu ý với học sinh khi tìm điều
kiện của a và b Thông thờng HS
chỉ chú ý đến điều kiện của b.
⇔ =
b b b
Vậy với a > 0, a ≠ b, b=4 thì A= - 4
*) Bài tập 2: Cho biểu thức:
( 0, 4) 4
Trang 25a Q
a Q
Q a
IV Củng cố (thông qua bài giảng)
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
*******************************
Trang 26II KiÓm tra bµi cò (miÔn)
III Bµi míi (43 phót)
Trang 27− = 2( 1)
1
a a
a a
1
=
−x
3 Hoạt động 3 : ( 14 phút)
Trang 28- GV chép đề lên bảng
- HS suy nghĩ tìm hớng giải
- Để rút gọn biểu thức A ta làm
nh thế nào ?
- HS: Quy đồng biểu thức trong
hai dấu ngoặc và rút gọn
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- HS dới lớp làm vào vở
- HS, GV nhận xét
Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007 Rút gọn biểu thức:
- Xem lại các bài đã chữa
- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam giác
vuông để giải toán
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứng minh các hệ thức đó
*******************************
*) Hãy giữ phím ctrl và nhấn vào đờng link này - http://quanghieu030778.violet.vn/
Trang 29Ngày soạn : 13/11/09
Ngày dạy : 21/11/09
tam giác vuông để giảI toán
- Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke
- HS: Thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ?.
- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89
III Bài mới (36 phút)
b' a b
c
C
B A
6 Bài tập ( 29 phút)
Trang 30- GV ra bài tập, gọi HS đọc
đề bài, vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào
hình vẽ sau đó nêu cách giải
bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu
HS đọc đề bài và ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu
giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông hãy tính AB
theo BH và BC
- Hãy viết hệ thức liên hệ từ
đó thay số và tính AB theo
• Bài tập 3 ( SBT - 90 ) Xét ∆ vuông ABC, AH ⊥
BC Theo Pi- ta-go ta có
BC 2 = AB 2 + AC 2
→ y 2 = 7 2 + 9 2 = 130
→ y = 130
x y H C
B A
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :
25 Tính AB , AC , BC ,
CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
H C
B A
Giải :
a) Xét ∆ AHB ( àH = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :
AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 + 625 = 881
AB 2
35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24
AB 2 = BC BH → BC = = =
6
12 BH
AB 2 2
24
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Mà AC 2 = CH.BC → AC 2 = 18.24 = 432
Trang 31BH và BC
- GV cho HS làm sau đó
trình bày lời giải
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp
dụng các hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông để giải bài toán
phần (b)
- GV ra tiếp bài tập 11( SBT )
gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ
hình và ghi GT , KL của bài
AH = 30 cm KL: Tính HB , HC ? Giải :
Xét ∆ ABH và ∆ CAH
H C
B A
Có ∠ABH = ∠CAH (cùng phụ với góc BAH )
→∆ ABH đồng dạng ∆ CAH →
36 5
6 30 CH CH
30 6
5 CH
AH CA
Trang 32Ngày soạn : 20/11/09
Ngày dạy : 28/11/09
tam giác vuông để giảI toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92
III Bài mới (1phút)
cạnh huyền
α =
cạnh kề cos
cạnh huyền
α =
cạnh đối tg
cạnh kề
Trang 33giác của hai góc phụ nhau. cot g cạnh kề
C
B A
tgα =15
12
AC AB
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
BC 2 = AC 2 + AB 2 = 7,5 2 + 6 2 = 92,25
=> BC ≈ 9,6 (cm)
• Bài tập 26 ( SBT - 92)
- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:
Trang 35Ngày soạn : 27/11/09
Ngày dạy : 05/12/09
tam giác vuông để giảI toán
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
l-Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS2: Giải tam giác vuông ABC (A 90 à = 0), biết AB = 12cm , AC = 5
cm Tính độ dài đờng cao AH của tam giác ABC.
III Bài mới (35 phút)
x C
Trang 36cña bµi to¸n
- Bµi to¸n cho g× ? yªu cÇu g× ?
- Bµi to¸n cho biÕt yÕu tè nµo ?
- Yªu cÇu cña bµi to¸n ?
- VÏ h×nh, ghi gi¶ thiÕt vµ kÕt
CH = CB.sinB
A H
- XÐt tam gi¸c AHC vu«ng t¹i H ta cã:
Trang 37- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.
- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.
*******************************
Ngày soạn : 03/12/09
Ngày dạy : 12/12/09
tam giác vuông để giảI toán
Kĩ năng
- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.
l-Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (miễn)
III Bài mới (43 phút)
Trang 38- GV vẽ hình sau vào bảng phụ và
- Xét ∆ ABH và ∆ CAH
Có ãAHB AHC= ã = 90 0 ãABH CAH= ã (cùng phụ với góc ãBAH )
36
30 CH
Cho ∆ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC
= 8cm Từ A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BC
a) Tính BC, AH b) Tính àC
c) Kẻ đờng phân giác AP của ãBAC ( P
∈ BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?
Giải:
a) Xét ∆ABC vuông tại A
Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go) ⇒ BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 100 2 2 2
⇒ BC = 10 cm +) Vì AH ⊥BC (gt) ⇒ AB.AC = AH.BC
ãBAC = ãAEP =ãAFP= 90 0 (1) APE
∆ vuông cân tại E ⇒ AE = EP (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình
Trang 39+) Xét ∆BHC vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC
= 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét ∆AHC vuông tại H có
tiếp tuyến của đờng tròn
Tiết 17 luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Trang 40- HS: Thớc, compa, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?
III Bài mới (36 phút)
8 Bài tập 44 (SBT/134) (12 phút)
- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả thiết
và kết luận ?
- Để chứng minh DC là tiếp tuyến
của đờng tròn (B) ta phải chứng
minh điều kiện gì ?
- Học sinh lên bảng trình bày các
làm ?
- GV nhận xét cách làm và nhấn
mạnh: Để chứng minh một đờng
thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
tại một điểm ta cần c/m đờng
thẳng đó vuông góc với bán kính
đi qua điểm đó
d
cb
=> ∆ AHE vuông tại E
- Mặt khác EO là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AH (vì OA = OH)
=> OA = OH = OE Vậy E nằm trên (O) có đờng kính AH
b) Tam giác BEC vuông có ED là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền
, nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D => Eà1 = Bà1 (1)
Ta lại có Eà2 = Hà1 = Hà2 (2)