giải chi tiết đề chuẩn môn Toán thi thử năm 2020, đầy đủ bốn cấp độ, có ma trận đề thi đầy đủ, đáp án, giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu, phí download là 20.000đ. cần cả bộ đề thi thử 2020 các môn liên hệ zalo 0843648886
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 5 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1 Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng Gọi là góc giữa
Câu 3 Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 6 bằng:
Câu 4 Phương trình có 1 nghiệm là Giá trị là
Câu 5 Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong Gọi
S1 là phần không gạch sọc và S2 là phần gạch sọc như hình vẽ
2
1
S S
C
B
A
4
2
1 4
y= x
4
y
x O
Tỉ số diện tích S1 và S2 là
Câu 6 Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Câu 7 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 8 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
Mã đề thi 005
Trang 2
Câu 9 Cho S là tập hợp các giá trị thực của tham số để phương trình
có hai nghiệm phân biệt Tổng các số nguyên trong S bằng
Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là
Câu 12 Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Câu 13 Năm 2019, bạn An thi đậu Đại học ngành Kiến trúc và sẽ học trong 5 năm Gia đình An gửi tiết
kiệm vào ngân hàng với số tiền là 200.000.000 đồng, theo hình thức lãi kép, kì hạn 1 tháng với lãi suất 0,75 % một tháng Mỗi tháng An rút một số tiền như nhau để chi tiêu vào ngày ngân hàng tính lãi Để sau
5 năm An sử dụng hết số tiền trong ngân hàng thì hàng tháng An phải rút số tiền gần với giá trị nào dưới đây ?
A 4.000.000 B 4.150.000 C 4.151.000 D 4.152.000.
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho điểm Tìm hình chiếu vuông góc của điểm trên trục
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 16 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy là , chiều cao và đường sinh Kí hiệu
lần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón Kết luận nào sau đây sai?
Câu 17 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ,
Câu 18 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ cho các điểm và Gọi là trọng
Câu 19 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 3
Câu 20 Cho số phức thỏa mãn Giá trị của là:
Câu 21 Cho hàm số có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt hàm số
Câu 22 Biết với là các số nguyên dương và là phân số tối
Câu 23 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh , góc giữa cạnh bên và mặt
thể tích của khối lăng trụ đã cho
Câu 24 Tìm modul của số phức z thỏa z – 1 – 3i = 0.
Câu 25 Hàm số có bảng biến thiên dưới đây
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Viết phương
Trang 4
Câu 27 Cho hình lăng trụ đều ABC A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là trung điểm
của AA’ và BB’; đường thẳng CE cắt đường thẳng C’A’ tại E’, đường thẳng CF cắt đường thẳng C’B’ tại F’ Thể tích khối đa diện EFA’B’E’F’ bằng
Câu 28 Cho hình trụ ( ) có thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh bằng Tính diện tích toàn phần
của hình trụ
Câu 29 Trong không gian , cho đường thẳng Đường thẳng có vectơ chỉ phương là
Câu 30 Cho dãy số biết Mệnh đề nào sau đây đúng?
C Dãy số không tăng, không giảm D Có số hạng
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm và
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và đường
vuông góc với nhau
A m = 1 hoặc m = 4 B m = –1 hoặc m = –4.
C m = 0 hoặc m = –1 D m = 0 hoặc m = –4.
Câu 33 Tập xác định của hàm số là
Câu 34 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Trang 5
Câu 35 Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau
thực phân biệt
Câu 36 Cho các mệnh đề:
Tìm số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên
Câu 37 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm số như hình bên dưới
Câu 38 Tìm nguyên hàm của hàm số
Câu 40 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 41 Tập nghiệm bất phương trình: là:
Trang 6
Câu 43 Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng : và
Câu 44 Cho hình nón có đường sinh tạo với đáy góc 600 Mặt phẳng đi qua trục của cắt theo một thiết diện có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 Thể tích của khối nón là:
Câu 45 Cho hình lập phương ABCD A/B/C/D/ có cạnh bằng M và N là trung điểm của AC và B/C/
Câu 46 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm
Câu 48 Lớp 11A có 40 học sinh gồm 20 nam và 20 nữ Trong 20 học sinh nam, có 5 học sinh xếp loại
giỏi, 9 học sinh xếp loại khá, 6 học sinh xếp loại trung bình Trong 20 học sinh nữ, có 5 học sinh xếp loại giỏi, 11 học sinh xếp loại khá, 4 học sinh xếp loại trung bình Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ lớp 11A Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam, nữ và có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình của mặt phẳng đi qua các điểm
Trang 7
MA TRẬN ĐỀ THI
Đại số
Lớp 12
(94%)
C34
C37 C46 Chương 2: Hàm Số Lũy
Thừa Hàm Số Mũ Và
Hàm Số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm
- Tích Phân Và Ứng
Dụng
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Chương 2: Mặt Nón,
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Không
Gian
Đại số
Lớp 11
(4%)
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
Chương 2: Tổ Hợp
Chương 3: Dãy Số, Cấp
Số Cộng Và Cấp Số
Nhân
C30 Chương 4: Giới Hạn
Chương 5: Đạo Hàm
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt Phẳng
Trang 8
Chương 2: Đường thẳng
và mặt phẳng trong
không gian Quan hệ
song song
Chương 3: Vectơ trong
không gian Quan hệ
vuông góc trong không
gian
Đại số
Lớp 10
(2%)
Chương 1: Mệnh Đề
Chương 2: Hàm Số
Bậc Nhất Và Bậc Hai
Chương 3: Phương
Trình, Hệ Phương
Trình
Chương 4: Bất Đẳng
Thức Bất Phương
Trình
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và
Góc Lượng Giác Công
Thức Lượng Giác
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ
Và Ứng Dụng
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Mặt Phẳng
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A C D C B A D D A B A C D D A B B A B C D C A A B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C D A C B B B A C A D C A C D D C A B C B B D B D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.
Hướng dẫn giải
Câu 2.
Hướng dẫn giải
Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC, M là trung điểm của BC, khi đó Ta có
Câu 3.
Hướng dẫn giải
Thể tích:
Câu 4.
Hướng dẫn giải
Câu 5.
Hướng dẫn giải
Câu 6.
Hướng dẫn giải
Trang 10
Câu 7.
Hướng dẫn giải
và đường thẳng
Câu 8.
Hướng dẫn giải
Câu 9.
Hướng dẫn giải
Điều kiện:
+)
Đặt:
Đặt
Bảng biến thiên
23 4 5
6
+ ∞
1 4 -1
-2
- ∞
f(t)
f'(t) t
+)
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 10.
Hướng dẫn giải
Trang 11
Câu 11.
Hướng dẫn giải
Câu 12.
Hướng dẫn giải
Chọn C vì
Câu 13.
Hướng dẫn giải
Giả sử có một người gửi vào ngân hàng a đồng, lãi suất r% một tháng , kì hạn 1 tháng Mỗi tháng người
đó rút ra đồng vào ngày ngân hàng tính lãi Hỏi sau n tháng số tiền còn lại là bao nhiêu?
•Sau tháng thứ nhất số tiền gốc và lãi là: với
Rút đồng thì số tiền còn lại là:
•Sau tháng thứ hai số tiền gốc và lãi là:
Rút đồng thì số tiền còn lại là:
•Sau tháng thứ ba số tiền gốc và lãi là:
Rút đồng thì số tiền còn lại là:
•Sau tháng thứ n số tiền còn lại là:
với
Ta có
đồng
Câu 14.
Hướng dẫn giải
Câu 15.
Hướng dẫn giải
Trang 12
Câu 16.
Hướng dẫn giải
Câu 17.
Hướng dẫn giải
Câu 18.
Hướng dẫn giải
Câu 19.
Câu 20.
Hướng dẫn giải
Với
Với
Câu 21.
Hướng dẫn giải
Lại có:
Trang 13
Câu 22.
Hướng dẫn giải
Câu 23.
Hướng dẫn giải
Gọi H là trung điểm của BC
Ta có :
Câu 24.
Hướng dẫn giải
Câu 25.
Hướng dẫn giải
Câu 26.
Hướng dẫn giải
Câu 27.
Hướng dẫn giải
V là thể tích khối đa diện EFA’B’E’F’ Ta có
Trang 14
Vậy
Câu 28.
Hướng dẫn giải
Câu 29.
Hướng dẫn giải
Câu 30.
Hướng dẫn giải
Ta có:
Câu 31.
Hướng dẫn giải
Câu 32.
Hướng dẫn giải
là mặt cầu tâm I, bán kính R = 2
Giao của tiếp diện với là A, B và là điểm
C
Trang 15
Câu 33.
Hướng dẫn giải
Chọn A vì điều kiện:
Câu 34.
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 35.
Hướng dẫn giải
Câu 36.
Hướng dẫn giải
Có 2 mệnh đề đúng là 1 và 3
Câu 37.
Hướng dẫn giải
Ta có
Dựa vào đồ thị, suy ra
Câu 38.
Hướng dẫn giải
Đặt
Ta được:
Câu 39.
Hướng dẫn giải Câu 40.
Hướng dẫn giải
Trang 16
Câu 41.
Hướng dẫn giải
Bất phương trình tương đương:
Câu 42.
Hướng dẫn giải
Câu 43.
Hướng dẫn giải
Nhận xét:
Câu 44.
Hướng dẫn giải
Câu 45.
Hướng dẫn giải
H
I
D
/
C
/
/
B
A
N
M
D C
B
A
/
Gọi P là trung điểm của C/D/,
Câu 46.
Hướng dẫn giải
Trang 17
Câu 47.
Hướng dẫn giải
Thay tọa độ A, B vào vế trái phương trình mặt phẳng ta có hai số trái dấu nên A, B nằm khác phía so với mặt phẳng
Gọi H là hình chiếu của A trên , A’ là điểm đối xứng với A qua Ta có
thẳng hàng Khi đó M là giao điểm của BA’ với mặt phẳng
Câu 48.
Hướng dẫn giải
Số phần tử không gian mẫu là:
Số cách chọn 4 học sinh có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là:
Số cách chọn 4 học sinh nam có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là:
Số cách chọn 4 học sinh nữ có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là:
Số cách chọn 4 học sinh có cả nam, nữ có cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình là:
Xác suất cần tính là:
Câu 49.
Hướng dẫn giải
Trang 18
Vẽ trên hệ trục Oxy, nhận thấy MN lớn nhất khi M Khi đó
Câu 50.
Hướng dẫn giải