giải chi tiết đề chuẩn môn Toán thi thử năm 2020, đầy đủ bốn cấp độ, có ma trận đề thi đầy đủ, đáp án, giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu, phí download là 20.000đ. cần cả bộ đề thi thử 2020 các môn liên hệ zalo 0843648886
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 4 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1 Tập xác định của hàm số là:
Câu 2 Nghiệm của phương trình là
Câu 3 Cho cấp số cộng có số hạng tổng quát là Tìm công sai d của cấp số cộng.
Câu 4 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Câu 5 Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ các điểm đã cho?
Câu 6 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng , trong đó Chọn mệnh đề sai.
Câu 7 Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 8 Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn Ta xét các khẳng định sau:
Mã đề thi 004
Trang 2
Số khẳng định đúng là?
Câu 9 Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 10 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
Câu 11 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình?
Câu 12 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Câu 13 Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:
Câu 14 Cho tứ diện MNPQ Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh Tỉ số thể
Câu 16 Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng ?
Câu 17 Một tổ công nhân có 12 người Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu
cách chọn?
Câu 18 Tìm hệ số của trong khai triển thành đa thức của
Câu 19 Cho cấp số nhân có , công bội Hỏi là số hạng thứ mấy của ?
A Số hạng thứ 6 B Số hạng thứ 7 C Số hạng thứ 5 D Số hạng thứ 8
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 3
Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số :
Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình Phép tịnh tiến theo
nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?
Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P theo thứ tự là trung
Câu 24 Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60° Tính khoảng
Câu 25 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
B Hàm số đã cho đồng biến trên
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 26: Cho hàm số (m là tham số thực) thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 27 Cho hàm số , đồ thị có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD Gọi theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD Tính tỉ
Câu 29 Cho hình lăng trụ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, Biết rằng hình
Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết Tính cosin góc A
của tam giác
Trang 4
Câu 31 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là:
Câu 32 Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số là
Câu 33 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển
sách Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán
Câu 34 Cho hàm số Khi hàm số có đạo hàm tại Hãy tính
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng
Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, và SA vuông
Câu 37 Cho hàm số , m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham
Câu 38 Cho hàm số xác định trên và hàm số có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm
Câu 39 Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 40 Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách giữa hai
Trang 5
Câu 41 Biết n là số nguyên dương thỏa mãn và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 42 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết , đường thẳng AC
Câu 43 Xét tứ diện ABCD có các cạnh và AC, BD thay đổi Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD bằng
Câu 44 Cho hàm số Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã
Câu 45 Cho hàm số Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm
Câu 46 Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Câu 47 Cho hai đường thẳng cố định a và b chéo nhau Gọi AB là đoạn vuông góc chung của a và b (A
thuộc a, B thuộc b) Trên a lấy điểm M (khác A), trên b lấy điểm N (khác B) sao cho ,
ABNM đạt giá trị lớn nhất hãy tính độ dài đoạn MN (trong trường hợp )
Câu 48 Cho tập hợp Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A, mỗi tập con này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S Xác suất chọn được
phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?
Trang 6
Câu 49 Biết m là giá trị để hệ bất phương trình có nghiệm thực duy nhất Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 50 Cho phương trình:
Trang 7
MA TRẬN ĐỀ THI
Đại số
Lớp 12
(50%)
Chương 2: Hàm Số Lũy
Thừa Hàm Số Mũ Và
Hàm Số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm
- Tích Phân Và Ứng
Dụng
Chương 4: Số Phức
Hình học
Chương 1: Khối Đa
C35 C36 C40
Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Không
Gian
Đại số
Lớp 11
(42%)
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
Chương 2: Tổ Hợp - Xác
Chương 3: Dãy Số, Cấp
Số Cộng Và Cấp Số
Nhân
Hình học
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt Phẳng
C22
Trang 8
Chương 2: Đường thẳng
và mặt phẳng trong
không gian Quan hệ
song song
C23
Chương 3: Vectơ trong
không gian Quan hệ
vuông góc trong không
gian
C6
Đại số
Lớp 10
(8%)
Chương 1: Mệnh Đề Tập
Chương 2: Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai
Chương 3: Phương
Trình, Hệ Phương Trình
Chương 4: Bất Đẳng
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và Góc
Lượng Giác Công Thức
Lượng Giác
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ
Và Ứng Dụng
C30
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Mặt
Phẳng
C42
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B.
Câu 2: Chọn đáp án D.
Phương trình
Câu 3: Chọn đáp án A.
Ta có
Câu 4: Chọn đáp án A.
Câu 5: Chọn đáp án B.
Vì 4 điểm không đồng phẳng tạo thành một tứ diện mà tứ diện có 4 mặt
Câu 6: Chọn đáp án A.
Câu 7: Chọn đáp án D.
Ta có
Bảng biến thiên
1
2
Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án D
Câu 8: Chọn đáp án C.
Câu 9: Chọn đáp án C.
không có cực trị
Câu 10: Chọn đáp án B.
Câu 11: Chọn đáp án D.
Trang 10
Câu 12: Chọn đáp án A.
Câu 13: Chọn đáp án A.
Câu 14: Chọn đáp án D.
Câu 15: Chọn đáp án B.
Câu 16: Chọn đáp án A.
Câu 17: Chọn đáp án C.
Câu 18: Chọn đáp án B.
Ta có:
Câu 19: Chọn đáp án B.
Câu 20: Chọn đáp án B.
Câu 21: Chọn đáp án A.
Trang 11
Câu 22: Chọn đáp án A.
Phép tịnh tiến theo biến đường thẳng d thành chính nó khi vectơ cùng phương với vectơ chỉ phương
Câu 23: Chọn đáp án B.
Câu 24: Chọn đáp án C.
* Gọi I là trung điểm của CD ta có:
Trang 12
Câu 25: Chọn đáp án A.
Câu 26: Chọn đáp án D.
Câu 27: Chọn đáp án C.
Tập xác định
Câu 28: Chọn đáp án C.
Câu 29: Chọn đáp án C.
Gọi H là trung điểm BC.
Trang 13
Câu 30: Chọn đáp án B.
Câu 31: Chọn đáp án C.
Phương trình có nghiệm khi
Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm là 10.
Câu 32: Chọn đáp án C.
Ta có
Câu 33: Chọn đáp án C.
Gọi A là biến có “Lấy được ít nhất 1 sách toán trong 3 quyển sách.”
là biến cố “Không lấy được sách toán trong 3 quyển sách.”
Câu 34: Chọn đáp án C.
Khi đó:
Xét:
Câu 35: Chọn đáp án D.
Trang 14
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD; H là hình chiếu vuông góc của O trên SN.
MN)
Ta có
Tam giác SON vuông tại O nên
Câu 36: Chọn đáp án C.
ABCD là hình chữ nhật nên , ta có nên suy ra
Vậy
Câu 37: Chọn đáp án C.
Tập xác định:
Trang 15
Câu 38: Chọn đáp án D.
Câu 39: Chọn đáp án D.
hàm số
không là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có tất cả 1 đường tiệm cận
Câu 40: Chọn đáp án A.
Ta có
suy ra
Trang 16
Câu 41: Chọn đáp án B.
Ta có
Do đó
Câu 42: Chọn đáp án D.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC.
Trên hình vẽ,
Lại có
Từ (1) và (2) suy ra
(do (*))
Câu 43: Chọn đáp án A.
Trang 17
Câu 44: Chọn đáp án A.
Ta xét các trường hợp sau:
Theo đề bài
Theo đề bài
Do a nguyên nên
Vậy có 15 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 45 : Chọn đáp án A.
Do đó
Lại có
Khi đó
Câu 46: Chọn đáp án A.
Trang 18
Xét phương trình
Câu 47: Chọn đáp án A.
Dựng hình chữ nhật ABNC.
Ta có
Khi đó
Lại có
Trường hợp 2:
Câu 48: Chọn đáp án C.
Tuy nhiên trong các bộ trên vẫn chứa các bộ có 2 chữ số giống nhau, số bộ có 2 chữ số giống nhau là
Gọi A là biến cố: “a, b, c lập thành cấp số nhân”
Gọi q là công bội của cấp số nhân theo bài ra ta có
Trường hợp 1:
Vậy
Trang 19
Câu 49: Chọn đáp án B.
Hệ phương trình tương đương với:
Câu 50: Chọn đáp án D.
Ta có:
(1)
Bởi vậy:
(2)
(2)
(3)
Ta có
Ta có bảng biến thiên
0
Trang 20
đúng một nghiệm
(Do m nguyên).