giải chi tiết đề chuẩn môn Toán thi thử năm 2020, đầy đủ bốn cấp độ, có ma trận đề thi đầy đủ, đáp án, giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu, phí download là 20.000đ. cần cả bộ đề thi thử 2020 các môn liên hệ zalo 0843648886
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 7
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn là
Câu 2 Có bao nhiêu cách lấy ra 3 phần tư tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử
Câu 3 Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”,
“CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỂ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH” Một người xếp ngẫu nhiên
16 tấm bìa cạnh nhau Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC ĐỂ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH”
Câu 4 Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
trên một bàn tròn Tính xác suất để các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau
Câu 5 Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển thành đa thức, biết n là số nguyên
Câu 7 Hàm số có đồ thị như sau
Câu 8 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng và
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Mã đề thi 007
Trang 2
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
Câu 9 Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
B Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
C Hàm số có 1 điểm cực trị
D Hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 10 Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị?
Câu 11 Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
Câu 12 Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Độ dài đoạn thẳng MN bằng
Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Câu 15 Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên Khi
Câu 16 Cho hàm số xác định và liên tục trên khoảng , ,
và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng
B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0
C Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng bằng 0
D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Câu 17 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và đồ thị của hàm số trên
Trang 3
Câu 18 Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ
Câu 19 Cho hàm số thõa mãn m thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới
đây?
Câu 20 Xét đồ thị của hàm số với a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm phân
Câu 21 Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số
Câu 22 Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
Câu 23 Cho hàm số có đồ thị Tìm a để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang và
Câu 24 Cho hàm số có bảng biến thiên sau
1
3
Trang 4
Câu 25 Cho hàm số xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng và , có bảng biến thiên như hình trên
2
22
2
Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 27 Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong các hàm số đã cho?
1
Câu 28 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm
Câu 29 Biết hàm số đạt cực tiểu tại điểm và đồ thị của hàm số
Câu 30 Cho hàm số có đồ thị Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 31 Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số với đường thẳng
Trang 5
Câu 32 Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng và đường cong Khi đó hoành độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Câu 33 Cho hàm số có đồ thị là Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ
Câu 34 Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng tại bao nhiêu điểm?
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng
tại 3 điểm phân biệt
Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm số
Câu 38 Cho hàm số có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?
Câu 39 Có một tấm gỗ hình vuông cạnh 200 cm Cắt một tấm gỗ có hình tam giác vuông, có tổng của
một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng 120 cm từ tấm gỗ trên sao cho tấm gỗ hình tam giác vuông có diện tích lớn nhất Hỏi cạnh huyền của tấm gỗ này là bao nhiêu?
Câu 40 Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k thích hợp
Câu 41 Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 42 Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N xác định bởi ; Tìm x
Câu 43 Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây?
A Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều
B Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều
C Tất cả các cạnh đều bằng nhau
D Các mặt bên là các hình chữ nhật
Câu 44 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Trang 6
C Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
Câu 45 Cho hình lập phương có các cạnh bằng a, khi đó bằng
Câu 46 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
Câu 47 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, mặt phẳng vuông góc mặt phẳng
Câu 49 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Gọi O là
Câu 50 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với mặt
SA bằng
Trang 7
MA TRẬN ĐỀ THI
Đại số
Lớp 12
(%)
Chương 1: Hàm Số
C7 C8 C9 C10 C12 C13 C11 C14 C15
C16 C21 C22 C26 C27 C28 C30 C31
C17 C18 C19 C20 C23 C24 C25 C29 C32 C33 C34 C35C36 C38 C39
C37
Chương 2: Hàm Số Lũy
Thừa Hàm Số Mũ Và
Hàm Số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm
- Tích Phân Và Ứng
Dụng
Chương 4: Số Phức
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Không
Gian
Đại số
Lớp 11
(%)
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
C1
Chương 2: Tổ Hợp - Xác
Chương 3: Dãy Số, Cấp
Số Cộng Và Cấp Số
Nhân
Chương 5: Đạo Hàm
Hình học
Trang 8
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt Phẳng
Chương 2: Đường thẳng
và mặt phẳng trong
không gian Quan hệ
song song
Chương 3: Vectơ trong
không gian Quan hệ
vuông góc trong không
gian
C44
Đại số
Lớp 10
(%)
Chương 1: Mệnh Đề
Tập Hợp
Chương 2: Hàm Số Bậc
Nhất Và Bậc Hai
Chương 3: Phương
Trình, Hệ Phương
Trình
Chương 4: Bất Đẳng
Thức Bất Phương
Trình
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và
Góc Lượng Giác Công
Thức Lượng Giác
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vô
Hướng Của Hai Vectơ
Và Ứng Dụng
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Mặt Phẳng
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
4
1
5 16 17
1
8 19 20 21 22 23
2
4 25
2
6 27
2
8 29 30 31 32 33
3 4
3
5 36 37
3
8 39
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4
9 50
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D.
Câu 4 Chọn B.
Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C
Số phần tử không gian mẫu là
Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:
- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp là 5!
- Xếp 3 học sinh lớp 12B vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau và sát nhóm của học sinh 12C
Số cách sắp xếp là 3!.2
- Xếp 2 học sinh lớp 12A vào hai vị trí còn lại của bàn Số cách sắp xếp là 2!
Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là
Xác suất của A là
Câu 5 Chọn A.
Ta có:
Câu 17 Chọn C.
Trang 10
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:
Từ (1), (2) suy ra
Câu 18 Chọn B.
Ta có
Hàm số nghịch biến
Câu 19 Chọn B.
Do đó
Câu 20 Chọn C.
Bảng biến thiên:
Câu 23 Chọn D.
Nếu hệ số góc của tiếp tuyến khác không thì tiếp tuyến và đường tiệm cận luôn cắt nhau Nếu đồ thị hàm
số có tiệm cận đứng thì tiệm cận đứng luôn cắt tiếp tuyến Do đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì đồ thị
Trang 11
Phương trình tiếp tuyến tại điểm là
Câu 24 Chọn D.
Câu 25 Chọn A.
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì
Câu 29 Chọn C.
Mặt khác đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên
Nên
Câu 32 Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
Câu 33 Chọn D.
Ta có
Câu 34 Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 12
Câu 35 Chọn D.
Ta có
Để bài toán xảy ra thì
Câu 36 Chọn B.
Ta có
Đề bài toán xảy ra thì
Vậy
Câu 37 Chọn D.
Câu 38 Chọn C.
Ta có
Câu 39 Chọn C.
Kí hiệu cạnh góc vuông
Ta có
Lập bảng biến thiên:
Lập bảng biến thiên ta có:
Trang 13
Câu 42 Chọn C.
Ta có
Câu 45 Chọn D.
Ta có
Câu 46 Chọn A.
Theo đề ta có khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau của tứ diện đều là
Câu 48 Chọn A.
Ta có
Câu 49 Chọn C.
Trang 14
Từ giả thiết hình chóp đều suy ra
Có
Trong tam giác vuông OSM có đường cao OK nên:
Câu 50 Chọn B.
Gọi I là trung điểm AB.