- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu... - Yêu cầu HS nêu quy tắc và thực hiện trong vở - Gọi HS nêu nhận xét chung.. - HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài.. - HS làm bài trong vở và chữ
Trang 1Ngaứy daùy: 2/11/09 Tuaàn: 11 Tiết 51:
Moõn: Toaựn nhân với 10,100,1000 chia với 10,100,1000…
I- Mục tiêu:
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp nhaõn moọt soỏ tửù nhieõn vụựi 10 , 100,1000… vaứ chia soỏ troứn chuùc , troứn traờm , troứn nghỡn cho 10,100, 1000…
II-Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ;
HS: SGK+ VBT
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu tính chất giao hoán của phép
nhân và thực hiện BT 2
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Bài mới:
a-HD HS nhân một số TN với 10 hoặc
chia số HSn chục cho 10
- GV ghi phép nhân: 35 X 10 =
- HS thực hiện và rút ra nhận xét
Tơng tự: Cho HS thực hiện phép
chia: 350 : 10 =35 và rút ra nhận xét
b-HDHS nhân một số với 100,
1000 hoặc chia một số HSn chục cho
100, 1000 tơng tự
- Gọi HS nêu nhận xét chung
3-Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thực hiện miệng- GV ghi
kết quả
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- HS nêu TC giao hoán của phép nhân
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con
- Lớp nhận xét
- Thực hiện miệng và bảng lớp
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện miệng
- HS nêu nhận xét chung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu
Trang 2- Gäi HS nªu c¸ch thùc hiƯn:
300kg = t¹ 100kg = 1 t¹ 300:100= 3 VËy: 300kg = 3 t¹
- HS thùc hiƯn phÇn cßn l¹i
3-Cđng cè- DỈn dß:
- Cđng cè cho HS toµn bµi
- DỈn dß vỊ nhµ lµm bµi tËp to¸n
bµi
- HS lµm bµi trong vë vµ ch÷a bµi trªn b¶ng
- Gäi HS ch÷a bµi trªn b¶ng
- NhËn xÐt, bỉ sung
TiÕt 52:
Môn: Toán tÝnh chÊt kÕt hỵp cđa phÐp nh©n I- Mơc tiªu:
Trang 3- Bửụực ủaàu bieọt vaọn duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn trong thửùc haứnh tớnh
II-Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ- HS: SGK+ vở
III-Hoạt động dạy học:
A-Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS neõu tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp
coọng vaứ laứm BT: 4+5+6=?
B- Baứi mụựi:
1-Giụựi thieọu baứi
2-Baứi mụựi:
a-HD HS so saựnh giaự trũ 2 BT:
- GV ghi: (2x3) x4 vaứ 2x (3x4)
- HS thửùc hieọn vaứ ruựt ra nhaọn xeựt
b-HDHS vieỏt caực giaự trũ cuỷa BT vaứo oõ
troỏng:
- GV HD maóu- Cho HS thửùc hieọn baỷng
con
- Ruựt ra KL Goùi HS neõu Tớnh chaỏt keỏt
hụùp cuỷa pheựp nhaõn
3-Luyeọn taọp:
Baứi 1: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- Yeõu caàu HS thửùc hieọn - GV ghi keỏt quaỷ
- Goùi HS so saựnh 2 caựch
Baứi 2: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- Goùi HS neõu caựch thửùc hieọn tớnh baống 2
caựch
- Goùi HS neõu caựch thửùc hieọn:
13x5x2=13x(5x2)=13x10=130
5x2x34=(5x2)x34=10x34=340
Baứi 3:
- Goùi HS ủoùc baứi
- Hoỷi: Baứi toaựn cho bieỏt gỡ? Tỡm gỡ?
- Cho HS laứm vụỷ, GV chaỏm baứi Goùi HS
chửừa baứi treõn baỷng
- Nhaọn xeựt, boồ sung
3-Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
- Cuỷng coỏ cho HS neõu laùi tớnh chaỏt treõn
- Daởn doứ veà nhaứ laứm baứi taọp toaựn
- 1HS neõu
- 2 HS laứm baỷng, dửụựi lụựp laứm baỷng con
- Lụựp nhaọn xeựt
- Thửùc hieọn mieọng vaứ baỷng lụựp
- Lụựp nhaọn xeựt
- HS thửùc hieọn
- HS neõu nhaọn xeựt chung
- HS thửùc hieọn theo yeõu ca#u cuỷa ủa#u baứi
- HS laứm baứi trong vụỷ vaứ chửừa baứi treõn baỷng
- Goùi HS chửừa baứi treõn baỷng
- Nhaọn xeựt, boồ sung
Trang 4Ngày dạy: 4/11/09 Tuần: 11 TiÕt 53:
Môn: Toán
nh©n víi sè cã tËn cïng lµ ch÷ sè 0 I- Mơc tiªu:
- Biết cách nhân với số tận cùng là chử số 0 ; vận dụng để tính nhanh , tính nhẩm
II-§å dïng d¹y häc:
-GV: B¶ng phơ- HS: SGK+ vë
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu tính chất kết hợp của phép - HS nêu TC kết hợp của phép nhân
Trang 5nhân và thực hiện BT 2.
B- Bài mới:
1-Giới thiệu bài
2-Bài mới:
a-HD HS nhân với số tận cùng là chữ
số 0
- GV ghi phép nhân: 1324x 20 =
- HS thực hiện và rút ra nhận xét: Áp
dụng tính chất kết hợp của phép nhân
b-HDHS nhân các số có tận cùng là chữ
số 0
- GV ghi bảng: 230 x 70=
- HD HS áp dụng TC giao hoán và TC
kết hợp của phép nhân
- Gọi HS nêu nhận xét chung
3-Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu quy tắc và
thực hiện trong vở
- Gọi HS nêu nhận xét chung
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng, vở
Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Tóm tắt bài toán rồi giải
- Chữa bài bảng lớp – Nhận
xét
Bài 4: HS đọc bài
- Nêu công thức tính diện tích HCN
3-Củng cố- Dặn dò:
- Củng cố cho HS nêu lại cáh nhân vừa
học
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
con
- Lớp nhận xét
- Thực hiện miệng và bảng lớp
- Lớp nhận xét
- HS thực hiện miệng
- HS nêu nhận xét chung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
Trang 6Ngày dạy: 5/11/09 Tuần: 11 TiÕt 54:
Môn: Toán ĐỀ – XI – MÉT VUÔNG I.Mục tiêu:
- Biết Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích
- Đọc , viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị Đề-xi-mét vuông
- Biết được 1 dm2 = 100 cm2 bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2 và ngược lại
II Đồ dùng dạy học:
-GV vẽ sẵn trên bảng hình vuông có diện tích 1dm2 được chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2
-HS chuẩn bị thước và giấy có kẻ ô vuông 1cm x 1cm
III.Hoạt động trên lớp:
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1.Ổn định:
2.KTBC:
- kiểm tra VBT về nhà
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
-Trong giờ học toán hôm nay các em
sẽ được làm quen với các đơn vị đo
diện tích khác và lớn hơn xăng-ti-mét
vuông
b.Ôn tập về xăng-ti-mét vuông :
-GV nêu yêu cầu: Vẽ một hình vuông
có diện tích là 1cm2
-GV đi kiểm tra một số HS, sau đó
hỏi: 1cm2 là diện tích của hình vuông
có cạnh là bao nhiêu xăng-ti-mét ?
c.Giới thiệu đề-xi-mét vuông (dm2)
* Giới thiệu đề-xi-mét vuông
-Hình vuông trên bảng có diện tích là
1dm2
-GV yêu cầu HS thực hiện đo cạnh
của hình vuông
-GV: Vậy 1dm2 chính là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dm
-GV nêu: Đề-xi-mét vuông viết kí
hiệu là dm2
-GV viết lên bảng các số đo diện
3dm2, 24dm2 và yêu cầu HS đọc các số
đo trên
* Mối quan hệ giữa xăng-ti-mét
vuông và đề-xi-mét vuông
c.Luyện tập, thực hành :
- Bài 1
- Bài 2
-GV lần lượt đọc các số đo diện tích
có trong bài và các số đo khác, yêu
-HS vẽ ra giấy kẻ ô
-HS: 1cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm
-Cạnh của hình vuông là 1dm
-Là cm2 -HS nêu: Là kí hiệu của đề-xi-mét viết thêm số 2 vào phía trên, bên phải (dm2)
-Một số HS đọc trước lớp
-HS tính và nêu: 10cm x 10cm = 100cm2
-HS: 10cm = 1dm
-HS đọc: 100cm2 = 1dm2 -HS thực hành đọc các số đo diện tích có đơn vị là đề-xi-mét vuông
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn và đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-HS tự điền vào VBT:
Trang 8caàu HS vieỏt theo ủuựng thửự tửù ủoùc.
-GV chửừa baứi
Baứi 3
-GV yeõu caàu HS tửù ủieàn coọt ủaàu tieõn
trong baứi
-GV yeõu caàu HS tửù laứm phaàn coứn laùi
cuỷa baứi
Baứi 4
-GV hoỷi: Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta
laứm gỡ ?
210cm2 … 2dm2 10cm2
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 5
-GV yeõu caàu HS tớnh dieọn tớch cuỷa
tửứng hỡnh, sau ủoự ghi ẹ (ủuựng), S (sai)
vaứo tửứng oõ troỏng
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn HS veà nhaứ
laứm baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau
1dm2 =100cm2
100cm2 = 1dm2
-HS ủieàn:
48 dm2 =4800 cm2
HS neõu:
Ta coự 1dm2 = 100cm2
Nhaồm 48 x 100 = 4800 Vaọy 48dm2 = 4800cm2
-HS ủieàn:
2000cm2 = 20dm2
-HS neõu:
Ta coự 100cm2 = 1dm2
Nhaồm 2000 : 100 = 20 Vaọy 2000cm2 = 20dm2
-HS neõu: 2dm2 10cm2 = 210dm2
(vỡ 2dm2 = 200cm2; 200cm2 + 10cm2 = 210cm2)
-HS tớnh:
Dieọn tớch hỡnh vuoõng laứ:
1 x 1 = 1 (dm2) Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt laứ:
20 x 5 = 100 (cm2) 1dm2 = 100cm2
ẹieàn ẹ vaứo a vaứ S vaứo b, c, d
-HS
Moõn: Toaựn
Tiết 55: Mét vuông I- Mục tiêu:
- Bieỏt meựt vuoõng laứ ủụn vũ ủo dieọn tớch ; ủoùc , vieỏt ủửụùc “ meựt vuoõng ” “ m2 ”
- Bieỏt ủửụùc 1m2 = 100 dm2 Bửụực ủaàu bieỏt chuyeồn ủoồi tửứ m2 sang dm2 , cm2
II-Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ- HS: SGK+ VBT III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS nêu các số đo diện tích đã học
-Thực hiện: 1dm2=100cm2
- HS nêu
- 1 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con
- Lớp nhận xét
Trang 91-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
2-Bài mới:
a- Giới thiệu mét vuông
- GV giới thiệu: Cùng với đơn vị cm2, dm2
còn có đơn vị đo m2
- GV giới thiệu cách đọc, viết m2
- HD HS quan sát và nhận biết:
1m2=100dm2
b-HDHS lấy VD về các đơn vị đo diện
tích
3-Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thực hiện trong vở
- Gọi HS chữa bài và nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng, vở
Bài 3: Gọi HS đọc bài
- Tóm tắt bài toán rồi giải
- Chữa bài bảng lớp – Nhận xét
Bài 4:
- HS đọc bài
- HD HS cắt hình theo các cách sau đó rút
ra cách làm
- Làm bài trên bảng và vở- Chữa bài
4-Củng cố- Dặn dò:
- Củng cố cho HS toàn bài
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán
- Thực hiện đọc và viết
- Lớp nhận xét
- HS nhận biết
- HS lấy VD
- HS thực hiện vở và bảng lớp
- HS nêu nhận xét chung
- HS thực hiện theo yêu cầu của
đầu bài
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
bài trong vở và chữa bài trên bảng