1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

9 thi online kiểm tra chương 3 hình học 10

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 879,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Đề thi giúp học sinh luyện tập và nắm chắc kiến thức về: VTPT, VTCP của đường thẳng; Phương trình đường thẳng tham số, chính tắc, tổng quát, đoạn chắn; Phương trình đường trò

Trang 1

Mục tiêu:

+) Đề thi giúp học sinh luyện tập và nắm chắc kiến thức về: VTPT, VTCP của đường thẳng; Phương trình đường thẳng (tham số, chính tắc, tổng quát, đoạn chắn); Phương trình đường tròn, elip; Các dạng bài tập liên quan

+) Cấu trúc đề thi gồm:

Câu 1 (NB): Cho phương trình: ax by c  0 1  với 2 2

0

ab  Mệnh đề nào sau đây sai?

A Phương trình  1 là phương trình tổng quát và có véctơ pháp tuyến là na b; 

B Nếu a0 thì  1 là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox

C b0 (1) là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Oy

D Điểm M0x y0; 0thuộc đường thẳng (1) khi và chỉ khi ax0by0 c 0

Câu 2 (NB): Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 2) và B 1; 4 là:

Câu 3 (NB): Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng   : 3x2y130 là

A 13

28

Câu 4 (NB): Cho hai đường thẳng 1: 1

3 4

x y

   và 2: 3x4y 10 0 Kết luận nào sau đây là đúng?

A 1 và 2 trùng nhau B 1 và 2 song song

C 1 và 2 vuông góc D 1 và 2 không giao nhau

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 5 (NB): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , I( 3; 5)  là tâm của đường tròn:

A Đường tròn   2 2

:  6 10  1 0

C x y x y B Đường tròn     2 2

: 3  5 9

C Đường tròn     2 2

: 3  5 9

:  3 5  1 0

Câu 6 (TH): Cho đường thẳng d: 3x5y20200 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

A d song song với đường thẳng : 3x5y2021 0

B d có vectơ pháp tuyến n 3; 5

C d có vectơ chỉ phương u 5; 3

D d có hệ số góc 3

5

k

Câu 7 (TH): Cho hai đường thẳng  d1 :mx  y m 1,  d2 :x my 2 cắt nhau khi và chỉ khi:

Câu 8 (TH): Phương trình đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng  1 : x3y 1 0,

 2 :x3y 5 0 và vuông góc với đường thẳng 3: 2x  y 7 0 là

A 3x6y 5 0 B 6x3y 5 0 C 3x6y 5 0 D 2x y 100

Câu 9 (TH): Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 3x4y 3 0 tiếp xúc với đường tròn

   2 2

A m0; m1 B m4; m 6 C m2 D m6

Câu 10 (TH): Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 4 3.

A

1

36xy9  B

1

36x 24yC

1

24xy6  D

1

16xy4 

Câu 11 (VD): Đường thẳng : 3x 4y 12 0 cắt elip

16 9

E tại hai điểm phân biệt MN Độ dài MN bằng

Câu 12 (VD): Cho ba điểm A1; 2 ,  B 5; 4 ,  C 1; 4 Đường cao AA' của tam giác ABCcó phương trình tổng quát là:

Trang 3

A 3x4y 8 0 B 3x4y 11 0 C  6x 8y 11 0 D 8x6y130

Câu 13 (VD): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABCA 2;1 , đường cao BH có phương trình

xy  và trung tuyến CM có phương trình x  y 1 0 Tọa độ đỉnh C là:

A  4;5 B 4; 5  C  4; 5 D 4;5

Câu 14 (VD): Cho 1: 3x y 0 và 2:mx  y 1 0 Tìm mđể  1 2

1 cos ,

2

   .

A m  3 hoặc m0 B m0 C m 3 hoặc m0 D m  3

Câu 15 (VD): Phương trình đường tròn  C tiếp xúc với trục hoành tại A 2; 0 và khoảng cách từ tâm của

 C đến điểm B 6; 4 bằng 5 là:

A   2 2

x  y  hoặc   2 2

x  y 

B   2 2

x  y  hoặc   2 2

x  y 

C   2 2

x  y  hoặc   2 2

x  y 

D   2 2

x  y  hoặc   2 2

x  y 

Câu 16 (VD): Cho elip  : 2 2 1

8 4

x y

E   có các tiêu điểm F F và 1, 2 F có hoành độ dương Đường thẳng d đi 2

qua F và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất cắt 2  E tại A B, Diện tích của tam giác ABF 1

là:

A 2

4

8

16 3

Câu 17 (VD): Phương trình tiếp tuyến kẻ từ điểm M 3; 1 đến đường tròn C : x2 y2 4x 2y 2 0 là

2 x y hoặc

Trang 4

D 2 2 6 3 1 0

2 2 6

Câu 18 (VD): Giả sử xy liên hệ với nhau bởi hệ thức 36x2 16y2 9 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

A min 15; max 25

C min 15; max 25

Câu 19 (VDC): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x y 1 0 và hai điểm A 2;1 , B 9;6 Điểm M a b; nằm trên đường thẳng để MA MB nhỏ nhất Giá trị của a b

Câu 20 (VDC): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2

Dây cung của C đi qua M 2;1 có độ dài ngắn nhất là:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 A 12 B 13 B 14 C 15 A 16 D 17 B 18 C 19 A 20 B

Trang 5

Câu 1:

Phương pháp:

+) Trục Ox: y 0

+) Trục Oy: x 0

Cách giải:

+) Phương trình ax by  c 0 là phương trình tổng quát của đường thẳng và có VTPT là na b ; 

+) Nếu a0, phương trình 1 trở thành: by c 0 có VTPT là n 0;b 0;1 VTCP u 1;0

Trục Ox: y 0 có VTCP i 1;0

0

by c là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox

+) Nếu b 0, phương trình 1 trở thành: ax c 0 có VTCP là u 0;a 0;1

Trục Oy: x 0 có VTCP u 0;1

0

ax c là đường thẳng song song hoặc trùng với Oy

+) Giả sử M0x y0; 0 thuộc đường thẳng ax by  c 0 ta được: ax0 by0 c 0

Chọn D

Câu 2:

Phương pháp

Vectơ u 0 được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của u là đường thẳng song song hoặc

trùng với

Cách giải:

Ta có:

3; 2

1 3; 4 2 4; 2 1; 4

A

AB B

VTCP của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 2) và B 1; 4 là u 2;1

Chọn A

Câu 3:

Trang 6

Phương pháp

Khoảng cách từ M x y đến đường thẳng 0; 0 :Ax By C 0 được cho bởi công thức:

d M

Cách giải:

Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng   : 3x2y 13 0 là:

3.5 2 1 13 15 2 13 26 26 13 26 13

13

13 13 13 13

3 2

d M

Chọn D

Câu 4:

Phương pháp:

- Xác định VTPT của 1 và 2

Cách giải:

+)

1

1

x y

      

+) 2: 3x4y10 0 n2  3; 4

 

         

 

   

Vậy 1 và 2 vuông góc

Chọn C

Câu 5:

Phương pháp

Phương trình đường tròn khi biết tâm I a b và bán kính  ; R có dạng:   2 2 2

x a  y b R

Cách giải:

Phương trình đường tròn có tâm I( 3; 5)  và bán kính Rlà   2 2 2

x  y R

Trang 7

Với R3, phương trình đường tròn trở thành   2 2 2

x  y   Vậy I( 3; 5)  là tâm của đường tròn     2 2

: 3  5 9

Chọn C

Câu 6:

Phương pháp:

Cho phương trình: :AxBy C 0

+) VTPT: nA B; 

+) VTCP: u  B A; 

+) Hệ số góc: k A

B

 

Cách giải:

Phương trình đường thẳng d: 3x5y20200 có:

+) VTPT n 3; 5

+) VTCP u 5; 3

+) 3 5 2020 0 5 3 2020 3 404

5

xy   y  x   y x

 Hệ số góc 3

5

k  

+) Vì đường thẳng d và  có cùng VTPT nên d//

Chọn D

Câu 7:

Phương pháp

Cho hai đường thẳng:

 1 :A x1 B y C1  1 0

 2 :A x2 B y C2  2 0

Trang 8

+)  1 và  2 cắt nhau: 1 1

AB

+)  1 và  2 song song: 1 1 1

ABC

+)  1 và  2 trùng nhau: 1 1 1

ABC

Cách giải:

 d1 :mx   y m 1 0

 d2 :x my  2 0

 d và 1  d2 cắt nhau khi và chỉ khi 1 2 1 1

1

m

m

     

Chọn B

Câu 8:

Phương pháp

+) Xác định tọa độ giao điểm của  1 và  2

+) Phương trình đường thẳng   , nhận VTCP của  3 làm VTPT

Cách giải:

Giao điểm A xA;y A của  1 và  2 là nghiệm của hệ phương trình:

3

3;

2

3

A

x

A

  

Đường thẳng      3 nên n u3  1; 2 Phương trình tổng quát của đường thẳng   là:

3

x  y 

4

3

    

5

3

   

Trang 9

3x 6y 5 0

   

Vậy   : 3x6y 5 0.

Chọn C

Câu 9:

Phương pháp:

Đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm của  C đến đường thẳng  bằng bán kính

Cách giải:

*) Xét đường tròn    2 2

+) Tâm I m ;0

+) Bán kính R3

*) Để đường thẳng : 3x4y 3 0 tiếp xúc với đường tròn    2 2

  3 24.0 32

3 4

m

3.m 4.0 3 15

3.m 3 15

3 3 15

3 3 15

m

m

 

    

3 12

3 18

m

m

   

4

6

m

m

   

Vậy m4;m 6

Chọn B

Câu 10:

Phương pháp

Trang 10

+) Phương trình chính tắc của Elip có dạng  E : x22 y22 1

ab  +) Xác định trục lớn, trục bé

+) Áp dụng CT: 2 2 2

bac

+) Xác định được các giá trị 2

a , 2

b

Cách giải:

*) Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng  E : x22 y22 1

ab  Trục lớn: 2a

Trục bé: 2b

+) Vì trục lớn gấp đôi trục bé nên ta có: a2b

+) Tiêu cự bằng 4 3  c 2 3

ba  c bb   b  b

a2b 2

16

a

Vậy phương trình chính tắc của Elip  : 2 2 1

16 4

x y

Chọn D

Câu 11:

Phương pháp

+) Xác định tọa độ của MN

+) Áp dụng công thức tìm khoảng cách giữa hai điểm khi biết tọa độ

Cách giải:

Tọa độ giao điểm của đường thẳng và E là nghiệm của hệ phương trình:

0

0;3 3

5

1

16 9

0

x

M y

MN

y

Trang 11

Chọn A

Câu 12:

Phương pháp

Bài toán: Viết phương trình đường cao AA' trong tam giác ABC khi biết tọa độ 3 đỉnh A B C, ,

+ Vì AA'BC nên nhận BC làm VTPT

+ Đi qua điểm A

Cách giải:

+ BC   1 5; 4 4   6;8

+ Phương trình tổng quát của AA' đi qua A1; 2  và nhận BC  6;8 là VTPT là

6 x 1 8 y 2 0

6x 6 8y 16 0

     

6x 8y 22 0

    

3x 4y 11 0

    

3x 4y 11 0

Vậy 3x4y 11 0 là phương trình đường cao AA' của tam giác ABC

Chọn B

Câu 13:

Phương pháp:

+) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC

+) Xác định tọa độ đỉnh CACCM  C

Cách giải:

+) Phương trình tổng quát của đường cao BH : x3y 7 0n BH 1; 3 ;  u BH  3;1

+) Vì BHAC  Phương trình tổng quát của đường thẳng AC nhận u BH  3;1 là VTPT

Phương trình tổng quát của đường thẳng AC là:

3 x 2 1 y 1 0

Trang 12

3x 6 y 1 0

    

3x y 7 0

   

+) Giao điểm C xC;y C là nghiệm của hệ phương trình:

 

4; 5

C

          

Vậy C4; 5 

Chọn B

Câu 14:

Phương pháp

Cho hai đường thẳng:

1:A x B y C1 1 0

    nhận n1A B1; 1 là VTPT

2:A x B y C2 2 0

    nhận n2 A B2; 2 là VTPT

cos ,

n n

  

Cách giải:

+) Đường thẳng 1: 3x y 0 nhận n1  3; 1  là VTPT

+) Đường thẳng 2:mx  y 1 0 nhận n2  m;1 là VTPT

Theo đề bài, ta có:

 1 2

1 cos ,

2

  

 

2

m

m

 

3 1 1

2

2 1

m m

2

3.m 1 m 1

3m 2 3m 1 m 1

2

2m 2 3m 0

3 0

3

m m

 

Vậy m0 hoặc m 3

Trang 13

Chọn C

Câu 15:

Phương pháp

+) Đường tròn  C tiếp xúc với trục hoành  Bán kính bằng giá trị của tung độ của bán kính

+) Viết phương trình tổng quát của đường tròn tâm I

+) Khoảng cách giữa hai điểm:       2 2

I a b B a bIBaabb

Cách giải:

Gọi I a b là tâm của đường tròn  ;   C

Vì đường tròn  C tiếp xúc với trục hoành tại A 2; 0 nên I2;b R; b

Phương trình đường tròn tâm I2;b và có bán kính R b có dạng:

  2 2 2  

x  y b b

+) Ta có: IB4; 4b Theo bài ra, IB5 2  2

 2

2

16 16 8b b 25

2

   

1

7

b

b

  

Với b1, phương trình  1 trở thành:   2 2

x  y 

Với b7, phương trình  1 trở thành:   2 2

x  y 

Chọn A

Câu 16:

Phương pháp

+) Xác định tiêu điểm F F của Elip 1, 2

Trang 14

+) Viết phương trình đường thẳng đi qua F và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất 2

+) Xác định tọa độ A B,

+) Áp dụng công thức Hê-rông để tính diện tích: Sp p a  p b p c  với plà nửa chu vi của tam giác

Cách giải:

*) Xét elip  : 2 2 1

8 4

x y

E   ta có:

+) Trục lớn a2 2

+) Trục bé b2

+) 2 2 2 8 4 4 2

2

c

c

        

 Tiêu điểm: F12; 0 , F22; 0 (Vì F có hoành độ dương) 2

*) Viết phương trình đường thẳng d

+) Phương trình đường phân giác góc phần tư thứ nhất : x y 0

+) Vì đường thẳng d song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất nên n dn d 1; 1 

+) Vì đường thẳng d đi qua F22; 0 nên phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

1 x 2 1 y          0 0 x 2 y 0 0 x y 2 0

+) Tọa độ giao điểm A B, của elip  : 2 2 1

8 4

x y

E   và đường thẳng d x:   y 2 0 là nghiệm của hệ phương trình:

0 2

0; 2 , ;

3 3 3

2

2 3

x y

x

x y

y

 

  

 



+) 1   

8 2 2; 0 , 0; 2 , ;

3 3

 

 

Trang 15

2 2

AB       

  2 2

1

BF        

Chu vi tam giác ABF là 1 8 2 2 2 10 2 8 2

Nửa chu vi tam giác ABF là 1 8 2 : 24 2

Chọn D

Câu 17:

Phương pháp

Đường thẳng : Ax By C 0 tiếp xúc với đường tròn tâm I a b; , bán kính R:

Cách giải:

+) Xét đường tròn 2 2

C x y x y , ta có:

- Tâm I 2; 1

- Bán kính R 22 12 2 3

+) Giả sử phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M 3; 1 là:

+) Theo đề bài, là tiếp tuyến kẻ từ điểm M 3; 1 đến đường tròn C : x2 y2 4x 2y 2 0 nên:

a b

Trang 16

2 2

3

a b

2

3

2

3

2

2

2a 4ab b 0

2a 4ab b 0

2

2

b b

a

b b

a

+) Chọn b 1

2

2

a a

2

a ; b 1 Phương trình đường thẳng là: 2 6

2

a ; b 1 Phương trình đường thẳng là: 2 6

Vậy phương trình tiếp tuyến kẻ từ điểm M 3;1 đến đường tròn C :x2 y2 4x 2y 2 0 là:

Trang 17

Chọn B

Câu 18:

Phương pháp

Đường thẳng :Ax By C 0 và elip

: x y 1

E

a b Khi đó, E và có điểm chung khi

A a B b C

Cách giải:

Tập hợp giá trị của P là nghiệm của hệ:

4 16

I

x y P

x y P

Xét elip

1 9

4 16

Hệ I có nghiệm 2 1 2 9 2

2

9

2

25

5

5 5 4

P

5

Chọn C

Câu 19:

Phương pháp

+ Xác định tọa độ điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng 

+ Áp dụng bất đẳng thức trong tam giác để xác định khoảng cách nhỏ nhất

Cách giải:

Trang 18

+) Thay tọa độ điểm A 2;1 và B 9;6 vào đường thẳng :x y 1 0 ta được: 2 1 1 2 0 và

9 6 1 4 0 Hai điểm A 2;1 và B 9;6 nằm cùng phía so với đường thẳng : x y 1 0

+) Gọi A' là điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng

Xét : x y 1 0 n 1; 1 ;u 1;1 Phương trình đường thẳng d qua A 2;1 vuông góc với (nhận u 1;1 làm VTPT) là:

1 x 2 1 y 1 0 x 2 y 1 0 x y 3 0

Gọi H d Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình: 1 0 1 1; 2

H

Xác định tọa độ điểm A' là điểm đối xứng với A 2;1 qua

'

'

2

1

0 2

' 0;3

2

2

A

A

x

x

A

+) Xét A MB' ta có: MA' MB A B (bất đẳng thức tam giác) '

' 0;3

9;6

A

A

B

+) Ta có: MA MB MA' MB A B' 3 10

Dấu “ ” xảy ra khi MA MB MA' MB A B' 3 10 Ba điểm A B M', , thẳng hàng

MA MB Ba điểm A B M', , thẳng hàng và M

Điều kiện 1 : M a b 1 0 1

Trang 19

Điều kiện 2: Ba điểm A B M', , thẳng hàng

Phương trình tổng quát của đường thẳng A'B nhận

'B

A

n làm VTPT là:

1 x 0 3 y 3 0 x 3y 9 0

Vì ba điểm A B M', , thẳng hàng nên M a b thuộc đường thẳng ; A'B suy ra:

a b

Từ điều kiện 1 và điều kiện 2 ta có hệ phương trình: 1 0 3 7

a b

Vậy a b 7.

Chọn A

Câu 20:

Phương pháp:

+ Xác định tâm và bán kính của đường tròn

+ Áp dụng kiến thức: Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông; Trong một đường tròn, dây lớn hơn thì gần tâm hơn, dây gần tâm hơn thì lớn hơn; Đinhk lý Py-ta-go

Cách giải:

+) Xét đường tròn 2 2

C x y x y , ta có:

- Tâm I 1; 2

- Bán kính R 12 22 25 30

Trang 20

+) Giả sử, dây cung AB của đường tròn C đi qua M và vuông góc với IM, CD là dây cung tùy ý đi qua

MIH CD

Xét IMH vuông tại H ta có: IM IH (trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất)

Xét đường tròn C có tâm 1;2 I :

- IM là khoảng cách từ tâm I đến dây cung AB

- IH là khoảng cách từ tâm I đến dây cung CD

Vì IM IH AB CD (Khoảng cách từ tâm đến dây cung càng lớn thì dây cung càng nhỏ)

AB là dây cung đi qua M có độ dài ngắn nhất

IM

Xét IMA vuông tại M, áp dụng định lý Py-ta-go ta có:

IM AB tại M nên M là trung điểm của AB AB 2MA 2.2 7 4 7

Vậy dây cung của C đi qua M có độ dài ngắn nhất bằng 4 7

Chọn B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w