ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG GIỚI HẠN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi: - Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức của chương giới hạn: Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, hàm số li
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG GIỚI HẠN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mục tiêu đề thi:
- Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức của chương giới hạn: Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, hàm số liên tục
- Ôn lại tất cả các dạng bài tập của cả chương
Câu 1 (NB) Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x 0 và
2
x 2x
f (x)
x
Để f x liên tục tại x0, phải gán cho f 0 giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 2 (NB) Cho hàm số 1 x 1 khi x 0
a 2x khi x 0
Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho liên tục tại x0?
A. 1
1 2
2
3
Câu 3 (NB) Cho phương trình 3
4x 4x 1 0
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong2; 0
B Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
C Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong 1 1;
2 2
D Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng 0;1
Câu 4 (NB) Giới hạn của hàm số
4
2x 1 2x x
f x
2x x x 1
khi x tiến đến
4
Câu 5 (NB) Giới hạn của hàm số
x 1
x x x 1 lim
x 1
bằng bao nhiêu
A 1
Câu 6 (NB) Giới hạn của hàm số 2
xlim x 2x x
bằng bao nhiêu
Trang 2A 0 B 2 C D 1
Câu 7 (TH) Tính giới hạn: lim
1.2 2.3 n n 1
Câu 8 (TH) Giới hạn của hàm số 2
x 0
x 1 x x 1 lim
x
bằng bao nhiêu
Câu 9 (TH) Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là
A
x
3x 4
lim
x 2
3x 4 lim
x 2
3x 4 lim
x 2
3x 4 lim
x 2
Câu 10 (TH) Cho hàm số
2
x 16
khi x 4
f (x) x 4
để f x liên tục tại điểm x4 thì a bằng
Câu 11 (TH) Giới hạn của hàm số f (x) 1 31 x
x
khi x tiến đến 0 bằng bao nhiêu
1
9
Câu 12 (TH) 4
4
2n n 1 a lim
b 3n 2n
(với
a
b là phân số tối giản) Tích số ab là
A 2
Câu 13 (VD) Hàm nào trong các hàm số sau không có giới hạn tại điểm x2
A y x 2 B y 1
x 2
1 y
x 2
1 y
x 3
Câu 14 (VD) Cho
n
1.3 3.5 5.7 2 n 1 2 n 1
Khi đó lim un bằng
A 1
3
1
3
Câu 15 (VD) Khi x tiến tới , hàm số 2
f x x 2xx có giới hạn
Trang 3A 2 B C D 2
Câu 16 (VD) Phương trình 3 2
2x 3x mx 2 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng 1;1 khi
A 3 m 3 B 3 m 1
C m 3 hoặc m 1 D 3 m 1
Câu 17 (VD) Tìm 2
3 3
x a
x a 1 x a lim
x a
ta được:
A
2
a 1
3a
B a 1
3a
C
2
a 1 3a
D
Câu 18 (VD) Chọn kết quả đúng của n n
n
2015 2016 lim
2017
A 3
4
Câu 19 (VDC) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A
3
x 0
x 1 x 1 1
lim
x 1
5 x 2 3 lim
2
2 x 1
C
3
2
x 1
lim
12
x 1
x 3x 2 1 lim
16
x 4
Câu 20 (VDC) Tính tổng S 2 2 1 1 1 1
2
A S 4 2 2 B S 2 2
2 1
2 S
2 1
D S2 24
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1
Phương pháp:
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì
x 0
lim f x f 0
Cách giải:
Trang 4Ta có: 3 2 2 2 2
x x 2
x 2x lim f x lim lim lim x 2 2
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì
x 0
f 0 lim f x 2
Chọn A
Câu 2
Phương pháp:
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì
lim f x lim f x f 0
Cách giải:
lim f x lim a 2x a f 0
Để hàm số liên tục tại x = 0 thì
1 lim f x lim f x f 0 a
2
Chọn A
Câu 3
Phương pháp:
Hàm số yf x liên tục trên a; b và có f a f b 0 thì tồn tại ít nhất 1 số x0 a; b sao cho
0
f x 0
Cách giải:
f 2 23, f f 2 f 0
Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong
1
2; 2; 0
2
Đáp án A đúng
1 1
;
2 2
Đáp án C đúng
f ; f 1 1 f f 1 0
Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong
1
;1 2
Mà 2; 1 1 1; 1;1
Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt Đáp án B đúng
Trang 5Chọn D
Câu 4
Phương pháp:
Chia cả tử và mẫu cho x mũ bậc cao nhất của cả tử và mẫu, sử dụng giới hạn
x
1
n
Cách giải:
4 4
3 4
2x 1 2x x
2x x x 1
x x
x x
Chọn B
Câu 5
Phương pháp:
Phân tích tử số thành nhân tử để khử nhân tử x 1
Cách giải:
2
2
x 1 x 1
x x 1 x 1
x x x 1
Chọn B
Câu 6
Phương pháp:
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử sau đó chia cả tử và mẫu cho x mũ bậc cao nhất của cả tử
và mẫu, sử dụng giới hạn
x
1
n
Cách giải:
2
2
x
Chọn D
Câu 7
Phương pháp:
Trang 6Sử dụng biến đổi
n n 1 n n 1
Cách giải:
1.2 2.3 n n 1 1 2 2 3 n n 1 n 1
Chọn B
Câu 8
Phương pháp:
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử để khử dạng vô định 0
0
Cách giải:
2
x 0
1 1
x 1 x x 1
Chọn D
Câu 9
Phương pháp:
Tính giới hạn ở từng đáp án
Cách giải:
4 3
2
x
x 2
3x 4
lim
x 2
ta có
3x 4 lim 3x 4 2, x 2 x 2 0 lim
x 2
x 2
3x 4
lim
x 2
ta có
3x 4 lim 3x 4 2, x 2 x 2 0 lim
x 2
Trang 7x x
4 3
2
x 2
1 x
Chọn B
Câu 10
Phương pháp:
Để hàm số liên tục tại x = 4 thì
xlim f x4 f 4
Cách giải:
x 4 x 4
x 16 lim f x lim lim lim x 4 8
Để hàm số liên tục tại x = 4 thì
x 4
lim f x f 4 a 8
Chọn A
Câu 11
Phương pháp:
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử để khử dạng vô định 0
0
Cách giải:
1 1 x
Chọn B
Câu 12
Phương pháp:
Chia cả tử và mẫu cho n 4
Cách giải:
4
3
1 1 2
a 2
n
Chọn B
Câu 13
Trang 8Phương pháp:
Tính giới hạn của các hàm số ở từng đáp án
Cách giải:
Đáp án A ta có :
x 2
lim x 2 lim x 2 0
lim x 2 lim x 2 0 lim x 2 0 lim x 2 lim x 2 0
Đáp án B ta có : x 2 x 2
x 2
Đáp án C ta có: x 2
x 2
1 lim
x 2
lim
x 2
Không tồn tại
x 2
1 lim
x 2
Chọn C
Câu 14
Phương pháp:
Sử dụng biến đổi
2n 1 2n 11 12 2n 11 2n 11 n 1
rút gọn biểu thức un
Cách giải:
n
n
1.3 3.5 5.7 2 n 1 2 n 1
2 1 3 2 3 5 2 5 7 2 2n 1 2n 1
2 1 3 3 5 5 7 2n 1 2n 1
1
2 2n 1
Chọn A
Câu 15
Phương pháp:
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của tử
Trang 9Cách giải:
2
x
2 1 1 0 0 1
x x
Chọn A
Chú ý và sai lầm: Chú ý 2
x x x
Câu 16
Phương pháp:
Hàm số yf x liên tục trên a; b và có f a f b 0 thì tồn tại ít nhất 1 số x0 a; b sao cho
0
f x 0
Cách giải:
Ta có
f 1 2 3 m 2 m 1
f 1 f 1 m 1 m 3
f 1 2 3 m 2 m 3
Để phương trình có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng 1;1 thì
f 1 f 1 0 m 1 m 3 0
m 3
Chọn C
Câu 17
Phương pháp:
Rút gọn biểu thức để khử dạng vô định 0
0
Cách giải:
x a
lim
x ax a a a a 3a
Chọn A
Câu 18
Phương pháp:
Trang 10Chia cả tử và mẫu cho 2017n và sử dụng giới hạn n
n
lim q 0 q 1
Cách giải:
n
2015 2016
2015 2016 2017 2017
1 2017
Chọn B
Câu 19
Phương pháp:
Tính giới hạn của các hàm số ở từng đáp án
Cách giải:
3
2
2
x 1 x 1 x 1 1 x 1 1
x 1 1 x 1 1
x x 1 1 x x 1 x 1 1
x 1 1 x 1 x 1 1
1 1 1 1 1 6
Đáp án A sai
5 x 4 2 x 1 1 x 2 x 1
2 2 2
Đáp án B sai
2
2
x 1 x 1 x 1
x 1 x 1 x x 1
x 1 x 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 6 4 12
Trang 11 Đáp án C đúng
2
2 2 2 2 16
x 2 x 2 x 3x 2 x 2 x 3x 2
Đáp án D sai
Chọn C
Câu 20
Phương pháp:
Đưa biểu thức S về dạng tích, sử dụng công thức tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn 1
n
u S
1 q
Cách giải:
2
2 2 2
Ta có 2 1 1
2 2 2
là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn với u1 2, q 1 1
2
1
2
2 2
S 2 1 2 2
2 1
Chọn B