MỤC TIÊU: Đề thi gồm các câu hỏi về bất phương trình chứa dấu trị tuyệt đối, bất phương trình chứa căn và các bất đẳng thức cơ bản như Cosi AM – GM, Bunhiacopxki, … giúp học sinh có thể
Trang 1MỤC TIÊU:
Đề thi gồm các câu hỏi về bất phương trình chứa dấu trị tuyệt đối, bất phương trình chứa căn và các bất đẳng thức cơ bản như Cosi (AM – GM), Bunhiacopxki, … giúp học sinh có thể rèn luyện và nắm chắc về chủ đề này
Sau khi làm xong đề thi này học sinh củng cố và bổ sung thêm các phương pháp để giải bất phương trình cũng như bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 1 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình 5x 4 6 có dạng S ;a b;
Tính tổng P5a b
Câu 2 (NB): Bất phương trình: 3x 3 2x1 có nghiệm là
A 4; B ;2
5
2
; 4 5
Câu 3 (NB): Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x12 2x4 là
Câu 4 (NB): Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2
1
f x x
x
với x1.
Câu 5 (NB): Bất phương trình x2 x 12x có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên trên 2018; 2018 ?
Câu 6 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình x25x 4 x26x5 là
11
S
C ; 1
11
S
1
11
S
Câu 7 (TH): Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f x 6x3 5 2 x với 1 5;
2 2
x
A M 0 B M 24 C M 27 D M 30
Câu 8 (TH): Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình 2 2
1
x x
THI ONLINE – ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2A. 1 B. 2 C 4 D 3
Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình x26x 5 8 2x có dạng a b; Tính 2
2
a b
Câu 10 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 2x24x3 3 2 xx2 1 có dạng S a b; Tính a b
Câu 11 (TH): Cho x8y0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
18
y x y
là
Câu 12 (TH): Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn a0,b0 và 2
0
f x ax bx c với mọi x
Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức F 4a c
b
A Fmin 1 B Fmin 2 C Fmin 3 D Fmin 5
Câu 13 (TH): Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2
f x x x
A M 1 B M 2 C M 2 2 D M 4
Câu 14 (VD): Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x 2 2x 1 x 1 là
Câu 15 (VD): Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 3 1
1
x x
Câu 16 (VD): Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn x y xy7 Giá trị nhỏ nhất của S x 2y là:
Câu 17 (VD): Số nghiệm nguyên của bất phương trình x 2 x 2 4x 15 4 x24
Câu 18 (VD): Bất phương trình 2
2 x 3 10x 30 7 xx 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên ?
Câu 19 (VDC): Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x24x 1 3 x có dạng S a b; c; , với , ,a b c là các số thực dương Tính tổng P2a4b c
A P1 B P 3 C P0 D P 2
Câu 20 (VDC): Cho hai số thực x y, thỏa mãn x y 1 2 x 2 y3 Tập giá trị của biểu thức
S x y là:
A 1; 7 B 3; 7 C 3; 7 1 D 7; 7
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
11 B 12 B 13 D 14 D 15 A 16 B 17 A 18 D 19 B 20 C
Câu 1:
Phương pháp giải:
Áp dụng phương pháp giải bất phương trình chứa dấu trị tuyệt đối dạng
Lời giải:
Ta có
2
5
x
x
5
5
S a b a b Vậy 5 2 5 2 2 0
5
P a
Chọn C
Câu 2:
Phương pháp giải:
Bình phương hai vế của bất phương trình
Sử dụng hằng đẳng thức đưa bất phương trình về dạng tích.
Lời giải:
3x 3 2x 1 3x3 2x1 3x3 2x1 0
5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2; 4
5
Chọn C
Câu 3:
Phương pháp giải:
Xét hai trường hợp để phá trị tuyệt đối
Lời giải:
TH1 Với 2x 4 0 x 2, ta có x12 2x 4 x 122x 4 x 16
Kết hợp với điều kiện x2, ta được tập nghiệm S1 2;16
Trang 4TH2 Với 2x 4 0 x 2, ta có 12 2 4 3 8 8.
3
x x x x
Kết hợp với điều kiện x2, ta được tập nghiệm 2 8; 2
3
S
Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 8;16
3
S S S
Vậy số nghiệm nguyên x thỏa mãn bất phương trình là 19
Chọn B
Câu 4:
Phương pháp giải:
Tách hạng tử, áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số không âm
Lời giải:
Dấu " " xảy ra
1
1 2
2 1 1
x
x x
x
Vậy m2 2 1.
Chọn B
Câu 5:
Phương pháp giải:
Áp dụng phương pháp giải bất phương trình chứa căn thức dạng
2
0 0
g x
Lời giải:
0 0
4
3 12
12
x x
x
x
x
Kết hợp với điều kiện x Z và x 2018; 2018 x 4; 2018 có 2015 nghiệm nguyên thỏa mãn
Chọn C
Câu 6:
Phương pháp giải:
Xét hai trường hợp để phá trị tuyệt đối
Lời giải:
Trang 5Ta có
2 2
2
11
x
x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 ;
11
S
Chọn D
Câu 7:
Phương pháp giải:
Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương
2 2
4
ab
Lời giải:
Áp dụng bất đẳng thức hệ quả của Côsi 2
, 4
a b
4
Dấu " " xảy ra
1
x
x
Vậy M 27
Chọn C
Câu 8:
Phương pháp giải:
Xét hai trường hợp để phá trị tuyệt đối
Lời giải:
Điều kiện: x 1 0 x 1
Bất phương trình
2
1
x
Giải 1 , ta có bất phương trình 1 0 1 0
1
x
x x
Giải 2 , ta có bất phương trình 2 4 x 1
Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S 4; 1 1; 0
Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên x cần tìm là x 4; 3; 2; 0
Chọn B
Trang 6Câu 9:
Phương pháp giải:
Áp dụng phương pháp giải bất phương trình chứa căn thức dạng
2
0 0 0
f x
g x
f x g x
g x
Lời giải:
Bất phương trình
2 2
2 2
1
2
x
x
4
x
x x
x
Kết hợp với hai TH, ta được tập nghiệm của bất phương trình là 3;5 ; 3
5
a
b
Chọn B
Câu 10:
Phương pháp giải:
Đặt ẩn phụ bằng căn, đưa về các dạng bất phương trình cơ bản
Lời giải:
3 2 xx 0 x 3;1 Đặt t 3 2 xx2 0 x22x 3 t2
2
Kết hợp điều kiện: t0, ta được
2
2
x
x x
2 2
x x
x
Vậy S 3;1 a b; a b 4
Chọn C
Câu 11:
Phương pháp giải:
Tách hạng tử, áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số thực dương
Trang 7Lời giải:
Ta có
18 8 8 18 .
3
1
8
y x y
Dấu "" xảy ra
4 1
8
4
x
Chọn B
Câu 12:
Phương pháp giải:
Tìm điều kiện để f x 0, x R , từ đó sử dụng bất đẳng thức Cosi tìm giá trị nhỏ nhất
Lời giải:
Do hàm số 2
0,
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có
2
2
F
Dấu "" xảy ra khi 2 4 4
4
Chọn B
Câu 13:
Phương pháp giải:
Bình phương, áp dụng bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức Cosi
Lời giải:
f x x x x x x x x x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có 2
2x 8x x 8x 8
Dấu '''' xảy ra 2
2
8
2
x
Vậy M 4
Chọn D
Trang 8Câu 14:
Phương pháp giải:
Lập bảng xét dấu, phá trị tuyệt đối, đưa về bất phương trình cơ bản
Lời giải:
Xét bất phương trình x 2 2x 1 x 1
Bảng xét dấu
x
2
2x 1
2
Kết hợp với điều kiện x 2, ta được tập nghiệm S1
TH2 Với 2 1,
2
x
khi đó x 2 2x 1 x 1 2x 2 x 1
Kết hợp với điều kiện 2 1,
2
x
ta được tập nghiệm S2
TH3 Với 1,
2
x khi đó x 2 2x 1 x 1 2x 0 x 0
Kết hợp với điều kiện 1,
2
x ta được tập nghiệm S3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S S1 S2S3
Chọn D
Câu 15:
Phương pháp giải:
Lập bảng xét dấu, phá trị tuyệt đối, đưa về giải bất phương trình chứa trị tuyệt đối cơ bản
Lời giải:
Điều kiện: x 1 0 x 1
TH1 Với x0, ta có 2 3 1 2 3 1 1 2 3 1 1 3
x
Kết hợp với điều kiện x0, ta được tập nghiệm 1 1 3;
4 2
x
Trang 9Kết hợp với điều kiện x0, ta được tập nghiệm 2 3; 1
S
Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 1 3; 3; 1
S S S
Vậy số nghiệm nguyên x cần tìm là 1 x1
Chọn A
Câu 16:
Phương pháp giải:
Nhóm hạng tử, áp dụng bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức Cosi để tìm min
Lời giải:
Từ giả thiết x y xy 7 2x1y 1 16
2
(do ,x y0)
Chọn B
Câu 17:
Phương pháp giải:
Đặt ẩn phụ của tổng hai căn, biến đổi ra tích, đưa về giải bất phương trình cơ bản
Lời giải:
Điều kiện: x2 Đặt t x 2 x 2 0 t2 2x2 x2 4 2t2 4x4 x24
2
t t t t t
Kết hợp điều kiện t0, ta được
2
2
2 0
x x
t
2
36
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;97
36
chứa nghiệm nguyên duy nhất x2
Chọn A
Câu 18:
Phương pháp giải:
Đặt ẩn phụ của tổng hai căn, biến đổi ra tích, đưa về giải bất phương trình cơ bản
Trang 10Lời giải:
30 7 xx 0 x 3;10
t x x t xx
Khi đó, bất phương trình đã cho trở thành:
2
2
13
2
t
t t t t
Kết hợp điều kiện: t0, ta được
2
x
x x
2 2
6
1
x
x
x
x x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 6;10 3;1 chứa 10 nghiệm nguyên
Chọn D
Câu 19:
Phương pháp giải:
Đặt ẩn phụ của tổng hai căn, biến đổi ra tích, đưa về giải bất phương trình cơ bản
Lời giải:
Điều kiện: 0 x 2 3 hoặc x 2 3
Nhận xét: x0 là nghiệm của bất phương trình đã cho
Với x0, bất phương trình đã cho tương đương với: x 1 x 1 4 3
x x
1
2
x x
bất phương trình
2 2
2 2
6 0
3
2
t
t t
Khi đó
4 2
1 1
4 2
x x
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1
4
S
0
4
a
c
Chọn B
Câu 20:
Trang 11Phương pháp giải:
Sử dụng các đánh giá qua bất đẳng thức Cosi và bình phương hai vế
Lời giải:
Điều kiện: 2
3
x
y
, suy ra x y 1 0
2
x y
● Lại có x y 1 2 x 2 y3
(do 2 x2 y 3 0)
x y 3; 7 1
Chọn C