1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

9 đề thi online kiểm tra 1 tiết chương hình học không gian có lời giải chi tiết

14 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 703 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 a Câu 18 VD: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD60 .0 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng

Trang 1

1 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG HÌNH HỌC KHÔNG GIAN–

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU:

+) Đề thi gồm các câu hỏi về góc, khoảng cách và thiết diện trong không gian

+) Sau khi làm xong đề thi này học sinh kiểm tra, lượng giá được kiến thức đã học ở chương quan hệ vuông góc

Câu 1 (NB): Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau

OAOBOC Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên)

Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

A. 0

30

M

C A

Câu 2 (NB): Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

A BC  theo a

A. 2

2

a

3

a

C. 3 2

a

D. 2 3

a

Câu 3 (NB): Cho hình chóp tam giác đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a Độ dài cạnh bên của hình

chóp bằng bao nhiêu để góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0

60 ?

A. 2

3

a

B.

6

a

C. 3

6

a

D. 2

3

a

Câu 4 (NB): Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với

,

ABa A B tạo với mặt phẳng ABC một góc  Biết

3

3

2

ABC

a

AA S   Tính 

A.  70 0 B. 30 0 C.  45 0 D.  60 0

Câu 5 (NB): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh ABa, BC2a Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD, cạnh SAa 15 Tính góc tạo bởi

đường thẳng SC và mặt phẳng ABD

Câu 6 (NB): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 3 và vuông góc với mặt đáy ABC Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBC

Trang 2

A. 15.

5

a

5

a

2

a

d

Câu 7 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng

a Gọi M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc

giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng

A. 2

2 2

C. 2

1 3

M

C

B

S

Câu 8 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2 a Mặt bên

SAB là tam giác cân tại S và vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC

bằng 6

3

a

Tính theo a chiều cao của khối chóp S ABCD

Câu 9 (TH): Cho hình chóp S ABCD có SAABCD Biết ACa 2, cạnh SC tạo với đáy một góc

0

60 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng

ABCD

A. 3 6

6 2

a

C. 6 8

a

D. 6 4

a

Câu 10 (TH): Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosAB DM;  bằng

A. 3

2

3

1 2

Câu 11 (TH): Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 và tất cả các mặt bên là các tam giác đều Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng SAC và SCD bằng

A. 2

3

Câu 12 (TH): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC60 , tam giác SBC là tam giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng

SAC và ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 3

3 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 13 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC

A. 3

2

a

4

a

D

2

a

Câu 14 (VD): Cho hình lăng trụ ABC A B C đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên ' ' '

AAABC AAa Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và A’C’ Tính diện tích thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng   đi qua MN và vuông góc với mp BCC B ' ' 

A.

2

3

8

a

2

4

a

2

8

a

2

3 4

a

S

Câu 15 (VD): Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên hai tia Bx Dy vuông góc với mặt phẳng , ABCD và

cùng chiều lấy lần lượt hai điểm M N sao cho , ,

2

a

BMDNa Tính góc  giữa hai mặt phẳng AMN

và CMN

A. 0

30

90

60

45

 

Câu 16 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của các cạnh ABAD ; H là giao điểm của CN với DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCD và SHa 3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a

A.

19

a

B. 2

19

a

C. 2 3 19

a

D. 3

19

a

Câu 17 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB, a BC, a 3 Tam

giác SAO cân tại , S mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng ABCD,góc giữa đường thẳng SD và

mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và 0 AC

A. 3

2

a

B. 3 2

a

C

2

a

D. 3 4

a

Câu 18 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh aBAD60 0 Hình chiếu

vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc giữa mặt phẳng

SAB và ABCD bằng 60 Khoảng cách từ điểm 0 B đến mặt phẳng SCD bằng

A. 21

14

a

B. 21 7

a

C. 3 7 14

a

D. 3 7 7

a

Câu 19 (VDC): Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AB2 3 và AA 2 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh A B A C   , và BC Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AB C  và

MNP bằng

Trang 4

A. 6 13.

13

17 13

18 63

65

Câu 20 (VDC): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3, AD 6, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB , SAC tạo với nhau góc

 thỏa mãn tan 3

2

 và cạnh SC3 Chiều cao của khối chóp S ABCD là

A. 8

4

4

8 3 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

1 C 2 A 3 A 4 D 5 C 6 A 7 D 8 D 9 D 10 A

11 C 12 B 13 A 14 C 15 B 16 C 17 D 18 C 19 B 20 A

Câu 1:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa hai đường thẳng bằng cách dựng hình hoặc tính tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

Lời giải:

Gọi N là trung điểm của ACMN//AB (đường trung bình tam giác)

Suy ra OM AB;   OM MN; OMN  với 00   90 0

60

OMN Vậy góc giữa hai đường thẳng OM AB là , 0

60 Chọn C

N

M

C A

Câu 2:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải:

Trang 5

5 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Gọi H là trung điểm của A’B

Kẻ AHA B HA B  mà

BC AA B B BC AH AH A BC

A B a

A AH

2

a

d A A BC 

Chọn A

Câu 3:

Phương pháp giải:

Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng và sử dụng định lý Pitago trong tam giác vuông

Lời giải:

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC H là tâm tam giác

đều ABC

Tam giác ABC đều cạnh ABC

2 2

AHa   

 

 

Tam giác SAH vuông tại , H có 0

3 2

1

2

a

Chọn A

600

H

C

B A

S

Câu 4:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Lời giải:

Diện tích tam giác ABC là

3

ABC

S   AAa

AB

Chọn D

Trang 6

Câu 5:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Lời giải:

Do

nên SC ABD;  SC ABCD;  SC AC; SCA

Xét tam giác vuông SAC , ta có

AC AB BC

Suy ra SCA600

Chọn C

Câu 6:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải:

Gọi M là trung điểm BC , suy ra AMBC và 3

2

a

AM  Gọi K là hình chiếu của A trên SM , suy ra AKSM  1

BC SA

Từ  1 và  2 , suy ra AK SBC nên d A SBC , AK

Trong SAM , có

5 15

AK

5

a

d A SBC  AK

Chọn A

K

M

C

B A

S

Câu 7:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Lời giải:

Trang 7

7 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Gọi O là tâm hình vuông ABCD H, là hình chiếu M trên ABCD

S ABCD là hình chóp tứ giác đều SOmp ABCD 

Tam giác SAO vuông tại O, có 2 2 2

2

a

SOSAOA

H là trung điểm của

2

SO a MH

OD

a

 



 



H M

O C

B

S

Tam giác BMH vuông tại H có , tan 2 3: 2 1

MBH

BH

3

Chọn D

Câu 8:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của AB I là hình chiếu của , H trên AC

Tam giác SAB cân SHABSH ABCD SHAC

Suy ra ACSHI, kẻ HKSIKSI HK SAC

6

d B SAC d H SAC HK

a

HK SH HI

Vậy chiều cao của khối chóp S ABCD là SHa.

Chọn D

H

C

A

D

B

S

I K

Câu 9:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải:

Trang 8

Xác định góc       0

Tam giác SAC vuông tại , A có

0

0

2

2

cos 60



a

AC

    

;

SC

Vậy khoảng cách từ điểm H đến ABCD là 6

4

a

Chọn D

D

C

S

H

Câu 10:

Phương pháp giải:

Sử dụng tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

Lời giải:

aDMAM

2

AB DM

a a

AB DM

a

AB DMAB AM ADAB AMAB AD

AB AM AB AM AB AD AB AD a

AB DM    AB DM

Chọn A.

M

C A

Câu 11:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải:

Trang 9

9 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Gọi M là trung điểm của SC BM SC SCMBD

DM SC

 Suy ra  SBC ; SCD MB MD; BMD2. SAC ; SCD 2 

Tam giác SBC đều 6;

2

a BM

2

a DM

Tam giác MBD

1

BM DM BD   

BMD

M

O C

B

S

2

2

Chọn C

Câu 12:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của BC , suy ra SHBCSH ABC

Gọi K là trung điểm AC , suy ra HK AB nên HKAC

Ta có AC HK ACSHKAC SK

AC SH

Do đó  SAC ; ABC SK HK, SKH

a

ABBC ABC a HKAB

2

SHaa

Tam giác vuông SHK , có tan SKH SH 2 3

HK

 

Chọn B

A B

C

S

Câu 13:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng

Lời giải:

Trang 10

Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD.

Kẻ HKSA K SA

AD SH

AD SAB AD HK

HKSADd H SADHK

AD // BCBC//mp SAD  d SA BC ; d BC SAD ;  

 ;  2  ;   2

d B SADd H SADHK

Tam giác SAB đều cạnh a nên 3

2

a

Tam giác SAH vuông tại H có ,

4

HK

d SA BCHK  

Chọn A.

H

C

A

D

B

S

K

Câu 14:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định thiết diện của mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng

Lời giải:

Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của B C BC ,

Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của EC BF,

Suy ra NP // A E ; MQ//AF mà  

A E BCC B

   

 MNPQ  BCC B 

Do đó, mp   cắt hình lăng trụ ABC A B C    theo thiết diện là hình chữ nhật

a

 

 

Vậy diện tích cần tính là

2

MNPQ

Chọn C

Q F

P E N

M

C

B

B'

A

Câu 15:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng

Trang 11

11 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

AMANa MN

CMCNa MN  Suy ra AMN  CMN

Kẻ AHMNHMN ta có:

 

A

D

M

N

H

Do đó  AMN ; CMN  AHC

Xét tam giác AMN có:

2

2

2

2

 

a

a

Diện tích AMN

2

4

MN

    mà ACa 2

Suy ra tam giác AHC vuông cân tại H Vậy 0

90

 

Chọn B

Câu 16:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng

Lời giải:

Ta dễ dàng chứng minh được DMCN

Kết hợp với DMSH, suy ra DM SHC

Hạ HKSCKSC suy ra HK là đoạn vuông góc chung của DM

SC Do đó khoảng cách d DM SC ; HK

Ta có :

2

 

     

 

Lại có

2 2 5

HC

CN

  và

19

HK

Trang 12

Vậy khoảng cách cần tính là   2 3

19

a

d DM SC

Chọn C

Câu 17:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng

Lời giải:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mp ABCD 

Ta có SASO SHA SHOcgc HAHO

3

 HAO cân tại H có ,

0

1



AO

HAO

OA a

Xác định góc

3

Qua B kẻ đường thẳng d // AC , K là hình chiếu của H trên d

AC //SBKd SB AC ; d AC SBK ;  d A SBK ;  

2

HB là trung trực của AO HBAOHBd

Kẻ AFd F d ta có : AFBE

d H dHBHB d A SBKd H SBK

d

H

O C

A

B

D

S

K

SH HK

Chọn D

Câu 18:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Lời giải:

Trang 13

13 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC, H là hình chiếu vuông góc của

I trên AB

AB SI

AB SHI AB SH

Kẻ IKCD, IESKIESCD d I SCD ;  IE

SI IK

a

d B SCDd I SCD

Chọn C.

D

A

I S

E

Câu 19:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng, tuy nhiên không sử dụng cách dựng hình truyền thống mà thông qua tính chất góc

Lời giải:

Dễ thấy  AB C  ; MNP  AB C  ; MNCB 

0

0

AB C A B C MNBC A B C

A BC ABC MNBC ABC

3

3

xứng với A qua A, thì SA2AA4

Chọn B

P

N M

C'

B'

B A'

Câu 20:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng, tìm các yếu tố liên quan đến chiều cao của khối chóp suy ra thể tích khối chóp

Lời giải:

Trang 14

Kẻ BHACHAC, HISA I SA

SAC ABCD

SAC ABCD AC BH SAC BH SA

ABCD BH AC

SA BHI SA BI

2

Xét tam giác vuông ABC có

2

3 6

BA BC BH

Tam giác BIH vuông tại H có ,

2 2

3 tan

3

AC AB BC SC Gọi K là trung điểm của SA,SAC cân tại CCKSA

Suy ra

IH // CK

2

2

AC CK AC

AKACCK    SAAK

I K

C

A

D

B

S

H

Vậy thể tích cần tính là .    

Chọn A

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w