1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de kiem tra chuong 3 hinh hoc 10

2 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách d từ M đến đường thẳng .. R r, và p lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và nửa chu vi tam giác ABC.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Tín

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT

THỜI GIAN: 45 PHÚT

Họ, tên học sinh: Lớp:

Chú ý: Không đánh dấu và không nháp vào phần câu hỏi trắc nghiệm

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3x y  4 0 và M  2;3 Tính khoảng cách d từ

M đến đường thẳng 

A 10

2

2

13

4

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x 5y1 0, d2: 4 x3y 2 0 Tính góc giữa 2 đường thẳng d và 1 d 2

A   0

1, 2 31 19'

d d  . B   0

1, 2 31,32

d d  . C   0

1, 2 32 28'

d d  . D   0

1, 2 32, 47

d d  .

Câu 3: Cho tam giác ABC , biết AB c AC b BC a ,  ,  R r, và p lần lượt là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, nội tiếp và nửa chu vi tam giác ABC Giả sử S là diện tích tam giác ABC Khẳng định nào

sau đây là khẳng định đúng?

A 1 sin

2

C

4

abc

S

r

  D S p p a p b p c        

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có a8,b7 và C 600 Tính độ dài cạnh c

A c  57 B c 57 C c  13 D c 169

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng : 1  2x y  1 0 và d:x 2 1 y 2 1 0  Khẳng định nào sau đây đúng?

C  d D  cắt d nhưng không vuông góc.

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho a  5; 3  Tính a.

A a  34. B a  34. C a  4. D a  16.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho u  1;4 , v  5; 2  Tính u v 

A u v  . 3 B u v  . 13 C u v  . 6 D u v  . 14

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u     7; 4 Vectơ nào sau đây

là 1 vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A n  4; 7  B n  7; 4  C n  4;7 D n     4; 7

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3 x 5 0 Vectơ nào sau đây là 1 vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?

A n  3;0 B n  0;3 C n  3;5 D n  5;3

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M  1;4 Điểm M nằm trên đường thẳng nào sau đây?

A 1 2

1 3

 

 

1 3

 

 

1 3

 

 

1 3

 

 

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, viết PTTQ của đường thẳng d đi qua A3; 2  và có VTPT n    1;4

A d:x4y11 0 B d:x4y 5 0 C d: 3x 2y11 0 D d: 3x 2y 5 0

Trang 1/2 - Mã đề thi HINH HOC 10

MÃ ĐỀ: chuẩn

Trang 2

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, viết PTTS của đường thẳng  đi qua 2 điểm C   1; 3 và D2; 4 

3

 

 

 

3 7

 

 

 

1 3

x t

 

 

 

7 3

x t

 

 

 

II TỰ LUẬN

ĐỀ 1

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua P  1;6 và vuông

góc đường thẳng : 2dx 3y 5 0

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A5;1 , B0;4 , C3;6 Lập phương trình tham

số của đường cao BH

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho A  1;3 và đường thẳng : x 2y 2 0 Dựng hình vuông ABCD sao cho 2 điểm ,B C thuộc đường thẳng  và điểm Ccó tọa độ dương Tìm tọa độ các đỉnh , ,B C D của

hình vuông ABCD

ĐỀ 2:

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua Q  2;5 và vuông góc đường thẳng : 4  x y  2 0

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A5;1 , B0;4 , C3;6 Lập phương trình tham

số của đường cao CK

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho A  1;3 và đường thẳng : x 2y 2 0 Dựng hình vuông ABCD sao cho 2 điểm ,B C thuộc đường thẳng  và điểm Ccó tọa độ dương Tìm tọa độ các đỉnh , ,

B C D của hình vuông ABCD.

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi HINH HOC 10

Ngày đăng: 28/04/2017, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w