PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương pháp: - Áp dụng định lý Talet để tìm ra tỉ lệ thức phù hợp, từ đó thực hiện yêu cầu của bài toán.. Câu 3: Phương pháp: - Áp dụng lý thuyết về mối quan
Trang 1ĐỀ THI ONLINE - KIỂM TRA CHƯƠNG III (TIẾT 1 + 2) – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
– CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu: Qua đề thi giúp đánh giá kết quả học tập của học sinh, rèn luyện cho học sinh kĩ năng làm bài độc
lập, tự chủ, kĩ năng trình bày khi làm bài kiểm tra
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (Nhận biết): Cho hình vẽ biết DE AC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A AD AE
C AD DE
Câu 2 (Nhận biết): Chỉ ra câu sai?
A ABC A ' B'C' ABC∽A ' B'C' B AA', B B' ABC∽A'B'C'
C AB BC
ABC A'B'C'
Câu 3 (Thông hiểu): Cho MNP ∽HGK có tỉ số chu vi: MNP
HGK
khi đó:
A HG 7
HGK
C MNP
HGK
GK 7
Câu 4 (Thông hiểu): Cho biết AB 5
CD 7 và đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 10 cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB, CD?
Câu 5 (Vận dụng): Cho ABC , đường phân giác góc B cắt AC tại D và cho biết AB = 10 cm, BC = 15 cm,
AD = 6 cm Tính AC = ?
Câu 6 (Vận dụng): Cho tam giác ABC có AB = AC; BC = 8 cm; BH và CK là hai đường trung tuyến kẻ từ B
và C Tính độ dài đoạn HK?
A HK2 cm B HK4 cm C HK6 cm D HK8 cm
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (Thông hiểu): ABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, AC = 5 cm PMN có MN = 3 cm, NP = 2,5 cm, PM
= 2 cm Hỏi tỉ lệ diện tích giữa hai tam giác ABC và PMN là bao nhiêu?
Câu 2 (Vận dụng): Cho A ' B'C ' ∽ABC Biết S A 'B'C' 25S ABC
49
và hiệu 2 chu vi của 2 tam giác là 16 m Tính chu vi mỗi tam giác?
Câu 3 (Vận dụng): Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 8 cm, AC = 15 cm, kẻ đường cao AH
a) Tính BC, AH
b) Chứng minh AMN ∽HAB
Câu 4 (Vận dụng): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK
Trang 2a) Chứng minh KNM ∽MNP ∽ KMP
b) Chứng minh MK2 = NK.PK
Câu 5 (Vận dụng cao): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 36 cm, AD = 24 cm E là trung điểm của AB Tia
DE cắt AC ở F, cắt CB ở G Chứng minh rằng FD2 = FE.FG
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Phương pháp:
- Áp dụng định lý Talet để tìm ra tỉ lệ thức phù hợp, từ đó thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Áp dụng định lý Ta lét, ta có:
Đáp án A đúng
AB AC nên AD.ACAB.AE
Đáp án B sai
Ta có: AD DE
Đáp án C sai
Ta có: AD DE
Đáp án D sai
Chọn A
Câu 2:
Phương pháp:
- Vận dụng kiến thức đã học về tam giác đồng dạng để tìm ra đáp án sai
Cách giải:
Giả sử ta có: ABC A ' B'C'
ABC A ' B'C ' (g g)
Trang 3 Đáp án A, B đúng
Giả sử xét 2 tam giác ABC và A ' B'C ' có: AB BC
A ' B' B'C ' Điều kiện trên chưa đủ để chứng minh ABC ∽A ' B'C'
Đáp án C sai
Giả sử ta có: ABC A ' B'C', khi đó ABC ∽A ' B'C ' với tỉ số đồng dạng AB BC AC k 1
A ' B' B'C 'A 'C '
(Do ABA ' B', ACA 'C ', BCB'C ')
A'B'C'
S
S
ABC A'B'C'
Đáp án D đúng
Chọn C
Câu 3:
Phương pháp:
- Áp dụng lý thuyết về mối quan hệ giữa tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng của 2 tam giác, kết hợp với dữ kiện đề bài cho để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác MNP và HGK
Theo bài ta có:
HGK
MNP HGK
P
k
2 2
MNP
HGK
Chọn A
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
- Học sinh cần chú ý tránh nhầm lẫn giữa tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng
Câu 4:
Phương pháp:
- Áp dụng lý thuyết về tỉ số đoạn thẳng để thực hiện yêu cầu bài toán
Cách giải:
Theo bài ra, ta có: AB 5
CD 7 5
7
Mà đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 10 cm, suy ra: CD AB 10.
Trang 45 2 10.7
Chọn C
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
Câu 5:
Phương pháp:
- Áp dụng tính chất đường phân giác để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có:
AC AD DC 6 9 15 cm
Chọn D
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
Câu 6:
Phương pháp:
- Áp dụng lý thuyết đã học và cách chứng minh tam giác đồng dạng để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Theo bài ra ta có: AB = AC (1)
Ta lại có BH và CK là hai đường trung tuyến kẻ từ B và C của
tam giác ABC, suy ra H và K lần lượt là trung điểm của AC và AB
Khi đó, ta có:
1
2
1
2
Từ (1), (2) và (3) ta có: AKAH
Xét AKH và ABC ta có:
A chung
AKH ABC (c g c)
Trang 5AK KH 1
Chọn B
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần viết tỉ lệ đồng dạng theo đúng thứ tự đỉnh, cạnh tương ứng của 2 tam giác
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
Phương pháp:
- Áp dụng cách chứng minh trường hợp đồng dạng thứ nhất để tìm ra kết quả bài toán
Cách giải:
Ta có:
2
ABC PMN (c c c)
Khi đó ta có tỉ số đồng dạng của 2 tam giác là k = 2
ABC
PMN
S
S
Vậy tỉ lệ diện tích giữa 2 tam giác ABC và PMN là 4
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần viết tỉ lệ đồng dạng theo đúng thứ tự đỉnh, cạnh tương ứng của 2 tam giác
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
- Học sinh cần chú ý tránh nhầm lẫn giữa tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng
Câu 2:
Phương pháp:
- Áp dụng tỉ số diện tích của 2 tam giác để tìm ra tỉ số đồng dạng của hai tam giác, từ đó tính toán theo yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Theo bài ta có: A 'B'C' 25 ABC
49
và A ' B'C ' ∽ABC A'B'C'
ABC
Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác A ' B'C ' và ABC
Khi đó ta có:
2 2
A'B'C'
ABC
k
k 5
7
Trang 6Vì A ' B'C ' ∽ABC nên A 'B'C'
ABC
k
A 'B'C' ABC
5
7
Ta lại có hiệu 2 chu vi của 2 tam giác là 16 m , suy ra: CABCCA'B'C'16
A ' B ' C ' ABC
Vậy CA'B'C' 40 m, CABC 56 m
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
- Học sinh cần chú ý tránh nhầm lẫn giữa tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng
Câu 3:
Phương pháp:
- Áp dụng lý thuyết về định lý Pitago, tam giác đồng dạng để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
a) Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có:
2
BC 17 cm
b) Xét tứ giác AMHN có: MANANHHMA900
Tứ giác AMHN là hình chữ nhật (dhnb)
Xét AMN và MAH có:
0
AM chung
AMN MAH (c g c)
Xét 2 tam giác vuông MAH và HAB ta có:
MAH chung
MAH HAB (g g)
Từ (1) và (2) ta có: AMN ∽HAB (đpcm)
Lưu ý và sai lầm:
Trang 7- Học sinh cần viết tỉ lệ đồng dạng theo đúng thứ tự đỉnh, cạnh tương ứng của 2 tam giác
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng đại số tránh mắc sai lầm trong tính toán
- Học sinh cần xác định đúng cạnh góc vuông, cạnh huyền trong tam giác vuông để áp dụng đúng định lý Pitago
Câu 4:
Phương pháp:
- Áp dụng phương pháp chứng minh tam giác đồng dạng và biến đổi tỉ lệ thức để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
a) Xét 2 tam giác vuông KNM và MNP có:
N chung
KNM ∽ MNP (g.g) (1)
Xét 2 tam giác vuông KMP và MNP có:
P chung
KMP ∽ MNP (g.g) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: KNM ∽ KMP (Theo t/c bắc cầu)
b) Theo câu a: KNM ∽ KMP
MK
PK
2
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần viết tỉ lệ đồng dạng theo đúng thứ tự đỉnh, cạnh tương ứng của 2 tam giác
Câu 5:
Phương pháp:
- Áp dụng phương pháp chứng minh tam giác bằng nhau, định lý Talet và biến đổi tỉ lệ thức để thực hiện yêu cầu của bài toán
Cách giải:
Ta có AB CD(vì ABCD là hình chữ nhật)
Áp dụng định lý Talet ta có:
FD DC
Vì E là trung điểm của AB nên AE EB 1AB 1CD
1
Xét 2 tam giác vuông AED và BEG ta có:
Trang 8
0
AEDBEG (2 góc đối đỉnh bằng nhau)
AED BEG (g c g)
Từ (1) và (2) ta có:
2
FD EF.FG
Lưu ý và sai lầm:
- Học sinh cần cặp tam giác bằng nhau theo đúng thứ tự đỉnh, cạnh tương ứng của 2 tam giác
- Học sinh cần chú ý trong kĩ năng biến đổi tỉ lệ thức tránh mắc sai lầm