BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo 1.
Trang 1BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo
1 Lý thuyết:
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: b b
* Biện luận : ax b 0 1
TH1: a = 0 , 1 trở thành : 0.x b 0 0 b 1a
TH1a: b0, 1a đúng với mọi x 1 nghiệm đúng với mọi x S R
TH1b: b0, 1a vô nghiệm 1 vô nghiệm S
TH2: a0, 1 trở thành ax b 0 x b S b
2 Áp dụng:
Bài 1 Giải phương trình:
a) x 12 4x 25 2x 1
5x 2x 24 12 3x 36 x 12 S 12
b) 5x 6 4 3 2x
5 x 6 12 8x 8x x 12 11
c) x 1 2x 3 2x 5 x 5
e) 7x 1 2x 16 x
Trang 2
5 7x 1 2x.30 6 16 x
35x 5 60x 96 6x 101x 101 x 1 S 1
f) 5x 2 8x 1 4x 2 5
5 5x 2 10 8x 1 6 4x 2 5.30
158 25x 10 80x 10 24x 12 150 79x 158 x 2
79
S 2
g) 5x 1 2x 3 8
3 5x 1 5 2x 3 2 x 8 x
15x 3 10x 15 2x 16 x
7
S
6
h) x 1 3 2x 1 2x 3 x 1 7 12x
4 1 9 2x 1 2 2x 3x 3 7 12x
4x 4 18x 9 10x 6 7 12x
x
13=13
( luôn đúng với mọi x) Phương trình vô số nghiệm S R
Bài 2 Tìm x sao cho các biểu thức A và B có giá trị bằng nhau
a) 2
A x 3 x 4 2 3x2 ; B x4
2
A B x 3 x 4 2 3x 2 x 4
x x 12 6x 4 x 2.4x 16
5x 8x 16 8 3x 24 x 8
Vậy với x = 8 thì A = B
b) 2 2
A x2 x 2 3x ; B 2x 1 2x
Trang 3 2 2
5
6
Vậy với x 5
6
thì A = B
c) 2
A x 1 x x 1 2x ; Bx x 1 x 1 2x
1
3
Vậy với x 1
3
thì A = B
d) 3 3
A x 1 x2 ; B 3x 1 3x 1 2x
A B x 1 x 2 3x 1 3x 1 2x
x 3x 3x 1 x 3x 2 3x.4 8 9x 1 2x
10 3x 3x 1 6x 12x 8 9x 2x 1 11x 10 x
11
Vậy với x 10
11
thì A = B
e) 2 2
x 2 x 4 2x 3 2x 3
x 2 x 4 4x 9
A B
8 x 4x 4 4 x 8x 16 3 4x 9
8x 32x 32 4x 32x 64 12x 27
123 64x 96 27 64x 123 x
64
Vậy với x 123
64
thì A = B
Bài 3 Giải và biện luận phương trình
m 4m 5 x 12 0 m 4m 5 x 12 1
Trang 4Xét 2 2 2 2
m 4m 5 m 4m 4 1 m 2 1 1 m m 4m 5 0
Vì 2
m 4m 5 0 với mọi m nên 2 2
m 4m 3 x m 1 0 m 4m 3 x 1 m 2
Xét
m 4m 3 0 m m 3m 3 0
m 1
m m 1 3 m 1 0 m 3 m 1 0
m 3
+ Nếu m = 1 khi đó phương trình (2) trở thành 0.x 1 1 0 0 0( luôn đúng với mọi x ) S R
+ Nếu m = 3 khi đó phương trình (2) trở thành 0.x 3 1 0 2 0( vô lý) S