Giải phương trình.
Trang 1BÀI GIẢNG : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG : ax b 0
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo
1 Cách giải:
* Quy tắc chuyển vế đổi dấu
*Quy tắc nhân với một số khác 0
A x B x
Ví dụ 1: 3x 5 2x 8 3x 2x 8 5 x 3 S 3
Ví dụ 2: 2 2
x2 5 3xx
x 4x 4 5 3x x x x 4x 3x 5 4
x 1 x 1 S 1
2 Áp dụng:
Bài 1 Giải phương trình: 2
x x 1 x 2x 1
Cách 1 ( sai):
x x 1 x 2xx x 1 x x 2 x 1 x 2 1 2 ( vô lý) S
Cách 2 ( đúng):
Bài 2 Giải phương trình
21
Tập nghiệm của phương trình là S 13
21
Bài 3 Giải phương trình
Trang 2
5 7x 1 30.2x 16 x 6
2x
Bài 4 Giải phương trình
a) 6
1 x
Điều kiện : x 1
1 6 x 4 1 x x 3x 2 0 x x 2 x 1 0
x 1 (tm)
x x 1 2 x 1 0 x 1 x 2 0
x 2 (tm)
S 1; 2
b) x x 2
+ Nếu x 0 x x Khi đó 2 trở thành x = x ( luôn đúng với mọi x0)
+ Nếu x 0 x x Khi đó 2 trở thành – x = x ( vô lý với mọi x < 0)
Kết luận : Tập nghiệm của 2 là : SxR, x0
Bài 5 Cho phương trình sau m 2 x 3 2x 7 1
a) Giải phương trình với m = 6 b) Tìm m biết phương trình có nghiệm x = 3
c) Giải phương trình 1
Giải a) Với m = 6, 1 trở thành: 4x 3 2x 7 2x 4 x 2 S 2
b) 1 có nghiệm x = 3 10 10 6 16
Với m 16
3
phương trình cố nghiệm x = 3
c) 1 m 2 x 2x 4 m 4 x 4 2
+ Nếu m = 4 thì 2 trở thành 0x = 4 ( vô lý) Phương trình vô nghiệm
Trang 3+ Nếu m4 thì 2 trở thành x 4 S 4
Kết luận:
+ m4 thì tập nghiệm của phương trình là S 4
m 4
+ m = 4 thì tập nghiệm của phương trình là S
Bài 6: Cho hai phương trình: 7x 1
8 6 và 2 a 1 x a x 1 2a 3 2
a) Giải phương trình 2 khi a = 2 b) Tìm a để 2 có nghiệm bằng 1
3 nghiệm của 1
Giải
a) a = 2 thì 2 trở thành: 2 2 1 x 2 x 1 2.2 3 3 2x2x 2 7 2 7 ( vô lý)
3
vô nghiệm
b) Giải phương trình 1 tìm được nghiệm xx0
2 có nghiệm x 1x0
3
Bài 7: Giải phương trình 2
m 5m 4 x m 4 1 Xét
+ Nếu m 1 thì 1 trở thành : 0.x 3( vô lý) phương trình vô nghiệm
+ Nếu m 4 thì 1 trở thành : 0.x0( luôn đúng với mọi x) phương trình nghiệm đúng với mọi x + Nếu m 1 ; m 4 thì 2
Kết luận : + m 4 S R + m 1 S
m 1
( S là tập nghiệm của 1 )