ĐỀ THI ONLINE –PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ ĐƯỢC DẠNG ax b 0 - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu: + Biết đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn để giải + Biết giải và biện luận phư
Trang 1ĐỀ THI ONLINE –PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ ĐƯỢC DẠNG ax b 0 - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu:
+) Biết đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn để giải
+) Biết giải và biện luận phương trình theo tham số, tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm,…
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1(Nhận biết): Chọn câu đúng Các phương trình bậc nhất một ẩn số là
A x 6 x 2 B.5x x 4x3x2
C.15 6 x3x5 D.3x2xx2 x2 x 5
Câu 2(Nhận biết):Hãy chọn câu đúng:
A.Phương trình 2
3 16 0
x là phương trình bậc nhất 1 ẩn số
B.Phương trình 3 2 1 2
2
x là phương trình bậc nhất 1 ẩn số
C.Phương trình 1 2
1 0
4 y là phương trình bậc nhất 1 ẩn số
D.Phương trình x2 x x x 6 là phương trình bậc nhất 1 ẩn số
Câu 3(Thông hiểu): Phương trình m1x x 2m có nghiệm x1 nếu:
A m 2 B m0 C m1 D.m 1
Câu 4(Thông hiểu) :Phương trình 2
0
x x có số nghiệm là
A 1 nghiệm B.2 nghiệm C vô nghiệm D vô số nghiệm
Câu 5:(Vận dụng ): Tập nghiệm của phương trình 2 2
1
x
x
A.S 2; 2 B. S1;3 C.S 1; 2 D. S 1; 2
Câu 6: (Vận dụng ): Phương trình 1 1 1 2
x x x
có tập nghiệm là
A S 0;1 B S 4 C.S D.S
B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
Trang 2Câu 1(Thông hiểu): Giải phương trình:
a)2x x 5 21x2x 1 12 b) 5 2 1
2
Câu 2 (Vận dụng ): Giải phương trình: 98 96 65 3 5 49
x x x x x x
Câu 3(Vận dụng ): Cho phương trình: 2
4m 25 x 5 2m
a) Giải phương trình với m5
b) Tìm m để x1 là nghiệm của phương trình
Câu 4(Vận dụng cao): Cho phương trình: 2 2
4m 9 x2m m 3 Tìm m để phương trình :
a) Có nghiệm duy nhất
b) Có vô số nghiệm
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Dùng các quy tắc chuyển vế, khai triển để rút gọn xem có dạng ax b 0,a0 1 thì (l) là phương trình bậc nhất một ẩn
Cách giải:
x x vô lí
5x x 4x3x 3x 0 là phương trình bậc 2
15 6 x3x 5 9x 10 0 là phương trình bậc nhất 1 ẩn
Chọn C
Trang 3Câu 2:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Dùng các quy tắc chuyển vế, khai triển để rút gọn xem có dạng ax b 0, a0 thì là phương trình bậc nhất một ẩn
Cách giải: 2 2 2
x x x x x x x x x là phương trình bậc nhất
Các đáp án khác là phương trình bậc 2 một ẩn
Chọn D
Câu 3:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Thay giá trị của nghiệm vào phương trình đã cho ta được phương trình ẩn m, giải phương trình
để tìm ra m
Cách giải: Thay x1 vào phương trình ta được: m1 1 1 2 m m 2
Chọn A
Câu 4:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Vế trái đặt nhân tử chung rồi đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
, suy ra phương trình có 2 nghiệm
Chọn B
Câu 5: Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Đặt điều kiện mẫu thức khác 0 Sau đó quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu; chuyển hạng tử chứa
ẩn sang một vế, hằng số sang một vế; thu gọn rồi giải phương trình
Cách giải:
ĐK: x 1 0 x 1
Trang 4
2
x 2
2 x
x 1
x 2 2 x 1 x x 1
x 4
x 2 tm
x 2 tm
S 2; 2
Chọn A
Câu 6:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Vế trái đặt nhân tử chung rồi đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
Cách giải:
2
1 1 1
2 3 6
4
6
4 4
x
x
x
x
S
Chọn B
II TỰ LUẬN
Câu 1:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Sử dụng quy tắc nhân, quy tắc chuyển vế để đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất một ẩn rồi giải
Cách giải:
Trang 5
) 2 5 21 2 1 12
11 33
3
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 3
5
2
ĐK: x 2.
2 2 2
pt 5 2x 1 x 2
5 2x 5x 2 2x 5x 3 0 2x 6x x 3 0 2x x 3 x 3 0
x 3 2x 1 0
x 3 tm
x 3 0
1
2
Vậy phương trình có tập nghiệm là 1; 3
2
Câu 2:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Ta thấy quy luật: tổng của số trên tử và số dưới mẫu của các phân số bằng nhau
98 2 96 4 65 35 3 97 5 9549 51 Ta cộng thêm 1 vào mỗi phân số ở phương trình, quy đồng phân số để xuất hiện nhân tử chung; đặt nhân tử chung để đưa về dạng phương trình bậc nhất 1 ẩn
Cách giải:
100 100
0
2 4 35 97 95 51
100 0
100
x
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 100
Trang 6Câu 3:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp:
a) Thay giá trị của m vào phương trình, đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất không chứa tham
số để giải, áp dụng quy tắc nhân, chuyển vế
b) Thay giá trị của x vào phương trình, giải phương trình ẩn m để tìm ra m dựa vào phương pháp đặt nhân
tử chung
Cách giải:
a) Thay m5 vào phương trình 2
4m 25 x 5 2m ta được:
2
4.5 25 5 2.5
100 25 10 5
75 15
1 5
x x x
x
Vậy với m5 phương trình có tập nghiệm là 1
5
S
b) Thay x1 vào phương trình 2
4m 25 x 5 2m ta được:
2
4 25 1 5 2
5
2 5 0
2
3 0
3
m
m
Vậy khi x1thì 5;3
2
m
Câu 4:
Hướng dẫn giải chi tiết:
Phương pháp: Phương trình ax b
+ Có nghiệm duy nhất khi a0
+ Có vô số nghiệm khi a0
Trang 7Cách giải: Phương trình
a) Phương trình có nghiệm duy nhất khi
3 m
m 2
Vậy Phương trình có nghiệm duy nhất khi 3
2
m
b) Phương trình có vô số nghiệm khi
3 2
2 3 0
3
2
2
1
2 3 0
3 2
m m
m
m m
m
Vậy Phương trình có vô số nghiệm khi 3
2
m