1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DEMO GIAO AN NGỮ văn 11 HKII

11 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 217,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trước năm 1905, ụng hoạt động cỏch mạng trong nước, Hoạt động 1 : Tạo tõm thế tiếp nhận cho học sinh gắn với việc giới thiệu bài… Phương phỏp: Thuyết trỡnh bằng cỏc trang Powerpoint h

Trang 1

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết: 73 LƯU BIỆT KHI XUẤT dơng

Phan Bội Chõu

A-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức

Thấy được vẻ đẹp trong tư thế, ý nghĩ; lũng nhiệt tỡnh và quyết tõm ra đi tỡm đường cứu nước

của Phan Bội Chõu, nhà cỏch mạng lớn Cảm nhận được giọng thơ tõm huyết sụi trào của tỏc giả.

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng phân tích tác phẩm trữ tình

3 Thỏi độ:

Hình thành lí tởng và lẽ sống đúng đắn

B-CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN- PHƯƠNG PHáP:

1 Giỏo viờn

1.1 Dự kiến biện phỏp tổ chức học sinh hoạt động tiếp nhận kiến thức + luyện tập

Kết hợp phương phỏp đọc sỏng tạo, đối thoại, trao đổi, nờu vấn đề, thảo luận

1.2 Phương tiện

Mỏy tớnh, mỏy chiếu (projector) Tài liệu tham khảo về Phan Bội Châu, Thiết kế bài

giảng.HS: SGK, tl tham khảo

2 Học sinh

Soạn bài theo yờu cầu của giỏo viờn.Chuẩn bị giấy bỳt cần thiết cho hoạt động cỏ nhõn hoặc hoạt

động nhúm

C TIẾN TR ìNH DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Ktvs

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

( GV ghi bảng, HS ghi vở)

Hớng dẫn HS đọc

hiểu tiểu dẫn

GV: Em hóy trỡnh bày

ngắn gọn những nột chớnh

về tỏc giả PBC?

HS đọc phần Tiểu dẫn SGK trang 3.

Theo dõi hệ thống câu hỏi

I TèM HIỂU CHUNG:

1/ Tỏc giả:

- Phan Bội Chõu tờn là Phan Văn San (1867 - 1940), hiệu Sào Nam, người huyện Nam Đàn, anh Nghệ An, đậu giải nguyờn năm 1990

- Trước năm 1905, ụng hoạt động cỏch mạng trong nước,

Hoạt động 1 : Tạo tõm thế tiếp nhận cho học sinh

( gắn với việc giới thiệu bài…)

Phương phỏp: Thuyết trỡnh bằng cỏc trang Powerpoint hoặc bằng đoạn thuyết minh do HS chuẩn bị

Kỹ thuật: Học theo gúc ( giao việc chuẩn bị về nhà cho HS theo sở trường, năng lực).Thời gian: 5’

Trang 2

GV: Hóy kể những tỏc

phẩm tiờu biểu của

những nét chính

trong nội dung thơ

văn của ông?

- GV: Hóy cho biết hoàn

cảnh sỏng tỏc của bài thơ

- GV: Bài thơ thể hiện thỏi

độ gỡ của người ra đi

trong buổi chia tay?

Tổ chức đọc:

GV hướng dẫn cỏch đọc

và gọi HS đọc

Cho HS chia bố cục

Tổ chức tỏi hiện hỡnh

tượng

Hình dung hoặc

minh hoạ cho một

cảnh trong đoạn

trích

-

-

HD HS đọc hiểu

văn bản

Làm việc cá

nhân, trả lời

Lớp lắng nghe,

bổ sung Ghi vở

Đọc :

Trao đổi, tỡm giọng đọc Cả lớp theo dõi.

Bố cục

Tỏi hiện hỡnh tượng

Cả lớp cựng làm:

một số HS miờu tả bằng ý kiến.

Phát biểu cá

nhân

1905-1925 hoạt động cỏch mạng ở nước ngoài ễng lập hội Duy Tõn, phong trào Dụng Du, Việt Nam Quang Phục hội Năm 1952 bị thực dõn Phỏp giam lỏng ở Huế cho đến lỳc mất

- PBC vừa là một lónh tụ cỏch mạng, vừa là nhà văn lớn Thơ văn của ụng là lời tõm huyết chứa chan lũng yờu nước,

là vũ khớ tuyờn truyền vận động cỏch mạng sắc bộn

- Tỏc phẩm tiờu biểu: Hải ngoại huyết thư, Ngục trung thư, Trựng Quang tõm sử

2/ Bài thơ:

a) Hoàn cảnh sỏng tỏc:

Năm 1905, trước lỳc lờn đường sang Nhật Bản, ụng làm bài thơ này để từ gió bạn bố, đồng chớ

b) Chủ đề:

Bài thơ thể hiện quyết tõm ra đi tỡm đường cứu nước, thực hiện lý tưởng cao cả vỡ dõn vỡ nước của PBC

II.Đọc–Tìm hiểu chung

1 Đọc

Bố cục : Phân chia theo bố cục bài Đờng thi

2 Hỡnh tượng

II ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN:

1/ Hai cõu đề:

Là tuyờn ngụn về chớ làm trai:

“Làm trai phải ở trờn đời → điều kỳ lạ, việc lạ → sự nghiệp phi thường

Hỏ để càn khụn tự chuyển dời.”

Hoạt động 2: Tri giỏc ( đọc hiểu đoạn trớch)

- Phương phỏp: Đọc, thuyết trỡnh Thời gian: 5 phỳt.

Hoạt động 3 : Đọc – phõn tớch, cắt nghĩa, tổng hợp – đỏnh giỏ

- Phương phỏp : Tổ chức cho học sinh hoạt động cỏ nhõn hoặc nhúm tuỳ thuộc vào đặc điểm bài học.Kĩ thuật : khăn trải bàn, phòng tranh, mảnh ghép Thời gian : 25’

Trang 3

GV nờu phương phỏp

tiếp cận bài thơ, đặt cõu

hỏi, cho nhúm thảo luận,

chỉ định HS trỡnh bày và

chốt ý.

? PBC đó đưa ra quan

niệm mới về chớ làm trai

và tầm vúc của con

người trong vũ trũ như

thế nào ở hai cõu thơ

đầu? Chỳ ý nhận xột về

nhịp thơ và giọng thơ.

Định hớng, giảng

rõ(có so sánh với

nguyên bản)

-

HD Thảo luận nhóm

N1: Ở hai cõu thực,

nhõn vật trữ tỡnh (tỏc

giả) đó thể hiện ý thức

trỏch nhiệm của cỏ nhõn

bằng những biện phỏp tu

từ nào? Giỏ trị của

những biện phỏp tu từ

đú? Lưu ý thờm phần

nguyờn tỏc so với phần

dịch thơ xem cú gỡ khỏc

biệt?

N2: PBC đó đưa ra quan

niệm sống của kẻ sĩ

trước thời cuộc như thế

nào? Chỳ ý về nhịp thơ,

HS liờn hệ với quan niệm về chớ làm trai của Phạm Ngũ Lão,Nguyễn Cụng Trứ, Cao Bỏ Quỏt…

Tính kinh điển

và tính thời đại

ngôn sống của PBC

Thảo luận nhóm lớn 3.Đại diện trình bày

N1 :

Từ những biểu

thuật, phân tích về ý thức trách nhiệm của PBC trớc cuộc

đời nhân thế

N2: Trình bày

sống của kẻ sĩ trớc thời cuộc

Cõu thơ đầu bộc lộ chớ làm trai vốn là một lớ tưởng nhõn sinh trong thời đại phong kiến:Đó là trang nam nhi thỡ phải tạo dựng sự nghiệp phi thường để lưu danh thiờn cổ.Chớ làm trai phải gắn với sự nghiệp cứu nước giải phúng quờ hương

→ tư tưởng tiến bộ của PBC

Cõu thứ hai: Tầm vúc của con người trong vũ trụ : Sống khụng tầm thường, khụng thụ động → sống tớch cực.Phải tự mỡnh xoay chuyển đất trời, xoay chuyển tỡnh thế, quyết định thời cuộc, thực hiện khỏt vọng lớn lao Giọng thơ rắn rỏi với nhịp 2/4 rồi 4/2 → ý tưởng tỏo bạo bạo, một quyết tõm cao và niềm tự hào của đụng nam nhi

2/ Hai cõu thực:

í thức trỏch nhiệm cỏ nhõn giữa cuộc đời:

“Trong khoảng trăm năm cần cú tớ, Sau này muụn thuở, hỏ khụng ai?”

- Dịch nghĩa: Trong cuộc đời trăm năm phải cú ta Chẳng lẽ nghỡn năm sau trong lịch sử dõn tộc khụng cú ai để lại tờn tuổi hay sao?

- Nguyờn tắc: “hữu ngó” → “cú ta”, bản dịch: “tớ” →

sự trẻ trung, húm hỉnh → thỏi độ hăm hở của nhõn vật trữ tỡnh ra đi tỡm đường cứu nước

- Cõu hỏi tu từ → niềm tự hào lớn lao + lời giục gió những người cú ý chớ lớn lao phải biết nắm lấy thời cơ hành động để tự khẳng định mỡnh

- Nghệ thuật bỡnh đối : “bỏch niờn” >< “thiờn tải” → sự tương phản giữa cỏi hữu hạn của đời người với cỏi vụ hạn của lịch sử → khẳng định vai trũ của cỏ nhõn đối với lịch sử: kẻ làm trai phải sẵn sàng gỏnh vỏc mọi trỏch nhiệm mà đất nước giao phú

⇒ Giọng thơ đĩnh đặc, rắn rỏi thể hiện một cỏi “tụi “ tớch cực, một cỏi “tụi” trỏch nhiệm cao cả với khỏt vọng và quyết tõm cao trong buổi lờn đường cứu nước

3/ Hai cõu luận:

Quan niệm sống đỳng, sống đẹp của kẻ sĩ trước thời cuộc:

“Non sụng đó chết, sống thờm nhục, Hiền thỏnh cũn đõu, học cũng hoài!”

- Thủ phỏp nhõn húa: “non sụng đó chết” → giang sơn

nữ một sinh mệnh cú hồn Đất nước mất chủ quyền thỡ con người cũng khụng yờn ổn Nỗi nhục lớn xuất phỏt từ chỗ con người trở thành nụ lệ → PBC thức tỉnh, cổ vũ lũng yờu nước của nhõn dõn

- Theo PBC, buổi nước mất nhà tan, sỏch vở thỏnh hiền cũng chẳng cú ớch gỡ, cú nấu sử sụi kinh thỡ cũng trở nờn vụ nghĩa ễng đặt sự nghiệp giải phúng lờn hàng đầu, kờu gọi xếp bỳt nghiờn, cầm lấy gươm sỳng dành lại nước nhà và

Trang 4

giọng thơ Nhận xét câu

6 trong phần dịch so với

nguyên tác.

N3: Hai câu cuối thể

hiện khát vọng hành

động và tư thế của người

ra đi như thế nào? Chú ý

không gian được nói

đến, hình tượng thơ có gì

đặc biệt, biện pháp tu từ

và so sánh phần dịch thơ

với nguyên tác ở câu 8

- Gợi ý cho HS tổng kết về

hai giá trị của bài thơ.

GV có thể tích hợp

N3: Ph©n tÝch c¶m høng l·ng m¹n trong 2 c©u kÕt

Tæng kÕt gi¸

trÞ néi dung, nghÖ thuËt

kêu gọi từ bỏ lối học cũ → Tư tưởng mới mẻ này xuất phát

từ tinh thần dân tộc, nhiệt huyết cứu nước của PBC

⇒ Nhịp thơ 4/3 + phép đối chuẩn → thái độ quyết liệt của PBC trước tình cảnh đất nước và những tín điều xưa cũ

4/ Hai câu kết:

Khát vọng hành động và tư thế buổi lên đường:

"Muốn vượt bể Đông theo cánh gió, Muôn trùng sóng bạc tiễn ra khơi”

- Không gian : biển Đông rộng lớn có thể sánh với chí lớn của nhà cách mạng Câu thơ là sự hăm hở của người ra

đi qua khát vọng muốn vượt theo cánh gió dài trên biển rộng

để thực hiện lí tưởng cách mạng của mình

- Lối nói nhân hóa: “sóng bạc tiễn ra khơi” → trách nhiệm đè nặng trên vai nhưng tâm hồn thanh thản, thả sức cho ước mà bay cao, bay xa

- Hình tượng thơ: vừa kì vĩ ; vừa lãng mạn, thơ mộng: những cánh gió dài và ngàn con sóng bạc cùng cùng lúc như bay lên (nhất tề phi) chắp cánh cho những khát vọng cao đẹp của PBC

⇒ Hai câu thơ thể hiện quyết tâm cao trong buổi lên đường thực hiện ý chí lớn laolàm nên nghiệp lớn

III TỔNG KẾT:

1/ Nghệ thuật:

Thể thơ thất ngôn bát cú luật bằng truyền đạt trọn vẹn hoài bão, khát vọng của con người có chí lớn PBC Bài thơ mang một giọng điệu rất riêng: hăm hở, đầy nhiệt huyết.Ngôn ngữ thơ bình dị mà có sức lay động mạnh mẽ

2/ Nội dung:

Bài thơ chứa đựng nội dung tư tưởng lớn lao: làm trai phải

“xoay chuyển vũ trụ” và có trách nhiệm với non sông đất nước Qua đây ta thấy được lòng yêu nước mãnh liệt và chí

làm trai hăm hở nhiệt tình của PBC.“Lưu biệt khi xuất dương” là một tác phẩm có giá trị giáo dục to lớn đối với

thanh niên nhiều thế hệ

4 Híng dÉn

Hoạt động 4: Tổng kết

Hoạt động 5:Luyện tập, củng cố, bộc lộ kết quả tiếp nhận

Hình thức tổ chức hoạt động : Chủ yếu HS làm việc cá nhân sau đó chia sẻ Thời gian 6 phút; 3 phút cho mỗi bài (nếu không đủ thời gian thì giao bài tập về nhà) Qui trình : HS đọc đề bài và nêu dữ kiện- yêu cầu- HS thực hiện ( ý đại cương )- phát biểu - GV chốt.

Cảm nhận vẻ đẹp hào hùng lãng mạn của nhà chí sÜ CM PBC trong bài thơ

Trang 5

N¾m nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi gi¶ng Đọc và soạn bài “Hầu trời” của Tản Đà theo câu hỏi trong SGK trang 12.

Trang 6

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 74 ,78 NGHĨA CỦA CÂU

A-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức

Nắm được nội dung cơ bản về hai thành phần nghĩa của câu

2 Kĩ năng:

Nhận ra và biết phân tích hai thành phần nghĩa của câu, diễn đạt được nội dung cần thiết của câu

phù hợp với ngữ cảnh

3 Thái độ:

Cã ý thøc t¹o lËp vµ sö dông phï hîp c¸c thµnh phÇn nghÜa cña c©u cho phï hîp ng÷

c¶nh

B-CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN- PH¦¥NG PH¸P:

1 Giáo viên

1.1 Dự kiến biện pháp tổ chức học sinh hoạt động tiếp nhận kiến thức + luyện tập

Kết hợp phương pháp đọc sáng tạo, đối thoại, trao đổi, nêu vấn đề, thảo luận

1.2 Phương tiện

Máy tính, máy chiếu (projector) Tài liệu tham khảo về Lê Hữu Trác, Thiết kế bài giảng.HS:

SGK, tl tham khảo

2 Học sinh

Soạn bài theo yêu cầu của giáo viên.Chuẩn bị giấy bút cần thiết cho hoạt động cá nhân hoặc

H§N

C TIẾN TR ×NH DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Bµi cò: Ktvs

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Kiến thức cần đạt ( GV ghi bảng, HS ghi vở)

Cã thÓ giíi thiÖu

mét VD tù thiÕt

Theo dâi VD

Hoạt động 1 : Tạo tâm thế tiếp nhận cho học sinh

( gắn với việc giới thiệu bài…)

Phương pháp: Thuyết trình bằng các trang Powerpoint hoặc bằng đoạn thuyết minh do HS chuẩn bị

Kỹ thuật: Học theo góc ( giao việc chuẩn bị về nhà cho HS theo sở trường, năng lực).Thời gian: 5’

Hoạt động 2 : Đọc – phân tích, cắt nghĩa, tổng hợp – đánh giá

- Phương pháp : Tổ chức cho học sinh hoạt động cá nhân hoặc nhóm tuỳ thuộc vào đặc điểm bài học.KÜ thuËt : kh¨n tr¶i bµn, phßng tranh, m¶nh ghÐp Thêi gian : 25’

Trang 7

Cho HS so sánh

các cặp câu

Nhận xột về cỏc thành

phần nghĩa của cõu?

Cho HS thảo luận

nhóm

Phõn tớch cỏc vớ dụ

trong SGK, chỉ ra một

số loại sự việc phổ

biến?

Định hớng hoạt

động

N1 : Câu biểu

hiện hành động

N2 : Câu biểu

hiện trạng thái,

tính chất

N3 : Câu biểu

So sỏnh cặp cõu a1-a2;b1-b2 (SGK)

Nhận xét cá

nhân, phát biểu

Lắng nghe, ghi vở

Thảo luận nhóm nhỏ 6

Đại diện trình bày

Trình bày các kiểu sự việc trong câu

Nhận biết các kiểu sự việc trong câu

Tự lấy đợc VD

I HAI THÀNH PHẦN CỦA CÂU : 1/ So sỏnh hai cõu trong từng cặp căn cõu sau đõy:

a1 Hỡnh rinh như cú một thời hắn đó ao ước cú một gia đỡnh

nho nhỏ (Nam Cao, Chớ Phốo).

a2 Cú một thời hắn đó ao ước cú một gia đỡnh nho nhỏ

b1 Nếu tụi núi thỡ chắc người ta cũng bằng lũng

b2 Nếu tụi núi thỡ người ta cũng bằng lũng

Cả hai cõu a1 và a2 đều núi đến sự việc : Chớ Phốo từng cú một thời (ao ước cú một gia đỡnh nho nhỏ) Nhưng cõu a1 kốm theo

sự đỏnh giỏ chưa chắc chắn về sự việc qua từ “hỡnh như”, cũn cõu a2 đề cập đến sự việc như nú đó xảy ra

Cả hai cõu b1 và b1 đều đề cập đến sự việc giả định (nếu tụi núi người ta cũng bằng lũng) Nhưng cõu b1 thể hiện sự phỏng đoỏn cú độ tin cậy cao đối với sự việc qua từ “chắc”, cũn cõu b2 chỉ đơn thuần đề cập đến sự việc

2/ Mỗi cõu thường cú hai thành phần: nghĩa sư việc và

nghĩa tỡnh thỏi.

Thụng thường, trong mỗi cõu hai thành phần nghĩa trờn hoà quyện vào nhau Nhưng cú trường hợp, cõu chỉ cú nghĩa tỡnh thỏi Đú là khi cõu được cấu tạo bằng từ ngữ cảm thỏn

Vớ du :

Dạ bẩm, thế ra y văn vừ đều cú tài cả Chà chà?

+ Cõu l: Nghĩa sự việc biểu hiện qua cỏc từ ngữ (y văn vẻ đều

cú tài cả)

Nghĩa tỡnh thỏi: Thỏi độ ngạc nhiờn qua từ (thế ra) và thỏi độ kớnh cẩn qua từ (dạ bẩm)

+ Cõu 2: Chỉ cú nghĩa tỡnh thỏi: Bày tỏ thỏi độ thỏn phục qua từ

cảm thỏn (chà chà!)

II NGHĨA SỰ VIỆC:

1.Một số loại sự việc phổ biến :

+ Cõu biểu hiện hành động:

Xuõn Túc Đỏ cắt đặt đõu vào đấy rồi mới xuống chờ những

người đi đưa.(Vũ Trọng Phụng, Số Đỏ)

+ Cõu biểu hiện trạng thỏi tớnh chất, đặc điểm:

Trời thu xanh ngắt mấy từng cao. (Nguyễn Khuyến,Vịnh mựa thu)

+ Cõu biểu hiện quỏ trỡnh:

Lỏ vàng trước giú khẽ đưa vốo. ( Nguyễn Khuyến, Cõu cỏ mựa thu)

+ Cõu biểu hiện tư thế:

Lom khom dưới nỳi tiều vài chỳ. (B.H.T.Q, Qua đốo Ngang)

+ Cõu biểu hiện sự tồn tại:

Cũn tiền, cũn bạc, cũn đệ tử Hết cơm, hết rượu, hết ụng tụi (Nguyễn Bỡnh Khiờm, Thúi đời)

→ Động từ tồn tại: (Cũn, hết)

→ Sự vật tồn tại: (Bạc, tiền, đệ tử, cơm, rượu, ụng tụi)

Trang 8

hiện quá trình

N4 : Câu biểu

hiện t thế

N5 : Câu biểu

hiện sự tồn tại

N6 : Câu biểu

hiện quan hệ

Thế nào là nghĩa sự

việc trong cõu?

Nhấn mạnh trọng

tâm bài học

Hớng dẫn tổng

kết

Hớng dẫn HS

luyện tập

định hớng, chữa

bài tập

tơng tự

Trả lời cá nhân dựa trên kết quả thực hành

Tổng kết lí thuyết

Thực hiện bài tập theo hớng dẫn của GV

Bài 1 : Trả lời cá nhân

Bài 2 : Trao đổi cặp

+ Cõu biểu hiện quan hệ:

Đội Tảo là một tay vai vế trong làng (Nam Cao, Chớ Phốo)

Quan hệ đồng nhất: (là)

2.Khái niệm ngữ pháp

- Nghĩa sự việc cũn được gọi là nghĩa miờu tả (hay nghĩa biểu hiện, nghĩa mệnh đề) Nghĩa sự việc trong cõu là thành phần ứng với sự việc mà cõu đề cập đến

Nghĩa sự việc của cõu thường được biểu hiện nhờ cỏc từ ngữ đúng vai trũ chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ và một số thành phần phụ khỏc

Ghi nhớ:

Nghĩa của cõu bao gồm hai thành phần: nghĩa sự việc và nghĩa tỡnh thỏi Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc được đề cập đến trong cõu Nú thường được biểu hiện nhờ cỏc từ ngữ đúng vai trũ, chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ, khởi ngữ và một số thành phần phụ khỏc

LUYấN TẬP:

Bài tập l: SGK/Tr.9

Phõn tớch nghĩa sự việc trong từng cõu thơ:

Cõu 1: Diễn tả hai sự việc chỉ trạng thỏi ( Ao thu lạnh lẽo / nước trong veo)

Cõu 2: Một sự việc - đặc điểm ( Thuyền - bố) Cõu 3: Một sự việc - quỏ trỡnh (Súng - gợn) Cõu 4: Một sự việc - quỏ trỡnh (Lỏ - đưa vốo) Cõu 5: Hai sự việc: Trạng thỏi : (tầng mõy - lơ lửng)

Đặc điểm : (Trời - xanh ngắt) Cõu 6: Hai sự việc Đặc điểm : (Ngừ trỳc - quanh co)

Trạng thỏi : (khỏch - vắng teo) Cõu 7: Hai sự việc - tư thế (Tựa gối/ buụng cần) Cõu 8: Một sự việc - hành động (cỏ - đớp)

Bài tập 2: SGK/Tr.9

Tỏch nghĩa sự việc và nghĩa tỡnh thỏi trong cõu a, b, c

Nghĩa sự việc Nghĩa tỡnh thỏi

a) Cú một ụng rể quý như Xuõn cũng danh giỏ nhưng cũng sợ

a) Cụng nhận sự danh giỏ là cú

(thực) nhưng chỉ ở phương đú (kể) cũn ở phương diện khỏc thỡ khụng (đỏng lắm)

Hoạt động 3: Tổng kết

Hoạt động 4:Luyện tập, củng cố, bộc lộ kết quả tiếp nhận

Hỡnh thức tổ chức hoạt động : Chủ yếu HS làm việc cỏ nhõn sau đú chia sẻ Thời gian 6 phỳt; 3 phỳt cho mỗi bài (nếu khụng đủ thời gian thỡ giao bài tập về nhà) Qui trỡnh : HS đọc đề bài và nờu dữ kiện- yờu cầu- HS thực hiện ( ý đại cương )- phỏt biểu - GV chốt.

Trang 9

Chấm điểm

&&&&&&&&&&&

Tiết 2

GV có thể giới

thiệu một VD tự

thiết kế

VD bên còn có thể

rút gọn đợc mà

vẫn đảm bảo

thông tin không?

Dẫn dắt HS vào

trọng tâm kiến

thức

Thảo luận nhóm

Cho HS thảo luận cỏc

vớ dụ SGK/tr 18, 19

rồi rỳt ra cỏc kiểu

nghĩa tỡnh thái

Định hớng, bổ

sung, giảng rõ

Theo dõi , quan sát Nhận diện Thực nghiệm

Theo dõi tiến trình bài giảng

Thảo luận cỏc vớ

dụ SGK/tr 18, 19 rồi rỳt ra cỏc kiểu nghĩa tỡnh thỏi

Lắng nghe,

b) Hắn cũng như mỡnh, chọn nhầm nghề

b) Thỏi độ phỏng đoỏn chưa

chắc chắn (cú lẽ) và cú ý nuối tiếc (mất rồi)

c) Họ cũng phõn võn như mỡnh, mỡnh cũng khụng biết

rừ con gỏi mỡnh cú hư khụng

c) Thỏi độ phỏng đoỏn (dễ) ý nhấn mạnh (đến chớnh ngang

mỡnh)

III NGHĨA TèNH THÁI:

1/ Sự nhỡn nhận đỏnh giỏ và thỏi độ của người núi đối với sự việc được đề cập đến trong cõu.

- Khẳng định tớnh chõn thật của sự việc (Vớ dụ: 1, 2 SGK/Tr.18)

- Phỏng đoỏn sự việc với độ tin cậy cao hoặc độ tin cậy thấp (Vớ dụ: 3, 4 SGK/Tr.18)

- Đỏnh giỏ về mức độ hay số lượng đối với một phương diện nào đú của sự việc (Vớ dụ: 5, 6 SGK/Tr.18)

- Đỏnh giỏ sự việc cú thực hay khụng cú thực, đó xảy ra hay chưa xảy ra (Vớ dụ: 7, 8 SGK/Tr.18)

- Khẳng định tớnh tất yếu sự cần thiết hay khả năng của sự việc (Vớ dụ: 9, 10 SGK/Tr.19)

2/ Tỡnh cảm, thỏi độ của người núi đối với người nghe.

- Tỡnh cảm thõn mật, gần gũi: (Vớ dụ: 1 , 2 SGK/Tr.19)

- Thỏi độ bực tức, hỏch dịch: (Vớ dụ: 3, 4 SGK/Tr.19)

- Thỏi độ kớnh cẩn: (Vớ dụ: 5, 6 SGK Tr9)

Ghi nhớ

Nghĩa tỡnh thỏi thể hiện thỏi độ, sự đỏnh giỏ của người núi đối với sự việc hoặc đối với người nghe Nú cú thể được bộc lộ riờng qua cỏc từ ngữ tỡnh thỏi trong cõu.

Hoạt động 1 : Tạo tõm thế tiếp nhận cho học sinh

( gắn với việc giới thiệu bài…)

Phương phỏp: Thuyết trỡnh bằng cỏc trang Powerpoint hoặc bằng đoạn thuyết minh do HS chuẩn bị

Kỹ thuật: Học theo gúc ( giao việc chuẩn bị về nhà cho HS theo sở trường, năng lực).Thời gian: 5’

Hoạt động 2 : Đọc – phõn tớch, cắt nghĩa, tổng hợp – đỏnh giỏ

- Phương phỏp : Tổ chức cho học sinh hoạt động cỏ nhõn hoặc nhúm tuỳ thuộc vào đặc điểm bài

học.Kĩ thuật : khăn trải bàn, phòng tranh, mảnh ghép Thời gian : 2

Trang 10

Nhấn mạnh trọng

tâm bài học

Hớng dẫn HS làm

bài tập

Bài 1 : Phân

bảng để làm rõ

2 thành phần

nghĩa

Bài 2 : Phát hiện

từ ngữ, phân

tích

ghi vở

Đọc ghi nhớ

Thực hiện theo sự hớng dẫn của GV Trao đổi cặp

Phát biểu cá

nhân

LUYỆN TẬP:

Bài 1: SGK/Tr.20

Nghĩa sự việc Nghĩa hỡnh thỏi

a) Ngoài này nắng đỏ cành cam / trong ấy nắng xanh lam ngọn dừa → đặc điểm, tớnh chất (nắng) ở hai miền Nam/Bắc khỏc nhau

a) Chắc (phỏng đoỏn với

độ tin cậy cao)

b) Tấm ảnh chụp hai mẹ con kia là

mợ Du và thằng Dũng → nghĩa biểu thị quan hệ

b) Rừ ràng là (khẳng

định sự việc ở mức độ cao)

c) Một cỏi gụng xứng đỏng với sỏu người tử tự

→ Nghĩa biểu thị quan hệ

c) Thật là (khẳng định

một cỏch mỉa mai d) Xưa nay hắn sống bằng nghề

cướp giật và dọa nạt Hắn mạnh vỡ liều

→ nghĩa biểu thị hành động

d) Chỉ (nhấn mạnh sự

việc) đó đành (hàm ý miễn cưỡng cụng nhận sự việc)

Bài 2: SGK/Tr.20

- Cỏc từ ngữ thể hiện tỡnh thỏi trong cỏc cõu sau:

a) Núi của đỏng tội (thừa nhận việc khen này là khụng nờn đối với đứa bộ)

b) Cú thể (nờu khả năng) c) Những (đỏnh giỏ ở mức độ cao)

4 Hớng dẫn

Nắm những kiến thức cơ bản của bài giảng Thực hành tạo lập hai thành

phần nghĩa trong câu cho phù hợp với hoạt động giao tiếp hàng ngày

Đọc và soạn bài “Hầu trời” của Tản Đà theo cõu hỏi trong SGK trang 12.

Hoạt động 3: Tổng kết

Hoạt động 4:Luyện tập, củng cố, bộc lộ kết quả tiếp nhận

Hỡnh thức tổ chức hoạt động : Chủ yếu HS làm việc cỏ nhõn sau đú chia sẻ Thời gian 6 phỳt; 3 phỳt cho mỗi bài (nếu khụng đủ thời gian thỡ giao bài tập về nhà) Qui trỡnh : HS đọc đề bài và nờu

dữ kiện- yờu cầu- HS thực hiện ( ý đại cương )- phỏt biểu - GV chốt.

Ngày đăng: 30/03/2020, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w