1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 đề thi online – cách tính tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối – có lời giải chi tiết

16 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 575,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện tập được tính đơn điệu của hàm số vào các bài toán chứng minh một biểu thức luôn âm hoặc luôn dương với mọi giá trị của x trên đoạn [a; b] cố định nào đó.. D Câu 1: Phương pháp

Trang 1

1 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

ĐỀ THI ONLINE – CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi:

- Biết cách tính tích phân có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Biết cách phá trị tuyệt đối của các biểu thức từ đơn giản đến phức tạp

- Luyện tập được tính đơn điệu của hàm số vào các bài toán chứng minh một biểu thức luôn âm hoặc luôn dương với mọi giá trị của x trên đoạn [a; b] cố định nào đó

- Luyện tập các phương pháp tính tích phân

Cấu trúc đề thi:

Đề thi gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm được phân thành 4 cấp độ:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Câu 1 (Nhận biết): Tính tích phân

4 2

1

3 2 d

A 19

2

2

2

2

I

Câu 2 (Nhận biết): Giá trị của tích phân 5  

3

A  5;7 B  7;9 C 9;11  D  3;5

Câu 3 (Nhận biết): Với 0 a 1 thì giá trị tích phân

1 2

0

1

5

I  xax x Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A 1 1

;

3 2

;

2 3

0; 3

;1 3

 

Câu 4 (Nhận biết): Tính tích phân

4

0

I  xxx x

Câu 5 (Nhận biết): Tính tích phân

3 2

2

1 d

Trang 2

2 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A 17

3

3

3

3

I

Câu 6 (Nhận biết): Biết

2 2 2 1

2

1

2 d ln 2,

x

     với ,a b Tính S 2a b 2

4

Câu 7 (Thông hiểu): Cho tích phân

0

1 sin 2 d 2 ,

    với ,a b Tính Pa22 b

Câu 8 (Thông hiểu): Biết tích phân

1

ln

2

e

b

x

x

   với ,a b là các số hữu tỷ Tính S  a 2 b

Câu 9 (Thông hiểu): Biết

1

2

3

a

b

      với ,a b0 và a

b là phân số tối giản Tính giá trị

biểu thức a b

A a b 20 B a b 3 C a b 15 D a b 8

Câu 10 (Thông hiểu): Cho tích phân

3 4

4

1 cos 2 d 2 ,

     với ,a b Tính P a b

Câu 11 (Thông hiểu): Cho tích phân 3  

1

b

b  là phân số tối giải Tính giá trị của biểu thức P a 5 b

Câu 12 (Thông hiểu): Cho tích phân

0 cos sin d a,

b

  với ,a b0 và a

b là phân số tối giản Tính giá

trị của biểu thức P a 2 b

Câu 13 (Vận dụng): Biết

3 2

0

d ln 2 ln 3, 1

x

 với , ,a b c Tính S   a b c

Trang 3

3 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

2

2

S

Câu 14 (Vận dụng): Cho tích phân

1

0

I  xe  x e xa e b với ,a b là các số hữu tỷ Tính giá trị của

biểu thức P a 2 b

Câu 15 (Vận dụng): Cho tích phân

2

2 2

1

ln 4.ln

d ln 3 ln 2 , 2

x

biểu thức P  a b c

Câu 16 (Vận dụng): Cho tích phân

4

2

0

      với , ,a b c là các số hữu tỷ

Giá trị biểu thức P  a b c thuộc khoảng nào dưới đây ?

A 1

0;

2

1

;1 2

3 1; 2

3

; 2 2

Câu 17 (Vận dụng): Cho tích phân 1 2  

0

2

x

I    x x xab với ,a b là các số hữu tỷ Giá trị

biểu thức P2a b thuộc khoảng nào dưới đây ?

A  5;6 B  4;5 C  7;8 D  6;7

Câu 18 (Vận dụng): Cho tích phân

2

0

     với ,a b là các số hữu tỷ

Tính giá trị biểu thức P2a b 2

Câu 19 (Vận dụng cao): Cho tích phân  3

1

1

e

x

x

     với , ,a b c là các số hữu tỷ

Tính giá trị biểu thức P3a2b6 c

Câu 20 (Vận dụng cao): Cho tích phân

1 2

1

0

2

x

x

I    x exa e b với ,a b là các số hữu tỷ

Trang 4

4 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A a b 1 B a23b2 0 C a3ab1 D 2a3b1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

1 A 2 B 3 C 4 C 5 D 6 B 7 C 8 B 9 A 10 D

11 D 12 A 13 D 14 B 15 C 16 B 17 A 18 B 19 C 20 D

Câu 1:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Xét x2 3x 2 0 x 1

x 2

Xét dấu hàm số   2

f xx  x trên 1; 4 , ta được

 

Chọn A

Câu 2:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Ta đi xét dấu x2 và x2 trên 3;5 , ta được

Trang 5

5 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

2

2

Chọn B

Câu 3:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Cho x2 ax 0 x 0

x a

a

1

a a

Mặt khác

3

3

  

Chọn C

Câu 4:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Cho x3 2x2 x 0 x 0

x 1

I  xxx x x xx xx x

Trang 6

6 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Chọn C

Câu 5:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Xét dấu hàm số   2

1

f xx  trên 2;3 , ta được

 

28

Chọn D

Câu 6:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Ta có

2

2

1

2

9 a

b 0

 

 

Chọn B

Câu 7:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Trang 7

7 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Biến đổi I về dạng

4

4

x

4

x

Từ đó, ta được

4 4

Vậy Ia 2 b 2 2 a 2;b  0 P a22b4

Chọn C

Câu 8:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

1

ln

d 2

e

x

x



Đặt

d ln

d

d

d

2

x

u x x

v

x

1

x

2

1

2 2



b

a

Chọn B

Câu 9:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Trang 8

8 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Ta có

   x xx    x x x

Xét

 

Xét

3 x

x 1

23

20

3

a

b b

Chọn A

Câu 10:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

Ta có

2

1 cos 2 d 2 cos d 2 cos d

2

x  x

Khi đó

3

3

Mặt khác Ia 2  b a 2;b 2

Vậy P     a b 2  2 0

Chọn D

Câu 11:

Trang 9

9 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân Hoặc trên miền xét ta sẽ đưa tích phân vào trong dấu trị tuyệt đối

Lời giải:

 



 Xét tích phân 1 3 

1

tx    x t xt t

  

    

1

Itt t ttt t   

 Xét tích phân 2 3  2 3

2

x

15

a a

b b

Chọn D

Câu 12:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân Lời giải:

Cách giải :

Cho cos x 0 x

2

Ta có

2

2

sin cos dx x x sin cos dx x x sinx d sinx sinx d sinx

Trang 10

10 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

0

2

4

3

a a

b b

Vậy P 4 2.3 2

Chọn A

Câu 13:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân

Lời giải:

x 0;3   x 1 0 nên

2

Xét dấu hàm số   2

f xx  x trên  0;3 , ta được

 

Khi đó

2

Xét nguyên hàm

x

x

x

Vậy 6ln 2 7 6ln 3 6ln 2 5 6ln 4 6ln 3 3 5 24ln 2 12ln 3

Mặt khác

5 2

12

  

  

a

c

Trang 11

11 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Chọn D

Câu 14:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân Hoặc trên miền xét ta sẽ đưa tích phân vào trong dấu trị tuyệt đối

Lời giải:

x 1

I  xe  x e x  xe  x e x    x e xxe x

1

3

I   x e xx e   e

Xét tích phân

1

2 0

d

x

I xe x

0

1

2

 



a

b

Chọn B

Câu 15:

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của biểu thức trên khoảng để phá trị tuyệt đối và các phương pháp tính tích phân Hoặc trên miền xét ta sẽ đưa tích phân vào trong dấu trị tuyệt đối

Lời giải:

Cho

Trang 12

12 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

2

2

2 2

0

ln 4.ln

2

2

1

2

x x

x

x

x

Ta có

 Xét tích phân

2

1

ln

d

x

Đặt

2 2

1

2

dx

1

v x

x

 Xét tích phân

2

1

4.ln

d 2

x

Đặt

2

2 2

2

1

dx

x 1

v

x 2

x 2

x 2

4 ln 2 ln ln ln 2 2 ln 2 2 ln 3 2 ln 3 3ln 2

Chọn C

Câu 16:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm số để chứng minh hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn chứa cận tích phân, từ đó phá dấu trị tuyệt đối và sử dụng các phương pháp tính tích phân để tìm các tham số a, b, c …

Trang 13

13 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Lời giải:

Xét hàm số f x tanxsinx2x trên 0; ,

4

cos 2

cos

x

Suy ra f x là hàm số đồng biến trên   0;    0 0

sin

cos

x

x

0

x

x

 

;1 2

Chọn B

Câu 17:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm số để chứng minh hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn chứa cận tích phân, từ đó phá dấu trị tuyệt đối và sử dụng các phương pháp tính tích phân để tìm các tham số a, b, c …

Lời giải:

Xét hàm số   2 ln 1 

2

x

f x    x x trên  0;1 , có   1 2  

x

Suy ra f x là hàm số đồng biến trên    0;1  f x  f  0 0

Đặt

1 0

1

1 0 0

dx

ln x 1 dx x ln x 1 dx

x 1

x 1

1

ln 2 1 dx ln 2 x ln x 1 ln 2 1 ln 2 2 ln 2 1

x 1

Do đó

Trang 14

14 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

1

3 2

0

2ln 2 1 2ln 2 1 2ln 2

I

3

3

Pa b  

Chọn A

Câu 18:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm số để chứng minh hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn chứa cận tích phân, từ đó phá dấu trị tuyệt đối và sử dụng các phương pháp tính tích phân để tìm các tham số a, b, c …

Lời giải:

Xét hàm số f x x.sinxcosx1 trên đoạn 0; ,

2

2

fxx x x  

    

Suy ra f x là hàm số đồng biến trên 0; 

2

  f x  f  0 0

.sin cos 1 d sin cos 1 d cos 1 d sin d

Đặt

x sin xdx x cos x cos xdx sin x 1

dv sin xdx v cos x

0

2

2

Chọn B

Câu 19:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm số để chứng minh hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn chứa cận tích phân, từ đó phá dấu trị tuyệt đối và sử dụng các phương pháp tính tích phân để tìm các tham số a, b, c …

Trang 15

15 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Lời giải:

Xét hàm số   1

ln x

x

1

x x

Suy ra f x là hàm số nghịch biến trên    1;ef x  f  1   0, x  1; e

Khi đó

1

dx

u ln x du

ln xdx x ln x dx e e 1 1 x

dv dx

v x

 

1

e

e e

3 2 2 6 0

Chọn C

Câu 20:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm số để chứng minh hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn chứa cận tích phân, từ đó phá dấu trị tuyệt đối và sử dụng các phương pháp tính tích phân để tìm các tham số a, b, c …

Lời giải:

2

x

x

f x    x e với x 0;1 , có f x   x 1 exf x  1 ex  0; x  0;1

f x là hàm số đồng biến trên  0;1  f xf 0   0, x  0;1

f x là hàm số đồng biến trên    0;1  f x  f  0   0, x  0;1

Khi đó

1

1 1

e

1 1

3

3

a

b

Trang 16

16 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Vậy 2a3b1

Chọn D

Ngày đăng: 28/03/2020, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w