1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề thi online – tính nguyên hàm của hàm hữu tỷ (tiết 2) – có lời giải chi tiết

13 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 458,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – TÍNH NGUYÊN HÀM CỦA HÀM HỮU TỶ PHẦN 2 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.. Phát biểu nào sau đây đúng?... Phát biểu nào sau đây là đúng?. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – TÍNH NGUYÊN HÀM CỦA HÀM HỮU TỶ PHẦN 2 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số 2x 32 dx

2x x 1

 

A 2ln 2x 1 5ln x 1 C

C 2ln 2x 1 5ln x 1 C

Câu 2 : Tìm nguyên hàm của hàm số   2 1

f x

x 2x 2

 

A.f x dx  arcsin x 1   C B.f x dx  arctan x 1   C

C f x dx  arccos x 1   C D f x dx  arccot x 1   C

Câu 3 Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số  

x x 2

f (x)

x 1

 ?

A

2

x x 1

x 1

 

2

x x 1

x 1

 

2

x x 1

x 1

 

2

x

x 1

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số   2 2

1

f x

x a

 là:

A 1 ln x a C

2a x a

1 x a

a x a

2a x a

1 x a

a x a

Câu 5 Cho hàm số   x3 23x2 3x 1

f x

x 2x 1

  Gọi F x là một nguyên hàm của f x thỏa mãn     1

F 1

3

 Tìm

 

F x ?

A   x2 2 13

C   x2 2 5

Câu 6 2 1 dx

x 6x9

x 3

1 C

x 3

1 C

x 3

1 C

3 x 

Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A 27x 1 dx 2ln x 1 5ln x 2 C

x x 2

 

x x 2

 

C. 27x 1 dx 2ln x 1 5ln x 2 C

x x 2

 

x x 2

 

Câu 8 2 x 1 dx

x 3x 2

 

A 3ln x 2 2 ln x 1 C B 2 ln x 2 3ln x 1 C

C 3ln x 2 2 ln x 1 C D 2 ln x 2 3ln x 1 C

Câu 9 Cho hàm số   x22 2x 1

f x

x 2x 1

 

  Nguyên hàm F x của   f x thỏa mãn   F 1 0 là:

A x 2 2

x 1

2

x 1

x2 ln x1 D.x 2 2

x 1

Câu 10

x dx

x 1

A.ln x 1 1 C

x 1

x 1

Câu 11 Phát biểu nào sau đấy đúng?

2 2

2 2

2 2

2 2

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

2 2

2 2

C

2 2

2 2

Trang 3

Câu 13 xdx2

4 x

bằng:

ln 4 x C

2

ln 4 x C

2 2 x

1 2 x

2 2 x

Câu 14 Để tính I 3 4x 12 dx

x 2x x 2

  

 , ta đặt : 3 4x 12 Ax2 B C

x 2

Dùng phương pháp đồng nhất 2 vế ta được :

A A 9, B 2, C 9

C.A 9, B 2, C 9

Câu 15 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số  

3

f x 1

x 1

 

A.   x2 x 1

F x

x 1

 

F x

x 1

 

B F x  x2 1 cos x cos 3

x 1

     

x 1

Câu 16: Đâu không phải là một nguyên hàm của hàm số   xex

f x

e 4

A.    x 

F x ln

2

C.   x x

F x ln e  4 sin

Câu 17 Bài toán sau đây giải sai từ bước nào?

Tìm nguyên hàm của hàm số sau:   x32 2x 12

f x

2x 3x 2x

 

2x 3x 2xx x2 2x 1

Bước 2:

2

2x 3x 2x

A x 2 2x 1 Bx x 2 Cx 2x 1 x 2A B 2C x 3A 2B C 2A

dx

Trang 4

Bước 3: Đồng nhất hệ số

1 A 2 2A B 2C 1

1

5 2A 1

1 C 10

 

  

     



Bước 4:

Câu 18 Số phát biểu đúng là :

1 Hàm số   1

f x

2 x

 có một nguyên hàm là F x  ln 2 x

2 Hàm số f x  2x 1 có một nguyên hàm là F x   2x 1 32

3 Hàm số    3

x x

f x

x

 có một nguyên hàm là   2 32 3 2 6 52 1 3

4.Hàm số      1

f x

x 1 x 3 x 5

   có một nguyên hàm là     

x 1 x 5 1

F x ln

Câu 19 Tính

1 x

1

log e dx

ln x 5 ln x 6 

A log e.ln ln x 5 C

ln x 6

ln x 6

ln x 5

C log e.ln ln x 6 C

ln x 5

ln x 6

ln x 5

Câu 20 24x 1 dx

4x 2x 5

 

ln 4x 2x 5 C

4x 2x 5

 

4x 2x 5

ln 4x 2x 5 C

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:

 

2

Ax A 2Bx B

dx 2x 1 x 1

Đồng nhất hệ số ta được

4 A

B 3

  

 

   



Suy ra

 

3 2x 1 3 x 1 3 2x 1 3 x 1

ln 2x 1 ln x 1 C ln 2x 1 ln x 1 C C const

Chọn B

Câu 2

Hướng dẫn giải chi tiết

 

1

x 1 1

2

1

x 1 tant dx dt 1 tan t dt

cos t

Trang 6

 2   

2

1 tan t dt

1 tan t

Ta có: x 1 tan t t arctan x 1  

I arctan x 1 C C const

Chọn B

Câu 3

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta thấy

1

x 1 x 1 x 1 x 1

1

x 1 x 1 x 1 x 1

Do đó các hàm số ở ý B, C, D sai khác nhau một hằng số nên chúng cùng là nguyên hàm của cùng một hàm số

Chọn A

Câu 4

Hướng dẫn giải chi tiết

A B x Aa Ba

dx

x a x a

Đồng nhất hệ số ta được:

1

1

B 2a

2a



Chọn A

Câu 5

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 7

 

 

2

2 2

x 1

       

Vậy   x2 2 13

Chọn D

Câu 6

Hướng dẫn giải chi tiết

x 3

Chọn A

Câu 7

Hướng dẫn giải chi tiết

2

A B x 2A B

Ax 2A Bx B

Đồng nhất hệ số ta được A B 7 A 2

Chọn C

Câu 8

Hướng dẫn giải chi tiết

2

A B x A 2B

Ax A Bx 2B

  

Trang 8

Đồng nhất hệ số ta được A B 1 A 3

Chọn A

Câu 9

Hướng dẫn giải chi tiết

 

2

x 1

Ta có:   2

2

      

Vậy   2

x 1

Chọn D

Câu 10

Hướng dẫn giải chi tiết

 

 

Chọn A

Câu 11

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:

2

x x 5 e x 6 5e 6e 1 x 5x e x 6x 5e x 6e 1

f x

Trang 9

      

2

2

2

2

2

x 3 x 2

x 5x 6

x

e x ln x 3 ln x 2 C

2

e x ln C C const

 

Chọn C

Câu 12

Hướng dẫn giải chi tiết

xdx

F x

Ta có:    2 2 1  2

d x x 'dx 2xdx xdx d x

2

2

2

2

Chọn D

Câu 13

Hướng dẫn giải chi tiết

2

A B x 2A 2B 2A Ax 2B Bx

Đồng nhất hệ số ta được:

1 A

B 2

 

 



 

ln 2 x ln 2 x C ln 4 x C C const

Chọn A

Trang 10

Câu 14

Hướng dẫn giải chi tiết

x 2

Ax B x 2 C x 1 x A C x 2A B 2B C

Đồng nhất hệ số ta được :

9 A 5

A C 0

2

5 2B C 1

9 C 5

 

 

    

    

Chọn C

Câu 15

Hướng dẫn giải chi tiết

 

x 1

x 1

 

  không có giá trị nào của C thỏa mãn  A sai

 

  x2 1 cos x cos 3 x2 x cos x 1 3 3

C cos const

     B đúng

  x2 1 sin 2 x sin 2 3 x2 x sin 2 x 1 3 3

C sin 2 const

     D đúng

Chọn A

Câu 16

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có:  x   x  x

d e 4  e 4 'dxe dx

Trang 11

  x  x       

d e 4 e

Ta có:

F x ln e 4  0 ln e 4   C 0 A đúng

x

e 4

F x ln ln e 4 ln 2 C ln 2

2

        B đúng

F x ln e 4 sin  C sin D đúng

Chọn C

Câu 17

Hướng dẫn giải chi tiết

2x 3x 2xx x2 2x 1

Bước 2:

2

2x 3x 2x

A x 2 2x 1 Bx 2x 1 Cx x 2

x x 2 2x 1

A 2x 3x 2 2Bx Bx Cx 2x

dx

x x 2 2x 1

x 2A 2B C x 3A B 2C 2A

dx

x x 2 2x 1

So sánh với bài toán thấy bài toán trên đã quy đồng sai

 Bước 2 sai

Chọn B

Câu 18

Hướng dẫn giải chi tiết

2 x

Khi C 0 F x  ln 2 x  1 đúng

f x dx 2x 1dx 2x 1 dx 2x 1 C 2x 1 C C const

Trang 12

Do đó không có giá trị nào của C để F x   2x 1 32 2 sai

3

Dễ thấy khi   2 32 3 2 6 52 1 3

x 1 x 3 x 5 2 x 1 x 3 x 5

ln x 1 x 5 ln x 3 C

1

ln x

8

  

1 x 5 2ln x 3 C

x 1 x 5

1

x 1 x 5 1

 4 đúng

Chọn C

Câu 19

Hướng dẫn giải chi tiết

ln x 5 ln x 6 ln x 5 ln x 6 x

Ta có:     1

d ln x ln x 'dx dx

x

d ln x d ln x 1

ln x 6 log e ln ln x 6 ln ln x 5 C log e.ln C C const

ln x 5

Chọn B

Trang 13

Câu 20

Hướng dẫn giải chi tiết

4x 1

4x 2x 5

 

1

2 2x

2

1 19 2x

  

   

2

 

2 2

19 tan t

19 2

tan t 1 4

d cos t sin t

tan tdt dt

cos t cos t

ln cos t C C const

Ta có:

 

2 2

2

2

2 2

   

2

2

1 C

ln 4x 2x 5 C ' C ' C ln const

 

            

Chọn A

Ngày đăng: 28/03/2020, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w