1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ bài toán cực trị trong hình giải tích trong không gian có lời giải chi tiết

17 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 429,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu đề thi: Đề thi xét các bài toán tìm điểm thuộc mặt phẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm thuộc mặt cầu để giá trị của một biểu thức T nào đó đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất... Tìm

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE –TÌM ĐIỂM CÓ YẾU TỐ MIN - MAX

I Mục tiêu đề thi:

Đề thi xét các bài toán tìm điểm thuộc mặt phẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm thuộc mặt cầu để giá trị của một biểu thức T nào đó đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

II Nội dung đề thi

Câu 1 (nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y 2z 6 0 Tìm M ( )P

sao cho  2 2 2 

xyz nhỏ nhất

A M(1;3;1) B M(3;1;1) C M1;1; 2 D 1 7 5; ;

3 3 3

Câu 2 (nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1; 1), ( 1;3; 1) B   và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 6 0 Tìm M( )P sao cho MA MB nhỏ nhất

A M(1;3;1) B M(0;0;3) C M(6;0;0) D M(2; 2;1)

Câu 3 (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1; 1), ( 1;3; 1), (0, 2,5) B   C và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 6 0 Tìm M( )P sao cho MA MB MC  nhỏ nhất

A M(1;3;1) B M(3;1;1) C 7 1 5; ;

3 3 3

1 7 5

; ;

3 3 3

Câu 4 (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (1;1; 1), ( 1;3; 1), (0, 2,3)AB   C và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 6 0 Tìm M( )P sao cho MA MB 2MC nhỏ nhất

A M(1;3;1) B M(3;1;1) C 7 1 5; ;

3 3 3

1 7 5

; ;

3 3 3

Câu 5 (vận dụng thấp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm (1;1;1), ( 1;3; 1), (0, 2,3)A B   C và mặt phẳng ( ) :P x y 2z 6 0 Tìm M( )P sao cho MA2MB3MC nhỏ nhất

A M 1 43 16; ;

18 18 9

1 43 16

18 18 9

1 4 16

M ; ;

18 9 9

1 7 5

; ;

3 3 3

Câu 6: (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0; 2;1)và B(2;0; 4)và ( ) :P x   y z 4 0 Tìm M( )P sao cho (MA+MB) min

A M2; 2; 0 B. 2 4; ; 2

3 3

1 2 4

; ;

3 3 3

Câu 7: (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0; 2;1)và B(2;0; 4)và ( ) :P x  y z 0 Tìm M( )P sao cho (MA+MB) min

Trang 2

A 2; 2; 0

3 3

; 0;

2 2

; 0;

3 3

2 2

; ; 0

3 3

 

Câu 8: (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0;1), B( 1;1;0) và mặt phẳng (P) có phương trình ( ) :P x   y z 1 0 Tìm M ( )P sao cho MA MB max

A. 2; ;4 1

3 3

  

3 3 3

  

3 3

  

3 3

   

M

Câu 9: (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 0)và B(1;0; 1) và mặt phẳng (P) có phương trình ( ) :P x2y  z 2 0 Tìm M( )P sao cho MA MB max

A. 1; 0;3

2 2

  B M3; 0; 1  C.M1;0;3 D M0;1;0

Câu 10: (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d x: 2y3zA(0;0;1), (0;1;0)B Tìm ( )

Md sao cho MA2MB2 min

A M( 6; 3; 2)   B M(6;3; 2) C 15; 15; 5

49 98 49

15 15 5

; ;

49 98 49

Câu 11 (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 2; 1) , B(2; 0;1) Tìm tọa độ điểm M thuộc trong mặt phẳng (Oyz) sao cho : 2 2

MAMB đạt giá trị bé nhất

A M(0;1; 0) B M(0; 2;1) C M(0;1; 2) D M(0; 1;1)

Câu 12: (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho :d x y z và (0;0;1), (0;1;0)A B Tìm ( )

Md sao cho AMBM min

A M( 1; 1; 1)   B M(1;1;1) C 1 1 1; ;

3 3 3

1 1 1

; ;

3 3 3

M   

Câu 13: (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d x:  y zA(0;0;1), (0;1;0), (1;0;0)B C Tìm M( )d sao cho AMBMCM min

A M( 1; 1; 1)   B M(1;1;1) C 1 1 1; ;

3 3 3

1 1 1

; ;

3 3 3

M   

Câu 14(thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0;0;1), (0;1;0), (1;0;0)B C và phương trình :

d x  y z Tìm Mdsao cho MA MB MC  min

A M( 1; 1;1)  B M(1;1; 1) C. 1 1; ; 1

3 3 3

1 1 1

; ;

3 3 3

Câu 15 (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 3

  Tìm

Mdsao cho OM đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 3

A M(4; 4; 4) B 8 4 16; ;

7 7 7

8 4 16

; ;

7 7 7

  D M1; 2;3

Câu 16 (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;3) và đường thẳng

:

d     

Gọi B là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (Oyz) Tìm Mdsao cho BM đạt giá trị nhỏ nhất

A 10 16 22; ;

7 7 7

2 8 18

; ;

7 7 7

4 12 20

; ;

7 7 7

8 4 16

; ;

7 7 7

Câu 17 (vận dụng thấp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d x:    y 1 z 1 và

(2;1;0), ( 4; 5;3)

A B   Tìm M( )d sao cho (MA+MB) nhỏ nhất

A.M( 1; 2;0)  B M(1;0; 2) C.M(2;1;3) D M(0; 1;1)

Câu 18 (vận dụng thấp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d x:    y 1 z 1 và

(2;1;0), ( 4; 5;3)

A B   Tìm M( )d sao cho MA MB nhỏ nhất

A.M 1; 0;1

2

 

  

  

  

Câu 19 (vận dụng cao)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

2 4 2 3 0

xyzxyz  và mặt phẳng (P) có phương trình 2x y 2z140 Tìm điểm M( )S để ( ; )

d M P đạt GTLN

A M2;1; 2  B M( 1; 1; 3)   C M2;1; 2  D M(1;1;3)

Câu 20 (vận dụng cao)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

( ) :

Sx  y  z  

      và mặt phẳng (P) có phương trình x   y z 3 0 Tìm điểm M( )P

để từ M kẻ được đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại N sao cho MN đạt giá trị nhỏ nhất

A 26 8; ; 7

9 9 9

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1

Phương pháp:

 Vì 2 2 2 2

xyzOM   2 2 2 

xyz đạt giá trị nhỏ nhất MO đạt giá trị nhỏ nhấtM là hình chiếu của O trên mặt phẳng (P)

 Bài toán đưa về nhiệm vụ tìm hình chiếu của O trên mặt phẳng (P)

Cách làm:

Ta có 2 2 2 2

xyzOM

 2 2 2 

x My Mz M đạt giá trị nhỏ nhất MO đạt giá trị nhỏ nhất

M là hình chiếu của O trên mặt phẳng (P)

Ta có: 1;1; 2

(0;0;0)

2

P

x t

O

1 1

1;1; 2

M

         

Chọn C

Câu 2

Phương pháp:

 Vì MA MB  2MI 2MI(với I là trung điểm của AB)  MA MB đạt giá trị nhỏ nhất MI đạt giá trị nhỏ nhấtM là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P)

 Bài toán đưa về nhiệm vụ tìm hình chiếu của I trên mặt phẳng (P)

Cách làm:

Gọi I là trung điểm của ABI(0; 2; 1)

Ta có MA MB  2MI 2MI

MA MB đạt giá trị nhỏ nhất MI đạt giá trị nhỏ nhấtM là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P)

Ta có: 1;1; 2

(0; 2; 1)

1 2

P

x t

MI n

I

  

Trang 5

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

1

(1;3;1)

M

         

         

Chọn A

Câu 3

Phương pháp:

 Vì MA MB MC   3MG (với G là trọng tâm của ABC)  MA MB MC  đạt giá trị nhỏ nhất

MG

 đạt giá trị nhỏ nhấtM là hình chiếu của G trên mặt phẳng (P)

 Bài toán đưa về nhiệm vụ tìm hình chiếu của G trên mặt phẳng (P)

Cách làm:

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABCG(0; 2;1)

Ta có MA MB MC   3MG 3MG

MA MB MC  đạt giá trị nhỏ nhất MG đạt giá trị nhỏ nhấtM là hình chiếu của G trên mặt phẳng (P)

Ta có: 1;1; 2

(0; 2;1)

1 2

x t

G

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

1 3 7

; ;

3

2 6 0 6 2 0

1 3

x

y

M

z

t

 

        

 

Chọn D

Câu 4

Phương pháp:

 Tính MA MB 2MC =k.MJ với J là một điểm cố định

 Bài toán đưa về tìm hình chiếu của J trên (P)

Cách làm:

Gọi I là trung điểm của ABI(0; 2; 1)

Trang 6

Ta có MA MB 2MC  2MI2MC 2MIMC

Gọi J là trung điểm của ICJ0; 2;1

Ta có MIMC  2MJ 2MJ

Suy ra MA MB 2MC 4.MJ

2

MA MB  MC đạt giá trị nhỏ nhất MJ đạt giá trị nhỏ nhất

M là hình chiếu của J trên mặt phẳng (P)

Ta có: 1;1; 2

(0; 2;1)

1 2

P

x t

MJ n

J

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

1 3 7

; ;

3

2 6 0 6 2 0

1 3

x

y

M

z

t

 

 

        

 

Chọn D

Câu 5

Phương pháp:

 Tính MA2MB3MC =k.MJ với J là một điểm cố định

 Bài toán đưa về tìm hình chiếu của J trên (P)

Cách làm:

Gọi G là trọng tâm tam giác ABCG 0; 2;1 

I là một điểm nằm trên BC sao cho

1 x 3

3z 5

z 3

  

             

       

J là trung điểm của GI J 1 13 4; ;

6 6 3

 

Trang 7

Khi đó:

MA 2MB 3MC MA MB MC MB 2MC

3MG MI IB 2 MI IC 3MG 3MI 3 MG MI 3.2.MJ 6MJ

MA 2MB 3MC 6 MJ 6MJ

Nên MA 2MB 3MC  đạt GTNN khi M là hình chiếu của J trên  P

Ta có:

P

1

6

MJ n 1;1; 2

J ; ;

z 2t 3

   

 



                   

Chọn B

Câu 6

Phương pháp:

 Xét vị trí A, B so với bờ là mặt phẳng (P)

 Nếu A, B khác phía với (P) thì MA+MB min khi A, B, M thẳng hàng

 Nếu A, B cùng phía với (P) thì lấy đối xứng điểm A qua mặt phẳng (P) được A’ ta có MA+MB=MA’+MB Khi đó MA+MB min khi A’, B, M thẳng hàng

Cách làm:

Ta có (x Ay Az A4)(x By Bz B    4) (0 2 1 4)(2 0 4 4)   0

Suy ra A, B khác phía với (P)

Ta có: AMMBABMin(AM MB ) AB A,B,M thẳng hàngMAB( )P

Phương trình đường thẳng

2 (2; 2;3)

(0; 2;1)

1 3

AB

A

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

1 3

2

; ; 2 3

4

4 0 3 1 0

3 2

t

M

y

z

 

        

 

Trang 8

Chọn B

Câu 7

Phương pháp:

 Xét vị trí A, B so với bờ là mặt phẳng (P)

 Nếu A, B khác phía với (P) thì MA+MB min khi A, B, M thẳng hàng

 Nếu A, B cùng phía với (P) thì lấy đối xứng điểm A qua mặt phẳng (P) được A’ ta có

MA+MB=MA’+MB Khi đó MA+MB min khi A’, B, M thẳng hàng

Cách làm:

Ta có (x Ay Az A)(x By Bz B)  (0 2 1)(2 0 4)  0

Suy ra A, B cùng phía với (P)

Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P)

P

x t

AA ' (P) AA ' n (1;1;1)

A(0; 2;1)

z 1 t

Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P) ta có HAA ' ( ) P

Suy ra tọa độ của H là nghiệm của hệ

1

( 1;1; 0)

H

         

Vì H là trung điểm AA’ nên ta có A'( 2; 0; 1) 

Ta có: AMMBA M' MBA B' min(AM MB )A B'  A’,B,M thẳng hàngMA B' ( )P

Phương trình đường thẳng

2 4 ' (4;0;5)

(2;0; 4)

4 5

A B

B

 

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

2 3

0

; 0;

2

3

0 9 6 0

2 3

x

y

M

t

  

       

  



Chọn C

Câu 8

Phương pháp:

Trang 9

 Xét vị trí A, B so với bờ là mặt phẳng (P)

Nếu A, B cùng phía với (P) thì MA MB max khi A, B, M thẳng hàng

 Nếu A, B khác phía với (P) thì lấy đối xứng điểm A qua mặt phẳng (P) được A’ ta có

'

MA MB  MAMB Khi đó MA MB max khi A’, B, M thẳng hàng

Cách làm:

Ta có (x Ay Az A1)(x By Bz B         1) (2 0 1 1)( 1 1 0 1) 0

Suy ra A, B cùng phía với (P)

Ta có: MA MB ABMaxMA MB AB  A,B,M thẳng hàngMAB( )P

Phương trình đường thẳng

2 3 ( 3;1; 1)

(2;0;1)

1

 

AB

A

Tọa độ của M là nghiệm của hệ

2 4

2; ; 1

3

4 3

 

        

 



x

M

t

Chọn A

Câu 9

Phương pháp:

 Xét vị trí A, B so với bờ là mặt phẳng (P)

Nếu A, B cùng phía với (P) thì MA MB max khi A, B, M thẳng hàng

 Nếu A, B khác phía với (P) thì lấy đối xứng điểm A qua mặt phẳng (P) được A’ ta có

MA MB  MAMBA B Khi đó MA MB max khi A’, B, M thẳng hàng

Cách làm:

Ta có (x A2y Az A2)(x B2y Bz B2) (1 2.2 0 2)(1 2.0 1 2)     0

Suy ra A, B khác phía với (P)

Gọi A’ là điểm đối xứng của A(1; 2;0) qua ( ) :P x2y  z 2 0

Gọi H là hình chiếu của A trên (P) Ta có:

1 (1; 2;1)

(1; 2;0)

P

AH n

A

z t

 

Trang 10

Tọa độ của H là nghiệm của hệ

1 2

1

;1;

1

2

1 2

x

y

H

t

 

        

  



H là trung điểm của AA’ Suy ra A' 0; 0; 1  

Ta có: MA MB  MA'MBA B' maxMA MB A B'  A’,B,M thẳng hàngMA B' ( )P

Phương trình đường thẳng ' 1; 0; 0 1

(1; 0; 1)

1

A B

B

z

 

3; 0; 1

M

         

Chọn B

Câu 10

Phương pháp:

Lấy Md

 Tính biểu thức 2 2

MAMB

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Phương trình tham số của d x: 2y3zlà:

6 3 2

 

 

Lấy M d M 6 ;3 ; 2t t t

Ta có

6 ;3 ; 2 1 ; 6 ;3 1; 2

49 4 1 49 6 1 2 49 5 1

Trang 11

 2 5 5 2 171 5 2 171 171

           

Dấu = xảy ra khi 7 5 0 5 15 15 5; ;

t   tM 

Chọn D

Câu 11

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng:

Cho hai điểm A a a a và ( ;1 2; 3) B b b b( ; ; )1 2 3 ta có: 2 2 2

ABABbababa

Cách làm:

M thuộc trong mặt phẳng (Oyz), giả sử M(0; ; )m n

Ta có

(0 0) ( 2) ( 1) ( 2) ( 1)

(0 2) ( 0) ( 1) ( 1) 4

Suy ra

2

2

m

MA M

n

) 8

0

mi

0

Vậy M(0;1;0)

Chọn A

Câu 12

Phương pháp:

Lấy Md

Tính giá trị của AM BM

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Lấy M( )dM t t t( ; ; ) Khi đó ta có:

Trang 12

 

2 2

; ; 1

2 ; 2 1; 2 1

; 1;

AM t t t

AM BM t t t

BM t t t

 



 

 

Dấu = xảy ra khi 1

3

t Suy ra 1 1 1; ;

3 3 3

 

Chọn C

Câu 13

Phương pháp:

Lấy Md

Tính giá trị của AM BM CM 

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Lấy M( )dM t t t( ; ; ) Khi đó ta có:

; ; 1

1; ;

3 3 1 3 3 1 0

AM t t t

 



Dấu = xảy ra khi 1

3

t Suy ra 1 1 1; ;

3 3 3

 

Chọn C

Câu 14

Phương pháp:

Lấy Md

Tính giá trị của MA MB MC 

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Lấy M( )dM t t( ; ;t) Khi đó ta có:

Trang 13

 

  2 2 2

; ; 1

1; ;

AM t t t

  



 

 

Dấu = xảy ra khi 1

3

t  Suy ra 1; 1 1;

3 3 3

 

Chọn D

Câu 15

Phương pháp:

Lấy Md

 Tính giá trị của OM

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Phương trình tham số của đường thẳng d là

1 3 : 2 2 3

 

  

  

Lấy M( )dM(1 3 ;2 2 ;3 ttt) Khi đó ta có:

2 2

1 3 ; 2 2 ;3

Dấu = xảy ra khi 5

7

t  Suy ra 8 4 16; ;

7 7 7

 

Chọn B

Câu 16

Phương pháp:

 Tìm tọa độ điểm B là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng (Oyz)

Lấy Md

 Tính giá trị của BM

 Biến về bài toán Min, Max

Trang 14

Cách làm:

 B là điểm đối xứng của A(1; 2;3) qua mặt phẳng (Oyz)B( 1; 2;3)

 Phương trình tham số của đường thẳng d là

1 3 : 2 2 3

 

  

  

Lấy M( )dM(1 3 ;2 2 ;3 ttt) Khi đó ta có:

2 2

2 3 ; 2 ;

 

 

 

Dấu = xảy ra khi 3

7

t  Suy ra 2 8 18; ;

7 7 7

 

Chọn B

Câu 17

Phương pháp:

Lấy Md

 Tính biểu thức MA+MB

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Phương trình tham số của :d x   y 1 z 1 là: 1

1

x t

   

  

Lấy M d M t ; 1 t;1t

Ta có

Xét hàm   2 2

f t  t   2t 3 t  4t 12, tR ta có:

Trang 15

 

 

f ' t

t 2t 3 t 4t 12

t 2t 3 t 2t 3 t 4t 12 t 4t 12

Do đó f ' t đồng biến trên R  

Mà t 0 là một nghiệm của f ' t 0 nên phương trình f ' t 0 có nghiệm duy nhất t0 Bảng biến thiên:

Dấu “=” xảy ra khi t 0 M 0; 1;1  

Chọn D

Câu 18

Phương pháp:

Lấy Md

 Tính biểu thức MA MB

 Biến về bài toán Min, Max

Cách làm:

Phương trình tham số của d x:    y 1 z 1là: 1

1

x t

   

  

Lấy M d M t ; 1 t;1t

Ta có

Trang 16

   

2

2; 2 ; 1 ; 4; 4; 2

2 2; 2 2; 2 1

2 2 2 2 1

Dấu “=” xảy ra khi t 1 M 1; 3 1;

     

Chọn B

Câu 19

Phương pháp:

Đổi hệ trục tọa độ và sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopki

Cách làm:

(S) có tâm I1; 2; 1   và bán kính R3

Đổi hệ trục tọa độ với

1 2 1

 

  

  

Khi đó, ta có phương trình mặt phẳng (P) là 2X Y 2Z 12 0 Phương trình mặt cầu (S) trở thành 2 2 2

9

XYZ  Lấy M a b c( ; ; )( )S Khi đó ta có: 2 2 2

9

abc

Ta có: ( , ) 2 2 12

3

a b c

d M P   

Theo bất đẳng thức Bunhiacopki ta có:

9 12 2 2 12 9 12

     

        

       

2

1 2;1; 2

2 1 2

a

 

  

       

Trang 17

Tọa độ điểm M trong hệ trục tọa độ Oxyz là

1

2 ( 1; 1; 3) 1

x a

z c

 

      

  

Chọn B

Câu 20

Phương pháp:

MNIMINIMRMNIMM là hình chiếu của I trên (P)

Cách làm:

 (S) có tâm 4; 2; 7

3 3 3

I   

 MN tiếp xúc với (S) tại N ta có MN IN

IN R

 

Theo định lý Pitago ta có 2 2 2 2 2

MNIMINIMRMNIMM là hình chiếu của I trên (P)

Ta có

4 3 1;1;1

2

3

; ;

3

P

MI n

I

  

 

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình

4

3

2

26 8 7

; ; 3

7

3

M

  

         

Chọn A

Ngày đăng: 28/03/2020, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w