1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: LƯỢNG GIÁC

4 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: PHẠM VĂN HÙNG THPT HIỆP ĐỨCChuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC * Nắm vững các kiến thức : cung liên kết, CTLG, các dạng PTLG cơ bản, thường gặp.. Giải các phương trình sau: Vấn đề 1:

Trang 1

GV: PHẠM VĂN HÙNG THPT HIỆP ĐỨC

Chuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

* Nắm vững các kiến thức : cung liên kết, CTLG, các dạng PTLG (cơ bản, thường gặp).

Giải các phương trình sau:

Vấn đề 1: Phương trình LG thường gặp

Dạng I: Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

1 a) sin2x + 3cosx – 3 = 0 b) Cos2x + 5sinx + 2 = 0 c) tan2x + ( 1- 3 )tanx - 3 = 0

d) sin22x - 2cos2x + 3/4 = 0 e) cos2x + cosx +1 = 0 f) cot2x – 4cotx + 3 = 0

g) tan3x + 12

cos x - 3cot 2 x

π

 − 

 = 3

2 a) 2sin23x + sin2x – 2 = 0 b) 4sin42x + 12cos22x – 7 = 0

c) cos( 2

4

x

) + sin( 2

4

x+π ) = (4 - 2 2 )sinx + 2 - 4 d) cos(2 2

3

x+ π

) + 3cos(

6

x−π ) – 2 = 0 e) 12

sin x = cotx + 3 f) cos5xcosx = cos4xcos2x + 3cos

2x + 1 g) sin4x+ cos4x = sinxcosx h) 2tanx – 2cotx = 3

m) 3/ sin2x -2 3 cotx = 6 n) sin6x + sin6(9

2π −x) = 1

2sinxcosx

Dạng II: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

1 sin2x - 3 cos2x = - 3 2 3 sinx + cosx = 1 3 3 sin3x – cos3x = 2

4 sinx - 3 cosx = 0 5 2sinx – 5cosx = 2 6 3sin2x – 2cos2x = 2

7 2 sin4x + 2 sin( 4

2

x−π

2

x+π ) - 3 cos(π−2x) = 1

9 ( sinx - 3 cosx )(1 + cosx ) = sin2x 10 3 sin5x – cos5x = 2sin3x

11 6cosx (1 – sinx) – 2sin2x + 9sinx – 7 = 0

Dạng III: Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx:

1 sin2x – 3sinxcosx + 2cos2x = 0 2 2sin2x + 8sinxcosx + 3cos2x = -1

3 3sin22x + 3 3 sin4x – 3cos22x = 5 4 sin23x – 8sin3xcosx3x + 7cos23x = 0

5 3 sin2x + 2sin2x = 0 6 2sin2x + sinxcosx + 3cos2x – 2 = 0

7 3 sin2x + sin2x - 3 cos2x = 1 8 ( 3 -1)sin2x - 3 sin2x + ( 3 +1)cos2x = 0

9 1

cos x = 4sinx + 6cosx 10 3sin2x – cos2x + 2( 3 +1)cos2x – 4 - 3 = 0

11 4sin3x + 3sin2xcosx – sinx – cos3x = 0 12 sin3x + 2sin2xcosx + sinxcos2x – 4cos3x = 0

13 2sin3x - sin2xcosx + 2sinxcos2x – cos3x = 0 14 sin3x + 3cos3x + sinx = 0

Dạng IV : Phương trình dạng a(sinx ±cosx) + bsinxcosx = c

1 sinx + cosx – 4sinxcosx – 1 = 0 2 3(sinx + cosx) + sin2x + 3 = 0 3 4sinxcosx – 2(sinx + cosx) + 1 = 0

4 (sinx + cosx )3 - 2 (1 + sin2x) + sinx + cosx - 2 = 0 5 cosx + 1

cos x + sinx +

1

sin x =

10 3

6 sinxcosx + sinx – cosx - 1 = 0 7 2sin2x - 4 2 (sinx – cosx) – 5 = 0

8 2 (sinx + cosx) = tanx + cotx 9 sin3(

4

x−π ) = 2 sinx

Vấn đề 2: Phương trình lượng giác khác

8sin

cos sin

x

2

cos cos 1 cos

x

− −

Trang 2

12 sin 3 sin

cos 2 sin 2

1 cos 2

x

π, v x= -π/6 +kπ, v x= 2π/3 +kπ.

14 (2sinx – 1)( 2cosx+2sinx+1)= 3 - 4cos 2 x 15 3tan3x + cot2x = 2tanx + 2/sin4x.

16 3sin3x - 3cos9x = 1+ 4sin 3 3x 17 sin22x – cos28x = sin(17 10

2π + x)

18

sin cos

cos 2

2 cos sin

x

1 cos 4 sin 4 2sin 2 1 cos 4

+

20 tan tan 3x x+ =2 tan2x 21 cos 3 tan 5x x=sin 7x

2 tan cot 3

sin 2

x

+ = + 23 tanx+cotx=2 sin 2( x+cos 2x)

24 cot2 tan2 16 1 cos 4( )

cos 2

x x

x+ x= x+π  π −x

26 cos10x+2cos24x+6cos3x.cosx=cosx+8cosx.cos33x

27 1 tan+ x=2 2 sinx 28 (2cosx−1)(sinx+cosx)=1

29 x x cos x.sinx

4

1 cos

sin3 = + 3 30 4(cos4 x+sin4 x)+ 3sin4x=2

31 3 sin( tan )

2cos 2 tan sin

x

+

3

tanx=cotx+2 cot 2x

33 3sin3x− 3cos9x=1+4sin33x 34

4

1 4 cos

 +

x x

35

4

2 3

cos cos 3

sin

sin3 x x+ 3 x x= 36 sin3 x.sin3x+cos3 x.cos3x=sin34x

37

x

x x

x

cos

1 3 cos 2 sin

1 3

sin

2

2

sin 2

tan 2 sin 4cos

2

x x

39 cos7x.cos5x− 3sin2x=1−sin7x.sin5x 40.sin tan 2

2

x

41 3sin cos 4cot 1 0

2

x

x+ x+ + = 42 sin 2x+cos 2x+tanx=2

43 sin4 x+cos4 x+cos2x=0 44 6sinx−2cosx=6sin2x.cosx

45 5cos4 x+3cos3x.sinx+6cos2 x.sin2 xcox.sin3x+sin4 x=2

2

3 2 cos 2 sin

1+ 3 + 3 =

48 sin3 x+cos3 x=sin2x+sinx+cosx 49 sinx−cosx +4sin2x=1

50 2 tan( x−sinx) =sinx+cosx 51 cotx−tanx=sinx+cosx

52 tan2 x(1 sin− 3x)+cos3x− =1 0 53

x

x x

x

3

3

sin 1

cos 1 2 cos 1

2 cos 1

= +

2

3 1 sin

x

π

55 2sinx+cotx=2sin 2x+1 56 sinx−cosx + sinx+cosx =2

57 cos2x+5=2(2−cosx) (.sinx−cosx) 58 tanx+tan2x+tan3x+cotx+cot2 x+cot3x=6

1 sin 4 cos 3

6 sin

4

cos

+ +

+ +

x x

x

x 60 3tan 2 x + 4sin 2 x - 2 3tanx – 4 sinx + 2 = 0

sin sin 3 sin sin 3

4

x+ x= x x 62 sinx + cosx = 2(2 – sin 7 2x)

Vấn đề 3: Phương trình LG chứa tham số

Trang 3

1 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

2m(sinx + cosx) + cosx – sinx + 2m 2 +3/2 =0 m = ±1/ 2

2 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn [ ]0;π

(2sinx – 1)( 2cos2x + 2 sinx + m) = 3 - 4 cos 2 x m=0vm∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1) (3; )

1 cos 2x m= cos 1 tan2x + x

a Giải phương trình khi m = 1 ; b m = ? để phương trình có nghiệm trong đoạn





 3

;

0 π

2 cos4x=cos23x+asin2 x

a Giải phương trình khi a = 0 ; b a? để phương trình có nghiệm 

 12

;

0 π

3 3 tanx+1 sin( x+2cosx) =m(sinx+3cosx)

a Giải phương trình khi m = 5 ; b m=? để phương trình có nghiệm duy nhất 

∈ 2

;

0 π

x

4 Cho phương trình: 4k(sin6 x+cos6 x−1)=3sin6x

a Giải phương trình khi k = -4 ; b k? để phương trình có 3 nghiệm ∈−4 ;4

π π

5 cos3 x−sin3 x=m

a Giải phương trình khi m = -1 ; b m = ? phương trình có đúng 2 nghiệm − 

4

; 4

π π

6 m? phương trình có nghiệm 2 ( )

2

3 3tan tan cot 1 0 sin x+ x m+ x+ x − =

7 m? phương trình sau vô nghiệm 2 ( )

2

1 cot cot tan 2 0 cos x+ x m+ x+ x + =

cos

x

a Giải phương trình khi a = ½ ; b a? phương trình có nhiều hơn một nghiệm thuộc





 2

;

0 π

Vấn đề 4: Hệ thức trong tam giác

1 Cho ∆ABC thoả:

2

c

a b c

+ − và sinA.sinB = 3/4 CMR: ∆ABC đều.

2 Cho ∆ABC thỏa 1 osB 2 2

sinB 4

− CMR : ∆ABC cân

3 CMR: ∆ABC thỏa mãn hệ thức : a)tanA + tanB = 2cot

2

C

hoặc b) 1 osB 2

1-cosB 2

a c

− thì ∆ cân tại C

4 Cho ∆ABC có 3 cạnh và 3 góc thỏa : a)

sin sin sin sin

b) cosB + cosC =

2

b c+

CMR : ∆vuông

5 Cho ∆ABC thỏa tan

2

b c

+ CMR:∆ABC vuông hoặc cân tại A.

6 CMR: Trong ∆ABC nếu cotA, cotB, cotC theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì a 2 , b 2 , c 2 cũng tạo thành cấp số cộng

Trang 4

1 Tìm x ∈[0;14] nghiệm đúng phương trình: cos3x-4cos2x+3cosx-4=0 (D-02)

2 Giải phương trình: sin (2 ) tan2 os2 0

x c

π

3 Giải phương trình: (2cosx-1)(2sinx+cosx) = sin2x – sinx (D-04)

4 Giải phương trình: cos4x + sin4x + cos( x-

4

π

) sin(3x-

4

π

) - 3/2 = 0 (D-05)

5 Giải phương trình: cos3x+cos2x-cosx-1=0 (D-06)

6 Giải phương trình: cos3 x + sin 3 x + 2sin 2 x = 1 ( dự bị D1-06)

7 Giải phương trình: 4sin3 x + 4sin 2 x + 3sin2x + 6cosx = 0 ( dự bị D2-06)

8 Giải phương trình: 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) (db A1-07)

sin 2x sin x 2cot g2x

2sin x sin 2x

10.

2

x cos 2 4 2

x cos 4

2

x

 −π

 −π

(db B1-07)

x sin

x

cos x cos

x 2

(db B2-07)

12 x sin 2

 − π

(db D-07)

13.

4sin( ) 3

2

x

π π

14. sin 32 x c− os 42 x=sin 52 x c− os 62 x (B-02)

c otx-tanx+4sin2x=

16. 5sinx− =2 3(1 sin ) tan− x 2x (B-04)

18 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; π) của pt : 2 2 3

4sin 3 cos 2 1 2cos ( )

x

19 Giải phương trình :2 2 cos (3 ) 3cos sin 0

4

x−π − xx=

( db A2-05)

tan( ) 3tan

x

x

(db B2-05)

x x

x

22 sin 2x+cos 2x+3sinx−cosx− =2 0 (db D2-05)

23. cotx + sinx(1+ tanx.tan

2

x

24 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của pt : 5(sinx + os3x+sin3x

1 2sin 2

c

x

+ ) = cos2x+3 (A-02)

25 Giải phương trình: cotx – 1 = cos 2 2 1

sin sin 2

x

26 cos 3 cos 22 x x−cos2 x=0 (A-05)

27

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

28 (1 sin+ 2x) cosx+ +(1 cos )sin2x x= +1 sin 2x (A-07)

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w