Viết phương trình tiếp tuyến 1 của C , biết tiếp tuyến vuông góc với trục tung.. Viết phương trình tiếp tuyến D2 của C, biết tiếp tuyến có hệ số góc tiếp tuyến lớn nhất.. Tam giác SA
Trang 1Bài 1 (1 điểm) Tính: x 3 2
6x 7 5 lim
9 x
�
Bài 2.(1 điểm) Tìm a để hàm số
3
khi x
�
�
�
�
�
liên tục tại x =0 1
Bài 3.(2 điểm) Cho hàm số: y x3 3 x2 4 có đồ thị (C)
a Viết phương trình tiếp tuyến ( ) 1 của (C ), biết tiếp tuyến vuông góc với trục tung.
b Viết phương trình tiếp tuyến ( )D2
của (C), biết tiếp tuyến có hệ số góc tiếp tuyến lớn nhất
Bài 4.(1.5 điểm)
a Tính đạo hàm của hàm số:
3 cos (2 5 )
b Cho hàm số y= x+ x2+1.Chứng minh rằng:4[ ''( y x2 1) y x ' ] y
Bài 5.(0.5 điểm) Chứng minh rằng phương trình x32mx2 x m 0 luôn có nghiệm với
mọi m ( m là tham số)
Bài 6.(4 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB là tam giác đều cạnh a và (SAB) vuông góc với (ABCD). Gọi H là trung điểm của AB
a) Chứng minh: SH vuông góc (ABCD).
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: (SDM) vuông góc (SHC)
c) Tính số đo góc giữa SC và (ABCD).
d) Tính khoảng cách từ D đến (SHC)
e) Tính khoảng cách giữa SC và AB, khoảng cách giữa SC và DM
HẾT.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Trang 2Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1(2 đ)
Xét tính liên tục của hàm số sau tại :
Câu 2 (1 đ)
Chứng minh phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm thuộc :
Câu 3 (2 đ)
Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)y(x2x)(5 3 ) x2 c) y 2xsinx
b)
4
x
y
x
Câu 4 (2đ)
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
Câu 5: (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, có AB = a, BC = 2a SA vuông góc với đáy, SA = a 3
a) Chứng minh (SBC) (SAB)
b) Xác định và tính góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC)
c) Xác định và tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
ĐÁP ÁN TOÁN 11 Câu 1.
*
*
Vì nên hàm số không liên tục tại
Câu 2
* là hàm số đa thức nên liên tục trên [-1;0] và [0;2]
* pt có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Trang 3* pt có ít nhất 1 nghiệm thuộc
Vậy pt có ít nhất 2 nghiệm thuộc
Câu 3.
' ( )'(5 3x ) ( )(5 3x )'
b)
4
x
y
x
�y x2
5 '
4
c)
x
cos 2
2 sin 2
d) y (2 sin 2 )2 x3
y' 3(2 sin 2 ) 4sin2 cos2 2 x2 x x
�
Câu 4.
Tiếp tuyến // d nên:
PTTT tại điểm là:
PTTT tại điểm là: (l)
Câu 5
a) (SAB) (SBC)
Ta có
( ) ( )
BC SA gt
BC AC gt
�
�
Mà BC (S C)� B nên suy ra (SAB) ( SBC)
Trang 4b) (SBC ,($ABC)
)
Ta có (SBC) (�ABC)BC
AB BC BC
�
�
Suy ra ((SBC ABC)(� )) ( SB A$, B) S�BA
*Xét tam giác vuông SBA
tan SBA SA a 3
Suy ra S�CB600
c) d[B, (SAC)] Vẽ BH vuông góc AC
Ta có : BH SA,
BH AC (gt) nên BH (SAC)
d B SAC( ,( ))BH
5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán – KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(Học sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
H và tên h c sinh: S báo danh: ọ ọ ố
Bài 1 (1.5 đi m) ể Tính gi i h n c a các hàm s sau:ớ ạ ủ ố
a)
2
3 2 2
lim
�
x
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 5Bài 2 (3.0 đi m) ể Tính đ o hàm c a các hàm s sau:ạ ủ ố
a)
3
x
sinx+cosx
y =
sinx cosx
c)
3
3
Bài 3 (1.0 điểm) Cho hàm
2
1
y
x Giải bất phương trình: y' 0�
Bài 4 (1.5 điểm) Cho hàm số
1 ( )
2
x
y f x
x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số trong các trường hợp sau:
a) Tiếp điểm có hoành độ bằng 3
b) Tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : d x y 2 0
Bài 5 (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA ABC và
2
SB a Gọi M là trung điểm của BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SM
a) Chứng minh: BC SAM
b) Tính góc hợp bởi đường thẳng SA với mặt phẳng (SBC)
c) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
d) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
…… ….……….H T Ế ……….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán – KHỐI: 11
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 6Thời gian làm bài: 90 phút
(Học sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
H và tên h c sinh: S báo danh: ọ ọ ố
I PH N CHUNG (8 đi m) Ầ ể
Bài 1 (1.5 đi m) ể Tính gi i h n c a các hàm s sau:ớ ạ ủ ố
a)
2
2 1
lim
x
�
Bài 2 (2.0 đi m) ể Tính đ o hàm c a các hàm s sau:ạ ủ ố
a)
7 6 4 2
2
x
y x x x
b) y sin cos x22
Bài 3 (1.5 điểm) Cho hàm số: y f x ( )x4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C),
a) Tại điểm có hoành độ bằng 0
b) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x2y 3 0
Bài 4 (3.0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm S sao cho SB = 2a Gọi I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng AI (SBC)
b) Tính góc hợp bởi đường thẳng SI với mặt phẳng (ABC)
c) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SAC)
d) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAI)
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A) PH N DÀNH RIÊNG CHO BAN T NHIÊN: Ầ Ự
Bài 5A (2.0 đi m) ể
a) Tính đ o hàm c a hàm s sau: ạ ủ ố
2018
y
Trang 7b) Cho hàm s : ố y x 2 x2 12 Gi i b t ph ng trình: ả ấ ươ y' 0 �
B) PH N DÀNH RIÊNG CHO BAN XÃ H I: Ầ Ộ
Bài 5B (2.0 điểm)
a) Tính đạo hàm của hàm số sau: 3
2 5
b) Giải phương trình: y' 0 , biết rằng: 3
60 64
…… ….……….H T Ế ……….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán – KHỐI: 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(Học sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
H và tên h c sinh: S báo danh: ọ ọ ố
I PHẦN CHUNG (8 điểm)
Bài 1 (1.5 điểm) Tính giới hạn của các hàm số sau:
a)
3 2
1
3 9 5
6 6
�
x
lim
b) 2
+ 2 1 4 4 5
Bài 2 (2.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x 3 x2 3x1 b)
2sin 1 3cos 1
x y
x
Bài 3 (1.5 điểm) Cho hàm số: y f x( )x33x21 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C),
a) Tại điểm ;
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d ):
Bài 4 (3.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA a 3 Đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, với AB 2a , AD DC a
a) Chứng minh rằng: DC (SAD)
ĐỀ CHÍNH
THỨC
M 1;3
27x3y 5 0
Trang 8b) Tính góc hợp bởi đường thẳng SD với mặt phẳng (SAC)
c) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
d) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A) PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN TỰ NHIÊN:
Bài 5A (2.0 điểm)
a) Tính đạo hàm của hàm số sau: 3
2 2
y x x
b) Gi i ph ả ươ ng trình y' 0 v i : ớ y 4 3 sin 3 x cos3 x 5 x
B) PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN XÃ HỘI
Bài 5B (2.0 điểm)
a) Tính đạo hàm của hàm số: y (x34x22 )x 5
b) Giải phương trình y' 0 với : y sin x cos x x
-HẾT -Mã đề :441
� � 2
, b)
x
2
Câu 2(1đ):Xét tính liên tục của hàm số sau:
f(x) = tại x=4
TRƯỜNG THPT LONG
TRƯỜNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH: 2018 – 2019)
Môn : Toán 11
Thời gian làm bài : 90 phút
Trang 9Câu 3(2đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = 4x23 x2
b)
x y x
1 c) y = (3x d) y = (2- sin4x)
a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(1;1) b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C).Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x + 3y - 415 = 0
Câu 5(1đ):Giải bất phương trình y’0 với y =
Câu 6(3đ): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAvà SA=.Gọi
K là trung điểm BC.
a) Chứng minh BC (SAK)
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
c) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).
.Hết
TRƯỜNG THPT LONG
TRƯỜNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH: 2018 – 2019)
Môn : Toán 11
Thời gian làm bài : 90 phút
Trang 10Mã đề :442
Câu 1(1đ):Tính a)
� � 2
, b)
x
2
Câu 2(1đ):Xét tính liên tục của hàm số sau:
f(x) = tại x=2
Câu 3(2đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = 5x2 x4
b)
x y x
4
c) y = (4x d) y = (3- cos4x)
Câu 4(2đ):Cho hàm số y= f(x)= x33x29x6 (C)
a) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i (C) t i đi m A(1;1) ế ươ ế ế ớ ạ ể b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C).Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x-12y + 219 = 0
Câu 5(1đ): Giải bất phương trình y’ với y =
Câu6 (3đ): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAvà SA=.Gọi
N là trung điểm BC.
a) Chứng minh BC(SAN)
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
c) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).
Trang 11.Hết
ĐÁP ÁN LỚP 11
m 1
A
b
2
1
lim
4
1 1
x
x x x
x x
��
2
( 2)
2
x
x x
2
4
lim
6
1 4
x
x
x x
x x
��
( 2)( 1)
2
x x
1đ
2
f(2)=
f(2)=
Hàm số liên tục tai …
1đ
3
a) y’= = =
3 8 2
x x
4 (x1)
d) 20(2 sin4 ) cos 4 x 3 x
a)y’= = =
1 10 2
x x
13 (x4)
0.5đ
0.5đ 0.5đ
Trang 12c) y’= = =
-b)y’= = = 20sin4x(3-cos4x)
0.5đ
4
a)
Pttt của (C) tại A(1;1) là y= =1
b)Ktt =3 => =>x=2.y=3
Pttt của (C) tại B(2;7) là
y = 3x -3
a) Pttt của (C) tại A(1;1) là y= =1
b)Ktt = -12 => =>x=-1=>y=17
Pttt của (C) tại B(-1;16) là
y = -12x + 5
1đ
1đ
5 y’= = =
2
2
( 1)
x x
� � � � �
5) y’= = =
2 2
( 1)
x x
1đ
6 a
�
�
b
6 a => BC(SAN) 1đ
b 1đ
c AH=> AH= 1đ