1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop2

19 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết học tập viết chữ hoa A, Ă, Â, B lớp 2
Trường học Trường TH Minh Đức
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án lớp 2
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.. Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng ,

Trang 1

TẬP VIẾT

Ngay dạy:18/8 Chữ hoa A

I.Mục tiêu

-Viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : Anh ( 1 dòng cỡ

vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hòa ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng

hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs biết yêu thương nhau

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu A Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động day- học

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

- GV KTcác dụng cụ học tập

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Đính chữ A

- Chữ A cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy nét?

- GVnêu:

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở

phía trên và nghiêng bên phải

+ Nt 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

- GV viết mẫu

*HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

-Giới thiệu cu: Anh em thu n hòaậ

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

*KL Lời khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau

- Chữ cái nào cao 2,5 li?

- Chữ nào cao 1,5 li?

- Chữ cái ào cao 1li?

- Cách đặt dấu thanh ở các chư ntn?

- Khoảng cách viết các chữ bằng chừng nào?

GV viết mẫu Anh

* Bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Viết vở

- GV hướng dẫn viết theo mục tiêu

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến ,KT

- Hát

- 5 li, 6 đường kẻ ngang - 3 nét

- CL quan st

- CL tập viết trn bảng con 2lượt

- HS đọc câu -Hs nêu

- A, h:

- t

- n, m, o, a

- hs nêu

-HS viết bảng con

- Vở tập viết

- HS viết vở

Trang 2

- GV nhận xét chung.

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xt tiết học

- Nhắc HS hồn thành bài viết

-Chấm 5 vở

Ngy dạy:25/8

Trang 3

TẬP VIẾT

Chữ hoa Ă , Â

I.Mục tiêu

-Viết đúng chữ hoa Ă ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : n, à ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ăn ch m nhai k ậ ĩ ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs cẩn thận trog ăn uống

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu Ă, Â Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (5’)

- Viết chữ A, Anh

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

*Đính mẫu chữ Ă, Â

- Chữ Ă, Â cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy

nét?

GV nêu

+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở

phía trên và nghiêng bên phải

+ Nt 2: Nét móc phải

+ Nét 3: Nét lượn ngang

-GV viết mẫu

-HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hd viết câu ứng dụng

 Giới thiệu câu: Ăn ch m nhai kậ ĩ

-Em hiểu cụm từ trn ntn?

*Kl: Nên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hóa thức ăn dễ

dàng

+Các chữ cao 2,5 li

+ Các chữ cao 1li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ntn?

- Khoảng cách viết các chữ bằng chừng nào?

-HS viết bảng con Ăn

- GV nhận xét

 Viết vở

- Viết như mục tiêu

- Hát Viết b.con

- 5 li,6 đường kẻ ngang, 3 nét

- CL tập viết trn bảng con 2lươt

- HS đọc câu -Hs nêu

- Ă, h,k

- n, m, i, a

- hs nêu

- CL viết bảng con

- Vở tập viết

Trang 4

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến ,KT.

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hồn thành nốt bi viết ở nhà

- CL viết vở -Hs k,g viết cả bài -5 vở

Ngay dạy:1/9

Trang 5

TẬP VIẾT

Chữ hoa B

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa B ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : B n ạ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) B n bè sum h pạ ợ ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs biét yêu thương nhau

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu B

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

- KT :Ă,Â, nĂ

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

* Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

• Đính mẫu chữ B

-Chữ B cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy nét?

- GV nêu:

+ Nét 1: Giống nét móc ngược trái hơi lượn sang phải

đầu móc cong hơn

+ Nét 2: Kết hợp 2 nét cơ bản cong trên và cong phải

nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

 Giới thiệu câu: B n bè sum h pạ ợ

-Em hiểu cụm từ trn ntn?

*KL :Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông

vui

+Các chữ cao 2,5 li

+ Chữ cao 2li

+Chữ cao 1,25 li

+ Các chữ cao 1li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Khoảng cách viết các chữ bằng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: B n ạ

-HS viết bảng con

- GV nhận xét , uốn nắn

 Viết vở

- Viết theo mục tiêu

- Ht

-Cả lớp viết bảng con

- 5 li , 6 đường kẻ ngang, 2 nét

- HS tập viết bảng con 2l

- HS đọc câu -Hs nêu

- B, b, h

- p

- s

- a, n, e, u, m, o,

- hs nêu

- HS viết bảng con 2lần

Trang 6

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến ,KT.

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xt tiết học

- Nhắc HS hồn thnh nốt bi viết

- Vở Tập viết

- HS viết vở -Hs k,g viết cả bài -Nộp 5 vở

TẬP VIẾT

Trang 7

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : Chia ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Chia bùi s ng tẻ ọ ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs thương yêu đùm bọc lẫn nhau

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: GV: Chữ mẫu C

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động dạy- học

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (1’)

-Cho HS viết chữ cái hoa B, ch B nữ ạ

Nhận xt

3 Bài mới (30’)

Giới thiệu:

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

*Đính mẫu chữ C

-

Chữ C cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy nét?

- GV chỉ: Chữ hoa C được viết bởi một nét liền, nét này kết

hợp của:

+ Nét 1: nét cong dưới

+ Nt 2: Nt cong tri nối liền nhau tạo thnh vịng xoắn to

ở đầu chữ

Neu cách viết:ĐB trên ĐK6 DB trên DK2

- GV viết mẫu

- HS viết bảng con

- GV nhận xét

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

Giới thiệu câu: Chia ng t s bùiọ ẻ

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

* Kl :Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn nhau sung sướng

cùng hưởng, cực khổ cùng chịu

+Các chữ cao 2,5 l

+Chữ cao 1,5 li

+ Các chữ cao 1li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ntn?

- Khoảng cách các chữ chừng nào?

- HS viết bảng con Chia

- GV nhận xét

 Viết vở

* viết theo mục tiêu

- Hát

- Viết bảng con

-cao 5 li -gồm 4 đường kẻ ngang -1 nt liền

- CLquan sát

- CL viết bảng con 2l

- HS đọc câu

Hs nêu

- C, h, g:

- t:

- n, e, o, u, a, s: 1 li

- hs nêu

- CL viết bảng con

- Vở tập viết

- CL viết vở

Trang 8

- Chấm, chữa bài.

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành bài viết ở nhà

- 5 vở

Chữ hoa D

I.Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : Dân ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Dân giàu nước m nh.ạ ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs chăm chỉ học tập

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu D

- HS: Bảng, vở

Trang 9

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài kiêm (3’)

– HS viết: C , Chia

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

• Gắn mẫu chữ D

- Chữ D cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy nét?

- GV nu:

+ Chữ D gồm 1 nt là kết hợp của 2 nét cơ bản - nét

lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau tạo 1

vịng xoắn nhỏ ở chn chữ

Nu cch viết: ĐB trên ĐK6,viết nét DBđk5

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

-HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

Giới thiệu câu: Dân giàu nước mạnh

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

* Kl: dân có giàu , nước mới mạnh

+Các chữ cao 2,5 l

+ Các chữ cao 1li

- Cách đặt dấu thanh ntn?.- Khoảng cách các chữ

chừng nào?

*HS viết bảng con

- GV nhận xét

 Viết vở

* Viết theo mục tiêu

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xét tiết học

- HS hoàn thành bài viết

- Hát

- HS viết bảng con

- 5 li 6 đường kẻ ngang , 1 nét

- HS theo dõi

- HS tập viết trên bảng con 2lượt

- HS đọc câu

- HS nêu

- D, g, h

- a, n, i, u, ư, ơ, c, m

- Hs nêu

- HS viết bảng con Dân

- Vở Tập viết

- HS viết vở -HS K,G -Hs k,g viết cả bi -Chấm 5 vở

Trang 10

TẬP VIẾT

Chữ hoa Đ

I.Mục tiêu:

-Viết đúng chữ hoa Đ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : Đẹ ( 1 p dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Đẹp trường đ p l pẹ ớ ( 3 lần ) Chữ viết rỏ ràng , tương đối dều nét , thẳng hàng , bước đầu biết nói nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- GD hs có ý thức giữ vệ sinh

* HS khuyết viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu Đ

- HS: Bảng, vở

Trang 11

III Các hoạt động dạy- học

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

- KT : D ,Dân

- GV nhận xét

3 Bài mới 30’)

Giới thiệu: (1’)

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

Hướng dẫn HS quan sét và nhận xét

-Chữ Đ cao mấy li? Mấy đường kẻ ngang? Mấy

nét?

+ Chữ Đ cấu tạo như chữ D thêm 1 nét thẳng ngang

ngắn

GV viết bảng lớp

- HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

Giới thiệu : Đẹ p tr ườ ng đ p l p ẹ ớ

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

*Kl:giữ gìn trường lớp sạch đẹp

+Các chữ cao 2,5 li

+Các chữ cao 2 li

+ Các chữ cao 1li

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng chừng nào?

HS viết bảng con

- GV nhận xét , uốn nắn

 Viết vở

- Viết theo mục tiêu

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến,KT

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do (1’)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành bài viết

- Hát

- CL viết bảng con

- CL quan sát

- 5 li,6 đường kẻ ngang, 2 nét

- CLquan sát

- CL tập viết bảng con

- HS đọc câu

Hs nêu

- Đ, g, :

- p

- n, ư, ơ, e : 1 li

Hs nêu

- CL viết bảng con

- Vở Tập viết

- CL viết vở -Hs K,G viết cả bài

-5 vở

Trang 12

Ngày dạy: / /

TẬP VIẾT

Chữ hoa G

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ cái hoa G (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng :Góp (1

dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Góp s c chung tay (3lần).Chữ viết rõ ràng ,tương đối đều nét ,thẳng hàng ,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Gd hs đoàn kết

* Hs KT viết 3 dòng

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu G Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Ổn định:(1’)

2 Kiểm tra:( 5’)

+ KT: E, Ê Em

- Hát

- CL viết bảng con

Trang 13

- GV nhận xét

3 Bài mới:(30’)

a) Giới thiệu:

Nêu mục tiêu giờ tập viết

b) Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* Đính mẫu chữ:

 HD HS quan sát và nhận xét:

+ Chữ cái hoa G cao mấy li? viết bởi mấy

nét?

- GV chỉ nêu: kết hợp 3 nét cơ bản: 1 nét cong

dưới vá 2 nét cong trái liền nhau, tạo thành vòng xoắn

nhỏ ở giữa thân chữ

- Gv hướng dẫn cách viết:

+ ĐB trên đk 6, viết nét cong dưới( gần giống

như chữ c hoa nhưng hẹp hơn) rồi chuyển hướng viết

nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ và vòng

xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, phần cuối nét cong trái thứ

hai lượn lên đk 3 rồi lượn xuống DB ở đk 2

- HS viết vào bảng con

- Gv nhận xét, uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

*Giới thiệu cụm từ: Góp s c chung tay ứ

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

KL:cùng nhau đoàn kết làm việc

+Các chữ cao 2,5 li

+Các chữ cao 2 li

+ Các chữ cao 1,25li

+ Các chữ cao 1,5li

+ Các chữ cao 1li

- Khoảng cách giữa các chữ bằn chừng nào?

- Hs viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

 Viết vào vở:

- Viết theo mục tiêu

- Nhắc nhở

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến ,KT

- Chấm, chữa bài:

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :(1’)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành bài viết

- CL lắng nghe

- CL quan sát, nhận xét:

- 5 li - 2 nét

- 2 nét

- CL quan sát

- CL viết bảng con

- HS đọc

- Nêu:

- G -g, y,h

- s

- t -o, , c, u, n, ư

- Khoảng chữ cái o

- CL viết bảng con 2 lượt,

- Vở tập viết

- CL viết vở -Hs k, g viết cả bài

- 5 HS nộp vở

Trang 14

Ngày dạy:

TẬP VIẾT

Chữ hoa H

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ cái hoa H( 1 dòng cỡ vừa ,1dòng cỡ nhỏ) ,chữ và cau ứng dụng:Hai(1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ) ,Hai sươ ng m t n ng ộ ắ (3lần) Chữ viết rõ ràng ,tương đối đều nét ,thẳng

hàng ,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

* Hs KT viết 4 dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu H Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

+ KT : G ,Góp

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu:

Nhiệm mục tiêu giờ tập viết

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

• Đính mẫu chữ: H

- Hát

- HS viết bảng con

- CLquan sát và nêu

Trang 15

 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

+ Chữ cái hoa H cao mấy li? Viết bởi mấy nét?

- GV nêu :

- N1: Kết hợp 2 nét cơ bản: cong trái và lượn

ngang

- N2: Kết hợp 3 nét cơ bản: khuyết ngược, khuyết

xuôi và móc phải

- N3: Nét thẳng(nằm giữa đoạn nối của 2 nét

khuyết)

- GV viết bảng

 Hướng dẫn cách viết:

- ĐB trên đk, viết nét cong trái rồi lượn ngang, DB

trên đk 6

- Từ điểm DB của N1, đổi chiều bút, viết nét

khuyết ngược nối liền sang nét khuyết xuôi Cuối nét

khuyết xuôi lượn lên viết nét móc phải DB ở đk2

- Lia bút lên quá đk4 viết nét thẳng đứng, cắt giữa

đoạn nối hai nét khuyết, DB ở trước đk2

- Gv viết mẫu

- GV y/c HS viết b con

- GV nhận xét, uốn nắn

 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

* Giới thiệu

Hai s ươ ng m t n ng ộ ắ

-Em hiểu cụm từ trên ntn?

- Gv kl: Nói về đức tính chịu khó, chăm chỉ của

người lao động

 Hd quanuan sát và nhận xét:

+ Các chữ cái cao 2,5 li

+ Các chữ cái cao1,5 li

+ Các chữ cái cao1,25 li

+ Các chữ cái cao1,25 li

- khoảng các chữ bằng chừng nào?

HD viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

 viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu viết: viết như mục tiêu

- Nhắc nhở: ngồi viết,trình bày

- GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm tiến ,KT

 Chấm, chữa bài:

- Chấm tập

- GV nhận xét:

4 Củng cố, dặn dò :(1’)

- GV nhận xét tiết học

- HS hoàn thành bài viết ở nhà

- H cao 5 li

- 3 nét

- CL quan sát và lắng nghe

- CL viết bảng con

- 1 HS nêu

- CL quan sát và nêu:

- H, g

- t

- s - a, i, n, m, ô, ă, ư, ơ

- Khoảng chữ cái o

- CL viết bảng con 2 lượt

- Vở tập viết

- HS viết vào vở -Hs k, g viết cả bài

- 5 HS nộp tập

Trang 16

Ngày dạy:4 /11 2009

TẬP VIẾT

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa,1dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng : Ich(1dòng cỡ vừa,1

dòng cỡ nhỏ) Ich n ướ c l i nhà ợ (3lần).Chữ viết rõ ràng ,tương đối đều nét,thẳng hàng ,bước đầu

biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Rèn tính cẩn thận

* Hs KT viết 4dòng

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu I Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động dạy – học

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

KT: chữ hoa: H , Hai

GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu:

GV nêu mục tiêu

 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

Đính mẫu chữ

- Hát

- CL viết bảng con:

- CLquan sát

Ngày đăng: 25/09/2013, 21:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Chữ mẫu A. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở - giao an lop2
h ữ mẫu A. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở (Trang 1)
- GV: Chữ mẫu Ă, Â. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở - giao an lop2
h ữ mẫu Ă, Â. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. -HS: Bảng, vở (Trang 3)
- HS viết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn. - giao an lop2
vi ết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn (Trang 5)
- HS: Bảng, vở - giao an lop2
ng vở (Trang 7)
- HS: Bảng, vở - giao an lop2
ng vở (Trang 8)
-HS viết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn. - giao an lop2
vi ết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn (Trang 9)
GV viết bảng lớp.     - HS viết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn. - giao an lop2
vi ết bảng lớp. - HS viết bảng con. - GV nhận xét uốn nắn (Trang 11)
- HS viết vào bảng con        - Gv nhận xét, uốn nắn. - giao an lop2
vi ết vào bảng con - Gv nhận xét, uốn nắn (Trang 13)
- GV: Chữ mẫu H. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.          - HS: Bảng, vở - giao an lop2
h ữ mẫu H. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. - HS: Bảng, vở (Trang 14)
- CL viết bảng con - giao an lop2
vi ết bảng con (Trang 15)
- GV: Chữ mẫu I. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.         - HS: Bảng, vở - giao an lop2
h ữ mẫu I. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. - HS: Bảng, vở (Trang 16)
HD viết bảng con - giao an lop2
vi ết bảng con (Trang 17)
- HS: Bảng, vở - giao an lop2
ng vở (Trang 18)
-GV viết bảng lớp. - giao an lop2
vi ết bảng lớp (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w