1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án vật lý 9

135 2,6K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Hùng - Giáo viên
Trường học THCS Nguyễn Tri Phương
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Đông Hà
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV *Hoạt động 1 Tìm hiểu về công dụng của dây dẫn và các loại dây dẫn thờng đợc sử dụng.. * Hoạt động 2 Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ +

Trang 1

Ngày soạn : 03-09/2006

Tiết 1: Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào

hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

HS : - 6 dây điện trở = ni ki lin L = 1m , d = 0,3m

- 6 (A) ; 6 (V) ; 6 công tắc ; 6 nguồn điện 6V ; 7x6 đoạn dây

2 Đổi 10A = mA ; 1mV = V ; 100mA = A ; 1V = mV

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề : ở lớp 7 ta đã biết , khi U đặt vào hai đầu bóng đèn càng

lớn thì dòng điện chạy qua đèn có cờng độ càng lớn và đèn càng sáng Bâygiờ ta cần tìm hiểu xem cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn điện có tỷ lệ vớihiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó hay không

2 Triển khai bài :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

* Hoạt động 1

Ôn lại kiến thức liên quan ? Để đo cờng độ dòng điện chạy qua

bóng đènvà U giữa hai đầu bóng đèn cầndùng những dụng cụ gì ?

? Nêu nguyên tắc sử dụng A ,V

* Hoạt động 2 :Tìm hiểu sự

phụ thuộc của I vào U giữa hai

đầu dây dẫn ? Yêu cầu HS tìm hiểu sơ đồ 11 SGK

Theo dỏi , kiểm tra , giúp đỡ các nhóm

* Tiến hành TN mắc mạch điện + Mắc mạch

+ Tiến hành đo - Ghi kết quả

vào bảng

+ Thảo luận trả lời câu 1 ? Yêu cầu trả lời câu1

*Hoạt động 3 : Vẽ và sử dụng ? Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I

đồ thị để rút ra kết luận vào U có đặc điểm gì ?

Trang 2

HS làm câu 2 ? Yêu cầu HS trả lời

Phát biểu và viết đợc biểu thức của định luật ôm

Vận dụng đợc định luật ôm để giải một số dạng bài tập đơn giản , và có

Thơng số U/I đối với mỗi dây dẫn

Lần đo Dây dẫn 1 Dây dẫn 21

23

? Nêu mối liên hệ giữa cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn và U đặt vào 2

đầu dây dẫn ? đồ thị biểu diễn mối quan hệ đó có dặc điểm gì ?

? Làm BT 1.1 ; 1.2 ;1.3

III Bài mới

1 Đặt vấn đề

Trang 3

2 Triển khai bài

* Hoạt động học của HS * Trợ giúp của GV

Hoạt động 1 +Y/c HS xác định thơng số U/I

Xác định thơng số U/I đối với đối với mỗi dây dẫn theo bảng

HS tính thơng số U/I ở 2 bảng

bài học trớc

HS thảo luận , trả lời C2 Y/c HS trả lời C2

* Hoạt động 2

Tìm hiểu khái niệm điện trở ? Tính điện trở dây dẫn = CT nào

Khi tăng U đặt voà hai đầu dây dẫn lên 2 lần thì điện trở của nó

HS đọc SGK tăng mấy lần ? Vì sao ?

? Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn là 3 V , dòng điện chạy qua

nó có cờng độ 250mA Tính Rdây

? Đổi 0,5 MO = KO= O

? Nêu ý nghĩa của R

Y/c HS trả lời -GV chính xác hoá câu trả lời của

học sinh Học sinh làm + thảo luận

V Dặn dò

- Nắm nội dung bài học

- Làm BT SGK

************************

Trang 5

? Trình bày phần trả lời câu hỏi trong báo cáo TH

a Từng HS chuẩn bị trả lời câu hỏi GV yêu cầu

b Từng HS vẽ sơ đồ mmâmạcddđaênjTN ( Trao đổi nhóm )

- Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo thực hành của HS

- Y/c một HS nêu công thứctínhđiện trở

- Y/c HS trả lời câu b - câu c

Trang 6

NguyÔn V¨n Hïng - THCS NguyÔn Tri Ph¬ng - §«ng Hµ Trang

Trang 7

-Cờng độ dòng điện chạy qua một đèn có mối liên hệ nh thế nào với cờng độ dòng điện mạch chính ?

III Bài mới :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Trang 8

+ Hớng dẫn HS vận dụng các kiến thức vừa ôn tập và hệ thức của ĐL ôm để trả lời câu 2 + GV có thể Y/c HS làm thí nghiệm kiểm tra các hệ thức (1)và (2) đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp

+ Y/c HS trả lời câu hỏi : Thế nào

là điện trở tơng đơng của một

đoạn mạch ? + Hớng dẫn HS xây dựng công thức (4)

- Kí hiệu hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch là U ,giữa hai đầu mỗi điện trở là U1,U2 và U3

- Cờng độ dòng điện chạy qua

đoạn mạch là I , viết biểu thức tính U ,U1 và U2 theo I và R t-

ơng ứng + Hớng dẫn HS làm TN(SGK) theo dỏi và kiểm tra các nhóm

HS mắc mạch điện theo sơ đồ + Y/c một vài HS phát biểu KL + Cần mấy công tắc để điều khiển đoạn mạch nối tiếp ? + Trong sơ đồ H4 ,3b SGK ,có thể chỉ mắc 2 điện trở có trị số thế nào nối tiếp với nhau ( thay cho việc mắc 3 điện trở ) ? Nêu cách tính điện trở tơng đơng

của đoạn mạch AC.

V.Dặn dò

Nắm nội dung bài học chuẩn bị bài " Đoạn mạch song song "

Trang 9

3 Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng thực

tế và giải bài tập về đoạn mạch song song

B.Chuẩn bị

HS : - 3 điện trở mẩu , trong đó có một điện trở là điện trở tơng

đ-ơng của hai điện trở kia khi mắc song song

c-III Bài mới

Hoạt động học của HS

* Hoạt động 1

+ Nhận biết đợc đoạn mạch gồm hai

điện trở mắc song song

+ Y/c HS trả lời C/1 và cho biết hai

điện trở có mấy điểm chung ? cờng

độ dòng điện và hiệu điện thế của

đoạn mạch này có đặc điểm gì ? + Hớng dẫn HS vận dụng các kiếnthức vừa ôn tập và hệ thức của định

luật ôm để trả lời C/2 + GV có thể Y/c HS làm TN kiểm tra

hệ thức (1) và (2) đối với đoạn mạchgồm các điện trở mắc song song

+ Hớng dẫn HS xây dựng công thức(4)

- Viết hệ thức liên hệ giữa I, I1, I2

Trang 10

®iÖn trë m¾c song song

+ Híng dÉn , theo dâi , kiÓm tra c¸cnhãm HS m¾c m¹ch ®iÖn vµ tiÕn hµnh

TN theo híng dÉn SGK + Y/c mét vµi HS ph¸t biÓu KL

*********************************

Trang 11

II Bài cũ : kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Nguyễn Văn Hùng - THCS Nguyễn Tri Phơng - Đông Hà Trang

Trang 12

- 8 đoạn dây dẫn nối có lõi bằng đồng và có vỏ cách điện , mỗi đoạn dàikhoảng 30cm

+ Đối với cả lớp :- 1 đoạn dây dẫn bằng đồng dài 80cm , tiếtdiện1mm2

-1 đoạn dây thép dài 50cm , tiết diện 3mm2;- 1 cuộn dây hợp kim dài 10m tiếtdiện 0,1mm2

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

II Bài cũ : Kiểm tra 15'

1 Giữa 2 điểmA,B có một hiệu điện thế 18V không đổi Mắc // 2 điện trởR1= 2; R2=3

a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch trên ?

b Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở ?

c Nếu mắc thêm điện trở R' nối tiếp vào đoạn mạch // trên khi đó cờng độdòng điện chạy qua R' là 2A Tính giá trị của R' ?

III Bài mới :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

*Hoạt động 1

Tìm hiểu về công dụng của dây dẫn

và các loại dây dẫn thờng đợc sử

dụng

- Các nhóm HS thảo luận :

a Công dụng của dây dẫn trong các

mạch điện và trong các thiết bị điện

b Các vật liệu đợc dùng để làm dây

dẫn

* Hoạt động 2

Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ

+ Câu hỏi gợi ý

+ Nếu đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu

điện thế U thì có dòng điện chạy qua nóhay không ? Khi đó dòng điện này có

Trang 13

thuộc vào những yếu tố nào

? Các đoạn dây dẫn này khác nhau ở

những yếu tố nào , điện trở của các

dây dẫn này liệu có nh nhau hay

không , những yếu tố nào của dây

dẫn có thể ảnh hởng tới điện trở của

dây

c HS thảo luận tìm câu trả lời

* Hoạt động 3

Xác định sự phụ thuộc của điện trở

vào chiều dài dây dẫn

a HS nêu dự kiến cách làm hoặc đọc

hiểu mục I phần II SGK

b HS thảo luận nêu dự đoán nh Y/c

của C1 trong SGK

c HS tiến hành TN , đối chiếu KQ

thu đợc với dự đoán đã nêu theo Y/c

của C1 và nhận xét

một cờng độ I nào đó hay không ? Khi đódây dẫn có một điện trở xác định haykhông ?

+ HS quan sát (H7.1 SGK) + Y/c HS dự đoán xem điện trở của cácdây dẫn này có nh nhau hay không , nếu

có thì những yếu tố nào có thể ảnh hởngtới điện trở của dây

+ Câu hỏi :Để xác định sự phụ thuộc của

điện trở vào một trong các yếu tố thì phảilàm nh thế nào ?

+ Gợi ý : Khi tìm hiểu sự phụ thuộc củatốc độ bay hơi của một chất lỏng vào mộttrong các yếu tố là nhiệt độ , diện tíchmặt thoáng và gió thì làm nh thế nào ? + Từng nhóm HS nêu dự đoán theo Y/ccủa C1 , ghi lên bảng

+ Theo dõi , kiểm tra , giúp đỡ các nhómtiến hành TN , kiểm tra việc mắc mạch

điện , đọc và ghi kết quả đo vào bảng1trong từng lần TN

+ Sau khi hoàn thành , Y/c mỗi nhóm đốichiếu KQ thu đợc với

dự đoán đã nêu +HS nêu KL về sự phụ thuộc của điện trởdây dẫn vào chiều dài dây

IV Cũng cố

a HS trả lời câu 2 ; b HS làm câu3

c HS đọc phần " Có thể em cha biết " ; d Ghi nhớ phần cuối bài

V Dặn dò

- Nắm nội dung bài học

- Làm bài tập C4 và bài tập trong SBT

- Xem trớc bài " Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn "

Ngày soạn: 21/09/2006

Tiết 8: Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây

dẫn

A Mục tiêu 1.Suy luận đợc rằng các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một loạivật liệu thì điện trở của chúng tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

2 Bố trí và tiến hành đợc TN kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiếtdiện của dây dẫn

Trang 14

3 Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng mộtvật liệu thì tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

1.Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

2 Phải tiến hành TN các dây dẫn nh thế nào để xác định sự phụ thuộc của

điện trở dây dẫn vào chiều dài của chúng ?

3 Các dây dẫn có cùng tiết diện và làm từ cùng một vật liệu phụ thuộc vàochiều dài dây nh thế nào ?

III Bài mới

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

* Hoạt động 1

I Nêu dự doán về sự phụ thuộc

của đện trở vào tiết diện

a HS thảo luận : Cần phải sử dụng

các loại dây dẫn loại nào để tìm hiểu

sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn

vào tiết diện của chúng

b HS thảo luận nêu ra dự đoán về sự

phụ thuộc của dây dẫn vào tiết diện

của chúng

- Tìm hiểu xem các điện trở hình 8.1

có đặc điểm gì và đợc mắc với nhau

nh thế nào

* Hoạt động 2

II Tiến hành TN kiểm tra dự đoán

đã nêu theo Y/c của C2

Hình 8.1

b K +

R2

+ HS tìm hiểu các mạch điện tronghình 8.1

+ Giới thiệu các điện trở R1, R2, R3trong các mạch điện hình 8.2

+ Từng nhóm HS nêu dự đoán theoY/c của câu 2 và ghi lên bảng các dự

đoán đó

K + -

S1 R1

Trang 15

? TiÕt diÖn cña d©y thø 2 lín gÊp

mÊy lÇn d©y thø nhÊt ?

? VËn dông KL, so s¸nh ®iÖn trë cña

Trang 16

NguyÔn V¨n Hïng - THCS NguyÔn Tri Ph¬ng - §«ng Hµ Trang

Trang 17

1 Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

2 Phải tiến hành TN với các dây dẫn có đặc điểm gì để xác định sự phụthuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện của chúng ?

3 Các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một vật liệu phụ thuộc vàotiết diện dây nh thế nào ?

III Bài mới

Trang 18

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

* Hoạt động 1.

I Tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở

vào vật liệu làm dây dẫn

a HS quan sát các đoạn dây dẫn có

cùng chiều dài , cùng tiết diện nhng

c mỗi nhóm lập bảng ghi kết quả đo

đợc đối với 3 lần TN xác định điện

l-ợng đặc trng cho sự phụ thuộc của

điện trở vào vật liệu làm dây dẫn

b HS tìm hiểu bảng điện trở suất của

một số chất và trả lời câu hỏi

c Từng HS làm C2

+ Cho HS quan sát các đoạn dây cócùng chiều dài , cùng tiết diện nhnglàm bằng các vật liệu khác nhau

+ HS vẽ sơ đồ mạch điện , lập bảngghi KQ , tiến hành TN theo nhóm

? Đơn vị của đại lợng này là gì ?

? Nêu nhận xét về trị số điện trở suấtcủa kim loại và hợp kim có trongbảng1 SGK

Điện trở suất của đồng là1,7.10m

có ý nghĩa gì ? Trong số các chất đợc nêu trong bảngthì chất nào dẫn điện tốt nhất ?

Tại sao đồng đợc dùng để làm lõi dâynối của các mạch điên

Bảng 1 : Điện trở suất ở 20oC của một số chất

Kim loại p (m ) Hợp kim p (m )

Trang 19

tính Dây dẫn ( Đợc làm từ vật liệu có điện trở suất p ) Điện trở của dây dẫn ( )

2 Chiều dài l ( m) Tiết diện 1m2 R2= pl

3 Chiều dài l ( m) Tiết diện S (m2)

R= p

s l

- Tính toán với luỹ thừa của 10

? Đại lợng nào cho biết sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào vật liệu làm dâydẫn ?

? Căn cứ vào đâu để nói chất này dẫn điện tốt hơn hay kém hơn chất kia ? ? Điện trở của dây dẫn đợc tính theo ncông thức nào ?

1 Nêu đợc biến trở là gì ? Nguyên tắc hoạt động của biến trở

Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện chạy quamạch

Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kỷ thuật

2 Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sử dụng biến trở

3 HS ham hiểu biết Sử dụng an toàn điện

- 7 đoạn dây nối

- 3 điện trở kỷ thuật có ghi trị số

- 3 điện trở kỷ thuật loại có các vòng màu

Trang 20

Hoạt động 1 I Biến trở

1 Tìm hiểu cấu tạo và HĐ của

biến trở

- HS quan sát tranh :

C1 Các loại biến trở : Con chạy ,

tay quay, biến trở than

- GV treo tranh vẽ các loại biến trở

( Hình 10.1 -Tr28 SGK )

- GV đa ra các loại biến trở thật ,HS nhận dạng

+ GV :

- Một số loại biến trở : Tay quay, con chạy, chiết áp

- Tranh phóng to các loại biến trở

III Bài mới

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

- Nhận dạng các loại biến trở

- HS thảo luận nhóm trả lời C2

- Y/c HS chỉ ra đợc 2 chốt nối với

hai đầu cuộn dây của biến trở là đầu

A,B trên hình vẽ  Nếu mắc 2 đầu

A,B của cuộn dây này nối tiếp vào

mạch điện thì khi dịch chuyển con

chạy C không làm thay đổi chiều dài

cuộn dây có dòng điện chạy qua 

Không có tác dụng làm thay đổi điện

trở

- HS chỉ ra các chốt nối của biến

trở khi mắc vào mạch điện và giải

thích vì sao phải mắc theo các chốt

đó ?

Hoạt động 2 : Sử dụng biến trở để

điều chỉnh cờng độ dòng điện

-HS quan sát biến trở của nhóm

Theo dõi độ sáng của bóng đèn 

Khi di chuyển con chạy R thay

đổi  I trong mạch thay đổi

Hoạt động3 : Nhận dạng 2 loại

điện trở dùng trong kỷ thuật

a HS Trả lời C7

b Từng HS thực hiện C8 để nhận

biết 2 loại điện trở KT

+ Nhận dạng điện trở qua dấu hiệu

- Có trị số ghi ngay trên điện trở

- HS trả lời câu hỏi 2

+ Cấu tạo chính của biến trở + Chỉ ra 2 chốt nối với hai đầu cuộndây của các biến trở , chỉ ra con chạycủa biến trở

+Nếu mắc 2 đầu A,B của cuộn dâynày nối tiếp vào mạch điện thì khidịch chuyển con chạy C , Biến trở cótác dụng thay đổi điện trở không

 Muốn biến trở con chạy có tácdụng làm thay đổi điện trở phải mắc

nó vào mạch điện qua các chốt nào

- Y/c HS trả lời C5 ? Biến trở là gì ? Biến trở có thể

đợc dùng làm gì ?

? Nếu lớp than hay lớp kim loại dùng

để chế tạo các điện trở KT mà rấtmỏng thì các lớp này có tiết diện nhỏhay lớn ?

? Khi đó tại sao lớp than hay kim loại

có thể có trị số điện trở lớn ?

Trang 21

a) Giải thích ý nghĩa con số b) Umax =

c) S = Giải :

a 50là điện trở lớn nhất của biếntrở

2,5A là cờng độ dòng điện

b Hiệu điện thế lớn nhất :Umax = I max.Rmax =2,5.50=125(V)

Trang 22

B Chuẩn bị .

HS : Ôn tập định luật ôm đối với các loại đoạn mạch nối tiếp , song songhoặc hổn hợp

- Ôn tập công thức tính điện trở của dây dẫn theo chiều dài , tiết diện

và điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

II Bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài tập của HS

III Bài mới

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Hoạt động 1

1 Giải bài 1

a) Tìm hiểu và phân tích đầu bài

b) Tính điện trở của dây dẩn ?

c) Tính cờng độ dòng điện chạy

* Giải : áp dụng công thức R= p

s

l

thay số R= 1,1.10-6.0,3.1030 6

 = 110

Điện trở của dây nicrôm là 110

áp dụng công thức đ/l ôm : I=

R U

Thay số I=

 110

220V

=2AVậy cờng độ dòng điện qua dây dẫn

là 2A

- Bóng đèn và biến trở đợc mắc vớinhau nh thế nào ?

- Để bóng đèn sáng bình thờng thìdòng điện chạy qua bóng đèn và biếntrởphải có cờng độ bao nhiêu ?

-áp dụng đinh luật nào để tìm đợc

Trang 23

điện trở tơng đơng của đoạn mạchvà

điện trở R2 của biến trở sau khi đã

điều chỉnh

* Giải :

a Phân tích mạch: R1 nt R2Vì đèn sáng bình thờng do đó I1=0,6Avà R1=7,5

* Giải :

áp dụng công thức : R= p

s l

P

S R.

=030,4..1010 66

= 75(m)Vậy chiều dài dây làm biến trở là75m

2 1

R R

R R

 =

900 600

900 600

 =360()

p = 1,7.10-8 m

Coi Rd nt (R1 R2) RMN=R12+ Rd

RMN = 360+17=377 Vậy điện trở đoạn mạch MN= 377

b áp dụng công thức : I=

R U

Trang 24

Hiệu điện thế đặt vào 2 đầu mỗi đèn là210V.

Nêu đợc ý nghĩa của số oat ghi trên dụng cụ điện

Biết vận dụng công thức p =U.I để tính đợc một đại lợng khi biết các

GV : 1 bóng đèn 220V- 100W , Một số dụng cụ điện : Máy sấy tóc, Quạt

Bảng ghi công suất điện của một số đồ dùng điện

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

II Bài cũ :

III Bài mới :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Hoạt động 1: Tìm hiểu công suất

định mức của các dụng cụ điện

a) Tìm hiểu số vôn và số oát ghi trên

các dụng cụ điện

-HS quan sát một số dụng cụ điện

( Bóng đèn , máy sấy tóc )

+ HS quan sát các loại bóng đènhoặc các dụng cụ điện khác nhau cóghi số vôn và số oát

+ Tiến hành thí nghiệm theo sơ đồsau :

a

Trang 25

- Nhận xét mức độ hoạt động

mạnh ,yếu khác nhau của một vài

dụng cụ điện có cùng số vôn nhng có

số oát khác nhau

- Thực hiện câu C1

- Trả lời câu C2

b) Tìm hiểu ý nghĩa số oát ghi trên

các dụng cụ điện

a) HS đọc phần đầu của phần II , nêu

mục tiêu của TN (SGK)

b

220V 220V 25w K

+ Yêu cầu HS dự đoán ý nghĩa số oátghi trên bóng đèn ; Máy sấy tóc + Nếu không nêu đợc ý nghĩa này ;

HS hãy đọc phần đầu mục 2 Y/c vài em nhắc lại

+ GV treo bảng công suất của một sốdụng cụ điện thờng gặp

Y/c HS giải thích các con số đó

1 Thí nghiệm : + HS nêu mục tiêu của TN + Nêu các bớc tiến hành TN với sơ

để biến đổi từ công thức P = UIthành các công thức cần có

2 Công thức tính công thức điện :

P = UI

- P đo bằng oát (w)

- U đo bằng vôn (V) -I đo bằng am pe (A)

- 1W= 1V.1A

P = I2R=

R

U 2

Trang 26

IV Cũng cố :

+ Trên một bóng đèn có ghi 12V- 5w Cho biết ý nghĩa số ghi 5w

+ Bằng cách nào có thể xác định công suất của một đoạn mạch khi códòng điện chạy qua

+ HS nhắc lại các số ghi trên một số dụng cụ điện

Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có điện năng

Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm củacông tơ là một kilôoát giờ(Kwh)

Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của cácdụng cụ điện nh các loại đèn điện , bàn là , nồi cơm điện , quạt điện , máy bơmnớc

Vận dụng công thức A= P.t = U.I.t để tính đợc một đại lợng khi biết các

Trang 27

2 Khi nào một vật có mang năng lợng ?

3 Dòng điện có mang năng lợng không ?

III Bài mới :

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

a) Thực hiện phần thứ nhất của C1

b) Thực hiện phần thứ hai của C1

Hoạt động 2 :Sự chuyển hoá điện

điện ? Giải thích ký hiệu và ghi rõ

đơn vị của từng đại lợng trong công

cụ hay thiết bị này ? + Điều gì chứng tỏ nhiệt lợng đợc cungcấp trong hoạt động của các dụng cụhay thiết bị này

* Năng lợng của dòng điện đợc gọi là

điện năng + HS thảo luận để chỉ ra và điền vàobảng1 các dạng năng lợng đợc biến đổi

điện , bàn

Nhiệt lợng và năng lợng

ánh sáng Quạt điện Cơ năng và nhiệt năng

+Công của dòng điện sản ra trong mộtmạch điện là số đo điện năng mà đoạnmạch đó tiêu thụ để chuyển hoá thànhcác dạng năng lợng khác

+ Công thức : A= P.t = UIt

A Công ; P Công suất

U Hiệu điện thế - Đo bằng (V) I

Cờng độ dòng điện- đo bằng(A)

t đo bằng giây (s)

- Ngoài ra công của dòng điện còn đợc

đo bằng đôn vị kilôoat giờ (kw.h)1kw.h= 1.000w.3600s=3.600.000J

=3,6.106J + Bảng 2 ghi số đếm của công tơ khi sửdụng một số dụng cụ điện

Trang 28

C8 lựơng điện năng mà bếp điện sử dụng là : A= 1,5 kwh= 5,4 106J

Công suất của bếp điện là : p =

2

5 , 1

kw=0,75kw=750w Cờng độ dòng điện qua bếp trong thời gian này là

1 Viết công thức tính điện năng tiêu thụ và điện năng tiêu thụ (HS 1)

2 Viết các công thức suy diễn

III Bài mới:

Giải bài tập 1

* Tóm tắt : U= 220 V

Gọi HS1 đọc đề bài , HS2 ghi tómtắt và đổi đơn vị

Trang 29

 IĐ = IA =Ib = 0,75A

Cờng độ dòng điện qua am pe kế là :

Công của dòng điện sản ra ở biến trở

trong 10' là 1350J và ở toàn đoạn

mạch là 4050J

Hoạt động 3 : Giải bài 3

Yêu cầu giải cá nhân

- Lu ý cách sử dung đơn vị 1J=1Ws

1kW.h=3,6.106 J-Sau khi HS làm bài cá nhân,GV gọiHS1 làm câu a

HS2 làm câu b-Nhận xét cho điểm

+ HS làm bài tập + HS có thể nêu cách giải khác , sosánh với cách đã giải , nhận xét + Qua bài tập ,GV nhấn mạnh cáccông thức tính công và công suất

GV hớng dẫn giải bài tập 3 + Giải thích ý nghĩa con số ghi trên

đèn và bàn là ?

Trang 30

BL D

BL D

R R

R R

Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ

trong một giờ là 3960000J hay

 Vẽ sơ đồ mạch điện

C1 Tính điện năng tiêu thụ của

đèn , của bàn là trong 1 giờ rồi cộnglại

C2 Tính điện năng theo công thứcA=

R

U2

.tQua bài 3 ,GV lu ý HS một số vấn

đề sau :+ Công thức tính A.P + Công suất tiêu thụ của cả đoạnmạch bằng tổng công suất tiêu thụcủa các dụng cụ tiêu thụ điện cótrong đoạn mạch

+ Cách đổi đơn vị điện năng từ đơn

vị J ra kw.h

Ngày soạn: 21/10/2006

Trang 31

Tiết 15:

THực hành Xác định công suất của các dụng cụ điện

A.Mục tiêu

Xác định đợc công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampekế

Mắc mạch điện ,sử dụng các dụng cụ đo

Rèn kỷ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành

Giáo dục HS cẩn thận , hợp tác trong hoạt động nhóm

B.Chuẩn bị

* Mỗi nhóm HS: -1nguồn điện 6V : -1 công tắc , 9 đoạn dây nối

- 1 ampekế GHĐ500mA ; - ĐCNN là10mA

1.Lớp phó báo cáo phần chuẩn bị bài ở nhà của các nhóm

2.1 HS trả lời câu hỏi phần báo cáo thực hành Tr.43

3.Y/c vẽ sơ đồ mạch điện TN xác định công suất của bóng đèn

III Bài mới

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

1 của mẫu báo cáo

Trang 32

a)Tính và ghi giá trị công suất của

quạt đối với mỗi lần đo vào bảng2

b) Tính giá trị công suất trung bình

của quạt điện :Pq =

2 của mẫu báo cáo

Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức để xử lý kết quả đã cho

Giáo dục thái độ trung thực , kiên trì

Trang 33

biểu thị định luật Jun-Len-xơ

+ Vì điện năng chuyển hoá hoàn toàn

thành nhiệt năng ,nhiệt lợng toả ra ở

Phát biểu định luật Jun-Len-Xơ

+ Y/c HS phát biểu đợc định luật và

+ Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có

dòng điện chạy qua tỷ lệ thuận với

+ Cho HS quan sát trực tiếp cáchình vẽ , các thiết bị và dụng cụ

điện : Bóng đèn dây tóc , đèn củabút thử điện , đèn LEĐ , nồi cơm

điện ,bàn là , ấm điện , mỏ hàn ,máy bơm nớc , máy khoan điện Từ

đó HS trả lời các câu hỏi trên + Trong các dụng cụ thiết bịtrên ,dụng cụ hay thiết bị nào biến

đổi toàn bộ điện năng thành nhiệtnăng

+ Xét trờng hợp điện năng biến đổihoàn toàn thành nhiệt năng thì nhiệtlợng toả ra ở dây dẫn điện trở R khi

có dòng điện cờng độ I chạy quatrong thời gian t đợc tính bằng côngthức nào ?

+ Tính điện năng A + Viết công thức và tính nhiệt lợngQ1 nớc nhận đợc , nhiệt lợng Q2bình nhôm nhận đợc để đun sôi n-

ớc

+ Tính nhiệt lợng Q = Q1 + Q2nớc và bình nhôm nhận đợc khi đó

Trang 34

l-bình phơng cờng độ dòng điện , với

điện trở của dây dẫn và thời gian dòng

điện chạy qua

so với điện trở dây nối

- Q = I2.R.t mà cờng độ dòng điện qua

dây tóc bóng đèn và dây nối nh nhau

 Q toả ra ở dây tóc bóng đèn lớn hơn

ở dây nối  Dây tóc bóng đèn nóng ở

nhiệt độ cao và phát sáng còn dây nối

c .( 02  01 ) =

1000

80 2 4200

= 672(s)

Thời gian đun sôi nớc là : 672s

+ Q = I2.R.t Vậy nhiệt lợng toả ra ởdây tóc bóng đèn và dây nối khácnhau do yếu tố nào ?

+ So sánh điện trở dây nối và dâytóc bóng đèn ?

+ Rút ra kết luận

+ Viết công thức tính điện năng tiêuthụ trong thời gian t để toả ra nhiệtlợng cần cung cấp

Trang 35

Vận dụng định luật Jun-Len-xơ đểgiải đợc các bài tập về tác dụng nhiệtcủa dòng điện

Rèn kỹ năng giải các bài tập theo các bớc giải

1) Phát biểu định luật Jun-Len-Xơ

Chữa bài tập 16-17.1; 16-17.3(a)

2) Viết hệ thức của định luật Jun-Len-Xơ

+ Viết công thức và tính nhiệt lợngQ1 cần phải cung cấp để đun

sôi lợng nớc đã cho + Từ đó tính hiệu suất

H =

tp Q

+ Tính tiền điện T phải trả cho lợng

điện năng tiêu thụ trên

Trang 36

 (s)Thời gian đun sôi lợng nớc trên là

đã cho

+Viết công thức và tính nhiệt lợngQtp mà ấm điện toả ra theo hiệu suất

H và Q1

+ Viết công thức và tính thời gian

đun sôi nớc theo Qtp và công suất Pcủa ấm

+ Viết công thức và tính điện trở của

đờng dây dẫntheo chiều dài , tiết diện

và điện trở suất + Viết công thức và tính cờng độdòng điện chạy trong dây dẫn theocông suất và HĐT

+ Viết công thức và tính nhiệt lợngtoả ra ở dây dẫn trong thời gian đãcho theo đơn vị kwh

Trang 37

Kiểm nghiệm mối quan hệ Q - I 2 trong

Định luật Jun -Len- xơ

A.Mục tiêu

Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của TN kiểm nghiệm định luật Jun-Len-Xơ

Lắp ráp và tiến hành đợc TN kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2

Có tác phong cẩn thận ,kiên trì , chính xác và trung thực trong quátrình làm TN

+ 1 biến trở loại 20-2A

+ Nhiệt lợng kế dung tích 250ml,dây đốt 6bằng nicrom,que khuâý

+ 1 nhiệt lợng kế có phạm vi đo từ 150C tới 1000C và ĐCNN10C

+ 170ml nớc tinh khiết

+ 1 đồng hồ bấm dây có GHĐ 20' và ĐCNN 1 giây

+ 5 đoạn dây nối

C Tiến trình lên lớp

I.ổn định lớp

II Bài cũ :

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 HS trả lời phần báo cáo thực hành Tr.50 (SGK)

3 GV nhận xét sự chuẩn bị ở nhà của HS

III.Bài mới

Trang 38

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Hoạt động 1 :

1.Yêu cầu , nội dung thực hành

- HS nghiên cứu phần II(SGK), trả lời

câu hỏi

- Nắm chắc mục tiêu và các bớc tiến

hành TNcho mỗi lần đo và cách ghi lại

+ Dây đốt ngập hoàn toàn trong nớc

+ Bầu nhiệt kế ngập trong nớc và

không đợc chạm vào dây đốt , đáy cốc

+ Mắc đúng ampekế , biến trở

Hoạt động 3 :

Tiến hành TN, thực hiện lần đo 1

+1 ngời điều chỉnh biến trở để đảm

bảo trị số của mỗi lần đo

+ 1 ngời dùng que ,khuấy nớc nhẹ

nhàng và thờng xuyên

+ 1 ngời theo dõi và đọc nhiệt kế

+ 1 ngời theo dõi đồng hồ

+ Viết báo cáo

Hoạt động 4:

Thực hiện lần đo thứ 2

+ HS nắm chắc các bớc tiến hành đo

cho lần 2

+ Ghi vào báo cáo TH

Hoạt động 5 : Thực hiện đo lần 3

- Xem lại bài thực hành

- Chuẩn bị bài " Sử dụng an toàn và

bị TN GV theo dõi , giúp đỡ cácnhóm

K +

o c

+ Điều chỉnh biến trở để I1 = 0,6A+ Ghi nhiệt độ ban đầu t01

+ Bấm đồng hồ để đun nớc trong7'

 Ghi lại nhiệt độ t02+ Y/c HS nêu lại các bớc thực hiệncho lần đo 2

+ Chờ nớc nguội đến nhiệt độ ban

đầu , cho HS đo lần 2 + Tơng tự nh đo lần 2+ Chờ nớc nguội đến nhiệt độ ban

đầu , cho HS đo lần 3 + GV thu báo cáo TH+ Nhận xét : -Thao tác

- Thái độ

- ý thức

Ngày soạn: 09/11/2006

Trang 39

Tiết 21: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

A.Mục tiêu

Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

Giải thích đợc cơ sở vật lý của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng

Hoạt động học của HS Trợ giúp của GV

Hoạt động 1 : điện Tìm hiểu và thực

hiện các quy tắc an toàn khi sử dụng

a) Ôn tập về các quy tắc an toàn khi sử

dụng điện đã học ở lớp 7

C1: Chỉ làm TN với các nguồn điện có

hiệu điện thế dới

C2: Phải sử dụng các dây dẫn có võ

+ Y/c HS hoàn thành phiếu học tập

b) Một số quy tắc an toàn khác khi sử

+ Biện pháp bảo đảm an toàn điện là

sử dụng dây nối đất cho các dụng cụ

+ HS trả lời lần lợt các câu hỏi + GV hoàn chỉnh câu trả lời cần có C1 :40V

C2 : cách điện đúng tiêu chuẩnC3 : Cầu chì có cờng độ định mứcphù hợp

C4 : Phải thận trọng khi tiếp xúc vớimạng điện này vì nó có HĐT 220Vnên có thể gây nguy hiểm đến tínhmạng con ngời

C5 : Nếu đèn treo dùng phích cắm ,bóng đèn bị đứt dây tóc thì phải rútphích cắm khỏi ổ lấy điện

trớc khi tháo bóng đèn hỏng và lắpbóng đèn khác

+ Nếu đèn treo không dùng phíchcắm ,thì phải ngắt công tắc , tháocầu chì trớc khi tháo bóng đèn + Đảm bảo cách điện giữa ngời vànền nhà ( Nh đúng trên ngế nhựa ,bàn gỗ khô )

C6: Dây nối dụng cụ điện với đất làchốt thứ 3 của phích cắm nối vào vỏkim loại của dụng cụ điện nơi có ký

Trang 40

điện cho vỏ kim loại

+ Trong trờng hợp dây điện bị hở và

tiếp xúc với vỏ kim loại của dụng cụ

Nhờ có dây tiếp đất mà ngời sử dụng

nếu chạm tay vào vỏ dụng cụ cũng

không bị nguy hiểm vì điện trở của

ngời rất lớn so với dây nối đất  Dòng

điện qua ngời rất nhỏ không gây nguy

hiểm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ý nghĩa và

biện pháp sử dụng tiết kiệm điện

năng

a) HS thực hiện C7 để tìm hiểu ý nghĩa

kinh tế và XH của việc sử dụng tiết

kiệm điện năng

b) HS thực hiện C8 ,C9 để tìm hiểu

các biện pháp sử dụng tiết khiệm điện

năng

Hoạt động 3 :Vận dụng hiểu biết để

giải quyết một số tình huống thực tế

- Treo tấm bảng " Nhớ tắt điện "lên

phía cửa ra vào ngang tầm mắt

- Lắp chuông báo khi đóng cửa để

+ Toàn bộ chi phí cho việc sử dụng

mỗi bóng đèn trên trong 8000 giờ là:

- Phải cần 8 bóng đèn dây tóc

T1=8.3500+600.700=448000đ

hiệu + GV liên hệ thực tế nối đất cácthiết bị điện , ký hiệu nối đất ở cácthiết bị , dụng cụ dùng điện

+ GV gợi ý :

- Biện pháp ngắt điện ngay khi mọingời đi khỏi nhà , ngoài công dụngtiết kiệm điện năng , còn giúp tránh

đợc những hiểm hoạ nào nữa ?

- Phần điện năng đợc tiết kiệm còn

có thể đợc sử dụng để làm gì đối vớiquốc gia ?

- Nếu sử dụng tiết kiệm điện năngthì bớt đợc số nhà máy điện cầnphải xây dựng Điều này có lợi íchgì đối với môi trờng ?

+ GV hớng dẫn :C8 : A = P.tC9 : Cần lựa chọn ,sử dụng dụng cụ

điện có công suất hợp lý ,đủ mứccần thiết

+GV hớng dẫn HS làmC10,C11,C12

+ GV liên hệ thực tế ở một số nhànghỉ , khách sạn đã sử dụng tấmnhựa cứng treo chìa khoá

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nh  hình 3 .  Ghi các giá trị đo - giáo án vật lý 9
Sơ đồ nh hình 3 . Ghi các giá trị đo (Trang 14)
Bảng ghi công suất điện của một số đồ dùng điện - giáo án vật lý 9
Bảng ghi công suất điện của một số đồ dùng điện (Trang 24)
Hình   ảnh   quan   sát   đợc   chụp   ở   (3) - giáo án vật lý 9
nh ảnh quan sát đợc chụp ở (3) (Trang 115)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w