Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhCâu hỏi 1: áp dụng định lý nào để điền a2 = +b2 a – cạnh huyền b – cạnh góc vuông Câu hỏi 2: Xác định vị trí các yếu tố trong các
Trang 1Ngày soạn: 03.01 2010 Ngày giảng: 05.01.2010
Tiết 23: Các hệ thức lợng trong tam giác
Giải tam giác
1 Mục tiêu.
a Kiến thức:
- Học sinh nhớ lại các hệ thức lợng cơ bản trong tam giác vuông
- Nắm đợc nội dung định lý cosin trong tam giác, ý nghĩa của định lý và cách vận dụng của định lý
b Kĩ năng
- Biết vận dụng định lý cosin để xác định một cạnh còn lại khi biết hai cạnh và góc giữa hai cạnh đó
- Xác định số đo các góc của tam giác khi biết các cạnh của nó
- Xác định các hệ thức lợng trong tam giác dựa vào các hệ thức đã có sẵn
c Thái độ,:
- Quy lạ về quen
- Hiểu đợc cách vận dụng nội dung định lý côsin
- Rèn t duy ghi nhớ, tính tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị Của giáo viên và học sinh:
1.chuẩn bị của giáo viên:
+ giáo án, phấn bảng
+sách giáo khoa, đồ dùng dạy học, bảng phụ(nếu có)
2 Chuẩn bị của học sinh:
+ Đọc trớc bài học,
+Đồ dùng học tập, sách gíao khoa
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo hình 2.11 SGK để thực hiện thao tác này
Yêu cầu: Hãy điền vào chỗ trống
Trang 2Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1: áp dụng định lý nào để
điền a2 = +b2
a – cạnh huyền
b – cạnh góc vuông
Câu hỏi 2: Xác định vị trí các yếu
tố trong các công thức để điền vào
Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tổ chức cho học sinh giải bài tập
sau:
Trong tam giác ABC cho biết
hai cạnh AB, AC và góc A Hãy tính
uuur uuur uuur uuur
= uuurAC2 +uuurAB2 −2.uuur uuurAC AB.Vậy BC2 = AC2 + AB2−2.AC AB .cosA
- Cạnh BC đợc tính thông qua hai cạnh còn lại và côsin góc đối diện với BC
- Tơng tự:
AB2 = AC2 + BC2 −2.AC BC .cosC
Trang 3AC2 = AB2 + BC2 −2.AB BC .cosB
Hoạt động 3: Phát biểu nội dung định lý côsin (10p’)
- Giáo viên cho học sinh phát biẻu nội dung định lý
Trong tam giác ABC: BC = a, CA = b, AB = c
- Giáo viên cho họcc sinh phát biểu nội dung định lý bằng lời
- Nêu mối quan hệ giữa định lý côsin và định lý Pitago
- Cho học sinh tìm các góc của tam giác thông qua các cạnh Phát biểu nội dung hệ quả:
Hoạt động 4: Phát hiện công thức độ dài đờng trung tuyến (10p’)
Giáo viên hớng dẫn học sinh phát hiện công thức tính độ dài đờng trung tuyến của tam giác
Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tổ chức cho học sinh thực hiện bài toán:
Cho ∆ABC có: BC = a, AC = b, AB = c
Tính các góc của tam giác
Gọi m m m a, b, c là độ dài đờng trung
Trang 4* Cho học sinh phát biểu bằng lời công
thức tính độ dài dờng trung tuyến
Giáo viên củng cố cho học sinh thông qua các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có các cạnh AC = 10cm, BC = 16cm và C 110à = 0 Tính AB,
Trang 5Ngày soạn: 09 01 2010 Ngày giảng: 12.01.2010
Lớp 10BTiết 24: Các hệ thức lợng trong tam giác
Giải tam giác
1 Mục tiêu
a Kiến thức:
- Nắm đợc nội dung định lý sin trong tam giác, ý nghĩa của định lý sin
- Các công thức tính diện tích tam giác và cách sử dụng các công thức đó trong các ờng hợp
tr-b Kỹ năng
- Rèn kỹ năng tìm mối liên hệ giũa các yếu tố của tam giác
- Tìm các yếu tố cha biết của tam giác dựa vào một số yếu tố cho trớc
- Vận dụng linh hoạt các công thức vào các bài tập cụ thể
c Thái độ
- Hiểu cách xây dựng định lý sin
- Hiểu cách xây dựng các công thức tính diện tích tam giác
- Rèn luyện t duy lôgíc, tính tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị Của giáo viên và học sinh:
a.chuẩn bị của giáo viên:
+ giáo án, phấn bảng
+sách giáo khoa, đồ dùng dạy học, bảng phụ(nếu có)
b Chuẩn bị của học sinh:
+ Đọc trớc bài học,
+Đồ dùng học tập, sách gíao khoa
3 Tiến trình bài học
a Kiểm tra bài cũ
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Phát hiện định lý sin (10p’)
Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tổ chức cho học sinh phát hiện nội
dung định lý sin thông qua bài tập
sau:
Bài toán 1: Cho tam giác ABC
vuông ở A nội tiếp trong đờng tròn
O
Trang 6+ Suy ra tỉ số
sin
a A
Hớng dẫn học sinh tính
sin
b B
+ Tính sinB
+ Suy ra tỉ số
sin
b B
Bài toán 2: Cho ABC∆ nội tiếp
TH1: àA - nhọn
TH2: àA - tù
sin A = sin 90 = 10
2sin
Hoạt động 2: Phát biểu nội dung định lý sin (2p )’
*) Giáo viên cho học sinh phát biểu nội dung thông qua việc tổng hợp kết quả hoạt
Củng cố định lý sin thông qua ví dụ
Ví dụ: Cho tam giác ABC có àB=20 ,0 Cà =310 và cạnh b = 210cm Tính àA , các cạnh còn lại và bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó
Trang 7Hoạt động 4: Thiết lập công thức tính diện tích tam giác (16p )’
Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*) Tổ chức cho học sinh ôn lại công
thức tính diện tích của tam giác theo
- Tính h trong tam giác vuông AHC a
Tơng tự cho các đờng cao ,h h b c
- Từ định lý sin tính sinA, sin B, sinC
a b c S
Củng cố nội dung bài học qua các ví dụ
Ví dụ 1: Cho ABC∆ có các cạnh a = 13, b = 14, c = 15
= = =
Bán kính đờng tròn ngoại tiếp: . 13.14.15 8,125
a b c R
Trang 8Ngày soạn: 17 01 2010 Ngày giảng: 19 01 2010
Lớp 10BTiết 25: Các hệ thức lợng trong tam giác
Giải tam giác.
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm đợc các dạng toán về giải tam giác
- Biết đợc các ứng dụng của kiến thức hệ thức lợng vào việc đo đạc trong thực tế
b Kỹ năng
- Biết cách giải các bài toán giải tam giác
- Biết cách giải các bài toán đo đạc trong thực tế
- Rèn kỹ năng sử dụng các hệh thức lợng trong tam giác
c Thái độ
- Hiểu đợc cơ sở lý luận của việc giải các bài toán trong tam giác
- Thấy đợc ứng dụng thực tế của bài toán giải tam giác
- Quy lạ về quen
- Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác
2 Chuẩn bị Của giáo viên và học sinh:
a.chuẩn bị của giáo viên:
+ giáo án, phấn bảng
+sách giáo khoa, đồ dùng dạy học, bảng phụ(nếu có)
b Chuẩn bị của học sinh:
+ Đọc trớc bài học,
+Đồ dùng học tập, sách gíao khoa
3 Tiến trình bài dạy
a kiểm tra bài cú:
b/: Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Giải tam giác (20p )’
Tổ chức hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*) Khái niệm “Giải tam giác”
- Các yếu tố của tam giác
- Khái niệm giải tam giác
*) Các dạng toán giải tam giác
Dạng 1: Biết một cạnh và hai góc.
Tổ chức chon học sinh làm ví dụ
Ví dụ 1: Cho ABC∆ biết a = 137,5 ;
trong một tam giác?
- Phân tích mối quan hệ giữa các yếu
tố đã biết và cha biết?
- Giải tam giác là tìm các yếu tố còn lại khi biết các yếu tố khác của tam giác
Dạng 1: Biết một cạnh và hai góc.
Ví dụ 1:
ABC
∆ : a=137.5; àB=830; àC =570.Tính àA ; b; c?
Giải
Ta có: àA 180= 0−(B Cà +à )
0
180 (83 57 )40
=
áp dụng định lý sin:
Trang 9- T×m c¸c c¹nh nÕu biÕt c¸c gãc vµ
mét c¹nh cña tam gi¸c?
Cho häc sinh tæng hîp c¸c bíc gi¶i
Tæ chøc cho häc sinh lµm vÝ dô:
VÝ dô 2: Cho ABC∆ cã µA 120= 0,
D¹ng 3: BiÕt 3 c¹nh cña tam gi¸c
Tæ chøc cho häc sinh lµm vÝ dô:
VÝ dô 3: Cho ABC∆ biÕt
a= b= c= T×m c¸c gãc
cña tam gi¸c?
Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh gi¶i vÝ
dô nµy
0 0
Trang 10- Từ ví dụ 2 tìm các góc còn lại?
- Biết hai góc tìm góc còn lại?
Cho học sinh tổng hợp các bớc giải
Hoạt động 2: ứng dụng vào việc đo đạc (20p )’
Bài toán 1: Tính chiều cao
Giả sử CD = h là chiều cao của tháp
Trong đó: C - chân tháp
Chọn A, B trên mặt đất: A, B, C thẳng hàng
Đo AB, góc ãCAD=α , ãCBD=β
Chiều cao của tháp đợc tính nh sau:
Xét tam giác vuông ACD:
Trang 11Bài toán 2: Tính khoảng cách.
Gọi khoảng cách cần đo là AC
Trong đó: C - gốc cây(vật cố định)
Chọn B cùng trên bờ với điểm A
Đo khoảng cách AB, góc ãCAB=α
+) Các công thức tính diện tích tam giác
+) Các dạng toán giải tam giác
Trang 12Lớp 10BTiết 26: Câu hỏi và bài tập
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Củng cố kiến thức vềhệ thức lợng trong tam giác
- Nắm đợc các dạng cụ thể về giải tam giác
- Cách xác định kích thớc của vật thể thông qua các kiến thức toán học
b Kỹ năng
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức hệ thức lợng trong tam giác vào các bài toán cụ thể
- Kỹ năng thực hành giải tam giác
- Thực hành tính toán các kích thớc thực tế
c Thái độ
- Hiểu cơ sở lý luận của bài toán giải tam giác và các bài toán đo đạc
- Biết quy lạ về quen
- Tích cực, chủ động trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trớc nội dung bài mới
3 Tiến trình bài học
a, Kiểm tra bài cũ:
b Dởy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức (7p )’
Tổ chức cho học sinh ôn tập nội dung:
- Định lý cosin
- Định lý sin
- Các công thức về diện tích tam giác
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Hoạt động 2: Chữa bài tập.
Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
áp dụng hệ quả của định lý cosin:
Trang 13Trình bày bài giải
Kết luạn
Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
áp dụng định lý cosin:
Trình bày bài giải
Kết luạn
Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
2.52,1.540,283
Trang 14áp dụng công thức tính diện tích tam
giác
Trình bày bài giải
Kết luạn
Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
áp dụng hệ quả định lý cosin:
Trình bày bài giải
Kết luạn
Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
A
Tính b, c:
0 0
Trang 15Nghiên cứu đề bài
Vận dụng kiến thức phù hợp để giải
Trang 16Ngày soạn: 01 02 2010 Ngày giảng: 02 02 2010 Lớp 10B
- Tìm mối liên hệ giữa các tỉ số lợng giác
- Rèn kỹ năng sử dụng công thức tích vô hớng của hai vectơ để giải quyết một số bài toán
- Chứng minh một đẳng thức, bất đẳng thức về các yếu tố của tam giác
- Giải tam giác
c thái độ
- Vận dụng linh hoạt nội dung lý thuyết vào các bài tập
- Phát triển t duy tổng hợp
- Tạo hứng thú trong học tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trớc nội dung bài mới
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ:
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức (15p’)
Giáo viên tổ chức cho học sinh ôn tập các nội dung lý thuyết
- Giá trị lợng giác của các góc từ 0 đến 0 180 : 0
+) Định nghĩa
+) Dấu của các tỉ số lợg giác
+) Giá trị lợng giác của hai góc bù nhau
+) Bảng GTLG của các góc đặc biệt
- Tích vô hớng của hai vectơ
- Độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
- Các hệ thức lợng trong tam giác
Hoạt động 2: Chữa các bài tập cụ thể (25p )’
Trong tam giác ABC:
- Nếu A - nhọn thì cosA mang dấu gì?
Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng bất
đẳng thức để chứng minh
Bài 8: (10p’)Trong tam giác ABC ta có:
a Góc A nhọn ⇔ cosA>0 (1)
Vì a, b, c > 0 nên (1)⇔2 cosbc A>0
Trang 17- Nếu A- tù (900 < <A 1800)
Dấu của cosA?
Nếu A=900
Giá trị của cosA?
Nhận xét vị trí của A với BC trong tam
giác ABC
Tính R khi biết một cạnh và góc đối diện
cạnh đó ta sử dụng công thức gì?
Cho học sinh lựa chọn công thức tính
diện tích tam giác khi biết 3 cạnh
Cho học sinh nhắc lại các hệ thức có liên
quan đến h a
Lựa chọn hệ thức phù hợp nhất
Tìm công thức tính diện tích tam giác liên
quan đến các cạnh của tam giác và bán
kính đờng tròn ngoại tiếp tamm giác
6
2 32.sin 2.sin 60
BC
R A BC R
a
S h
a
Mặt khác:
Trang 18R abc R
S r p
4292
Giáo viên củng cố nội dung qua bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng
A sinα =sinβ B cosα = −cosβ C tanα = −tanβ D cotα =cotβ
Câu 3: Cho α là góc tù, khẳng định nào sau đây là đúng:
A sinα <0 B cosα >0 C tanα <0 D cotα >0
d Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà; (1p’)
về nhà làm các bài tập 1,2,3 sách giáo khoa
làm thêm các bài tập sách bài tập
Trang 19Ngày soạn: 07 02 2010 Ngày giảng: 09 02 2010 Lớp 10B
- Tìm mối liên hệ giữa các đối tợng kiến thức
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết vào các bài toán cụ thể
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trớc nội dung bài mới
3 Tiến trình bài học
a: Kiểm tra bài cũ (5p )’
Câu hỏi: Cho ∆ABC a: =7;b=10;Cà =450 Tìm c?
đáp án: c = a2 + b2 -2abcosC =45 + 100 – 140 0.7 = 6,8
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết.(10p )’
Các dạng toán giải tam giác
+) Biết 2 cạnh và góc giữa hai cạnh đó
+) Biết 2 góc và một cạnh
+) Biết 3 cạnh
Hoạt động 2: Chữa bài tập cụ thể.
Bài 1: Tìm các cạnh còn lại của ABC∆
trong mỗi trờng hợp sau:
≈
b b≈4,3
c a≈11,63Bài 2: (5p’)
Trang 21Ngày soạn: 20 02 2010 Ngày giảng: 23 02 2010 lớp 10B
Chơng III: Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng
Tiết 29: Phơng trình đờng thẳng
1 Mục tiêu
a Kiến thức.
- Biết cách xác định vectơ chỉ phơng và vectơ pháp tuyến của đờng thẳng
- Biết dạng của phơng trình đờng thẳng:
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trớc nội dung bài mới
3 Tiến trình bài học
a Kiểm tra bài cũ: khụng
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Phát hiện vectơ chỉ phơng (15p’)
hoạt động của giỏo viờn hoạt động của học sinh
Giáo viên đa bài tập:
Trang 22- Nhận xét toạ độ của M Muuuuur0 với ur?
- Nhận xét giá của vectơ ur với đờng
- Một đờng thẳng hoàn toàn đợc xác
định nếu biết một vectơ chỉ phơng và một điểm nằm trên nó
Hoạt động 2: Phơng trình tham số của đờng thẳng (20p’)
hoạt động của giỏo viờn hoạt động của học sinh
Giáo viên tổ chức cho học sinh phát hiện
dạng phơng trình tham số qua bài toán:
Trong mặt phẳng toạ độ, cho đờng thẳng
∆ đi qua M x y và có vectơ chỉ ph-0( ; )0 0
số của đờng thẳng qua bài tập ví dụ:
Ví dụ 1: Viết phơng trình tham số của
đ-ờng thẳng qua (2;3)A và có vectơ chỉ
ph-ơng ur=(3; 1)−
Ví dụ 2: Xác định một điểm mà đờng
thẳng đi qua và một vectơ chỉ phơng của
Trang 23Cñng cè toµn tiÕt th«ng qua bµi tËp tr¾c nghiÖm:
C©u 1: §êng th¼ng qua A(1; 1) vµ B(3; 1) cã vect¬ chØ ph¬ng lµ:
d Hướng dẫn học sinh tự học ơ nhà: (2p’)
làm các bài tập 1,2 trang 80 SGK
Trang 24Ngày soạn: 1 03 2010 Ngày giảng: 02 03 2010 Lớp 10B
- Xác định vectơ pháp tuyến của một đờng thẳng
- Viết phơng trình tổng quát của đờng thẳng
c Thái độ
- Hiểu đợc cách xác định phơng trình tổng quát của đờng thẳng
- Cẩn thận chính xác
- Quy lạ về quen
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu có) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trớc nội dung bài mới
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 2: Vectơ pháp tuyến của đờng thẳng (10p’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giáo viên dẫn dắt học sinh tìm vectơ
pháp tuyến của đờng thẳng
Câu hỏi 1: Rút t từ phơng trình đờng
thẳng d?
Câu hỏi 2: Biểu diễn y qua x?
Câu hỏi 3: Cho nr=(3;1), tính n ur r?
Câu hỏi 4: Mối quan hệ của nr với d?
* Cho học sinh phát biểu định ngiã vectơ
phát tuyến của đờng thẳng
- Cho học sinh nhận xét về số lợng vectơ
pháp tuyến của một đờng thẳng
- Yêu cầu học sinh nhắc lại điều kiện để
r
r r - một vectơ pháp tuyến Nhận xét:
Trang 25+ Một đờng thẳng có vô số vectơ pháp
tuyến, Nếu nr là một vectơ pháp của đờng thẳng d thì (k n kr ≠0) cũng là vectơ pháp tuyến của đờng thẳng đó
+ Một đờng thẳng hoàn toàn đợc xác định nếu biết một vectơ pháp tuyến và một
điểm nằm trên nó
+ Nếu nr=( ; )a b thì ur= −( ; )b a
Hoạt động 3: Phơng trình tổng quát của đờng thẳng.(15p’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giáo viên hớng dẫn học sinh phát hiện
dạng của phơng trình tổng quát qua bài
toán:
Cho đờng thẳng (d) qua M x y và có 0( ; )0 0
vectơ phát tuyến nr=( ; )a b Tìm điều kiện
để M x y nằm trên đờng thẳng (d)?( ; )
* Giáo viên tổ chức cho học sinh phát
biểu định nghĩa về phơng trình tổng quát
và ghi nhậnu kiến thức
* Giáo viên nhấn mạnh cách lập phơng
trình tổng quát của đờng thẳng
Tổ chức cho học sinh phát hiện và ghi
nhận cách xác định toạ độ của nr khi biết
toạ độ của ur và ngợc lại
Trang 26(4; 3)
u
⇒ =r − .
Hoạt động 4: Các trờng hợp đặc biệt của đờng thẳng (10p’)
* Giáo viên cho học sinh nhận biết phơng trình tổng quát của đờng thẳng qua bài toán
Trong các phơng trình sau, đâu là phơng trình tổng quát của đờng thẳng:
Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho (d): 2− +x 3y− =1 0 Một vectơ chỉ phơng của (d) là:
Trang 27Ngày soạn: 14 03 2010 Ngày giảng: 16 03 2010 Lớp 10B
Tiết 31: Phơng trình đờng thẳng
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm đợc các trờng hợp về vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
- Điều kiện để hai đờng thẳng song song, truìng nhau, cắt nhau
- Cách xác định góc giữa hai đờng thẳng, cách tính góc giữa hai đờng thẳng
b Kỹ năng
- Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
- Tìm góc giữa hai đờng thẳng
a: Kiểm tra bài cũ (5p’)
Câu hỏi: Xác định pttq của d biết phơng trình tham số:
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 2: Cách xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (10p’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tổ chức cho học sinh làm bài tập sau:
Giải các hệ phơng trình và biểu diễn hình
học tập nghiệm của các phơng trình trong
Cho học sinh tổng quát thành cách xét vị
trí tơng đối của hai đờng thẳng
Giáo viên hớng dẫn học sinh xét thông
Toạ độ giao điển của ∆và '∆ là nghiệm
Trang 28Giáo viên cho học sinh làm bài tập theo nhóm.
Xét vị trí tơng đối của :∆ −x 2y− =3 0 với mỗi đờng thẳng sau:
Hoạt động 4: Góc giữa hai đờng thẳng (15p’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tổ chức cho học sinh phát hiện góc giữa
Cho học sinh ghi nhận định nghĩa góc
giữa hai đờng thẳng
∆
'∆
Hớng dẫn học sinh xác định góc giữa hai
đờng thẳng dựa theo phơng trình
Trang 29Gi¸o viªn cñng cè qua c©u hái tr¾c nghiÖm sau:
−
d Híng dÉn häc sÞnh tù häc ë nhµ (2p’)
Gi¶i c¸c bµi tËp 2,3,4 s¸ch gi¸o khoa, s¸ch bµi tËp
Trang 30Ngày soạn: 12 04 2008 Ngày giảng: 15 04 2008
Tiết 32: Phơng trình đờng thẳng
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
- Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
- Hiểu đợc các xác định hình chiếu vuông goác của một điểm trên một đờng thẳng
2 Chuẩn bị của giáo viên của học sinh
a giáo viên : Bài soạn, các bảng phụ, phiếu học tập
b, học sinh : Ôn tập, đồ dùng học tập
3 Tiến trình bài học
a Kiểm tra bài cũ
Không
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động 1: Hình thành công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng (15p’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài