Chỉ cần dùng 1 dung dịch chứa 1 hoá chất để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột và lợng oxit tách ra giữ nguyên khối lợng ban đầu.. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám
Trang 1Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
Nguyên tử Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Liên kết hoá học.
1 Cấu hình electron của một nguyên tố 39
19X 1s22s22p63s23p64s1Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A Là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B Thuộc chu kì 4, nhóm IA
C Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 D Tất cả đều đúng
2 Cấu hình (e) của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình (e) của nguyên tử tạo ra ion đó là:
8 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p
9 Ion M3+ có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d2 Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A [Ar] 3d34s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d5 D [Kr] 3d34s2
10 Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình (e) của nguyên tử là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63p33s2
11 Liên kết đợc tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hoá trị là 2s22p5 thuộc loại liên kết:
A Ion B Cộng hoá trị phân cực C Cộng hoá trị không cực D Kim loại
12 Theo qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:
A Phi kim mạnh nhất là Iôt B Phi kim mạnh nhất là Flo
C Kim loại mạnh nhất là Liti D Kim loại yếu nhất là Xesi
13 Cấu hình e của nguyên tử nhôm Al (Z= 13) là 1s22s22p63s23p1 Vậy:
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 1e B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 3e
C Lớp thứ hai của nguyên tử Al có 2e D Lớp thứ ba của nguyên tử Al có 6e
14 Nguyên tố X tạo hợp chất với iot là XI3 Công thức oxit nào của X dới đây viết đúng
15 Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là bằng 82 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22
A có số khối là:
16 Cation Mn+ có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là:
17 Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60
Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Xác định hợp chất MX3
18 X và Y là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của BTH (dạng ngắn) Tổng số proton trong hạt nhân của của chúng bằng 58 Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
Trang 2Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
27 Ion hoặc nguyên tử nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
28 Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tủ giảmdần?
A Bán kính nguyên tử B Năng lợng ion hoá
29 Số e tối đa trong phân lớp d là:
32 Một nguyên tố X có cấu hình e nguyên tử [Kr]4d105s2 là nguyên tố:
33 Nguyên tố ở nhóm VI A có cấu hình e nguyên tử ở TTKT ứng với oxi hoá +6 là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s13p5
C 1s22s22p63s13p33d2 D 1s22s22p63s23p33d1
34 Các ion Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?
A Cl-<Ca2+< K+ B Ca2+ < K+ <Cl- C Cl- < Ca2+ < K+ D Cl- < K+ < Ca2+
35 Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A Giảm dần B Tăng dần C Không đổi D Biến đổi E Không có quy luật
36 Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:
A Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần
B Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần
C Tính kim loại và tính phi kim tăng dần
D Tính kim loại và tính phi kim giảm dần
37 Anion Y3- có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
38 Obitan nguyên tử là:
A Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt e lớn nhất
B Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó chỉ có mặt 2e quay ngợc chiều với nhau
C Tập hợp quĩ đạo chuyển động của e có mặt trong nguyên tử
D Vùng không gian hình cầu hoặc hình số 8 nổi xung quanh hạt nhân
39 Nguyên tử của nguyên tố A có hai e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoài cùng Công thứcphân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
40 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấuhình e của nguyên tử X là:
A [Ar] 4s24p3 B [Ar] 4s24p5 C [Ar] 3d104s24p3 D [Ar] 3d104s24p5
41 Cấu hình nào sau đây của nguyên tử cacbon ở trạng bthái kích thích:
46 Vị trí của Cl (Z=17) và Ca (Z=20)( chu kì , nhóm , phân nhóm ) trong hệ thống tuần hoàn lần lợt là:
A Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
B Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm IIA
D Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA
47 Liên kết giữa Ca và Cl trong hợp chất CaCl2 thuộc loại liên kết gì ?
A Ion B Cộng hoá trị không cực C Cộng hoá trị không cực D Kim loại
48 Nguyên tử F ( Z=9 ) Xđ vị trí ( chu kì, nhóm, phân nhóm) của các nguyên tố X, Y biết rằng chúng tạo đợc anion
X2- và cation Y+ có cấu hình e giống ion F
-A X thuộc chu kì 3 nhóm IA; Y thuộc chu kì 2 nhóm VIA
B X thuộc chu kì 2 nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
C X thuộc chu kì 3 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2 nhóm IA
D X thuộc chu kì 2 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 3 nhóm IA
49 Tổng số hạt p, n ,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12
Cho biết số hiệu nguyên tử của 1 số nguyên tố là : Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20), Fe (Z=26), Cu (Z=29), Zn (Z=30) 2 kim loại A và B làn lợt là:
2
Trang 3Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
50 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình của 2 nguyên tố A và
B Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm ) của 2 nguyên tố A và B trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
A A thuộc chu kì 2 nhóm VIA; B thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
B A thuộc chu kì 2 nhóm VIIA; B thuộc chu kì 3 nhóm VIA
C A thuộc chu kì 3 nhóm VIA; B thuộc chu kì 2 nhóm VIA
D A thuộc chu kì 3 nhóm VIA; B thuộc chu kì 2 nhóm VIIA
51 Trong hợp chất ion XY ( X là kim loại, Y là phi kim), số e của cation bằng số e của anion và tổng số e trong XY là
20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có số oxi hoá duy nhất Công thức XY là:
52 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Phản ứng oxi hoá- khử Cân bằng hoá học
1 Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:
A Tạo ra chất khí B Tạo chất kết tủa
C Tạo chất điện li yếu D Tạo chất Oxi hoá và chất khử yếu hơn
2 Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:
A Cu(NO )3 2 CuO NO 2O2 B CaCO3 CaO CO 2
C Fe(OH)3 Fe O2 3H O2 D KClO3 KCl KClO 4
7 Trong phản ứng:
3NO H O 2HNO NO NO2 có vai trò gì?
A Chất Oxi hoá B Chất khử
C Chất tự Oxi hoá khử D Không là chất Oxi hoá không là chất khử
9 Trong phản ứng: NaHH O2 NaOHH2
H O đóng vai trò chất:2
5 Trong phản ứng Oxi hoá - khử sau:
A Chất OXH B Chất khử C Chất tự oxi hoá khử D Chất OXH nội phân tử
49 hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ), thu đợc ddX (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
3
Trang 4Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
50 Cho các phản ứng sau:
a/ FeO+ HNO3( đặc nóng) b/ FeS+ H2SO4( đặc nóng)
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A a,b,d, e , f, h B a,b,d, e , f, g C a,b, c, d, e , h D a,b, c, d, e , g
51 Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
2Cl 6KOH KClO 5KCl 3H O b) 2KClO3 t0 2KCl 3O 2
c) CaCO3CO2H O2 Ca(HCO )3 2 d) CaOCl2CO2H O2 CaCO3CaCl22HClO
A Chuyển dịch cân bằng theo phía mong muốn B Tăng năng lợng hoạt hoá
C Tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch D Phản ứng toả nhiệt
4 Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch xảy ra khi:
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Phản ứng thuận và phản ứng nghịch không xảy ra nữa( dừng lại)
C Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ các chất sản phẩm
D Nồng độ của các chất phản ứng giảm còn nồng độ các chất sản phẩm tăng
6 trong phản ứng este hoá giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo hớng tạo ra este khi thực hiện:
A Tăng nồng độ rợu hay axit B Cho rợu d hay axit d
C Chng cất ngay để cất este ra D Cả ba biện pháp B, C, D
10 Xét cân bằng sau thực hiện trong bình kín:
PCl (k) PCl (k) Cl (k), H 0 (phản ứng thu nhiệt) Qua trình nào sau đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Thêm Cl2 B Giảm nhiệt độ C Tăng nhiệt độ D Tăng áp suất
13 Khi hoà tan SO vào nớc có cân bằng sau:2
SO H O HSO H
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.Thêm dung dịch Na CO cân bằng chuyển dời sang trái.2 3
B Thêm dung dịch H SO cân bằng chuyển dời sang phải.2 4
C Thêm dung dịch Na CO2 3 cân bằng chuyển dời sang phải
D Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải
17 Trong công nghiệp sản xuất H SO , giai đoạn oxi hoá 2 4 SO thành 2 SO , đợc biểu diễn bằng phơng trình phản3ứng
o
2 5
V O ,t
2SO (k) O (k) 2SO , H 0(phản ứng tỏa nhiệt)
Cân bằng phản ứng sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO nếu:3
A Tăng nồng độ khí O , và tăng áp suất.2 B Giảm nồng độ khí O , và giảm áp suất.2
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm nồng độ SO 2
18 Xét phản ứng nung vôi: CaCO3 CaO CO 2 ( H 0)(phản ứng thu nhiệt) Để thu đợc nhiều CaO, taphải:
A Hạ thấp nhiệt độ B Tăng nhiệt độ C Quạt lò đốt, đuổi bớt CO 2 D B, C đúng
19 Trong phản ứng: Cl2KBr Br2KCl Nguyên tố Clo:
A Chỉ bị oxi hoá B Chỉ bị khử C Vừa bị oxi hoá vừa bị khử D Không bị oxi hoá, không bị khử
4
Trang 5Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
25 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H (k) Cl (k)2 2 2HCl(k), H 0(phản ứng tỏa nhiệt)
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:
A Nhiệt độ B Ap suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí HCl
26 Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N (k) 3H (k)2 2 2NH (k), H3 (phản ứng tỏa nhiệt) sẽ thu đợc nhiều0amoniac nếu:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
27 Trong phản ứng este hóa giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
A Giảm nồng độ rợu hay axitB Cho rợu d hay axit d
C Dùng chất hút nớc để tách nớc
D Chng cất ngay để tách esteE Cả 3 biện pháp B, C, D
28 Bạc tiếp xúc với không khí có mặt H S bị biến đổi thành sunfua: 2 Ag H S O 2 2 Ag S2 H O2
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của chất phản ứng:
A Ag là chất khử, O là chất OXH2 B H S là chất khử, 2 O là chất OXH.2
C Ag bị OXH khi có mặt H S 2 D H S tham gia phản ứng với vai trò là môi truờng.2
29 Cho cân bằng sau: CO (k) H (k)2 2 CO(k) H O(k); H 2 0(phản ứng thu nhiệt)
Biện pháp nào sau đây không làm tăng lợng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A Giảm nồng độ hơi nớc B Tăng nồng độ khí hidro
C Tăng thể tích của bình phản ứng D Tăng nhiệt độ của bình phản ứng
30 Cho cân bằng sau: N2O2 2NO, H 0 (phản ứng tỏa nhiệt) Hãy cho biết biện pháp nào sau đây khônglàm chuyển dịch cân bằng:
A Tăng nồng độ khí O2 B Tăng nồng độ khí N2
C Tăng hoặc giảm áp suất D Cả 3 biện pháp trên
32 Xét cân bằng: N O2 4 2NO2 Thực nghiệm cho biết ở 25oC khối luợng mol trung bình của 2 khí là77,64g/mol và tại 350C là 72,45g/ mol Điều đó chứng tỏ theo chiều thuận là:
A Toả nhiệt B Thu nhiệt C Không xảy ra D Không xác định đợc toả nhiệt hay thu nhiệt
40 ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất:
A 2H (k) O (k)2 2 2H O(k)2 B 2SO (k)3 2SO (k) O (k)2 2
C 2NO(k) N (k) O (k)2 2 D 2CO (k)2 2CO(k) O (k) 2
44 Dung dịch AlCl3 trong nớc bị thuỷ phân Nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷphân AlCl3
1 Dung dịch natri axetat trong nớc có môi trờng:
2 Trộn 3 dd H SO 0,1M; HNO 0, 2M; và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu đợc ddA Lấy 2 4 3
300ml ddA cho phản ứng với V lit ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu đợc ddC có pH= 2 Giá
trị V là:
A 0,134 lit B 0,214 lit C 0,414 lit D 0,424 lit
3 Ion OH- có thể phản ứng đợc với ion nào sau đây:
4 Cho dd chứa các ion sau: 2 2 2
Na , Ca , Mg , Ba , H , Cl Muốn loại đợc nhiều cation ra khỏi dd,
có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:
A DD K CO2 3 B ddNa SO2 4 C ddNaOH D ddNa CO2 3
Trang 6Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
A KCl & NaNO3 B HCl & AgNO3 C Na2SO4 & BaCl2 D NaHCO3& NaOH
8 Cần thêm bao nhiêu lít nớc vào V lit dd HCl có pH=3 để thu đợc dd có pH=4?
9 Độ tan của muối NaCl ở 1000C là 50 gam ở nhiệt độ này dd bão hoà NaCl có nồng độ % là:
10 Trong số các dd có cùng nồng độ mol sau đây, dd nào có độ dẫn điện nhỏ nhất?
11 Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tợng thuỷ phân, ngời ta thờng nhỏ vào ít giọt:
A dd H2SO4 B dd NaOH C dd NH3 D dd BaCl2
12 dd nào sau đây có pH<7 ?
13 Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 gam dd KCl 8% để thu đợc dd 12%?
D Kết quả khác
16 Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dd HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết
chúng:
A Quỳ tím B dd phenolphtalein C dd AlCl3 D Tất cả đều đúng
17 Pha dd gồm NaHCO3 và NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1:1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu đợc dd có:
18 Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M và 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thu đợc dd H2SO4 có nồng độ mol là:
19 dd NaOH không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
20 Trộn 100 ml dd KOH có pH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M Tính pH của dd sau khi trộn:
21 dd nào sau đây làm giấy quỳ xanh thành đỏ:
22 Cho CO2 TD với KOH theo tỉ lệ số mol 1: 2 thì dd thu đợc có pH bằng bao nhiêu?
23 Muối nào sau đây không bị thuỷ phân?
24 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dd CuSO4 8% để điều chế đợc 560g dd
CuSO4 16%?
A 80g CuSO4.5H2O và 480g dd CuSO4 8% B 60g CuSO4.5H2O và 500g dd CuSO4 8%
C 100g CuSO4.5H2O và 460g dd CuSO4 8% D Kết quả khác
25 Ion trong dãy nào sau đây đóng vai trò axit trong dd nớc:
A 3
Al , Cl B Al , NH3 4 C Fe3+, C6H5O- D Ca2+, NH4+
27 Có các dd riêng biệt: NH Cl, H SO , NaCl, NaOH, Na SO , Ba(OH) Chỉ dùng thêm một thuốc thử4 2 4 2 4 2
nào sau đây để có thể phân biệt đợc các dd trên?
28 Có 10 ml dd axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dd axit có pH = 4?
29 Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợngk d H2SO4 đặc nóng thu đợc
khí A Hấp thụ hết khí A bằng một lợng vừa đủ dd KmnO4 thu đợc V lít dd Y không mầu có pH= 2
Tính V
30 dd Fe2(SO4)3 có:
31 Cho 2 dd HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dd trên
A HClCH COOH3 B HClCH COOH3 C HClCH COOH3 D Không so sánh đợc.
32 So sánh nồng độ CM của 2 dd NaOH và CH3COONa có cùng pH?
Trang 7Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
36 Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu đợc 500ml dung dịch có pH=12 Tính a biết [ H+].[OH-]=10-14
41.X là dung dịch H2SO4 0,02M , Y là dung dịch NaOH 0,035M Hỏi phải trộn dung dịch X và Y theo tỉ
lệ thể tích bằng bao nhiêu để thu đợc dung dịch Z có pH=2.
D Kết quả khác
43 Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch
có pH=4 Trình bày cách pha loãng.
44 So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít của NH3 , NaOH , Ba(OH)2
A Ba(OH)2 > NaOH
>NH3 B NaOH >Ba(OH)2 > NH3 C NH3> NaOH >Ba(OH)2 D Kết quả khác
45 So sánh nồng độ mol/lít của các dung dịch có cùng pH:
a ) Dung dịch H2SO4 , HCl, CH3COOH.
A HCl > CH3COOH>
H2SO4 B HCl > H2SO4> CH3COOH C CH3COOH > HCl > H2SO4 D Kết quả khác
b ) Dung dịch NH3 , NaOH, Ba(OH)2.
A NH3 > NaOH >
Ba(OH)2 B NaOH> NH3 > Ba(OH)2 C Ba(OH) 2>.NH3 > NaOH D Kết quả khác
c ) Dung dịch CH3COONa, NaOH, Ba(OH)2
A CH3COONa >
Ba(OH)2> NaOH B CH3COONa > NaOH > Ba(OH)2 C NaOH > Ba(OH)2 >CH3COONa D Kết quả khác
46 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu đợc cho biết [ H+].[OH-]=10-14
47 Cho dung dịch G chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia G thành 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất cho tác dụng với dd NaOH d đun nóng đợc 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần thứ 2 tác dụng với dd BaCl2 d đợc 4,66g kết tủa Tính tổng khối lợng các chất tan trong dd G
54 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 4 chất rắn : Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al chứa trong các lọ riêng biệt là:
55 Chỉ cần dùng 1 dung dịch chứa 1 hoá chất để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột và lợng oxit tách ra giữ nguyên khối lợng ban đầu Đó là dd:
56 Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch loãng sau : Na2SO4 , Na2CO3, NaCl, H2SO4 , BaCl2 , NaOH Đó là hoá chất:
57 Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các lọ riêng biệt bị mất nhãn : NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3 Đó là hoá chất:
58 Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch muối sau : Al(NO3)3 , (NH4)2SO4 , NaNO3 , NH4NO3 ,MgCl2 , FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Đó là hoá chất:
59 pH của dd CH3COOH 0,01M là:
60 Trộn lẫn 2 dd Na2CO3 và FeCl3, quan sát thấy hiện tợng:
A Có kết tủa màu trắng xuất hiện B Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C Không có hiện tợng gì xảy ra D Cớ bọt khí thoát ra và có kết tủa màu nâu đỏ
61 Lần lợt cho quỳ tím vào các dd:Na CO , KCl, CH COONa, NH Cl, NaHSO , AlCl , Na SO , K S, Cu(NO ) Số2 3 3 4 4 3 2 4 2 3 2
dd có thể làm quỳ hoá xanh bằng:
7
Trang 8Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
55 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nòng độ mol, pH của 2 dd tơng ứng là x và y Quqan hệ giữa x
và y là: ( giả thuyết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử phân li)
4 Khí CO2 thải ra nhiều đợc coi là ảnh hởng xấu đến môi trờng vì:
8 Khi cho từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 cho đến d thì:
A Không thấy kết tủa xuất hiện B Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan
C Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan D Sau một thời gian mói thấy xuất hiện kết tủa
9 Sục V lít khí CO2 (đktc)vào dd A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu đợc 2,5g kết tủa Tính V?
19 Dẫn 33,6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dd NaOH 1M Sản phẩm muối thu đợc sau phản ứng là:
20 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A FeS2HCl FeCl2H S2 B CuS2HCl CuCl2H S2
C H S2 Pb(NO )3 2 PbS 2HNO3 D Na S2 Pb(NO )3 2 PbS 2NaNO3
26 Hàm lợng %N trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất?
28 DD muối NaCl có lẫn tạp chất NaI và NaBr Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn
29 Axit nào dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh
32 Có thể dùng dd AgNO3 để phân biệt 2 hoá chất nào sau đây?
A NaF và NaCl B NaCl và NaBr C NaCl và NaI D cả B và C
33 Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào cốc đựng 50 ml dd NaOH 2M Sản phẩm nào thu đợc sau phản ứng
35 Khí nào sau đây làm mát mầu thuốc tím?
39 Có một bình khí chứa hh khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi nớc Dùng hoá chất nào sau đây làm khô bình khí trên
40 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hh Na2CO3 và KHCO3 vào dd HCl Dẫn khí thu đuợc vào bình đựng dd Ca(OH)2 d thì ợng kết tủa tạo ra là m gam Tính m?
53 Trờng hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
55 Hiện tợng “ma trơi “ xảy ra ở các nghĩa địa khi trời ma và có gió nhẹ do hoá chất nào gây nên?
A P O , P O2 3 2 5 B PH , P H3 2 4 C H PO3 4 D NH3
59 Khí nào sau đây đợc mệnh danh là khí cời?
61 Công thức hoá học của supephotphat kép là:
67 Có thể thu đợc khí O2 từ sự nhịêt phân chất nào sau đây:
8
Trang 9Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
69 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “ khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:
70 Để nhận biết ion NO3- ngời ta dùng kim loại Cu và dd H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A Tạo ra khí có mầu nâu B Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí
C Tạo ra dd có màu vàng D Tạo ra kết tủa có màu vàng
A H2S, O2, SO2 B H2S, Cl2, SO2 C O2, H2S, SO2 D O2, SO2 , H2S
79 Cho sắt tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí X Nhiệt phân kali nitrat đợc khí Y.Khí Z thu đợc từ phản ứng củaaxit HCl đặc với KMnO4 Các khí X, Y, Z lần lợt là:
A Cl2, H2, O2 B H2, Cl2, O2 C H2, O2, Cl2 D Cl2, , O2, H2
80 Cho 2 ion XO32- và YO3- trong đó oxi chiếm lần lợt 60% và 77,4% theo khối lợng X, Y lần lợt là:
81 Trong phòng thí nghiệm ngời ta thờng điều chế clo bằng cách:
A Điện phân nóng chảy NaCl C Cho dd HCl đặc TD với MnO2, đun nóng
B Điện phân dd NaCl, có màng ngăn D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl
82 Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà Khí
X là:
83 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng điều chế HNO3 từ:
B NaNO3 và H2SO4 đặc D NaNO3 và HCl
84 Điệnphân dd CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu đợc 0,32g Cu ở catot và một lợng khí X ở anot Hấp thụhoàn toàn kợng khí X trên vào 200ml dd NaOH ( ở nhiệt độ thờng) Sau p nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể tích dd không thay đổi) Nông độ ban đầu của dd NaOH là:
85 Cho 13,44lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 1000C Sau khi p xảy ra hoàn toàn, thu đợc 37,25g KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:
Đại cơng về kim loại
1 Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al sẽ:
A Xảy ra chậm hơn B Xảy ra nhanh hơn C Không thay đổi D Tất cả đều sai
2 Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử nh sau:
Al3+/ Al Fe2+/ Fe Ni2+/Ni Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/Ag
Hãy cho biết kim loại nào có khả năng khử đợc Fe3+ về Fe?
A Ag- Cu- Fe B Fe- Ag- Cu C Fe- Cu - Ag D Cu- Ag- Fe
7 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau
đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng?
A DD CuSO4 d B DD FeSO4 d C dd Fe2(SO4)3 d D dd ZnSO4 d
8 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:
A Thực hiện quá trình khử các ion kim loại B Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
C Thực hiện quá trình khử các kim loại D Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại
9 Ngâm Cu d vào dd AgNO3 thu đợc ddA Sau đó ngâm Fe d vào ddA thu đợc ddB DD B gồm:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2, AgNO3
10 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dd muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào TD đợc với cả 4dd
11 Cho hhX gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi hhX mà không làm thay đổi khối lợng có thể dùng hoá chất nào sau đây?
12 Cho 4,2g hh gồm Mg và Zn TD hết với dd HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H2 ở đktc Khối lợng muối khan tạo thành trong dd là:
Trang 10Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
15 Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, ngời ta ngâm hh 2 kim loại trong dd nào sau đây:
17 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô, cân thấy khối lợng đinh sắt tăng 0,8g Nồng độ CM dd CuSO4 ban đầu là:
18 Điện phân dd nào sau đây thực chất là điện phân nớc ?
19 Phản ứng nào sau đây điều chế đợc Fe(NO3)3
A Fe+ HNO3 đặc nguội B Fe + Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 + AgNO3 D Fe + Fe(NO3)2
20 Khi điện phân dd CuSO4 ngời ta thấy khối lợng catot tăng bằng khối lợng anot giảm, điều đó chứng tỏ:
A Anot trơ B Anot bằng Zn C Anot bằng Cu D Catot trơ
21 Trờng hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?
A Để một vật bằng gang ngoài khong khí ẩm
B Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, có tiếp xúc với Cl2
D Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí ẩm
22 Ngâm một lá Zn nhỏ trong một dd có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong khối lợng lá Zn tăng 0,94g Xác định ion kim loại trong dd?
25 Trong hiện tợng ăn mòn điện hoá, xảy ra
A Sự oxi hoá ở cực âm B Sự khử ở cực âm C Sự oxi hoá ở cực dơng D Sự oxi hoá- khử đều ở cực duơng
28 Điện phân dd chứa ion NO3- và các cation kim loại Cu2+, Ag+, Pb2+ ( có cùng nồng độ mol) Thứ tự xảy ra sự khử ion kim loại trên bề mặt catot là:
A Cu2+ >Ag+> Pb2+ B Ag+> Cu2+ > Pb2+ C Cu2+ > Pb2+>Ag+ D Pb2+>Cu2+ >Ag+
30 Khi điện phân dd CuSO4 thì:
A KL Cu giải phóng ở anot B Khí O2 giải phóng ở anot
C Khí O2 giải phóng ở catot D DD sau điện phân có pH>7
31 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO?
33 Trộn dd AgNO3 với dd Fe(NO3)2 thì:
A Không có phản ứng xảy ra B Có phản ứng trao đổi xảy ra
C Có phản ứng axit- bazơ xảy ra D Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra
34 Khi điện phân một dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên DD muối đem điện phân là:
35 Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400 ml dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Tính khối lợng Cu giải phóng ( giả sử tất cả Cu thoát ra đều bám trên thanh Al)
36 Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 d, sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch gồm:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3, AgNO3
37 Trong dãy điện hoá của kim loại vị trí 1 số cặp oxi hoá- khử đợc sắp xếp nh sau: Al3+/Al ;
Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag
Trong số các kim loại Al, Fe, Cu, Ag kim loại nào đẩy đợc Fe ra khỏi muối sắt III
38 Cho 6,72g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng( giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc:
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe d D 0,12 mol FeSO4
39 Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
40 Có 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất
Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
41 Điện phân dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dd sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dd):
42 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc một dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đó là:
43 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là(Biết trong dãy điện hoá, cặp Fe3+/Fe2+ đứn trớc cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+,Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
44 Cho luồng khí H2(d) qua hỗn hợp các Oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO
45 Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
10
Trang 11Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
46 Mệnh đề khôngđúnglà:
A Fe2+ oxi hoá đợc Cu B Fe khử đợc Cu2+ trong dung dịch
C.Fe3+ cótính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hoá của các ion tăngtheo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Kim loại cụ thể ( nhóm IA, IIA, nhôm, kẽm, sắt, đồng)
1 Khi cho hỗn hợp K và Al vào nớc, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ:
n n
C Nớc d và nK nAl D Al tan hoàn toàn trong nớc
2 Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lợng, có thể dừng hoá chất sau:
A Axit HCl và dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH và khí CO2
6 Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì:
A Nớc sôi ở 100 0C B Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí bay ra D Cation Ca2+ và Mg2+ kết tủa dới dạng hợp chất không tan
8 Na, K, Ca đợc sản xuất trong công nghiệp bằng cách:
A Phơng pháp thuỷ luyện B Phơng pháp nhiệt luyện
C Phơng pháp nhiệt phân D Điện phân hợp chất nóng chảy
9 Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu bằng cách:
C Chế hoá nớc bằng nớc vôi D Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4 vào nớc
10 Hoà tan 2g sắt oxit cần 20,67 ml dung dịch HCl 10% ( d= 1,05g/ml) Công thức của sắt oxit là:
11 Trong một cốc nớc có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Nớc trong cốc là:
A Nớc mềm B Nớc cứng tậm thời C Nớc cứng vĩnh cửu D Nớc cứng toàn phần
13 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl vào thấy trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dich nào sau đây?
15 Chất nào sau đây không có tính chất lỡng tính?
16 Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A CO2Ca(OH)2 CaCO3H O2 B CaO CO 2 CaCO3
Ca(HCO ) CaCO CO H O D CaCO3CO2H O2 Ca(HCO )3 2
17 Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của BTH tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc4,48 lít H2 (đktc) Hai lim loại đó là:
18 Đốt một lợng nhôm trong 6.72 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở đktc Xác định khối lợng Al đã dùng?
19 Hiện tợng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 ?
A Không có hiện tợng gì B Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan hết
C Có kết tủa sau đó tan một phần D Có kết tủa không tan
20 Có thể phânbiệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 đặc C H2O D Dung dịch NaOH
21 Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc nguội C Dung dịch NaOH, khí CO2 D Dung dịch NH3
23 Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây
để phân biệt 5 dung dịch trên?
24 Có thể dùng Ca(OH)2 để loại:
A Độ cứng toàn phần của nớc B Độ cứng vĩnh cửu của nớc
C Độ cứng tạm thời của nớc D Cả A, B, C đều đúng
27 Khi cho kim loại A vào dung dịch NaNO3/ NaOH thì thu đợc hỗn hợp khí H2 và NH3 Kim loại A có thể là:
28 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa các hàm lợng sắt nhiều nhất?
29 Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc) Tính khối lợng Fe thu đợc?
31 Cho V lít khí CO2 ( đktc)vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu đợc 10 g kết tủa Tính V?
11
Trang 12Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
32 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc chấtrắn là:
33 Trộn dung dịch a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu dợc kết tủa cần có tỉ lệ:
A a:b = 1: 4 B a:b < 1: 4 C a:b = 1: 5 D a:b > 1: 4
34 Để thu đợc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 ngời ta lần lợt:
A Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH (d) B Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl (d)
C Dùng dd NaOH (d), dd HCl(d), rồi nung nóng
D Dùng dd NaOH (d), khí CO2(d), rồi nung nóng
35 Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với Vlít dd NaOH 0,5 M, lợng kết tủa thu đợc là 15,6 g Giá trị lớn nhất của
9 Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nớc thu đợc dung dịch A Chia A làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 6,99 g kết tủa
- Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa, lọc kết tủa, lung đến khối lợng không đổi thu
15 Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2 B H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2
C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2 D Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2
16 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2 B Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH
C Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2 D Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH
17 Có bốn dung dịch đựng bốn lọ mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaOH Nếu chỉ đợc dùng một thuốc thử
để nhận biết bốn chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
18 Cho 16,2 g kim loại M(hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dungdịch HCl d thấy bay ra 13,44 lít H2(đktc) Xác định kim loại M?
12
Trang 13Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
19 Một lợng chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion Cu2+, Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+ Dùng chất nào sau đây để loại
bỏ các ion trên?
20 Hòa tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu đợc đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào
n-ớc cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Tính thể tích khí O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên?
A MgCl2, Mg(NO3)2 B CaCl2, Ca(NO3)2 C ZnCl2, Zn(NO3)2 D CuCl2, Cu(NO3)2
23 Lấy 224 thể tích khí HCl (đktc) hòa tan vào một thể tích nớc Tính nồng độ C% dung dịch axit HCl tạo thành?
28 Chất nào sau đây vừa phản ứng đợc với dung dịch HCl, vừa phản ứng đợc với dng dịch NaOH?
29 Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lợng mCu : mFe = 7 : 3 Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gHNO3 trong dung dịch thu đợc 0,75.m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO và NO2 (đktc) Tính m?
30 Cho 12,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 4M và H2SO4 7M(đậm đặc) thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
A 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg B 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al
C 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg D 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg
31 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc bốn dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 ?
32 Không dùng thêm một hoá chất nào khác, có thể phân biệt đợc bao nhiêu dung dịch trong 5 dung dịch riêng biệtsau: NaOH, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3?
55 Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 , CuO Cho khí CO d qua A nung nóng đợc chất rắn B Hoà tan Bvào dung dịch NaOH d đợc dd C và chất rắn D Chất rắn D gồm:
A MgO, Fe, Cu B MgO, Fe, CuO C MgO, Fe3O4 , Cu D Al2O3, MgO, Fe3O4
56 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lợng d H2O đợc dd D và phần không tan B Sục khí CO2 d vào
D tạo kết tủa Cho khí CO d qua B đun nóng đợc chất rắn E Cho E tác dụng với NaOH d thấy tan 1 phần còn lại là chất rắn G Chất rắn G là:
A AlCl3, NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3 B Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2, Al2O3
C NaAlO2, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
58 Nung 6,58g Cu(NO3)2 trong bình kín sau 1 thời gian thu đợc 4,96g chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nớc đợc 300ml dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y.
59 Khi nung hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong không khí thu đợc 1 oxit và khí B1, B2 Tỉ lệ khối lợng phân tử của B1 và B2 là 11:16 2 khí B1 và B2 lần lợt là:
60 Nhiệt phân 1 lợng CaCO3 sau 1 thời gian đợc chất rắn A và khí B , cho B hấp thụ hoàn toàn vào dd KOH thu đợc
dd D D tác dụng đợc với dung dịch BaCl2 và với dd NaOH dung dịch D chứa:
61 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
đp dd, Mn xt
a ) X1 + H2O X2 + X3 + H2
13
Trang 14Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
b ) X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O
c ) X2 + X3 X1 + KClO3 + H2O
d ) X4 + X5 BaSO4 + CO2 + H2O
X1, X2 , X3 , X4 , X5 lần lợt là:
A KOH, KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4 B KCl, KOH, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4
C KCl, KOH, Cl2, H2SO4, Ba(HCO3)2 D KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4, KOH
62 Hỗn hỡp gồm Na và Al Cho m g X vào một lợng d nớc thì thoát ra Vlit khí Nếu cũng cho m gam X vào dd NaOH(d) thì đợc 1,75V lit khí Thành phần % khối lợng của Na trong X là:
63.nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại hoá trị 2, thu đợc 6,8 gam chất rắn và khí X lợng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd naOH 1M, khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là:
64 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
65 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O(d),
đun nóng, dung dịch thu đợc chứa:
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
66 Thực hiện hai thí nghiệm:
1 Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lit khí NO
2 Cho 3, 84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lit NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng đièu kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là:
67 trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
68 Có thể phân biệt ba dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:
69 Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là:
302 Đốt một kim loại trong bỡnh kớn đựng khớ clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tớch khớ
clo trong bỡnh giảm 6,72 lớt (ở đktc) Hóy xỏc định tờn của kim loại đó dựng
a Đồng b Nhụm c Canxi d Sắt
303 Xử lớ 10 g hợp kim nhụm bằng dung dịch NaOH đặc núng (dư), người ta thu được 11,2 lớt khớ H2
(đktc) Hóy cho biết thành phần % của nhụm trong hợp kim
a 85% b 90% c 95% d Kết quả khỏc
308 Hai kim loại A và B cú hoỏ trị khụng đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung
dịch HCl ta thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim
loại đú là:
a Zn, Cu b Zn, Mg c Zn, Ba d Mg, Ca
309 Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoỏt ra 0,896
lớt H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thỡ giỏ trị của m là:
a 4,29 g b.2,87 g c 3,19 g d 3,87 g
311 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhúm IIA
vào dung dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hai kim loại A, B lần lượt là:
a Mg và Ca b Be và Mg c Ca và Sr d Sr và Ba
313 Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhụm phản ứng với H2SO4 loóng dư ta thu được dung dịch A;
6,4 g chất rắn; 9,856 lớt khớ B (ở 27,30C và 1 atm) Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
a Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% b Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%
c Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% d Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
Đại cơng hoá hữu cơ Hiđrocacbon
1 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X bằng một lợng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi đợc dẫn qua bình đựng
H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A Ankan B Anken C Xicloankan D Ankin E Aren
4 Để tách benzen ra khỏi nớc, ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây:
a Chiết B Chng cất C Lọc D Thăng hoa
14
Trang 15Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
5 áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trờng hợp nào sau đây:
A Phản ứng cộng Br2 vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Br2 vào anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng D Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng
6 Cấu tạo nào sau đây là đồng phân cis?
11 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu đợc 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Xác
định số mol của ankan và anken trong hỗn hợp
A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D Kết quả khác
12 Hãy chọn phát biểu sai:
A Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thờng
B Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng
C Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím kể cả khi đun nóng
17 Axetilen đợc điều chế bằng cách nào sau đây:
A Cho Al4C3 tác dụng với H2O B Cho CaC2 tác dụng với H2O
C Đun muối CH3 COONa với vôi tôi xút D Cả 3 cách trên
18 Hợp chất nào sau đây chỉ cho đúng một sản phẩm khi cộng với HBr?
CH3
20 Hợp chất nào sau đây cho hơn một sản phẩm khi cộng với HBr?
21 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 4 chất lỏng benzen, toluen, stiren là:
A Dungdịch Br2; B Dung dịch KMnO4; C Dung dịch NaOH; D Dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
22 Isopren có thể cộng HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra số sản phẩm tối đa là:
24 Các khí nào sau đâu đều làm nhạt màu dung dịch Br2?
A SO2, CO2, H2S B SO2, C2H4, C2H2
C SO2, SO3, C2H4 D C2H4, C2H2, C2H6
25 Một hiđrocacbon A thể khí ở điều kiện thờng, nặng hơn không khí và không làm mất màu nớc brom A là
chất nào sau đây, biết khi phản ứng với clo (ánh sáng)
A Propen B Etan C Isobutan D Neopentan
26 Đồng phân nào của C8H18 chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo (ánh sáng)
A 2,3 – tetrametylbutan B 2,5 - đimetylhexan
C 3,4 - đimetylhexan D 2,3,4 – trimetylpentan
15
Trang 16Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Nguyễn Văn Thành
28 Nitro hoá benzen bằng HNO3/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận đợc sản phẩm nào sau đâu là chủ yếu?
A là chất nào dới đây:
A C2H4 và C3H8 B C2H2 và C4H6 C C2H2 và C4H8 D Kết quả khác
39 Khi cho propylbenzen phản ứng với Br2 (tỉ lệ số mol 1 : 1) có mặt ánh sáng thì thu đợc bao nhiêu sản phẩmmonobrom:
40 Cho hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào một bình kín có mặt xúc tác Ni rồi đun nóng thu
đ-ợc hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nớc brom d thấy có 448ml khí Z (đktc) bay ra
Biết dZ/H2 = 4,5 Tính khối lợng bình brom tăng sau phản ứng?
A 0,4g B 0,58g C 0,62g D Kết quả khác
43 Chia một lợng hỗn hợp ba ankin thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: đốt cháy hoàn toàn thu đợc 5,4g H2O
- Phần II: cho phản ứng với lợng H2 vừa đủ (giả sử toàn bộ ankin chuyển thành ankan tơng ứng) Đốt cháy sảnphẩm tạo thành thu đợc 6,3g H2O Hỏi lợng H2 cần dùng ở phần II là bao nhiêu lít (đktc)?
54 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào
100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu đợc kết tủa và khối lợng dung dịch tăng 1,02g Cho Ba(OH)2 d vào dung dịch thu
đợc kết tủa và tổng khối lợng kết tủa hai lần là 15,76g Hỗn hợp A thuộc dãy đồng đẳng nào?
58 ba hidrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi KLPT X Đốt
cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 (d), thu đợc số gam kết tủa là:
59 Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành sản phẩm có thành phần khối lợng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:
60 Hỗn hợp gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tơng ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu đợc hh khí
Y Cho Y qua dd H2SO4 đặc, thu đợc hh Z có tỉ khối đối với H2 bằng 19 Công thức phân tử của X là: