a là phản ứng oxi hoá khử , b không phải là phản ứng oxi hoá khử.. a không phải là phản ứng oxi hoá khử , b là phản ứng oxi hoá khử Câu4: Hỗn hợp X gồm Na và Al.. Câu10: Trong một bình k
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá đề kiểm tra chất lợng dạy và học năm 2010 Trờng THPT hậu lộc 4 Môn: Hoá học, Khối - B
Thời gian làm bài 90 phút Mã đề 001
Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Tính chất hoá học đăc trng của kim loại là :
A.Tính oxi hoá B.Tính khử C.Tính Axit D.Tính Bazơ
Câu2: Trong số các dung dịch : NaNO3 , Na2CO3 , H2SO4 , CuCl2 , KCl , KHCO3 , và Na2SO3 có bao nhiêu dung dịch có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2 :
Câu3: Cho hai phản ứng hoá học sau :
a) Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 +4H2O ; b) CaOCl2 + 2HCl CaCl2+ Cl2 +H2O Kết luận nào sau đây đúng :
A a là phản ứng oxi hoá khử , b không phải là phản ứng oxi hoá khử
B a và b đều là phản ứng oxi hoá khử
C a và b đều không phải là phản ứng oxi hoá khử
D a không phải là phản ứng oxi hoá khử , b là phản ứng oxi hoá khử
Câu4: Hỗn hợp X gồm Na và Al Tiến hành hai thí nghiệm
Thí nghiêm 1: Cho m(g) X vào một lợng d nớc thì thoát ra 6,72(lít) khí (đktc)
Thí nghiêm 2: Cho m(g) X vào dung dịch NaOH d thì thoát ra 10,08( lít) khí(đktc)
Giá trị của m bằng :
A.10,2gam B.19,05gam C.21,675gam D.32,025gam
Câu5: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử:
A.quỳ tím B.dung dịch H2SO4 C.dung dịch (NH4)2SO4 D.HCl
Câu6: Cho anken CH3–CH= C – CH3 là sản phẩm chính khi tách nớc của ancol nào sau đây : |
CH3
A.2,2-đimetylpropan-1-ol B.3-metylbutan-1-ol
C.2-metylbutan-2-ol D.2-metylbutan-1-ol
Câu7: Biết Fe cú số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hỡnh nào sau đõy là của Fe2+?
A 1s22s2 2p63s23p63d6 B 1s22s2 2p63s23p64s23d4
C 1s22s2 2p63s23p63d44s2 D 1s22s2 2p63s23p64s13d5
xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m bằng :
Câu9: A là một kim loại Thực hiện cỏc phản ứng theo thứ tự
(A) + O2 → (B)
(B) + H2SO4 loóng → (C) + (D) + (E)
(C) + NaOH → (F)↓ + (G)
(D) + NaOH → (H)↓ + (G)
(F) + O2 + H2O → (H)
Kim loại A là :
Trang 2Câu10: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí A gồm hiđrocacbon X và H2 , với một ít chất xúc tác
Ni Nung nóng bình một thời gian thu đợc một khí B duy nhất , đốt cháy hết B thu đợc 8,8 gam
CO2 và 5,4 gam nớc Biết rằng nA= 2nB Công thức phân tử của X là :
A.C2H4 B.C2H2 C.C3H6 D.C3H4
Câu11: Ion kim loại Y2+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn ion kim loại X+ Phản ứng nào đỳng:
A 2X + Y2+ = 2X+ + Y B X + Y2+ = X+ + Y
C 2X+ + Y = X+ + Y D X+ + Y = X + Y2+
Câu12: Y là một α -aminoaxit Biết rằng :
- 2,94 gam Y tỏc dụng với NaOH dư tạo ra 3,82 gam muối natri
- 2,94 gam Y tỏc dụng với HCl dư tạo ra 3,67 gam muối clorua
Công thức cấu tạo của Y là :
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3(CH2)4CH(NH2)COOH D.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu13: Có 3 chất lỏng Toluen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên l : à
A.Dung dịch phenolphtalein B.Dung dịch NaOH
C Dung dịch brom D.Giấy quỳ tím
Câu14:Thớ nghiệm nào dưới đõy tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A Cho 0,4 mol K tan hết vào dung dịch chứa 0,4 mol CuSO4
B Cho 0,7 mol Na tan hếtvào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3
C Cho 0,2mol Ca tan hết vào dung dịch chứa 0,3 mol NaHCO3
D Cho 0,1 mol Ba tan hết vào dung dịch loóng chứa 0,2 mol H2SO4
Câu15: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm A liên tiếp có tổng số hạt
proton là 25 Vậy vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là :
A.Chu Kỳ 3 , nhóm IIIA và IVA B.Chu kỳ 2 , nhóm VIIA và VIIIA
C.Chu kỳ 3 , nhóm IIA và IIIA D.Chu kỳ 3 , nhóm VIA và VIIA
Câu16: Cho dóy chuyển hoỏ sau:
2 3
? /
) 80 , ( 2
2
2 0
4
H
=
→
A CH2 = CH – OH , CH3COOH, CH = CH B CH3CHO, CH3COOH, CH = CH
C CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH – OH D CH3CHO, CH3OH, CH2 = CHCOOH
Câu17: X là hỗn hợp 2 axit cacboxylic no mạch hở Biết rằng :
- Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 11,2 lít CO2(đktc)
- Để trung hoà 0,3 mol X thì cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M
Vậy X gồm:
A.HCOOH và CH2(COOH)2 B.CH3COOH và C2H4(COOH)2
C.HCOOH và HOOC- COOH D.HCOOH và C2H4(COOH)2
Câu18: Hoà tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng lợng vừa đủ V(lít) dd HNO3 0,5M thu
đ-ợc hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 v 0,02 mol NO (Biết chỉ xảy ra hai sự khử Nà +5) Giá trị của V bằng :
A.0,24 lít B.0,28 lít C.0,1 lít D.0,2 lít
Câu19: Công thức đơn giản nhất của X l Cà 4H9ClO Tìm công thức phân tử của X:
A C12H27Cl3O3 B C8H18ClO2 C.C4H9ClO D.C6H8ClO
Câu20: Khi trùng ngng 15 (g) axit aminoaxetic với hiệu suất l 80à %, ngo i aminoaxit dà ngời ta còn thu đợc m (g) polime v 2,88 (g) nà ớc Giá trị của m bằng:
A 9,12 (g) B 10,5 (g) C 11,12 (g) D 8,5 (g)
Trang 3Câu21: Cho dãy các chất : NaHCO3 , NH4Cl , (NH4)2CO3 , ZnSO4 , Zn(OH)2 , AlCl3 , Al(OH)3 , NaHSO4 Số chất trong dãy có tính lỡng tính là :
Câu22: Cho biết cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín :
PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k) H > 0
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lợng PCl3 trong cân bằng :
A.Lấy bớt PCl5 ra B.Thêm Cl2 vào C.Giảm nhiệt độ D.Tăng nhiệt độ
Câu23: Cho các phơng trình phản ứng sau :
a)SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 +2 HCl b) 2NO2+ 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O c)CO2 + NaOH NaHCO3 d)Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O e)3Fe3O4 +28HNO3 9Fe(NO3)3+NO + 14H2O f) Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
g)AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag h)C2H4 + HCl C2H5Cl
i)CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O k)Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Số phản ứng oxi hoá khử là :
A.6 B 7 C.8 D.9
Câu24: Công thức đơn giản nhất của anđehit no, mạch hở X l Cà 2H3O X có công thức phân tử là:
A C2H3O B C4H6O2 C C8H12O4 D C12H18O6
Câu25: Cho các chất có công thức cấu tạo nh sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng đợc với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch m u xanh lamà là :
A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T
Câu26: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 900ml dung dịch NaOH 1M v o dung dà ịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 21,5 gam B 26,4 gam C.24,3 gam D.16,5gam
Câu27: Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tỏc dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tỏc dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Cụng thức tổng quỏt của X là
A CnH2n-1(CHO)3 B CnH2n-2(CHO)2 C CnH2n-1CHO D CnH2n(CHO)2
Câu28: Cho 14,6 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và 11,2 lớt khớ
(đktc) Thể tớch dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là
A 300ml B 400ml C 200ml D.500ml
Câu29: Cho cỏc phản ứng sau :
H2S + O2 dư Khớ X + H2O
NH3 + O2 850 0 C,Pt Khớ Y + H2O
NH4HCO3 + HClloóng Khớ Z + NH4Cl + H2O
Cỏc khớ X ,Y ,Z thu được lần lượt là :
A SO2 , NO , CO2 C SO2 , N2 , NH3
B SO3 , NO , NH3 D SO3 , N2 , CO2
Câu30:Ho tan hết 21gam Fe trong 600 ml dung dà ịch HNO3 2M thu được dung dịch X chứa m gam muối v khí NO (l sà à ản phẩm khử duy nhất) Giátrị của m l :à
A 72,6 g B 90,75 g C.76,8 g D 81g
Câu31: Hợp chất A1 cú CTPT C3H6O2 thỏa món sơ đồ:
4 A 3 /NH 3 AgNO dd 3 A 4 SO 2 H dd 2 A
NaOH 1
Cụng thức cấu tạo húa học thỏa món của A1 là:
Trang 4A HO–CH2–CH2–CHO B CH3–CH2–COOH
C HCOO–CH2–CH3 D CH3–CO–CH2–OH
Câu32: Cho m gam hỗn hợp CH3COOH v Cà 3H7OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2
(đktc) thu được l 4,48 lít à Giá trị của m bằng:
A.6gam B.12gam C.18gam D.24gam
Câu33 : Dung dịch A(loãng, t0) chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,065mol H2SO4 cú khả năng hũa tan tối đa bao nhiờu gam Cu kim loại? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam
Câu34: X là hỗn hợp gồm hai ancol , mạch hở , cùng dãy đồng đẵng Biết rằng:
- Đốt cháy hoàn toàn m(g) X thu đợc 6,72 lít CO2(đktc) và 7,65g H2O
- Cho m(g) X phản ứng hết với Na thu đợc 2,8 lít H2(đktc)
Công thức của hai ancol là :
A.CH3OH và C3H7OH B.C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
C.C3H6 (OH)2 và C4H8(OH)2 D.C3H7OH và C4H9OH
Câu35: Hoà tan hoàn toàn 1,61g hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thì thu đợc 0,672 lít H2(đktc) và dung dịch chứa m(g) muối Giá trị của m bằng:
Câu36: Polime X có hệ số trùng hợp là 120.000 và khối lợng mol phân tử là 5.040.000 g/mol X là :
A.Poli( vinyl clorua) B.Polipropilen C.Polietilen D.Polistiren
Câu37: Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là.
A Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Cho B vào dd HNO3 loóng khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa
2 muối cú tỉ lệ mol 1 : 1và 5,04 lit NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tớnh m?
mol/l thu đợc 500 ml dung dịch có pH= 12 Giá trị của a là :
A 0,03 mol/l B.0,06 mol/l C.0,09 mol/l D.0,12 mol/l
Câu40: Đốt cháy hoàn toàn 1,55g một amin no, đơn chức, mạch hở X thì cần vừa đủ 2,52 lít oxi
(đktc) Công thức của amin là:
A.C3H7NH2 B.C4H9NH2 C.CH3NH2 D.C2H5NH2
Phần riêng : Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần sau (phần I hoặc phần II)
Phần I: Theo chơng trình chuẩn (10 câu,từ câu 41 đến câu 50)
Câu41: :Đun nóng hổn hợp X gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH với H2SO4đặc ,1400C thu đợc 10,8g hổn hợp 3ete có số mol bằng nhau và m(g) H2O.giá trị của m bằng:
Câu42:Nung nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí )
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đợc hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là :
A.100 ml B.200 ml C.150 ml D.300 ml
Câu43: Phát biểu nào sau đây sai :
A.Etyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
Trang 5C.Công thức phân tử của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N
D.Các amin đều có khả năng nhận proton
Câu44:Hợp chất C3H7O2N (X) tác dụng đợc với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 Công thức cấu tạo của X là :
A.CH2=CH-COONH4 B.H2N-CH=CH-COOH
C.CH2(NH2)-CH2-COOH D.CH3-CH(NH2)-COOH
Câu45:Cho các dung dịch muối sau : NaNO3 , Na2CO3 , CuSO4 , Fe(NO3)3 , Al2(SO4)3 Số dung dịch có giá trị pH < 7 là:
Câu46:C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở , bền có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
Câu47: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :
Câu48: Hấp thụ 4,48 lít khí CO2(đktc) v o 300ml dung dịch KOH 1M thì thu đà ợc dd X Cho X tác dụng với 250 ml dd Y gồm (BaCl2 0,6M v Ba(OH)à 2 0,05M) Kết thúc phản ứng thu đợc kết tủa có khối lợng bằng :
A 19,7 gam B.39,4 gam C.32,013gam D.24,625gam
Câu49: Thổi rất chậm 3,36 lớt (đktc) một hỗn hợp khớ gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 cú khối lượng là 36 gam dư đang được đun núng Sau khi kết thỳc phản ứng khối lượng chất rắn cũn lại trong ống sứ là:
A 33,6 gam B 16,8 gam C 31,2 gam D 25,2 gam
Câu50: Khi thuỷ phân este A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trờng axit H2SO4 Sản phẩm thu đợc có chứa hai chất hữu cơ X và Y X có phản ứng với dd AgNO3 / NH3 , còn Y tác dụng đợc với CuO , t0 thu đợc một anđehit Công thức cấu tạo của A là :
A.CH3- COO- CH2- CH3 B.HCOO- CH2- CH2- CH3
C.HCOO- CH(CH3)2 D.CH3- CH2- COO- CH3
Phần II: Theo chơng trình nâng cao (10 câu , từ câu 51 đến câu 60)
Câu51:CH3COOH điện li theo cân bằng :
CH3COOH CH3COO - + H+ Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào :
A.Thêm vài giọt dung dịch NaOH B.Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa C.Thêm vài giọt dung dịch HCl D.Thêm và giọt dung dịch NH4Cl
Câu52: Cho suất điện động chuẩn E0 của cỏc pin điện hoỏ:
E0( Cu-X ) = 0.46V; E0( Y-Cu ) = 1.1V; E0( Z-Cu ) = 0.47V ( X, Y, Z là ba kim loại ) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
A.0,001% B.0,01% C.1% D.10%
Câu54: Hoà tan hết 5,04g Fe cần tối thiểu Vml dung dịch HNO3 1M đợc khí NO (sản phẩm khử duy nhất , ở đktc ) Giá trị của V là:
Câu55: Loại phân bón nào sau đây có hàm lợng dinh dỡng nitơ cao nhất :
A amophot B urê C kali nitrat D amoni nitrat
Câu56:Điện phân các dung dịch sau với điện cực trơ , màng ngăn xốp : 1 NaNO3 ; 2 ZnSO4 ;
3 KCl ; 4 AgNO3 ; 5 Na2SO4 ; 6 CuSO4 ; 7 NaCl ; 8 H2SO4 ; 9 CaCl2
Sau khi điện phân xong , dung dịch nào có môi trờng axit :
A.2 , 4 , 5 , 6 , 7 B.1, 4 , 6 , 9 C.2 , 4 , 6 , 8 D.2 , 3 , 4 , 5 , 6
Trang 6Câu57:Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH1M (đun nóng ) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là :
A.150 ml B.200 ml C.300 ml D.400 ml
Câu58:Cho dãy các chất:C6H5OH (phenol) , C6H5NH2 (anilin) , H2NCH2COOH , CH3CH2CH2NH2 ,
CH3CH2COOH Số chất trong dãy tác dụng đợc với dung dịch HCl là:
Câu59: Cho 0,1 mol anđehit A tác dụng hoàn toàn với H2 thấy cần 6,72 lít H2(đktc) và thu đợc sản phẩm B Cho toàn bộ lợng B trên tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lit H2(đktc) Mặt khác cho 8,4g
A tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu đợc 43,2g Ag Công thức của A là:
A.OHC- CH2- CHO B.CH3- CHO
C.OHC- CH=CH- CHO D.OHC- CH2- CH2- CHO
Câu60: Cho 11,2 lít khí A gồm CO và CO2 đi qua than nung đỏ (không có mặt không khí ) thu đợc khí B có thể tích 14 lít Dẫn B đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thu dợc 12,5 g kết tủa , các thể tích đo
ở đktc % thể tích của CO2 trong A là :
A.25% B.50% C.75% D.40%
Chú ý ! Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ tài liệu gì khác
@ hết @
Phần đáp án Mã 001
Trang 7M«n : ho¸ häc