1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dai hoc hay 2

6 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phản ứng vừa đủ với dung dịch X cần dùng V ml dung dịch K2Cr2O7 1M... Nguyên tố man gan : A.Chỉ bi oxi hoá B.Chỉ bị khử C.Vừa bị oxi hoá , vừa bị khử D.Không bị oxi hoá , không bị k

Trang 1

phản ứng oxi hoá khử , Cân Bằng hoá học

Thời gian : 90 phút

Câu1: Cho từng chất Fe , FeO , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , FeSO4 ,

Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc , nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá

- khử là :

Câu2: Cho các phản ứng sau :

a) FeO + HNO3(đặc , nóng)  b) FeS + H2SO4(đặc ,nóng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc , nóng)  d) Cu + dung dịch FeCl3 

e) CH3CHO + H2 Ni,t0 f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3  g) C2H4 + Br2  h) C2H4 + HCl 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

A.a, b, c, d, e, h B.a, b, c, d, e, g C.a, b, d, e, f, h D.a, b, d, e, f, g Câu3:Trong sơ đồ phản ứng : MnO4– + SO32– + H+ → Mn2+ + X + H2O X l :à

A SO4 − B H2S↑ C S↓ D SO2

Câu4:Cho 3,36 gam kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ,d Sau phản ứng thu đợc dung dịch X Để phản ứng vừa đủ với dung dịch X cần dùng V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là :

A 10 B 200 C 20 D 100

Câu5: Cho sơ đồ biến hoá sau:

X

A (mùi trứng thối) X + D

+O2, t o

+Fe +Y hoặc Z

+D, Br2

Trong 6 phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử :

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu6: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò l chà ất oxi hoá và môi trường trong phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

l bao nhiêu?à

A 1 : 3 B 1 : 10 C 1 : 9 D 1 : 2

Câu7: Mỗi chất v ion trong dãy n o sau và à ừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?

A SO2, S , Fe3+ B SO2, Fe2+, S , Cl2

C Fe2+, Fe, Ca, KMnO4 D SO2, S , Fe2+, F2

Câu8: Để thu đợc cùng một lợng khí clo thì dùng khối lợng chất nào sau đây là nhỏ nhất tác dụng với dung dịch HCl đặc , d :

Câu9: Cho phản ứng sau:

FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 ↑ + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là :

Câu10: Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với dung dịch H2SO4

đặc , nóng có khí SO2 bay ra l :à

A Chỉ có Fe3O4 B.Chỉ có FeO v Feà 3O4

Câu11: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp (HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M) , thu

đợc V(lít) khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ở đktc) V có giá trị bằng :

A 0,448 B 0,672 C 0,224 D 0,336

Câu12: Cho cân bằng : H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) ∆H < 0 Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần tăng :

A Nồng độ H2 hoặc Cl2 B Chất xúc tác C Nhiệt độ D áp suất

Trang 2

Câu13: Oxi hoá hoàn toàn 1.092g bột Fe thu đợc 1.524g hỗn hợp A gồm: FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trộn

A với 8.1g Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (với H=100%) thu đợc hỗn hợp rắn B Cho B tác dụng hết với dd HNO3loãng d thu đợc V lit NO (đktc) Biết chỉ sảy ra một quátrình khử N+5 V có giá trị bằng:

A 6.72l B 6.5286l C 6.7536l D 1.008l

Câu14: Trong phản ứng hoá học sau : 3K2MnO4 + 2H2O  2KMnO4 + MnO2 + 4KOH Nguyên tố man gan :

A.Chỉ bi oxi hoá B.Chỉ bị khử

C.Vừa bị oxi hoá , vừa bị khử D.Không bị oxi hoá , không bị khử

Câu15: Trong các phản ứng phân huỷ dới đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá khử :

A 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

C (NH4)2Cr2O7  →to N2 + Cr2O3 + 4H2O D 2KClO3  2KCl + 3O2

Câu16:Cho phản ứng hoá học sau : SO2 + Cl2 +2H2O  H2SO4 + 2HCl Câu nào sau đây diễn tả

đúng tính chất của các chất phản ứng :

A.SO2 là chất oxi hoá , Cl2 là chất khử B.SO2 là chất khử , H2O là chất oxi hoá C.Cl2 là chất oxi hoá , H2O là chất khử D.Cl2 là chất oxi hoá , SO2 là chất khử Câu17: Nung 8,4g Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3,

Fe3O4, FeO Hoà tan hết m gam X v o dung dà ịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m l :à

A 7,2 g B 10,2 g C 11,2 g D 6,9 g

Câu18:Cho phản ứng sau : FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng tối giản là số nguyên của các chất bằng :

Câu19: Cho các phơng trình phản ứng sau :

a)SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 +2 HCl b) 2NO2+ 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O c)CO2 + NaOH  NaHCO3 d)Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O e)3Fe3O4 +28HNO3  9Fe(NO3)3+NO + 14H2O f) Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O

g)AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag h)C2H4 + HCl  C2H5Cl

i)CH3CH2OH + CuO  CH3CHO + Cu + H2O k)Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2

Số phản ứng oxi hoá khử là :

A.6 B 7 C.8 D.9

Câu20: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, ngời ta thu

đợc 10.08g hỗn hợp 4 chất rắn khác nhau Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dd HNO3 d thu đợc 0.672l khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất N+5) m có giá trị bằng

Câu21: Cho biết cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín :

PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k) H > 0

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lợng PCl3 trong cân bằng :

A.Lấy bớt PCl5 ra B.Thêm Cl2 vào C.Giảm nhiệt độ D.Tăng nhiệt độ Câu22: Số oxi hoá của các nguyên tố C , S , N , P trong các ion CO32- , HSO3- , NH4+ , H2PO4- lần

l-ợt là :

A.+6 , +5 , - 4 , +6 B +4 , +4 , - 3 , +5 C +4 , +6 , +5 , +5 D.+6 ,+6 ,- 3 ,+5 Câu23: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử :

Câu24: Trong phản ứng : Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

A Cl2 Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử B Cl2 Không là chất oxi hoá, không là chất khử

C Cl2 Chỉ là chất oxi hoá D Cl2 Chỉ là chất khử

Câu25: Trong phản ứng :10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4+ 8H2O Thì H2SO4 đóng vai trò :

Câu26:Hãy chọn phản ứng m SOà 2 có tính oxi hoá :

Trang 3

A 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 B SO2 + Na2O → Na2SO3

C SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Câu27:Cho phản ứng :

2SO2(k) + O2(k) 2 SO3(k) ∆H= - 198kJ Cân bằng sẽ chuyễn dịch sang phải nếu:

A Giảm nhiệt độ B thêm v o SOà 3

C Giảm nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất D Giảm áp suất

Câu28: Trộn 0,54g bột nhôm với m(g) hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hỗn hợp chất rắn thu đợc hoà tan hoàn toàn vào dd HNO3 d thu đợc Vlít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 với tỉ lệ mol tơng ứng là 1:3 (biết chỉ xảy ra hai quá trình khử N+5) V có giá trị :

Câu29: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (2)

2CO(k) + O2 (k)⇄ 2CO2 (k) (3) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hoá học không bị chuyển dịch là :

A (2) B (2), (3) , (4) C (1), (2) D (1), (3), (4) Câu30: Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Trong phản ứng này đã xảy ra:

A Sự oxi hoá Fe v sự oxi hoá Cu.à B Sự khử Fe2+ v sự oxi hoá Cu.à

C Sự khử Fe2+ v sự khử Cuà 2+ D Sự oxi hoá Fe v sự khử Cuà 2+

Câu31: Dung dịch A chứa( 0,02mol Fe(NO3)3 v 0,3mol HCl) có khả năng hoà tan đà ợc Cu với khối lợng tối đa là:

A 7,2 gam B.6,4 gam C 5,76gam D 7,84gam Câu32: Hoà tan hoàn 3,2 g kim loại M bằng dung dịch H2SO4(đặc , nóng ) d thu đợc 1,12 lít

SO2( sản phẩm khử duy nhất của S+6 ở đktc ) Kim loại M là :

A.Fe B.Cu C.Al D.Zn

Câu33: Cho phản ứng : FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O Hệ số cân bằng tối giản

là số nguyên của các chất FeS2 , HNO3 , Fe(NO3)3 , NO , H2SO4 , H2O lần lợt là :

A.1, 8, 1, 5, 2, 2 B.3, 10, 3, 1, 6, 4 C.3, 16, 3, 7, 6, 2 D.3, 23, 3, 14, 6, 11 Câu34: Cho 0,84 g bột sắt phản ứng với 400 ml dung dịch HNO3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lợng muối trong dung dịch A bằng :

A.3,63g B.2,42g C.2,7g D.5,12g

Câu35: Cho các chất : Al2O3 , Fe3O4 , Fe , Al , Fe2O3 , Cu , Fe(OH)2 , FeO , Ag , Fe(OH)3 , Có bao nhiêu chất phản ứng với dd axit sunfuric đặc nóng là phản ứng oxi hoá khử :

A.9 B.10 C.7 D.8

Câu36: Cho hỗn hơp gồm 4g Fe và 6g Cu phản ứng với một lợng dung dịch H2SO4 đặc ,nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đơc dung dịch X , khí Y và còn lại 6,64g chất rắn Khối lợng muối trong dung dịch X là :

A.9,12g B.28,57g C.14,28g D.5,43g

Câu37: Cho 2(g) bột Fe v 3(g) bột Cu v o dung dịch HNOà à 3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X và 0,448(l) khí NO (sản phẩm khử duy nhất N+5 ở đktc) Khối lợng muối trong dung dịch X là :

A 4,84 B 3,6 C 5,4 D 4,6

Câu38:Các kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch HNO3(đặc , nguội ) và dung dịch H2SO4(đặc , nguội) :

Câu39: Các kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng :

Câu40:Cho m(g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất N+5 ở đktc ) Giá trị của m là :

Trang 4

Câu41: Hoà tan hết 3,6g Mg bằng lợng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M Sau khi phản xảy ra hoàn toàn thu đợc 0,224 lít khí N2 duy nhất ở đktc V có giá trị bằng :

A.0,37 lít B.0,24 lít C.0,36 lít D.0,48 lít

Câu42: Cho phản ứng 8HI + H2SO4(đặc , nóng)  H2S +4I2 +4H2O Chất khử của phản ứng là :

Câu43: Cho các phơng trình hoá học :

a)SO2 + 2H2O + Br2  2HBr + H2SO4

b)SO2 + H2O ⇄ H2SO3

c)5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 +2MnSO4+2H2SO4

d)SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

e)2SO2 + O2 ⇄ 2SO3

SO2 đều là chất khử trong các phản ứng hoá học :

A a , b, c, d , e B.a , d , e C.a , d , c , e D.a , c , e

Câu44:Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá khử là :

A.Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C.Có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố

D.Có sự thay đổi màu sắc của các chất

Câu45:Cho cân bằng sau thực hiện trong bình kín : CO(k) + H2O(k)⇄ CO2 (k) + H2 (k) H < 0 Khi thêm vào bình khí H2 thì cân bằng :

A.Chuyển dịch theo chiều thuận B.Chuyển dịch theo chiều nghịch

C.Không chuyển dịch D.Dừng lại ngay

Câu46:Cho phản ứng M2Ox + HNO3  M(NO3)3 + Khi x có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử :

A.x = 3 B.x = 1 C.x = 1 hoặc x = 2 D.x = 2

Câu47: Hoà tan hoàn toàn 1,68 g kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 loãng , d thì thu đợc V lít (đktc) hỗn hơp khí NO và NO2 với tỉ lệ mol tơng ứng 2 : 3 (biết chỉ xảy ra hai quá trình khử N+5) V có giá trị bằng :

A.2,24 lít B.1,12 lít C.0,672 lít D.0,448 lít Câu48: Yếu tố nào sau đây không ảnh hởng đến sự chuyển dịch của một cân bằng hoá học :

A.Nồng độ B.Nhiệt độ C Chât xúc tác D.Ap suất Câu49: Tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật

n o sau đây?à

A Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+ B Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2 > Mg2+

C Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+ D Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+

Câu50: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:

A Một chất cú tớnh oxi hoỏ gặp một chất cú tớnh khử, cú thể xảy ra phản ứng oxi hoỏ - khử

B Trong phản ứng oxi hoá khử một chất hoặc chỉ cú tớnh oxi hoỏ hoặc chỉ cú tớnh khử

C Phản ứng cú đơn chất kim loại tham gia là phản ứng oxi hoỏ - khử

D Phi kim là chất oxi hoỏ trong phản ứng với kim loại và hiđro

Trang 5

@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @

.

Phần đáp án

Trang 6

19 a 44 c

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w