-Sử dụng các công thức đã học để chứng minh một số công thức đơn giản.. -Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.. II.Chuẩn bị: Học sinh: -Ôn tập các công thức định nghĩa các tỷ số
Trang 1• Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai
Tuần 04: Ngày soạn: 16/9/2009 Tiết 07 : Ngày soạn: 08/9/2009
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
-Rèn luyện cho HS kỹ năng dựng góc khi biết tỷ số lượng giác của nó -Sử dụng các công thức đã học để chứng minh một số công thức đơn giản -Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan
II.Chuẩn bị:
Học sinh: -Ôn tập các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một
góc nhọn, tỷ số lượng giác hai góc phụ nhau.Thước kẽ, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi, bảng phụ, bút dạ
Giáo viên: - Thước thẳng, compa, êke, phấn màu, máy tính bỏ túi.
III.Lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu HS viết ra giấy kiểm tra, 1lên bảng
trình bày
- Phát biểu định lý về tỷ số lượng giác hai góc phụ nhau
- Làm bài tập 12 trang 76 SGK
Kết quả: sin 600 = cos300, cos750 = sin 150, sin52030’ = cos37030’
cotg820 = tg 80, tg800 = cotg 100
GV chữa bài HS và đánh giá , cho điểm
2.Bài mới:
A
C B
-GV nêu đề bài tập và yêu cầu HS tự
lực làm bài, sau đó một số em lên bảng
trình bày, GV hướng dẫn các em yếu
kém cùng làm
+HD: Em hãy biểu diễn các tỷ số
lượng giác sau bằng độ dài các cạnh
của tam giác vuông ABC
sinα = ? ; cosα = ?
tgα =? ; cotgα = ?
-Vì ∆ABCvuông tại A nên AC2+AB2=?
-GV hướùng dẫn các hệ thức tương tự cho
góc B HS tự giải như bài tập về nhà
-GV nêu đềø bài tập 15 SGK Gọi 1
Bài tập 14 SGK
a) cossin
AC
tg
AB AB BC
α α
α
cossin
AB
cotg
AC AC BC
α α
α
tg cotg. AC AB 1
AB AC
b)
AC2 2AB2 BC22 1
+
Nếu đặt µC = β ta chứng minh tương tự
Bài tập 15 SGK:
Ta có: sin2B+ cos2B=1
Phạm Thanh Thuận Giáo án Hình học 9 1
Trang 2• Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai
HS lên bảng thực hiện
Hướng dẫn:
Hãy cho biết sin2B+ cos2B=?
+Từ đó hãy tính sinB=?
-Em hãy nêu công thức liên hệ giữa
sinB, cosB với tgB và cotgB?
+Tính : tgB= ? và cotgB=?
-
60 Q
O
P
-Em hãy cho biết sinC=?.Gọi một HS
trình bày bài giải
-GV nhận xét và chữa bài cho HS
-HS thảo luận nhóm bài tập 17
nên sin2B= 1 - cos2B= 1 – 0,82 = 0,36
Mặt khác: sinB > 0 nên sinB= 0,6 Từ đó ta có:
tgC sinC 43
cosC
= = và cotgC= 34
Bài tập 16 SGK
-Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 của tam giác vuông OP = x
Ta có: sin600 =8x ⇒x=8 sin 600=8. 3 4 3
Bài tập 17 SGK
Kết quả: x= 20 2 + 21 2 = 29
3.Hướng dẫn về nhà:
-Ôn lại các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn quan hệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Bài tập về nhà: 28, 29 trang 93 SBT
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi và bảng số đi học
Phạm Thanh Thuận Giáo án Hình học 9 2