Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.. Mục tiêu * HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợ
Trang 1* GV : Thớc thẳng, com pa, bảng phụ ghi trớc một vài bài tập, bút dạ viết bảng, phấn màu.
* HS : - Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, SGK, SBT
c Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1 : a) Một đờng tròn xác định đợc khi
biết những yếu tố nào ?
b) Cho 3 điểm A;B;C nh hình vẽ, hãy vẽ
đờng tròn đi qua 3 điểm này
HS 2 : Chữa bài tập 3(b) tr 100 SGK
Chứng minh định lí
Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
đó là tam giác vuông
Đề bài đa lên màn hình hoặc bảng phụ
Hai HS lên kiểm tra
HS 1 : một đờng tròn xác định đợc khi biết :
OC OB OA
) , ( , , ,B C D O OA
) ( 13 5
Trang 2b) Hai đờng tròn phân biệt có thể có ba
điểm chung phân biệt
c) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp một tam
giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
Hoạt động 3 : luyện tập bài tập
Cho ABC đều, cạnh bằng 3cm Bán
kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
bằng bao nhiêu ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 6
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV thu bài của hai nhóm chữa hai cách
khác nhau
Bài 6 (Bài 12 SBT tr 130)
HS trả lời : Nối ( 1 ) với ( 4 ) ( 2 ) với ( 6 ) ( 3 ) với ( 5 )
- Tam giác tù tâm đờng tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác
1 HS đọc to đề bài
HS : Có OBOC R O thuộc trung trực của BC
Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia
Ay và đờng trung trực của BC
HS hoạt động nhóm
ABC
đều, O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC O là giao của các đờng phân giác, trung tuyến, đờng cao, trung trực
AH
O
(AH BC).Trong tam giác vuông AHC
2
3 3 60 sin 0
AC AH
3 2
3 3 3
2 3
Trang 3- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn.
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
vuông ở đâu ?
- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác thì
1 2
3 30 0
HC tg OH
3
OH OA
1 HS đọc to đề, 1 HS lên bảng vẽ hình HS lớp vẽ hình vào vở
Ta có 12 ( )
2 cm
BC HC
BH Trong tam giác vuông AHC
2 2
Trong tam giác vuông ACD
AH AD
AC2
(Hệ thức lợng trong tam giác vuông)
) ( 25 16
20 2 2
cm AH
Trang 4hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại các định lí đã học ở tiết 1 và bài tập
- Làm tốt các bài tập số 6, 8, 9, 11, 13 tr 129, 130 SBT
Trang 5Tiết 22: Đờng kính và dây của đờng tròn
a Mục tiêu
* HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định
lí về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không điqua tâm
* HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một dây,
đờng kính vuông góc với dây
* Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
b Chuẩn bị của GV và HS
* GV : - Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ
* HS : - Thớc thẳng, com pa, SGK, SBT
c Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV đa câu hỏi kiểm tra
1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ABC trong
các trờng hợp sau :
a) Tam b) Tam c) Tam
giác nhọn giác vuông giác tù
2) Hãy nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC đối với tam
giác ABC
3) Đờng tròn có tâm đối xứng, trục đối
xứng không ? Chỉ rõ ?
+ GV và HS đánh giá HS đợc kiểm tra
* GV đa câu hỏi nêu vấn đề :
Cho đờng tròn tâm O,bán kính R
Trong các dây của đờng tròn, dây lớn
nhất là dây nh thế nào ? Dây đó có độ
dài bằng bao nhiêu ?
* Để trả lời câu hỏi này các em hãy so
sánh độ dài của đờng kính với các dây
còn lại
Hoạt động 2 : so sánh độ dài
của đờng kính và dây
* GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK tr
Cả lớp theo dõi đề toán trong SGK
HS : Đờng kính là dây của đờng tròn
HS : TH1 : AB là đờng kính, ta có :
R
AB 2
Trang 6GV : Kết quả bài toán trên cho ta định lí
Hoạt động 3 : quan hệ vuông
góc giữa đờng kính và dây
GV : Vẽ đờng tròn (O;R) đờng kính
AB vuông góc với dây CD tại I So
sánh độ dài ICvới ID ?
GV gọi 1 HS thực hiện so sánh (thờng
đa số HS chỉ nghĩ đến trờng hợp dây
AB 2 (bất đẳng thức tam giác)
K BKC
2
1 )
Trang 7mở cho trờng hợp CD là đờng kính).
GV : Nh vậy đờng kính AB vuong góc
với dây CD thì đi qua trung điểm của
dây ấy Trờng hợp đờng kính AB vuông
góc với đờng kính CD thì sao, điều này
GV đa câu hỏi :
* Đờng kính đi qua trung điểm của dây
có vuông góc với dây đó không ? Vẽ
HS : Trờng hợp đờng kính AB vuông góc với
đờng kính CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD
HS : Tronng một đờng tròn, đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dâyấy
HS 1 : Đờng kính đi qua trung điểm của một dây có vuông góc với dây đó
HS 2 : Đờng kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây ấy
HS : - Mệnh đề đảo của Định lí 2 là sai, mệnh
đề đảo này chỉ đúng trong trờng hợp đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm đờng tròn
HS trả lời miệng
Có AB là dây không đi qua tâm
AB OM gt
MB
MA ( ) (đ/l quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây)
Xét tam giác vuông AOM có :
13 2 2 cm
AM
cm AM
AB 2 24
Trang 8Hoạt động 4 : củng cố.
Bài 11 tr 104 SGK
(GV đa đầu bài lên bảng phụ vẽ sẵn
hình, yêu cầu HS giải nhanh bài tập)
- Phát biểu định lí quan hệ vuông góc
giữa đờng kính và dây
Hai định lí này có mối quan hệ gì với
Trang 9* GV : - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong, ghi câu hỏi bài tập.
- Thớc thẳng, com pa, phấn màu
* HS : - Thớc thẳng, com pa
c Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
GV : ở bài tập này ta có thể bổ sung thêm
một vài câu hỏi nữa, về nhà các em tập đặt
ít nhất là một câu hỏi nữa cho bài tập và
0
60 sin
BO
) ( 2
3
3 cm
BH
) ( 3 3
Trang 10GV gợi ý : Vẽ OM CD,OM kéo dài cắt
AK tại N
Hãy phát hiện các cặp đoạn bằng nhau để
chứng minh bài toán
Bài 2 : Cho đờng tròn (O), hai dây
AC
AB; vuông góc với nhau biết
24 ,
hoặc góc B 1 O2 do đồng vị của hai đờng
thẳng song song vì B;O;C cha thẳng
hàng
GV : Ba điểm B;O;C thẳng hàng chứng
tỏ đoạn BC là dây nh thế nào của đờng
HS chữa miệng, GV ghi bảng
Kẻ OM CD,OM cắt AK tại N
MD
MC
(1) (ĐL đờng kính vuông góc với dây cung)
MC hay CH DK.Một HS đọc to đề bài
12 2
24
2
AC AK OH
b) Theo chứng minh câu a có AH HB
Tứ giác AHOK là hình chữ nhật nênGóc KOH 90 0 và KO AH
suy ra : KOHB CKO OHB
(Vì góc K H 90 0 ;KOOH;OCOB( R))
0 1
2 180
hay góc COB 180 0
Trang 11tròn tâm (O)? Nêu cách tính BC.
Bài 3 (Đề bài đa lên màn hình)
Cho đờng tròn (O,R) đờng kính AB;
điểm M thuộc bán kính OA; dây CD
vuông góc với OA tại M Lấy điểm
AB
E sao cho MA ME
a) Tứ giác ACED là hình gì ? Giải thích
b) Gọi I là giao điểm của đờng thẳng DE
- Nêu cách tính diện tích tứ giác có hai
đ-ờng chéo vuông góc
- GV gợi ý : đã biết AB 2R và CD 2CM
Trong tam giác vuông ACB có
3
5 3
2 AC AB
BC
2 2
)
(gt
ME
AM
Tứ giác ACED là hình thoi
(vì có 2 đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng)
b) Xét ACB có O là trung điểm của AB
CO là trung tuyến thuộc cạnh AB
mà
2
AB OB AO
IO
EB
B O EO
Trang 12(Nếu thiếu thời gian, GV gợi ý, HS về nhà
làm câu c)
- HS nêu cách tính
MB AM
CM2
(hệ thức lợng trong tam giác vuông)
3
5 3
5 3
R R R
3
5 2
2
5 2
Vận dụng linh hoạt các kiến thức đợc học
Cố gắng suy luận lôgic
Hoạt động 1 : 1 bài toán.
GV đặt vấn đề : Giờ học trớc đã biết
đ-ờng kính là dây lớn nhất của đđ-ờng tròn
Vậy nếu có 2 dây của đờng tròn, thì dựa
vào cơ sở nào ta có thể so sánh đợc
chúng với nhau Bài học hôm nay sẽ
giúp ta trả lời câu hỏi này
2
2 2 2
2
R OB HB
OH
R OD KD
OK
) ( 2 2 2 2
Trang 13GV : Kết luận của bài toán trên còn
đúng không, nếu một dây hoặc hai dây
cách từ tâm O đến tới dây AB, CD
GV : Đó chính là nội dung Định lí 1 của
KD HB
CD neuAB
CD KD
CK
AB HB
2
2 KD HB KD
HB
mà OH2 HB2 OK2 KD2 (c/m trên)
OK OH OK
HB
2 2hay AB CD ABCD
2
HS : Trong một đờng tròn :
- Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
- Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
- Một vài HS nhắc lại định lí 1
HS trả lời miệng
a) Nối OA
OF OE PQ
MN
(theo định lí liên hệ giữa dây và khoảng đếntâm)
OFA OEA
(cạnh huyền – cạnh góc vuông)
AF
AE
(cạnh tơng ứng) (1)b) Có
2
MN EN MN
OE
2
PQ FQ PQ
Trang 14GV yêu cầu HS trao đổi nhóm rồi trả lời.
GV : Hãy phát biểu kết quả này thành
2
1
; 2
2 2
KD OK HB OH
KD HB
nên ODOF ABAC (theo định lí 2 về liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm)
Một HS đọc to đề bài
Nêu giả thiết, kết luận của bài toán
).
5 , 0 ( cm
dây AB 8cm
cm AI AB
I , 1
AB CD CD
I ,
a) Tính khoảng cách từ O đến AB.b) Chứng minh CD AB
HS 1 :a) Kẻ OH AB tại H , ta có
Trang 15Sau 3 phút GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày bài làm lần lợt từng câu
GV : Từ bài toán trên em nào có thể đặt
2 BH OH
OB (đ/l Py-ta-go)
) 3 ( 4
5 2 2 OH2 OH cm
b) Kẻ OK CD Tứ giác OHIK cógóc H I K 900 OHIKlà hình chữ nhật
) ( 3 1
4 cm IH
CD bằng câu tính độ dài dây CD
HS phát biểu các định lí học trong bài
* HS biết vận dụng các kiến thức đợc học trong giờ để nhận biết các vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
* Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế
b Chuẩn bị của gv và hs
* GV : - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
- 1 que thẳng, com pa; thớc thẳng, bút dạ; phấn màu
GV nêu câu hỏi đặt vấn đề : Hãy nêu các
vị trí tơng đối của hai đờng thẳng ? HS : Có 3 vị trí tơng đối giữa hai đờng
Trang 16Vậy nếu có một đờng thẳng và một đờng
tròn, sẽ có mấy vị trí tơng đối ? Mỗi trờng
hợp có mấy điểm chung
GV vẽ một đờng tròn lên bảng, dùng que
thẳng làm hình ảnh đờng thẳng, di chuyển
cho HS thấy đợc các vị trí tơng đối của
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn
GV nêu ? 1 vì sao một đờng thẳng và một
đờng tròn không thể có nhiều hơn hai
- Hãy vẽ hình, mô tả vị trí tơng đối này
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình hai trờng
hợp :
- Đờng thẳng a không đi qua O
- Đờng thẳng a đi qua O
GV hỏi :
- Nếu đờng thẳng a không đi qua O thì
OH so với R nh thế nào ? Nêu cách tính
(O R có mấy điểm chung ?
b) Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc
HS : Nếu đờng thẳng và đờng tròn có 3
điểm chung trở lên thì đờng tròn đi qua
ba điểm thẳng hàng, điều này vô lí
- HS : Khi đờng thẳng a và đờng tròn
AH
HS : Khi AB 0 thì OH R Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn
Trang 17- Lúc đó đờng thẳng a gọi là gì ? Điểm
chung duy nhất gọi là gì ?
GV vẽ hình lên bảng
Gọi tiếp điểm là C , các em có nhận xét
gì về vị trí của OC đối với đờng thẳng a
GV yêu cầu vài HS phát biểu định lí và
nhấn mạnh đây là tính chất cơ bản của
tiếp tuyến đờng tròn
GV yêu cầu 1 HS đọc to SGK từ “nếu
đ-ờng thẳng a đến không giao nhau”
GV gọi tiếp 1 HS lên điền vào bảng sau
HS đọc SGK, trả lời
- Khi đờng thẳng a và đờng tròn (O;R)chỉ có một điểm chung thì ta nói đờng
thẳng a và đờng tròn (O) tiếp xúc nhau
- Lúc đó đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến.
Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm
HS nhận xét :
C H a
Vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn Số điểm chung Hệ thức giữa R d và
1)
2)
3)
Trang 18a) Đờng thẳng a có vị trí nh thế nào đối
với đờng tròn (O)? Vì sao?
R cm d
.b) Xét ( 90 0 )
BOH H theo định lí ta-go OB2 OH2HB2
Py-) ( 4 3
5 2 2
cm
HB
) ( 8 4
5cm và tiếp xúc với đờng thẳng a nằm
trên hai đờng thẳng d và d' song song
với a và cách a là 5 cm.
HS : Để tính đợc AD ta tính BH dựa vào tam giác vuông BHC
Một HS lên bảng trình bày
Ta có DH AB 4cm
(cạnh hình chữ nhật)
cm DH
DC
HC 9 4 5
Theo định lí Py-ta-go ta có :
2 2
2 HC BC
BH
) ( 12 5
13 2 2
cm
BH
) (
12 cm
AD
hớng dẫn về nhà
- Tìm trong thực tế các hình ảnh ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
- Học kĩ lí thuyết trớc khi làm bài tập
- Làm tốt các bài tập 18; 19; 20 tr 110 SGK Bài 39 (b); 40; 41 tr 133 SBT
R d Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
5cm 3cm Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau
6cm 6cm Tiếp xúc nhau
4cm 7cm Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau
Trang 19Tiết 26 : Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
a Mục tiêu
* HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
* HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờng tròn
* HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh
* Phát huy trí lực của HS
b Chuẩn bị của gv và hs:
* GV: - Thớc thẳng, compa, phấn màu
- Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi bài tập
* HS: - Thớc thẳng, compa
c Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV nêu cầu kiểm tra
HS 1 : a) Nêu các vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn, cùng các hệ thức liên
hệ tơng ứng
b) Thế nào là tiếp tuyến của một đờng tròn
? Tiếp tuyến của đờng tròn có tính chất cơ
bản gì ?
GV: Nhận xét , cho điểm HS
Hoạt động 2 : 1 dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đờng tròn
GV : Qua bài học trứơc, em đã biết cach
nào nhận biết một tiếp tuyến đờng tròn?
GV vẽ hình : Cho đờng tròn (O), lấy điểm
C thuộc ( O) Qua C vẽ đờng thẳng vuông
góc với bán kính OC Hỏi đờng thẳng a có
là tiếp tuyến của đờng tròn (O) hay
không? Vì sao?
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1 : a) Nêu ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn cùng các hệ thức tơng ứng
b) Tiếp tuyến của đờng tròn là đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đờng tròn.Tính chất : HS phát biểu định lí tr 108 SGK
2 OB AB
OA
) ( 8 6
10 2 2 2
OA
HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
HS : - Một đờng thẳng là tiếp tuyến của một đờng tròn nếu nó chi r có một điểm chung với đờng tròn đó
- Nếu d = R thì đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
HS : Có OCa, vậy OC chính là khoảng cách từ O tới đờng thẳng a hay d = OC Có
Trang 20GV : Vậy nếu một đờng thẳng đi qua một
điểm của đờng tròn, và vuông góc với bán
kính đi qua điểm đó thì đờng thảng đó là
một tiếp tuyến của đờng tròn
GV cho 1 HS đọc to mục a SGK và yêu
cầu cả lớp theo dõi GV nhấn mạnh lại
GV : Xét bài toán trong SGK
Qua điểm A nằm bên ngoài đờng tròn
(O), hãy dựng tiếp tuyến của đờng tròn
- GV vẽ hình tạm hớng dẫn HS phân tích
bài toán
Giả sử qua A , ta dựng đợc tiếp tuyến AB
của (O) ( B là tiếp điểm) Em có nhận xét
gì về tam giác ABO?
- Tam giác vuông ABO có AO là cạnh
huyền , vậy làm thế nào để xác định điểm
B?
- Vậy B nằm trên đờng nào?
- Nêu cách dựng tiếp tuyến AB
- GV dựng hình 75 SGK
- GV yêu cầu HS làm ? 2 Hãy chứng
minh cách dựng trên la đứng
R OC R
O
C ( , ) Vậy d = R đờng thẳng a là tiếp tuyến của đơng tròn (O)
Vài HS phát biểu lại định lí
HS ghi vào vở
1 HS đọc đề và vẽ hình
HS 1 : Khoảng cách từ A đến BC bằng bánkính của đờng tròn nên BC là tiếp tuyến của đờng tròn
HS 2 : BC AH tại H, AH là bán kính của đờng tròn nên BC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn
HS đọc to đề toán
HS : Tam giác ABO là tam giác vuông tại
B ( do ABOB theo tính chất của 2 tiếp tuyến )
- Trong tam giác vuông ABO trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền nên B phải cách trung điểm M của AO một khoảng bằng
2
AO
- B phải nằm trên đờng tròn (M ;
Trang 21GV : Bài toán này có 2 nghiệm hình
GV : Vậy ta đã biết cách dựng tiếp tuyến
với một đờng tròn qua một điểm nằm trên
đờng tròn hoặc nằm ngoài đờng tròn
GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài
GV hỏi : Bài toán này thuộc dạng gì ?
Ccáh tiến hành nh thế nào ?
GV vẽ hình tạm
Giả sử ta đã dựng đợc đờng tròn (O) đí
qua B và tiếp xúc với đờng thẳng d tại
A, vậy tâm O phải thoả mãn những điều
kiện gì ?
- Hãy thực hiện dựng hình
GV nêu câu hỏi củng cố : Nêu các dấu
hiệu nhận biết tiếp tuyến
2
AO
)
- HS nêu cách dựngnh trang 111 SGK HS dựng hình vào vở
là tiếp tuyến của đờng tròn (B;BA)
- HS : Bài toán này thuộc bài toán dựng hình
Cách làm : Vẽ hình dựng tạm, phân tích bài toán, từ đó tìm ra cách dựng
HS : Đờng tròn (O) tiếp xúc với đờng thẳng d tại A OAd
Đờng tròn (O) đi qua A và B
OB
OA
O
phải nằm trên trung trực của AB
Vậy O phải là giao điểm của đờng vuông góc với d tại A và đờng trung trực của
AB.Một HS lên dựng hình
HS nhắc lại hai dấu hiệu nhận biết tiếp