Sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn nặng ở trẻ emPGS.. Ban đầu theo kinh nghiệm: – Theo tác nhân nghi ngờ: sách, kinh nghiệm, ... – Theo độ nặng của bệnh – Tính kháng dựa trên: • Nhiễm
Trang 1Sử dụng kháng sinh trong nhiễm khuẩn nặng ở trẻ em
PGS TS BS Phùng Nguyễn Thế Nguyên
Trang 3Nhiễm khuẩn nặng?
Nhiễm khuẩn nặng
Trang 4Nguyên tắc chọn kháng sinh
1 Ban đầu theo kinh nghiệm:
– Theo tác nhân nghi ngờ: sách, kinh nghiệm, – Theo độ nặng của bệnh
– Tính kháng dựa trên:
• Nhiễm khuẩn công đồng hay BV của đơn vị điều trị
2 KS đồ
Trang 5Kinh nghiệm dựa trên các nguyên tắc
1 Chỉ dùng KS khi có nhiễm khuẩn
– Nhiễm khuẩn rõ ràng
– Bệnh nặng nhiễm khuẩn không rõ
– Bệnh nặng can thiệp thủ thuật
• SXHD
• TCM
Trang 62 Đạt mẫu bệnh phẩm xác định tác nhân trước khi cho KS
– Máu
– Mũ
– Chất tiết hô hấp, nước tiểu
– Dịch não tuỷ, màng bụng, màng phổi, khớp
– Sang thương da
Cấy nhằm xác định tác nhân trươc khi dùng KS
nhưng… tỷ lệ cấy dương? 10%)
Trang 8Nhắc lại về VK
Trang 9Tác nhân theo cơ địa
Candida spp
Trang 10Tác nhân theo vị trí
Vị trí Tác nhân mắc phải ở cộng đồng Tác nhân mắc phải ở BV
Legionella spp, Chlamydia pneumoniae
Đường tiểu E Coli, Klebsiella spp, Enterobacter spp,
proteus spp.
Trực khuẩn Gr (-) hiếu khí, Enterococcus spp.
Hệ TKTU S pneumoniae, N meningitidis, Listeria
monocytogenes, E coli, H influenzae
Pseudomonas spp, E coli, Klebsiella spp, Staphylococcus
Trang 112005Volume 16, Issue 4, Pages 221–230
4 Nguyên tắc 4D
Trang 125 KS chiến lược xuống thang
– Phổ rộng ban đầu
– Phổ hẹp hay ngưng khi có kết quả vi sinh và cải thiện lâm sàng
– Phổ hẹp nhất có thể
Trang 136 Phối hợp kháng sinh phải hợp lý
Trang 14- Bất lợi của phối hợp:
• Tạo thuận lợi cho kháng thuốc
• Tăng độc tính
• Tăng chi phí
• Tăng nguy cơ nhiễm nấm…
Trang 15• Phối hợp khi nào:
Trang 167 Phải sử dụng kháng sinh đúng thời gian qui định
Trang 17Những lỗi thường gặp
• Chậm cho KS trong sepsis
• Cho KS trước cấy
Trang 18Kháng sinh trong một số bệnh lý nặng
1 Vi sinh
2 Chỉ định
3 Xét nghiệm trước khi dùng: vi sinh,
4 Kháng sinh kinh nghiệm
5 Thời gian dùng
6 Kháng sinh khi không đáp ứng
Trang 19- DNT (đục, mờ, tế bào tăng đa nhân)
hay
- DNT tăng đơn nhân + bằng chứng nhiễm khuẩn (BC tăng, CRP > 20 mg/L) hay
- DNT tăng BC đơn nhân và BN đã
điều trị tuyến trước
Trẻ ≤ 3 tháng
Cefotaxime + Ampicilline*
Trẻ > 3 tháng
Cefotaxime hay Ceftriaxone
-Phế cầu tăng liều cefotaxim + Vancomycin -HI thêm
Pefloxacin hoặc Cipro
-E.coli hay VK gram (-) kháng thuốc:
Meropenem
-HI : 7-10
-Não mô cầu
5-7 -Phế cầu 10-14 -Tụ cầu hay BN
< 3 tháng 14-21
1.2.2.Áp xe não - Cefotaxim hay
Ceftriaxon + Metronidazol ± Vancomycin
Nếu MRSA Vancomycin ± Rifampin
21-42 hay
14-21 ngày sau dẫn lưu
Thêm Genamicin + Rifampin
Nếu Trực trùng gram âm:
Meronem hay Cefepim
Tối thiểu 21 ngày
1.3 NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP TRÊN
Trang 22- DNT (đục, mờ, tế bào tăng đa nhân)
hay
- DNT tăng đơn nhân + bằng chứng nhiễm khuẩn (BC tăng, CRP > 20 mg/L) hay
- DNT tăng BC đơn nhân và BN đã điều trị tuyến trước
Trẻ ≤ 3 tháng
Cefotaxime + Ampicilline*
Trẻ > 3 tháng
Cefotaxime hay Ceftriaxone
-Phế cầu tăng liều cefotaxim + Vancomycin -HI thêm Pefloxacin hoặc Cipro
-E.coli hay VK gram (-) kháng thuốc:
Meropenem
-HI : 7-10
-Não mô cầu
5-7 -Phế cầu 10-14 -Tụ cầu hay BN
< 3 tháng 14-21
1.2.2.Áp xe não - Cefotaxim hay
Ceftriaxon + Metronidazol ± Vancomycin
Nếu MRSA Vancomycin ± Rifampin
21-42 hay
14-21 ngày sau dẫn lưu
Thêm Genamicin + Rifampin Nếu Trực trùng gram âm:
Meronem hay Cefepim
Tối thiểu 21 ngày
1.3 NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP TRÊN
Thời gian điều trị: 10-14 ngày
Trang 23Liều cao: 80–90mg/kg/ngày Viêm tai giữa do S pneumoniae kháng penicilin:150mg/kg/ngày
8-12 giờ
12 giờ
Uống Tính liều theo amoxycilin
Liều chuẩn: 20–45 mg/kg/ngày Liều cao: 80–90 mg/kg/ngày
Trang 24Liều kháng sinh ở trẻ béo phì
EBW (kg) BMI 50th percentile for age actual height (m)2
Trang 25TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu Tiếng Việt:
1 Phác đồ điều trị nhi khoa: Phần ngoại trú Bệnh
viện Nhi đồng 1 Nhà xuất bản Y học, 2017.
2 Sổ tay điều trị Nhi khoa Nhà xuất bản Y học, 2017.
3 Kháng sinh dùng trong hồi sức tích cực Nhà xuất
bản Y học, 2017.
4 Bộ Y Tế, Hướng dẫn sử dụng kháng sinh, 2015
5 Phác đồ điều trị nhi khoa Bệnh viện Nhi đồng 1,
Nhà xuất bản Y học, 2013.
Trang 26TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu Tiếng Anh:
1 East Cheshire NHS Trust- Paediatric Antibiotic Policy- 2017.
2 Paediatric Antibiocard: Empirical Antibiotic Guidelines-Children’s Health
Queensland, 2017.
3 Empiric antimicrobial therapy at BCCH PHSA Antimicrobial Stewardship
Program, 2017
4 Antibiotic Use for Sepsis in Neonates and Children Evidence Update WHO-2016.
5 Nelson’s Pediatric Antimicrobial Therapy, 2015.
6 The Harriet Lane Handbook of Pediatric Antimicrobial Therapy 2nd edition,
2014.
7 Pediatric & Neonatal Dosage Handbook, 2013
8 Antimicrobial Policy for Neonates Barnsley Hospital NHS Foundation Trust,
2013