Thuốc UCMC mới trong điều trị THA và NMCT cấp: ZofenoprilTài liệu dành cho cán bộ y tế PGS.. Thuốc ƯCMC được khuyến cáo đầu tay trong điều trị THA theo ESC/ESH 2018... Zofenopril: thuốc
Trang 1Thuốc UCMC mới trong điều trị THA và NMCT cấp: Zofenopril
Tài liệu dành cho cán bộ y tế
PGS TS Nguyễn Văn Trí Chủ tịch Liên chi hội Lão khoa
Trang 2Thuốc ƯCMC được khuyến cáo đầu tay trong điều trị THA theo ESC/ESH 2018
Trang 3Thuốc ƯCMC được khuyến cáo đầu tay
trong điều trị bệnh nhân NMCT cấp có ST chênh lên
Trang 4Zofenopril: thuốc UCMC với đặc tính
Elaborated from Subissi A, et al Cardiovasc Drug Rev 1999;17:115-33.
Tính ái lipid của Zofenopril quyết định các đặc tính sinh học khác nhau1
• Hấp thu qua đường uống1
• Bài tiết đáng kể qua mật1
Zofenopril – các đặc tính của nhóm SH:
• Thu nhặt gốc tự do chống oxy hóa1
• Tăng hoạt tính NO nội mô2
• Chống oxy hóa trong tế bào cơ tim và nội mô2
Zofenopril ức chế ACE chọn lọc và kéo dài trên mô cơ tim1
• Được xác định bởi hiệu quả cao khi tiền thuốc xâm nhập vào mô cơ tim và được thủy phân kịp thời tạo thành chất
ức chế có hoạt tính bởi esterase tim1.
Đặc tính thu nhặt các gốc tự do do cấu trúc nhóm sulfhydryl 1
Hoạt tính bảo vệ
Trang 5ACE INHIBITOR (High value = high
FosinoprilatModified from Table 1 in Subissi A, et al Cardiovasc Drug Rev 1999;17:115-33.0.33
Zofenopril có tính ái lipid cao
Trang 6*p<0.05 versus healthy control subjects.
**p<0.05 versus hypertensive patients at baseline.
Khả năng oxy hóa LDL được đánh giá bằng sự giải phóng MDA liên
Bệnh nhân THA trước điều trị
(n=96)
3025
05101520
Bệnh nhân THA + 12 tuần Zofenopril
(n=48)
Bệnh nhân THA +12 tuần enalapril
(n=48)
*
**
Adapted from Figures 1 and 2 in Napoli C, et al Am Heart J 2004;148(1): e5.
Đặc tính chống oxy hóa của zofenopril
Trang 7Zofenopril: hiệu quả lâm sàng
Trang 8Malacco E et al.; Am J Hypertens 1998; 11 (4): D007
Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, đa trung tâm, đối chứng giả dược trên 211 bệnh nhân THA nhẹ-trung bình.
Điều trị 6 tuần với giả dược (n = 43) hoặc zofenopril 7,5 mg (n = 43), 15 mg (n = 39), 30 mg (n = 44) hoặc 60 mg (n = 42) mỗi ngày một lần.
Trang 9Elaborated from text and Table 2 in Mallion JM, et al Blood Press 2007;16(Suppl 2):13-18.
Malacco E, et al Clin Drug Invest 2005;25(3):175-182.
Hiệu quả so với các thuốc UCMC khác
Trang 10Elaborated from text and Table 2 in Leonetti G, et al Blood Press
2006;15(Suppl 1):18-26.
Narkiewicz K Blood Press 2007;16 (Suppl 2):7-12.
Hiệu quả so với các thuốc ARB
Trang 11Nilsson P Blood Press 2007;16(Suppl 2):25-30. Elaborated from Text and Table 2 in
Farsang C Blood Press 2007;16(Suppl 2):19-24
Hiệu quả so với Atenolol, Amlodipine
Trang 12Các NC Zofenopril trong điều trị THA
So sánh hiệu quả cùng nhóm và khác nhóm trong điều trị tăng HA
Nilsson P 2007 Atenolol 50 to 100 mg OD Mild-to-Moderate Essential
Hypertension aged ≤75 years
Responder 74.2% in the zofenopril group and 80.7% in the
atenolol group (NS)
Farsang C 2007 Amlodipine 5 to 10 mg OD Mild-to-Moderate Essential
Hypertension aged ≥75 years
DBP decreased by -9.2 zofenopril and -11.9mm
Hg amlodipine (NS)
Mallion J.M 2007 Enalapril 20 to 40 mg OD Mild-to-Moderate Essential
Hypertension aged ≤75 years
DBP was -15.2 and -15.4mm Hg for zofenopril
and enalapril (NS)
Malacco E et al 2005 Lisinopril 10-20mg OD Mild-to-Moderate Essential
Hypertension aged ≤65 years
BP normalised: zofenopril 81.3% vs lisinopril
76.7% (NS)
Narkiewicz K 2007 Losartan 50-100 mg OD Mild-to-Moderate Essential
Hypertension
SBP/DBP reduction: -16.6/-12.8 mmHg with zofenopril, and -13.2/-10.5 mmHg with
candesartan (NS)
Trang 13Zofenopril: hiệu quả lâm sàng
Trang 14SMILE Study
New England Journal of Medicine 1995
Am J Cardiol, 1996
Am J Hypertens, 1999 Diabetes Care, 2003 Vasc Health Risk Manag, 2008 Fundamental Clin Pharmacol, 2009
1556 Patients no thrombolysis Zofenopril vs Placebo
6-week mortality and severe CHF 1-year mortality
SMILE Pilot Study
American Journal of Cardiology 1991
204 Patients Zofenopril vs standard treatment Safety assessment
SMILE-2 Study
Am Heart J, 2003
1024 Patients thrombolyzed Zofenopril vs Lisinopril 6-week rate of hypotension 6-week safety profile
SMILE-3 Ischemia Study
Am Heart J,2006 400 Patients EF% > 40% Zofenopril vs Placebo
6-months ischemic events
SMILE-4 Study
Clinical Cardiology, 2012 Journal of Hypertension 2013 Clincoeconomics and outcome research 2013 BMJ Open Heart, 2015
JRAS, 2016 Cardiovasc Ther, 2016
J Cardiovasc Pharmacol, 2017
716 Patients CHF or EF% < 45% Zofenopril + ASA vs Ramipril + ASA 12-months mortality and morbidity
J Cardiovasc Pharmacol, 2017 Ther Clin Risk Manag, 2018 Curr Med Res Opin, 2018 BMC Cardiovasc Disorders, 2018
3620 Patients post-MI Normal LV function,CHF Zofenopril vs Placebo, other ACEI 12-months mortality and morbidity
Trang 15Zofenopril giảm đáng kể nguy cơ tử vong hoặc suy tim sung huyết nặng so với giả dược
Ambrosioni E et al.; N Engl J Med 1995; 332 (2): 80-85
Ngày
Giả dược Zofenopril
Nghiên cứu SMILE là một thử nghiệm ngẫu nhiên, mù đôi, kiểm soát giả dược với 1556 bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim cấp không điều trị tiêu sợi huyết Bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên để nhận Zofenopril 7,5-30 mg (n = 772) hoặc giả dược (n = 784) hai lần mỗi ngày
-34.0%
P = 0.018
Giảm nguy cơ
Zofenopril hiệu quả trong điều trị sớm NMCT
Trang 16– Confidential – 16
Ambrosioni E et al.; N Engl J Med 1995; 332 (2): 80-85
16 14 12 10 8 6 4 2 0
Nghiên cứu SMILE là một nghiên cứu mù đôi, ngẫu nhiên, đối chứng giả dược với 1556 bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp không điều trị tiêu sợi huyết Bệnh nhânđược chọn ngãu nhiên để sử dụng Zofenopril 7.5-30 mg (n = 772) hoặc giả dược (n = 784) x2 lần/ngày
-29.0%
P = 0.011
Giảm nguy cơ
Zofenopril giảm nguy cơ tử vong trong 1 năm
Zofenopril hiệu quả trong điều trị sớm NMCT
Trang 17Borghi C et al Am Heart J 2003; 145 (1): 80-87
Giảm nguy cơ tụt HA/ NMCT
Zofenopril dung nạp tốt trên bệnh nhân NMCT
Zofenopril gây tụt HA nặng ít hơn so với lisinopril
Trang 18Borghi C et al.; Am Heart J 2007; 153: 445.e7-445.e14
Giảm nguy cơ
Zofenopril hiệu quả bảo vệ lâu dài sau NMCT
Zofenopril giảm gánh nặng thiếu máu cục bộ so với giả dược
Trang 19Borghi C et al.; Clin Cardiol 2012; 35 (7): 416-423
0.5 0.4 0.3 0.2 0.1
Time (months)
Nghiên cứu SMILE IV Nghiên cứu ngẫu nhiên mù đôi trên 771 bệnh nhân rối loạn chức năng thất trái hậu nhồi máu cơ tim được điều trị với zofenopril 30-60 mg/ngày (n = 389)
hoặc ramipril 5-10 mg/ngày (n = 382) kết hợp ASA 100 mg/ngày trong 12 tháng.
-30.0%
Giảm nguy cơ
p = 0.028
Zofenopril hiệu quả bảo vệ lâu dài sau NMCT
Zofenopril giảm đáng kể tỷ lệ tử vong tim mạch và nhập viện
so với ramipril
Trang 20Tính an toàn
Trang 215, 73
2)
En ala
pr (n =5
2, 31
7)
Li sin
op r (n =2
7, 69
5)
Qu in
ap r (n =1
0, 58
0)
Ci la
za pr (n =3
4, 18
1)
Ra m
ip r (n =1
6, 62
1)
Pe rin
do p (n =5
8, 19
0)
Fo sin
op (n =1
1, 94
4)
Be na
ze p (n =1
7, 32
3)
De lap
r (n =2 ,0 16
)
Zo fe
no p (n =7 2 49 )
Trang 22Tỷ lệ ho ở các thuốc UCMC
Robinson et al Drugs 2007; 67 (9): 1359-1378
Huang, et al Cardiology 2001;95:146–150
Trang 23Kết luận: Zofenopril
Trang 24Cảm ơn Quý vị đã lắng nghe !