1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1 toán2 (1)

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 722,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page | 12 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Trang 1

Page | 1

TOÁN CAO CẤP A1 CHƯƠNG 0: SỐ PHỨC

1 CÔNG

THỨC CẦN

NHỚ

1) Công thức căn bản: z = a + bi 2) Dạng lương giác: z = r(cosφ + isinφ)

Với: r = √𝑎2+ 𝑏2 {

cosφ = 𝑎

𝑟

sinφ = 𝑏𝑟

−𝜋 ≤ φ ≤ π

3) Dạng mũ: z = r𝑒𝑖φ

2 Phép lũy

thừa số phức

𝑧𝑛 = 𝑟𝑛𝑒𝑛𝑖φ = 𝑟𝑛(cos𝐧φ + isin𝐧φ) BTVD: Ví dụ 0.4 trang 5 (Giáo trình cô Thanh Hải)

3 Phép khai

căn 𝑛√𝑧 = {𝑤𝑘𝜖𝐶: 𝑤𝑘 = √𝑟𝑛 (cos (φ + k2π

n ) + 𝐢sin (

φ + k2π

n ))

Với k = 0, 1, 2,3…n-1

BTVD: Ví dụ 0.5 trang 6 (Giáo trình cô Thanh Hải)

CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ

VẤN ĐỀ 1:

Giới hạn

Một số giới hạn cơ bản

Trang 17 và 19

Lưu ý: 𝒍𝒏𝒃𝒏 ≤ 𝒏𝒂 ≤ 𝒃𝒏 ≤ 𝒏!

Vô cùng bé (dùng cho dạng 𝟎𝟎)

_VCB tương đương: trang 22 _Ngắt bỏ VBC cấp cao hơn _Lưu ý: tổng quát là nếu x => xo u(x) tiến tới 0 thì có

thể áp dụng công thức VBC tương đương đối với u(x) như với x

Vô cùng lớn: _Ngắt bỏ VCL cấp thấp hơn Dạng lim 𝟎𝟎 Cách 1: Dùng LLH

Cách 2: Dùng VCB Cách 3: Dùng L’Hospital Dạng ∞∞,

0.∞ = ∞𝟏

𝟎

=∞

Dùng L’Hospital hoặc VCL

Dạng Lim f(x) u(x)

PP: đặt y = f(x) u(x)

Lấy ln 2 vế, đưa về dạng quen thuộc

(Tính xong nhớ trả về e mũ)

Trang 2

Page | 2

VẤN ĐỀ 2:

Sự liên tục

của hàm số

Dạng 1:

Liên tục tại điểm

VD: 𝑓(𝑥) = {𝑔(𝑥)𝑘ℎ𝑖 𝑥 ≠ 𝑎

ℎ(𝑥)𝑘ℎ𝑖 𝑥 = 𝑎 xét sự liên tục của hàm số tại a

Giải:

_D = …

_F(x) liên tục tại a khi và chỉ khi:

Giới hạn phải a= giới hạn trái a = f(a)

Dạng 2:

Điểm gián đoạn

Gọi a là điểm gián đoạn của f(x) (như Vd trên) đặ𝑡 ℎ = | lim

𝑥→𝑎 −𝑓(𝑥) 𝑣à lim

𝑥→𝑎 −𝑓(𝑥) | Nếu:

+ h = 0: điểm gián đoạn bỏ được +h > 0: a gọi là điểm nhảy, h là bước nhảy

CHƯƠNG 2: VI PHÂN - ĐẠO HÀM

Các vấn đề

về đạo hàm

1 Phương pháp dùng định nghĩa: f’(𝑥𝑜) = lim

𝑥→𝑥𝑜

𝑓(𝑥)−𝑓(𝑥𝑜) 𝑥−𝑥𝑜

2 Bảng đạo hàm cơ bản trang 29

3 Đạo hàm cấp cao của tích 2 hàm trang 33

4 Đạo hàm cấp cao trang 34

5 Đạo hàm cấp 1 và 2 của y’x theo x(t) và y(t) trang 34

*(Giáo trình cô Thanh Hải)

Khai triển

Taylor

Khai triển

𝑓𝑘(0) 𝑘!

𝑛 𝑘=0 +∝ (𝑥𝑛)

_Cách 2: Dùng công thức trang 38

CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN

Tích phân

cơ bản

_Công thức cơ bản: Trang 49 _Công thức từng phần: Trang 51

_Một số dạng khác: Trang 53

_Dạng lượng giác t = tg(x/2): Trang 56 _Thứ tự ưu tiên: Log -> Đa -> Lượng -> Mũ

Trang 3

Page | 3

Công thức

Newton

Leibnitz

Ứng dụng

của tích

phân

_ Công thức Newton Leibnitz Trang 59

_Ứng dụng: tham khảo

Tích phân

hoặc b tiến tới vô cực

Dạng: ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ℎ𝑜ặ𝑐 𝑎∞ ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ℎ𝑜ặ𝑐 ∫∞𝑏 −∞+∞𝑓(𝑥)𝑑𝑥

PP: ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 = lim

𝑏→ ∞∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 𝑎𝑏

còn lại làm tương tự

Loại 2:

Điểm gián đoạn

Dạng: ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 𝑡ạ𝑖 𝑎 ℎ𝑜ặ𝑐 𝑏 ℎà𝑚 𝑓(𝑥)𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑥á𝑐 đị𝑛ℎ𝑎𝑏

PP: ∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 = lim

𝜀→ 0∫𝑎+𝜀𝑏 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ℎ𝑜ặ𝑐

𝑏

𝜀→ 0∫𝑎𝑏−𝜀𝑓(𝑥)𝑑𝑥

KHẢO

SÁT SỰ

HỘI TỤ

1) Các tính chất cơ bản

➢ Nếu lim

𝑏→ ∞∫ 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 𝑎𝑏 𝐻ữ𝑢 ℎạ𝑛 => ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑁𝑔ượ𝑐 𝑙ạ𝑖 𝑙à 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ì

➢ I = ∫𝑎∞𝑑𝑥𝑥∝ (a > 0 và ∝ thuộc R) = {𝑎

1−∝

∝−1 < ∞ 𝑘ℎ𝑖 ∝ > 1 => ℎộ𝑖 𝑡ụ

+∞ 𝑘ℎ𝑖 ∝ ≤ 1 => 𝑃ℎâ𝑛 𝑘ì

➢ I = ∫𝑎𝑏 (𝑏−𝑥)𝑑𝑥 ∝ (∝ thuộc R) = { 𝑘ℎ𝑖 ∝ < 1 => ℎộ𝑖 𝑡ụ

𝑘ℎ𝑖 ∝ ≥ 1 =>𝑃ℎâ𝑛 𝑘ì

➢ I = ∫0𝑏 𝑑𝑥𝑥∝ = {

𝑏1−∝

1−∝ 𝑘ℎ𝑖 ∝ < 1 =>ℎộ𝑖 𝑡ụ

+∞ 𝑘ℎ𝑖 ∝ ≥ 1 => 𝑃ℎâ𝑛 𝑘ì

2) Tiêu chuẩn so sánh 1

_Cho f(x), g(x) không âm, thuộc 1 trg 2 dạng tịch phân suy rông

_ Giả sử 𝒇(𝒙) ≤ 𝒈(𝒙) trong khoảng tính tích phân, ta có:

➢ Nếu ∫𝑎+∞𝑔(𝑥)𝑑𝑥 ℎộ𝑖 𝑡ụ → ∫𝑎+∞𝑓(𝑥)𝑑𝑥 ℎộ𝑖 𝑡ụ

➢ Nếu ∫𝒂+∞𝒇(𝒙)𝒅𝒙 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ì → ∫𝑎+∞𝑓(𝑥)𝑑𝑥 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ì

➢ Nếu ∫ 𝑔(𝑥)𝑎𝑏 𝑑𝑥 ℎộ𝑖 𝑡ụ → ∫ 𝑓(𝑥)𝑎𝑏 𝑑𝑥 ℎộ𝑖 𝑡ụ

➢ Nếu ∫ 𝒇(𝒙)𝒂𝒃 𝒅𝒙 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ì → ∫ 𝑓(𝑥)𝑎𝑏 𝑑𝑥 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ì

3) Tiêu chuẩn so sánh 2

Trang 4

Page | 4

_Cho f(x), g(x) xác định, không âm trên khoảng tính tích phân

*Nếu là Loại 1:

lim 𝑥→ +∞

𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥)= 𝐾 =

{

0 𝑡ℎì ∫ 𝑔(𝑥)+∞

𝑎 ℎộ𝑖 𝑡ụ => ∫ 𝑓(𝑥)

+∞

+∞ 𝑡ℎì ∫+∞𝑔(𝑥)

𝑎

𝑝𝑘 => ∫ 𝑓(𝑥)+∞

𝑎

𝑝𝑘

0 < 𝐾 < +∞ 𝑡ℎì 𝑐ù𝑛𝑔 ℎộ𝑖 𝑡ụ ℎ𝑜ặ𝑐 𝑐ù𝑛𝑔 𝑝𝑘

*Nếu là Loại 2:

lim 𝑥→ 𝑏−ℎ𝑜ặ𝑐 𝑎+

𝑓(𝑥) 𝑔(𝑥) = 𝐾 =

{

0 𝑡ℎì ∫ 𝑔(𝑥)𝑏

𝑎

ℎộ𝑖 𝑡ụ => ∫ 𝑓(𝑥)𝑏

𝑎

ℎộ𝑖 𝑡ụ +∞ 𝑡ℎì ∫ 𝑔(𝑥)

𝑏

𝑎 𝑝𝑘 => ∫ 𝑓(𝑥)

𝑏

0 < 𝐾 < +∞ 𝑡ℎì 𝑐ù𝑛𝑔 ℎộ𝑖 𝑡ụ ℎ𝑜ặ𝑐 𝑐ù𝑛𝑔 𝑝𝑘

Nếu 𝐱 → −∞ thì ngược lại

5) Chú ý 2: Nếu I = I1 + I2

➢ I1 & I2 cùng hội tụ => I hội tụ

➢ {𝐼1 → −∞𝐼2 ≤ 0 hoặc {𝐼1 → +∞𝐼2 ≥ 0 => I phân kì

➢ ∫ |𝑓(𝑥)|𝑎𝑏 ℎộ𝑖 𝑡ụ → ∫ 𝑓(𝑥)𝑎𝑏 ℎộ𝑖 𝑡ụ => Hội tụ tuyệt đối

➢ ∫ 𝑓(𝑥)𝑎𝑏 ℎộ𝑖 𝑡ụ nhg ∫ |𝑓(𝑥)|𝑎𝑏 phân kì => bán hội tụ

Sử dụng các tính chất: Kẹp, các tiêu chuẩn so sánh và chú ý 1, 2

CHƯƠNG 4: CHUỖI

Tổng các

dãy cơ bản

(Sn)

Tham khảo giáo trình

KSHT dựa

trên Sn

lim 𝑛→ +∞𝑆𝑛 = S hữu hạn => Hội tụ, ngược lại là phân kì

Trang 5

Page | 5

Một số Chú

ý (ko quan

trọng lắm)

∑+∞𝑛=1𝑈𝑛 𝑣à ∑+∞𝑛=1𝑉𝑛 hội tụ => … (trang 77)

DẠNG 1:

KSHT

chuỗi

dương

1) Định lý 1:

_ ∑+∞ 𝑈𝑛 𝑛=1 𝑣à ∑+∞ 𝑉𝑛

𝑛=1 𝑙à 2 chuỗi dương và ∑+∞ 𝑈𝑛

𝑛=1 ≤ ∑+∞ 𝑉𝑛

𝑛=1

➢ ∑+∞𝑛=1𝑉𝑛 hội tụ thì ∑+∞𝑛=1𝑈𝑛

➢ ∑+∞ 𝑼𝒏 𝒏=𝟏 pk thì ∑+∞ 𝑉𝑛

𝑛=1 pk

2) Định lý 2:

_ ∑+∞ 𝑈𝑛 𝑛=1 𝑣à ∑+∞ 𝑉𝑛

𝑛=1 𝑙à 2 chuỗi dương

lim 𝑛→+∞

𝑈𝑛

𝑉𝑛 = 𝐾 =

{

0 𝑡ℎì ∑ 𝑉𝑛 +∞

𝑛=1

ℎ𝑡 => ∑ 𝑈𝑛

+∞

𝑛=1

ℎộ𝑖 𝑡ụ

∞ 𝑡ℎì ∑ 𝑈𝑛

+∞

𝑛=1

ℎộ𝑖 𝑡ụ => ∑ 𝑉𝑛

+∞

𝑛=1

ℎ𝑡

0 < 𝐾 < +∞ 𝑡ℎì 𝑐ù𝑛𝑔 ℎộ𝑖 𝑡ụ ℎ𝑜ặ𝑐 𝑐ù𝑛𝑔 𝑝𝑘

3) Tiêu chuẩn tích phân

Xét ∑+∞𝒏=𝒌𝑼𝒏 không âm và Un = f(n) là 1 hàm giảm ta có

∫𝑘+∞𝑓(𝑥)ℎộ𝑖 𝑡ụ  ∑+∞𝒏=𝒌𝑼𝒏 hội tụ

*Xét tính tăng giảm: Lấy đạo hàm f(n), nếu f’(n) <0 ∀ 𝑘 ≤ 𝑥 < +∞ thì

hàm số giảm trên (k ; +∞)

4) Tiêu chuẩn tích phân 2:

𝒏∝ {𝒉𝒕𝒖, ∝> 𝟏𝒑𝒌, ∝≤ 𝟏

+∞

𝒏=𝟏

5) Tiêu chuẩn D’Alembert

Xét ∑+∞𝒏=𝒌𝑼𝒏 dương,

lim 𝑛→+∞

𝑈𝑛 + 1

𝑈𝑛 = 𝐾 {

< 1 𝑡ℎì ℎ𝑡𝑢

> 1 𝑡ℎì 𝑝𝑘

= 1 𝑐ℎư𝑎 𝑐ó 𝑘ế𝑡 𝑙𝑢ậ𝑛

6) Tiêu chuẩn Cauchy

Xét ∑+∞𝒏=𝒌𝑼𝒏 dương,

lim 𝑛→+∞ 𝑛√𝑈𝑛= 𝐾 {

< 1 𝑡ℎì ℎ𝑡𝑢

> 1 𝑡ℎì 𝑝𝑘

= 1 𝑐ℎư𝑎 𝑐ó 𝑘ế𝑡 𝑙𝑢ậ𝑛

Trang 6

Page | 6

DẠNG 2:

KSHT

chuỗi tùy ý

Hội tụ tuyệt đối: Xem giáo trình/82 Sau khi lấy trị tuyệt đối sẽ loại bỏ được “dấu bất kì”, từ đó kết luận

sự hội tụ tuyệt đối Người ta thương so sánh các chuỗi với 2 chuỗi sau:

𝒏∝ {𝒉𝒕𝒖, ∝> 𝟏𝒑𝒌, ∝≤ 𝟏

+∞

𝒏=𝟏

∑ 𝒒𝒏 {𝒉𝒕𝒖, |𝒒| < 𝟏𝒑𝒌, |𝒒| ≥ 𝟏

+∞

𝒏=𝟏

DẠNG 3:

KSHT

chuỗi đan

dấu

Dạng: ∑+∞𝒏=𝟏(−𝟏)𝒏𝑼𝒏, 𝑼𝒏 > 𝟎

Un Thỏa 3 tính chất{

𝑮𝒊ả𝒎 𝑫ươ𝒏𝒈 𝒉ộ𝒊 𝒕ụ 𝒗ề 𝟎 (𝑳𝒊𝒎𝑼𝒏 = 𝟎) => Hội tụ

DẠNG 4:

KSHT

chuỗi hàm

Dạng: ∑+∞𝒏=𝟏𝒇𝒏(𝒙)

Bài toán tìm miền hội tụ:

Khái niệm: Tại 𝑥𝑜, ∑+∞ 𝒇𝒏(𝒙𝒐)

𝒏=𝟏 hội tụ => 𝑥𝑜 là điểm hội tụ Tập hợp của tất cả các điểm hội tụ gọi là miền hội tụ

DẠNG 5:

KSHT

chuỗi lũy

thừa

_Dạng: ∑+∞ 𝒂𝒏(𝒙 − 𝒙𝒐)𝒏

tại mọi x ∈ (−|𝒙𝒐|; |𝒙𝒐|) (|𝒙𝒐| gọi là bán kính hội tụ)

thỏa mãn |x| > 𝒙𝒐

Định lý Cauchy – Hadamard:

Xét chuỗi lũy thừa ∑+∞ 𝒂𝒏𝒙𝒏

𝒏=𝟏 Đặt p = lim

𝑛→+∞ |𝑎𝑛+1

𝑎𝑛 | hoặc p = √|𝑎𝑛|𝑛 Bán kính hội tụ r = {

0, 𝑝 = ∞ 1

𝑝, 0 < 𝑝 < ∞ +∞, 𝑝 = 0

_Thuật toán tìm miền hội tụ:

Xét chuỗi lũy thừa ∑+∞ 𝒂𝒏𝒙𝒏

𝒏=𝟏 Bước 1: Tìm r => D Bước 2: Xét tính hội tụ tại x = r và x = -r

Bước 3: Kết luận miền hội tụ

Trang 7

Page | 7

TOÁN CAO CẤP A2

CHƯƠNG 3: KHÔNG GIAN VECTO

DẠNG 1: Chứng

minh không gian

con

VD: (BT1/chương3) Các bước:

_W ⊂ 𝑅3 (ℎ𝑖ể𝑛 𝑛ℎ𝑖ê𝑛) (1) _0 ∈ 𝑊 𝑣ì 0(0, 0, 0)𝑡ℎỏ𝑎 ℎệ 𝑐ủ𝑎 đề (2) _Cho u(u1, u2, u3) ∈ 𝑊 => 𝑇ℎỏ𝑎 ℎệ v(v1, v2, v3) ∈ 𝑊 => 𝑇ℎỏ𝑎 ℎệ C/m u + v thỏa hệ (3)

_C/m Cu ∈ 𝑊 (𝑐 là hệ số bất kì) (4) (1), (2), (3), (4) => W là không gian con R3 (hay W≤ 𝑅3)

DẠNG 2: Tổ hợp

tuyến tính

VD: (BT2/chương 3) Các bước:

_Để x là thtt của u, v, w thì hệ pt:

X = ux1 + vx2 + wx3 có nghiệm _Lập ma trận

_Xét hạng, và kết luận

*Lưu ý: Bài 2c mượn ma trận để giải

DẠNG 3: Độc

lập tuyến tính,

phụ thuộc tuyến

tính

VD: (BT3/chương 3) Các bước:

_Xét hệ: u1+u2+… = 0 _Lập ma trận vuông: tính Det A +DetA = 0: Phụ thuộc tt (VSN) +Det A khác 0: Độc lập tt (1 nghiệm duy nhất) _Kết luận (Nếu có tham số thì kế luận theo tham số)

DẠNG4: gọi W

là không gian

con của R4 được

sinh bởi các

vecto u1, u2, u3

Hỏi u có thuộc W

không, tại sao?

VD: (BT5/chương 3) Các bước:

_ u có thuộc W => u là tổ hợp tuyến tính của u1, u2, u3

Trang 8

Page | 8

DẠNG 5: C/m B

= {u, v, w } là cơ

sở của R3

VD: (BT6/chương 3) Các bước:

_Chứng minh độc lập tuyến tính (ux1+ vx2 wx3 = 0 nghiệm

duy nhất  Det khác 0) (1)

_Mà số vecto B = DimR3 => B ⊂ 𝑅3 (2)

(1), (2) => B = {u, v, w } là cơ sở của R3

*Nếu cho tập P[x] thì dung pp mượn ma trận (Lập theo cột)

*Nếu cho tập R thì lập theo hàng bình thường

*Lưu ý: nếu số vecto của tập B > dimR3 thì vẫn có thể là cơ

sở (6c), nếu số vecto của tập B > dimR3 thì chắc chắn không

DẠNG 6: Tìm cơ

sở và số chiều

của không gian

con cho sẵn

VD: (BT7/chương 3) Các bước:

_Lập ma trận, giải hệ => x1, theo x2, x3 _Cho x2 = 1, x3 = 0 => u1

_Cho x3 = 2, x2 = 1 => u2

 u1, u2 là cơ sở của B

Số chiều = số vecto

*Lưu ý: _Nếu hệ nghiệm duy nhất (độc lập tuyến tính) thì B không có cơ sở nào

_ Nếu dung pp mượn ma trận thì phải trả lại dạng ban đầu (VD: 7c, 7d)

DẠNG 7: W

được sinh bởi

u1, u2, u3, tìm 1

cở sở và số chiều

của W

*Đây là trường hợp ma trận u1x1+ u2x2 + u3x3 = 0 có det = 0 VD: (BT8/chương3)

Các bước:

_Lập ma trận theo hang _Đưa về bậc thang => 2 vecto v1, v2 (khác 0) Xét ma trận A ngang = (v1/v2) (theo cột) có r(A) = r(A ngang)

 Độc lập tuyến tính

=> Kết luận: (lưu ý: DimW = r(A)

DẠNG 8: Tìm

cơ, sở số chiều

của ma trận

không vuông

VD: W được tạo thành bởi x1, x2, x3, thỏa hệ (1), tìm cơ sở

số chiều của W Các bước:

_Giải hệ (1) (lập ma trận) _Lấy u thuộc W => u (x1 theo …, x2, x3…)

Trang 9

Page | 9

_Gán giá trị cho các ẩn tự do => u1, u2 …(số vecto phụ thuộc số ẩn tự do, có 1 ẩn tự do thì chỉ có 1 vecto, 2 ẩn td thì

2 vt) Dim W = số ẩn tử do

Lưu ý: Nếu ko gian là P[x] thì phải trả về P[x]

DẠNG 9 - TỌA

ĐỘ: Cho B chứa

(u1, u2, u3) tìm

tọa độ u theo B

Các bước:

_Giải hệ u = au1 + bu2 + cu3 _[u]𝐵 = [𝑎𝑏

𝑐]

DẠNG 10 - TỌA

ĐỘ: Bài toán

ngược của dạng

9

Cho [u]𝐵 = [

𝑎 𝑏

𝑐] , 𝑐ℎ𝑜 𝐵𝑐ℎứ𝑎 𝑢1, 𝑢2, 𝑢3 VD: [u]𝐵 = [27

0], B = {u1=(1; 2; 0), u2=(5; 1; -1), u3=(1; 2; -1)}

Tìm u Giải:

u = au1 + bu2 + cu3  u = 2(1; 2; 0) + 7 (5; 1; -1) + 0u3

 u = (2+7*5+ 0; 2*2+7*1+0 ; -7) = (37; 11; -7)

DẠNG 11 - TỌA

ĐỘ: Tọa độ của

P[x]

Cho v1 = 1 + 3x, v2 = x+2x2, v3 = 1 + x + x2

B = 3 + 2x -3 x2 , tìm [v1]𝐵,[v2]𝐵, [v3]𝐵 Giải:

Xét hệ: X = au1 + bu2 + cu3 Tại v1

1 + 3x = a.3 + b.2.x – c.3x2

 a = 1/3, b = 3/2, c =0

 [v1]𝐵 = 1/3 + 3x/2

 Còn lại v2, v3 làm tương tự

DẠNG 12 – TỌA

ĐỘ: Ma trận

thuộc R

Cho E = {v1, v2, v3} ,B = {u1, u2, u3}

Tìm ma trận chuyển cở sở từ B sang E

Các bước:

_ Tìm [v1]𝐵,[v2]𝐵, [v3]𝐵 Xét hệ: au1 + bu2 + cu3 = X Tại X = v1 => a, b, c => [v1]𝐵 = [

𝑎 𝑏

𝑐] _Lập ma trận chuyển cơ sở: 𝑃𝐵→𝐸 = [[v1]𝐵 [v2]𝐵 [v3]𝐵]

Trang 10

Page | 10

LƯU Ý: (𝑷𝑩→𝑬) -1 = 𝑷𝑬→𝑩 MỘT SỐ BÀI

TOÁN NGƯỢC

CỦA MTCCS

Dạng nhỏ 1:

Cho B = {u1, u2, u3}, 𝑃𝐵→𝐸 Tìm: E

Các bước:

_Tìm v1:

Có [v1]𝐵 = [

𝑎 𝑏

𝑐]

Xét hệ: v1 = au1 + bu2 + cu3 => v1

Tương tự tìm v2, v3

Dạng 2:

Cho E = {u1, u2, u3}, 𝑃𝐵→𝐸 Tìm: B

Lấy (𝑷𝑩→𝑬) -1 = 𝑷𝑬→𝑩

 [[u1]𝐸 [u2]𝐸 [v3]𝐸] Còn lại làm tương tự Dạng nhỏ 1

DẠNG 14:

KHÔNG GIAN

EUCLIDE

Trực giao – trực chuẩn: Xem trang 26 (slide 3) Quá trình trực giao Gram – Schmit: Xem trang 27 (slide 1)

CHƯƠNG 4: Chéo hóa ma trận- Dạng toàn Phương

DẠNG 1: Chéo hóa

ma trận

Bước 1: tìm giá trị riêng 𝜆

Giá trị riêng 𝜆 thỏa: Det(A - 𝜆𝐼) = 0

Bước 2: Tìm vecto riêng

X = [

𝑥1 𝑥2 𝑥3] là vecto riêng của A thỏa hệ: (A - 𝜆𝐼)𝑋 = 0 Tại 𝜆 = 𝜆1 => (A - 𝜆1𝐼) = 0 lập ma trận và giải ra nghiệm X của hệ Dùng phương pháp gán giá trị để tìm X1 (và X2 và nghiệm kép)

Làm tương tự đối với 𝜆2, 𝜆3 … )

 Các vecto riêng X1, X2, X3

Bước 3: Đặt P = [ X1 X2 X3]

Trang 11

Page | 11

 D = P-1AP = [

0 0 𝜆3]

Lưu ý: Det(A k ) = Det(A) k DẠNG 2: Chéo hóa

trực giao

Bước 1: Chéo hóa ma trận Bước 2: Trực chuẩn

Với 𝜆1 (𝑙à 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 đơ𝑛)𝑑ù𝑛𝑔 𝐺 − 𝑆 𝑐ℎ𝑜 1 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜 𝑋1

𝒙𝟏

||𝒙𝟏|| = (… )

_Với 𝜆2 (𝑙à 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑘é𝑝)𝑑ù𝑛𝑔 𝐺 − 𝑆 𝑐ℎ𝑜 2 𝑣𝑒𝑐𝑡𝑜 𝑢1, 𝑢2 _Dùng quá trình trực giao Gram – Schmit: Xem trang 27 (slide 1) để biến đổi u1, u2 thành v1, v2

_Trực chuẩn:

𝒗𝟏

||𝒗𝟏|| = (… ),||𝒗𝟐||𝒗𝟐 = (… )

Đặt P = [||𝒙𝟏||𝒙𝟏 ||𝒗𝟏||𝒗𝟏 ||𝒗𝟐||𝒗𝟐 ]

 D = P-1AP = [

0 0 𝜆2]

DẠNG 3: Đưa

dang toàn phương

về dạng chính tắc

bằng phép biến

đổi trực giao

_Bước 1: Dạng toàn phương của A là … _Bước 2: Chéo hóa trực giao

_Bước 3: Thực hiện đổi biến X = PY

Khi đó fct = Y-1AY = 𝜆1𝑦12+ 𝜆2𝑦22 + 𝜆3𝑦32

DẠNG 4: Dấu của

DTP, tiêu chuẩn

Sylvester

Trang 34-35

Hạng = hạng ma trận dạng chính tắc f

Trang 12

Page | 12 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trang 13

Page | 13

Trang 14

Page | 14

Ngày đăng: 17/03/2020, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w