1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT lương tài bắc ninh lần 1 file word có lời giải

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó... Tất cả các cạnh bên bằng nhau.. Tất cả các mặt bằng nhau..

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI

Đề thi gồm 06 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên: ……… Số báo danh: ………

Câu 1: Hàm số y x 33x2 4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a a a

Câu 7: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x' x21 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên   ;  B Hàm số nghịch biến trên  ;1 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi: 101

Trang 2

C Hàm số nghịch biến trên   ;  D Hàm số nghịch biến trên 1;1 

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: 2 2

Câu 10: Cho các số phức 0a1,x0,y0,a0. Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 11: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.

B Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.

C Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

D Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6.

Câu 13: Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2

mx y

Câu 15: Cho đồ thị hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 3

Câu 19: Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?

A Tất cả các cạnh bên bằng nhau B Tất cả các mặt bằng nhau.

C Tất cả các cạnh bằng nhau D Một cạnh đáy bằng cạnh bên.

Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hinh vuông có cạnh bằng 4 Hỏi thể tích khối lăng

Trang 4

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

Câu 27: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt cực đại tại x 5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Câu 28: Hàm số y x42mx21 đạt cực tiểu tại x 0 khi:

Câu 29: Tập xác định của phương trình x1 x 2  x 3 là

Trang 5

A 1; B \ 1; 2;3   C 3; D 3;.

Câu 30: Cho ,a b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log a b  3 Giá trị của log

b b a

b a

Câu 33: Hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1;3  B Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1;1 

C Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1; 1   D Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 1;1 

Câu 34: Tập nghiệm S của phương trình 2x 3 x 3 là:

Trang 6

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Gọi M là trung điểm của SB.

P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP2DP Mặt phẳng AMP cắt cạnh SC tại N Tính thể tích của khối

đa diện ABCDMNP theo V

f xxmx  x có giá trị tuyệt đối của hoành độ hai điểm cực trị là

độ dài hai cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền là 7 Hỏi có mấy giá trị của m?

Câu 39: Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200

m3 Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m2 (chi phí

được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể) Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây

bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng).

A 46 triệu đồng B 51 triệu đồng C 75 triệu đồng D 36 triệu đồng.

Câu 40: Cho tam giác ABCAB: 2x y  4 0;AC x:  2y 6 0. Hai điểm BC thuộc Ox Phươngtrình phân giác góc ngoài của góc BAC

Trang 7

1

3

1

.2

.3

3.5

V

1 2

1.5

V

1 2

1.5

V

Câu 48: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,A AB AC 2 ,a hình chiếu vuônggóc của đỉnh S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết SHa, khoảng cách giữa 2đường thẳng SABC

Trang 8

Câu 50: Cho hàm số 2

2

x m y

Trang 9

11-A 12-D 13-D 14-B 15-C 16-B 17-A 18-D 19-A 20-D

Ta có: hình chiếu của SA trên ABC là AH nên SA ABC ;   SA AH;  SAH

Xét tam giác vuông SAH ta có: 3;

Trang 11

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được số các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau là A 63 120 (số).

Câu 13: Chọn D.

* Vì

2

1lim

2

m x

* Đường tiệm cận đứng đi qua điểm A1; 2 nên 1 2

2

m m

+ Tổng số học sinh của lớp là 41 học sinh

+ Số cách chọn 5 học sinh trong lớp là số tổ hợp chấp 5 của 41 phần tử C415

Trang 12

Câu 19: Chọn A.

Câu 20: Chọn D.

Lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 nên có chiều cao h 5

Thể tích của khối lăng trụ là: VB h 4 5 80.2 

Trang 13

Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số yf x  tại điểm x là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ0

thị  C của hàm số tại điểm M x y 0; 0

Do đó hệ số góc của tiếp tuyến của  C tại điểm M a b ;    Ckf a' 

Vậy đáp án đúng là đáp án A

Câu 26: Chọn D.

Ta thấy:

* ' 0y  khi x     ; 1  1; nên hàm số đồng biến trên   ; 1  1;

* ' 0y  khi x   1;1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

Trang 14

x

x x

Trang 15

Vậy phương trình có 2 nghiệm x1;x2.

Bài toán trở thành tìm hệ số của x trong khai triển 2 2x 110 thành đa thức

Số hạng tổng quát trong khai triển 2x 110 là C10k 2xkC10k2k x k

Từ yêu cầu bài toàn suy ra k 2

Vậy hệ số của x trong khai triển 2 2x 110 thành đa thức là 2 2

Trong SAC gọi NSCAI

Trong SBD qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt SO tại H, qua P kẻ đường thẳng song song với BD,cắt SO tại K

Gọi T là trung điểm NC

Trang 16

S AMNP S AMN S ANP

S ABCD S ACB S ACD

Câu 39: Chọn B.

Trang 17

Gọi chiều rộng của đáy bể là x m x    0

 chiều dài của đáy bể là 2x m 

Gọi chiều cao của bể là h m h    0

3 180000.300000 50,815.10

Câu 40: Chọn B.

Trang 18

BAB Ox  tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:

      và C nằm về cùng một phía đối với đường thẳng d1

 phương trình phân giác ngoài của góc BAC là: x y 10 0.

Trang 19

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

Trang 20

Xét hàm số g x  3x4 4x312x2 trên  và  

0

2

x

x

 

Bảng biến thiên của g x  như sau:

x   1 0 2 

  ' g x  0 + 0  0 +

  g x  

0

-5

32

Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi tổng số nghiệm bội lẻ của ' 0y  và số điểm tới hạn của ' y là 5, do đó ta cần có các trường hợp sau TH1: Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác -1; 0; 2 0 0 , 32 5 5 32 m m m m                   trường hợp này có 26 số nguyên dương TH2: Phương trình (*) có 3 nghiệm trong đó có một nghiệm kép trùng với một trong các nghiệm 0 0 1;0; 2 , 5 5 m m m m                trường hợp này có một số nguyên dương Vậy có tất cả là 27 số nguyên dương thỏa mãn bài toán Câu 45: Chọn C. Do SA SB SC vuông góc với nhau đôi một nên ta có:, , 3 1 1

a

Câu 46: Chọn B.

Trang 21

Gọi H là trung điểm của SB ta có AHSB 1 (vì SA AB a  3)

Ta lại có SA AB BC vuông góc với nhau đôi một Nên , , BCSAB AHBC 2

Trang 22

a HK

f x + 0  0 +

 

f x 0 

  4Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Ngày đăng: 21/06/2021, 17:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w