1. Trang chủ
  2. » Đề thi

1 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT chuyên thoại ngọc hầu an giang lần 1 file word có lời giải

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng?... Câu 28: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây.. có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48.. Mệnh đề nào sau đây là đún

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU

-KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12

LẦN 1 MÔN: TOÁN

NĂM HỌC 2020 – 2021

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 2020

.sin

.3

= a

.2

a

C

3

.4

a

D

3

3.4

Trang 2

q Mệnh đề nào sau đây đúng?

.16

= −

.27

= −

.27

=

.16

=

u

Câu 13: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị f x'( ) là parabol như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 3

A Hàm số đồng biến trên (1;+∞) B Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 1) và (3;+∞).

C Hàm số nghịch biến trên (−∞;1 ) D Hàm số đồng biến trên (−1;3 )

Câu 14: Nghiệm phương trình 32x− 1 =27 là

x y

x có bao nhiêu đường tiệm cận?

.4

.6

a

Câu 20: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= −3 2x+3 tại điểm M( )1;2

Trang 4

x y

x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

6

8.36

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−12;12] để hàm số g x( ) = 2f x( − +1) m có 5 điểmcực trị?

1

1.7

Câu 26: Cho các số thực x y, thỏa mãn 2 2 2 2 2 2 2 242

4x + y −2x + y + =2− −x y − − −x y Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏnhất và lớn nhất của 2 1

.4

− −

=+ +

36.59

Câu 27: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3 Gọi ϕ là góc giữa cạnh bên vàmặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 5

Câu 28: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A y= −x3 3x2+3 B y= − +x4 2x2 +1 C y= x4 −2x2+1 D y= − +x3 3x2 +1

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48 Gọi M N, lần lượt

là các điểm thuộc cạnh AB CD, sao cho MA MB NC= , =2ND Thể tích khối chóp S MBCN bằng

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn 15a7 > 5 a2

A a<0 B a=0 C 0< <a 1 D a>1

Câu 31: Trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

x −∞ −1 0 1 +∞

' y + − + −

y 3 3

2

−∞ −∞

A y= x4 −2x2+1 B y= − +x4 2x2 +1 C y x= 4 −2x2+2 D y= − +x4 2x2 +2

Câu 32: Cho hàm số = +

+

ax b y

cx d với a>0 có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

S

Câu 34: Cho hàm số y= −(x 2) (x2+1) có đồ thị ( )C Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ( )C không cắt trục hoành. B ( )C cắt trục hoành tại một điểm.

C ( )C cắt trục hoành tại hai điểm. D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 35: Cho a là số thực lớn hơn 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số y=loga x đồng biến trên ¡

B Hàm số y=loga x nghịch biến trên ¡

C Hàm số y=loga x đồng biến trên (0;+∞)

D Hàm số y=loga x nghịch biến trên (0;+∞)

Câu 36: Rút gọn biểu thức P x= 13 6 x với x>0.

Trang 7

x x

y

C log logb a a x=log b x D loga x+loga y=loga(x y+ )

Câu 40: Cho hàm số f x( ) xác định, liên tục trên [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số

12

Trang 8

Câu 43: Cho tứ diện ABCDAB AC AD, , đôi một vuông góc và AB=6 ,a AC=9 ,a AD=3 a Gọi, ,

M N P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC ACD ADB, , Thể tích của khối tứ diện AMNP bằng

 

= ÷

; 2

Trang 9

A a3 3 B 2a3 2 C

3 6.2

.6

− +∞

  C (−∞;0 ) D (0;+∞)

HẾT

Trang 12

Mỗi cách hoán vị 4 chữ số đã chọn ở trên ta được một số thỏa mãn điều kiện đề bài

Suy ra có 4!C C42 52 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn vàhai chữ số lẻ

Trang 13

log 10 1 = +log 5 ⇔ log 10 log 2 = + ⇔ log 5 =

x y

x có hai đường tiệm cận.

t Do đó hàm số nghịch biến trên ( )0;1 khi và chỉ khi y' 0> ⇔ − − > ⇔ < −1 m 0 m 1 Vì

m nguyên trên [−20;20] nên m∈ −{ 20; ; 3; 2 − − }

Trang 15

0Vậy, hàm số đã cho có một điểm cực trị.

Trang 16

h BC a

suy ra

3 '

7

.24

= − BJI CDC =

Vậy tỉ số cần tìm là: 7

.17

Câu 26: Chọn A.

Đặt t =2x2+ 4y2, điều kiện t >0 khi đó 4x2 + 4y2 −2x2 + 4y2 + 1 =23 − −x2 4y2 −42 − −x2 4y2 đưa về:

( )

2 2

Trang 18

Gọi d là chiều cao của hình bình hành ABCD.

Trang 19

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt trên [−2;2] và phương trình ( )2 có

ba nghiệm phân biệt không trùng với bất kì nghiệm nào của phương trình ( )1 trên [−2;2 ,] nên phương trình đãcho có 5 nghiệm phân biệt trên [−2;2 ]

Trang 21

Phác họa đồ thị y g x= ( ) như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị y= f x( ), suy ra phương trình xf x( ) =b

có 2 nghiệm phân biệt x x x x= 3; = 4

Trang 22

Như vậy f xf x( ( ) ) − =2 0 có 6 nghiệm phân biệt.

Ngày đăng: 21/06/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w