Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:... Chọn ngẫu nhiên một tập con có 3 phần tử của tập hợp S.. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC là điểm I thuộc cạnh BC.. Tìm thể
Trang 1ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU
TRÚC MINH HỌA
ĐỀ SỐ 01
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 3. Cho hàm số f x có bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
Trang 2Câu 11 Nghiệm của phương trình 22x 18 là
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 , B 2;0;1 , C 0;9;0 Tìm trọng
tâm G của tam giác ABC
Câu 21 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a�1, log (a a b2 ) bằng
A 4 2 log a b B 1 2 log a b C 1 1log
Trang 3Câu 23 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
1 7
5 4
ln 3
x y
1
3 ln 3'
1
x y
x
Câu 29 Cho hàm số f x liên tục trên �, bảng xét dấu của f x� như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2; 2, B3; 2;0 Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là:
Trang 4Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA2 ,a tam
giác ABC vuông tại B, AB a 3 và BC a (minh họa như hình vẽ bên)
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng
A 90 � B 45 �
C 30 � D 60 �
Câu 37 Cho tập hợp S 1;2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một tập con
có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho
Câu 38 Hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' '
A AB a AC a Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng
ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng
Câu 40 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x� Đồ thị của hàm số y f x� như hình vẽ
Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 3x 9x trên đoạn 1 1;
Trang 5Câu 41 Cho hàm số f x thỏa mãn f 1 3 và f x xf x� 4x1 với mọi x Tính 0 f 2
dx x
Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình
log2x 2 log 2x y chứa tối đa 1000 số nguyên.0
y f x như hình vẽ bên Hàm số y f 3x 9x3 đồng biến1
36dm Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Trang 6A 133,6dm3 B 113,6dm3 C 143,6dm3 D 123,6dm3
Trang 7PHẦN II: PHÂN TÍCH VÀ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
C LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
Theo công thức tính thể tích lăng trụ
Trang 8Câu 2. Cho cấp số cộng u n với u13 và u2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Hướng dẫn giải Đáp án D
Ta có: d u 2 u1 6
Câu 3. Cho hàm số f x có bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A �; 1 B 3;� C 2; 2 D 1;3
Hướng dẫn giải Chọn D
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y f x đồng biến trên 1;3
Câu 4. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng
Hướng dẫn giải Chọn A
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử Số cách chọn 2 học sinh của 7 học sinh là: 2
2 1 1
Trang 9Bán kính đường tròn đáy của khối nón là r l2h2 3
Vậy thể tích của khối nón là 1 2 12
Câu 14 Biết F x là một nguyên hàm của f x 11
x
và F 0 2 thì F 1 bằng.
Trang 10Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có: z1 i 3 5i 3 5
1
i z
27 cos 27 cos 27 sin
f x� x��f x dx� � x dx� f x x x C
Mà f 0 2019�27.0 sin 0 C 2019�C2019� f x 27xsinx2019
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;5 , B 2;0;1 , C0;9;0 Tìm trọng
tâm G của tam giác ABC
Hướng dẫn giải Chọn C
Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có
G
A B C G
Xét phương trình
2 2
Trang 11Câu 19 Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3.
4
x y x
Đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
có TCN y2 và TCĐ x Vậy tọa độ điểm I là giao điểm của hai4
đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
Dạng hàm bậc ba nên loại C và loại D
Từ đồ thị ta có a do đó loại B0
Câu 21 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a�1, log (a a b2 ) bằng
Ta có log (a a b2 ) 2log ( a a b2 ) 2 log �� a a2loga b��2(2 log ) 4 2log a b a b
Câu 22 Một hình trụ có bán kính đáy r5cm, chiều cao h7cm Diện tích xung quanh của hình trụ này
3
Hướng dẫn giải Chọn B
Hàm số
3 2
3
x
y x x xác định và liên tục trên 4;0
Trang 121 7
5 4
P x
Hướng dẫn giải Chọn B
Thế vào
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x 3 0 Bán kính của mặt cầu bằng:
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: y' 3x1 ' 3 ln 3 x1
Câu 29 Cho hàm số f x liên tục trên �, bảng xét dấu của f x� như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 13Nhận thấy y� đổi dấu từ sang 2 lần � Hàm số có 2 điểm cực tiểu
Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình 51 2x 1
125
Hướng dẫn giải Đáp án B
Thay tọa độ điểm I1; 2;3 vào phương trình ta được: 2.1 2 0 � thỏa mãn
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 , B3; 2;0 Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là:
A ur2; 4; 2 B ur2; 4; 2 C ur 1; 2;1 D ur1; 2; 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Đường thẳng d đi qua điểm A1;2;0 và nhận nuurP 2;1; 3 là một VTCP
Thay tọa độ điểm M3;3; 3 vào phương trình đường thẳng ở đáp án A nhận thấy thỏa mãn vậy chúng ta chọn đáp án A.
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 và B3;2;1 Phương trình mặt cầu đường kính
Trang 14SA a tam giác ABC vuông tại B, AB a 3 và BC a (minh họa
như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
A 90 � B 45 �
C 30 � D 60 �
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có SAABC nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC. Do đó
Câu 37 Cho tập hợp S 1; 2;3; ;17 gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một tập con
có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho
Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử trong 17 phần tử của tập S có 3
Giả sử số được chọn là a b c, , �a b c chia hết cho 3
TH1: Cả 3 số a b c, , đều chia hết cho 3 � Có 3
Trang 15A AB a AC a Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng
ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a, �BAD60 ,0 SO(ABCD)
và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 60 0 Tính thế tích khối chóp S.ABCD
Trang 16Câu 40 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x� Đồ thị của hàm số y f x� như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 3x 9x trên đoạn 1 1;
Đặt t3x thì t� 1;1 và ta đưa về xét g t f t 3t
Ta có
1 2 3 4
10
12
t t
t t
Trang 17Vẽ BBT cho g t� trên 1;1 , ta thấy trong đoạn 1;1 , hàm số g t� đổi dấu từ sang qua
t , vậy giá trị lớn nhất của hàm số là g 0 f 0 0
Câu 41 Cho hàm số f x thỏa mãn f 1 và 3 f x xf x� 4x với mọi 1 x0 Tính f 2
Hướng dẫn giải Chọn A
dx x
Trang 18Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 1;2 và hai đường thẳng 1: 1
Gọi A t ;1 ; 1 , t B 1 2 ';1t là giao điểm của t'; 2 t' với d d 1, 2
Khi đó MAuuur t 1;2 t; 3 , MBuuur 2 2 '; 2t t'; 4 t'
Ba điểm M, A, B cùng thuộc nên
Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình
log2x 2 log 2x y chứa tối đa 1000 số nguyên.0
Hướng dẫn giải Chọn A
nghiệm không chứa số nguyên nào
Câu 46 Cho số phức z1, z2 thỏa mãn z1 và 12 z2 Giá trị nhỏ nhất của 3 4i 5 z1 là:z2
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi z1 x1 y1i và z2 x2y2i, trong đó x1, y1, x2, y2�R ; đồng thời M x y và1 1; 1
2 2; 2
M x y lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2
Theo giả thiết, ta có:
Trang 19� nên C chứa trong 2 C 1
Khi đó z1z2 M M1 2 Suy ra z1z2 min �M M1 2 min �M M1 2 R12R2 2.
Câu 47 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ, biết f x đạt cực tiểu tại điểm x và thỏa1
mãn ��f x 1�� và ��f x 1�� lần lượt chia hết cho 2
1
x và 2
1
x Gọi S S1, 2 lần lượt làdiện tích như trong hình bên Tính 2S28S1
Đặt 3 2
f x ax bx cx d theo giả thiết có
2 2
Trang 20Ta có x2y y 1 2 log2 x x � xlog2x x 2y y 1 2 Đặt tlog2x� x2t Khi đó
Câu 49 Cho hàm số y f x liên tục trên � có f 0 1 và đồ thị hàm số y f x' như hình vẽ bên
Hàm số y f 3x 9x3 đồng biến trên khoảng:1
Trang 21x x
36dm Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)
Hướng dẫn giải Đáp án A
Dựng hình lăng trụ MP’NQ’.M’PN’Q (như hình vẽ)
Trang 22.3
60
6030( ) 3( )2