- Lấy đợc vd về tập hợp biết 1 pt thuộc hay không thuộc 1 tập hợp, biết sử dụng kí hiệu.. mục tiêu: - Nắm đợc tập hợp các số tự nhiên, quy ớc về thứ tự, bdiễn trên trục số.. Mục tiêu: -
Trang 1Giáo án toán 6 – Tuần 1 - Soạn ngày 03/9/2007
Chơng I ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1 -Tập hợp - phần tử của tập hợp
I Mục Tiêu :
- Làm quen với khái niệm tập hợp
- Lấy đợc vd về tập hợp biết 1 pt thuộc hay không thuộc
1 tập hợp, biết sử dụng kí hiệu
- Linh hoạt khi sử dụng các cách viết khác nhau 1 tập hợp
II Chuẩn bị: Bảng phụ h2/5; bt 3/6 (phiếu)
+ Nói: Tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn 4 ? Gồm những số
nào
? Gọi tên TH mà cócác số 0;1;2
Trang 22 HĐ 2: Cách viết các ký hiệu (18’)
+ Đọc SGK 2/5 (1nửa)
? Ngời ta đặt tên 1
TH nh thế nào
? Viết TH các sốTN<4 nh thế nào(viết lại)
? Trong cách liệt kêcác pt ta chú ý
điều gì
1A: đọc là: Một thuộc A
(1 là pt của A)
5 A: đọc là:
5 không thuộc A(5 không là pt của A)
? Kí hiệu ; nào (pt có hay không thuộc 1 tập hợp đang xét)
Trang 3+ Viết một số pt với
A;B để h/s điền ; ? Nêu TH A gồm các
pt ntn (T/c đặc ng)
+ Bài 3/6
(chấm chéo)
* Chấm 3 cặp lại
? Làm phiếu họctập bt 3
Chốt kết quả bt 3 ? Bài học em làm
quen khái niệmgì ? biết thêm KNnào
? Có mấy cách viếtTH
* Làm bt3,4,5/64,6,8 (SBT)
Trang 4NhËn xÐt sau giê gi¶ng:
Trang 5Tiết 2: tập hợp các số tự nhiên.
I mục tiêu:
- Nắm đợc tập hợp các số tự nhiên, quy ớc về thứ tự,
bdiễn trên trục số
- Phân biệt 2 tập hợp /N và /N*, sử dụng đợc các kí hiệu
; số liền trớc, liền sau
- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng ký hiệu
? SD chữ cái nào KH Tập hợp các số tựnhiên
? 1 số tự nhiên là ptcủa TH nào
Trang 6+ Cho 1 số q/hệ số
và N để h/s điền
;
? TH N gồm các ptnào
? Điền kí hiệu ;
vào
3 N 0 N2,5 N 1999
N 4
3 N
? Tập hợp N có baonhiêu pt
? Viết N bằng cáchliệt kê
N=0;1;2;3;
+ Treo bảng phụ ? Biểu diễn các số
05Trên tia
? Mỗi số TN đợc bdbởi mấy điểm trêntia số
+ Giới thiệu điểm
a:
là điểm biểu diễn
số tự nhiên a
? Kí hiệu N* đểchỉ TH nào?
? TH N và N* cógì nhau
? Viết tập hợp N*(liệtkê)
? N* gồm bn pt
? Nói pt của /N*
đều thuộc /Nđúng
/N*=1;2;3;
Trang 7H3: So sánh 2 số
đó
? Giữa 2 số TN nhau chúng có thể
có qh ntn
? Trên tia số đ2 bd
số nào nằm bên phải(bên trái)
? Rút ra nhận xét
? Tìm số tự nhiênliền sau của17;99;a(a/N)
? Rút ra nhận xét:
mỗi số TN có bn sốliền sau nó
? Tìm số liền trớccủa 35;1000;b(b/N)
? Rút ra nhận xét
b Nếu a<b b<c
c Số liền trớc, liềnsau
Trang 8?Muèn t×m sè liÒnsau cña mét sè alµm ntn
?Muèn t×m sè liÒntríc cña mét sè talµm ntn
?TËp hîp /N cã baonhiªu pt
d Sè 0 lµ sè TN nhánhÊt
e TËp /N cã v« sèphÇn tö
(chÊm vµi em)
Trang 9Tiết 3: ghi số tự nhiên
so sánh
? Đọc vài số tự nhiên1,2,3;.Chữ số c/số tựnhiên Ta sd nhữngchữ số nào
? Làm bt 12/10
? Làm bt 13/10
? Viết và đọc 1 số 5c/s
? Viết và đọc 1 số 7c/s
? Viết và đọc 1 số 9
1.Số và chữ số
<sgk>
Trang 10- số trăm là bn; c/shàng trăm là bn
- Cũng hỏi nh thế với
số chục, chữ số hàngchục
? Phân biệt các c/scác hàng
? Viết thành trăm,chục, đv
222=2 trăm +2 chục+2 đơn vị
= 200+20+2
? Vai trò của c/s 2 ở VTnày có giống nhaukhông
* Chốt: Đều là c/s 2
Trang 11giá trị nhau khi ở
các hàng nhau
? Q.sát giải thích củachữ số 2 ở hàng trămvới hàng chục; chữ số
2 ở hàng chục với hàng
đơn vị
? bao nhiêu đvị ở mộthàng thì làm thành 1
+ Chấm 2 em ? Làm bt? /9.(nháp)
? Chữa và gthích
? Qsát đọc các số trênmặt đồng hồ h7
I.gtrị là 1V.gtrị là 5
X gtrị là 10
Trang 12? H/S đọc <sgk3>
? GT của một số đợctính ntn
(tổng gt mỗi chữ số)
? Cách ghi số nàothuận tiện hơn
? Làm bt 15 a,b
4 HĐ 4: C 2 -HD (5’)
? Biết mấy cách ghi số Nên sd cách nào ýnghĩa
BTVN: 13b,14,15và
17,18,19,20,21,22,2527(BT)
Nhận xét sau giờ dạy:
Trang 13Chơng I: Đoạn thẳngTiết 1: Điểm và đờng thẳng
I Mục tiêu:
- Có hình dung về điểm đờng thẳng, biết vẽ, đặt tên
cho điểm đờng thẳng
- Có kỹ năng biểu diễn, ký hiệu điểm, đờng thẳng, sử
HĐ 2: (18’) Vẽ, đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Yêu cầu học sinh
Đọc tên theo chỉ dẫn
Ba điểm phânbiệt:
M
Trang 14+ Giáo viên vẽ 1 điểm
Hai điểm A và Ctrùng nhau
2 Đ ờng thẳng:
? Diễn đạt ký hiệuAd, Bd, bằng cáccách nhau
+ Chấm vài em ? Làm bài tập 4/105
Trang 15H§ 5: HDVN (7’)
? Lµm bt 3/104 + BTVN 3-> 7/105
cßn l¹iNhËn xÐt sau giê d¹y:
Trang 16Giáo án toán 6 – Tuần 2 – Soạn ngày 6 tháng 9 năm 2007
Tiết 4: số phần tử của một tập hợp - tập hợp con
I Mục tiêu:
- Nắm đợc 1 tập hợp có thể có một phân tử, nhiều phầntử; vô số phần tử; không có phần tử nào; Tập hợp con củamột tập hợp
- Có kỹ năng tìm số pt của một tập hợp; Nhận biết quan
hệ sử dụng ký hiệu thấy sự gần gũi của toán với đờisống
III Tiến trình:
Hoạt động của giáo Hoạt động của học Ghi bảng
.x.y .c .d
F E
Trang 17viên sinh
1 HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
H1: Chữa bt 14/10H2: Đọc số: XIX; XXVIIViết số 17;25
định số phầntử
M= x N | x+5=3
1 Số phần tử của
1 tập hợp
A=5có 1 phầntử
B=x,y có 2 ptC=1;2; 100 có
100 ptN=0;1;2; có vô
*Chốt lại nhận xét
y/c thuộc ghi nhớ /
12
? Cho 1 tập hợp có1pt, 2pt, 5pt, vô số pt;
không có pt
? Làm bt 16/13
* Ghi nhớ SGK/12
+ Chấm vài em ? Làm bt 17/13.(2 h/s
Trang 18? Lµm ?3/13.
2.TËp hîp con
VÝ dô: E=x,yF=x,y,c,d
Ta cã E lµ tËp hîpcon cña F
Trang 19NhËn xÐt sau giê d¹y:
Trang 20Tiết 5: luyện tập
I Mục tiêu
- Rèn kỹ năng tính số pt của 1 tập hợp đặc biệt các
phần tử theo 1 quy luật
- K/năng nhận biết sử dụng ký hiệu Tập hợp con
II Chuẩn bị: Bảng phụ/ 14 bt25
đặc trng nào
? Ngời ta đã tính sốphần tử của A ntn?
(b-*Ví dụ:
B=10;11; ;99
Trang 21của B=10;11; ;99
bn đơn vị
? Viết các tập hợptheo y/cầu
Bài 22/14:
a Tập hợp C các
số chẵn nhỏ hơn10
? Cách tính số pt củaC
? Tập hợp các số chẵn
Từ số chẵn a sốchẵn b
có bn pt
? (nt đ/v số lẻ)
b
L=11;13; ;19c
A=18;20;22.d
B=25;27;29;31Bài 23/14:
+ Tập hợp các sốchẵn
Từ số chẵn a
đén số chẵn b
có số pt a):2+1(pt)
là:(b-+ Tập hợp các sốlẻ
Từ số lẻ m số lẻn
Trang 22* Mở đv h/s
Giải
* Mở rộng
? Một cách T nhận xétT/c đ/trng các pt của B=1;4;7; ;100
? Nêu cách tính sốphần tử của tập hợp B
có (n-m):2+1(pt)+ Ví dụ:
D=21;23; ;99có: (99-21):2+1 =40(pt)
E=32;34; ;96
có (96-32):2+1 =33(pt)
3 HĐ 2: Phân biệt, sử dụng ký hiệu (8’)
+ giao bt 24 ? Làm cá nhân
? 3 H/s viết 3 tập hợp(đại diện)
? Sử dụng quan hệ chỉ minh họa của mỗitập hợp trên với /N
Bài 24/14:
A={0;1;2; …;9}B={0;2;4;6; …}/N* = {1;2;3;…}/N = {0;1;2; …}
đếm)
BTVN: ht25/14;34,35,39,40,41Sbt
Trang 23dÇu sè cuèi SèNhËn xÐt sau giê d¹y:
Trang 24Tiết 6:
Phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu:
- Nắm đợc tính chất của phép cộng, phép nhân số tựnhiên, củng cố lại với 2 số tự nhiên có 1 tổng, 1 tích duynhất
- Có khái niệm bớc đầu vận dụng các tính chất để giảibài tập tính hợp lý, tìm x
- Vai trò của các tính chất này
H2: Chữa bt 41 (sbt)
2 HĐ2: Ôn và bổ sung phép (+); (x) (12’)
+ Đôi bạn H1: Cho 2 số TN bất
kỳ
H2: Tổng, tích của chúng
? Với 2 số TN chomấy tổng, tích
Trang 25? Làm bt 26/16
Tổng: Số hạngTích : Thừa số
+ Yêu cầu:
+ Chấm 2 em
? Làm bt ?3/16 (phiếu)
? dựa trên tính chấtnào làm đợc nh vậy
? Làm bt27/16
? Căn cứ vào nhữngtính chất nào làm
nh vậy
Bài 27/16: Tính nhanh (VNht)Bài 30/17: Tìm x biết
a
Trang 26?Nhận xét về tíchcủa 2 TS (x-34)và15
?Từ đó kết luậngì?
(x -34).15=0phải có x-34=0 x=34
4 HĐ 4: C 2 -HD (5’)
? Qua bài ôn kiến thức gì?
? Ví dụ các tính chất để làm gì?
VN: ht27, 28, 29, 30b/16
Làm 43,44,45,47(sgk)
Trang 27Tiết 2: Ba điểm thẳng hàng
I Mục tiêu:
- Nắm đợc thế nào là 3 điểm thẳng hàng, trong 3
điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: Chữa bt 5/105HS2: Chữa bt 6/105
? Thế nào là 3 điểmthẳng hàng; không …
? Quan sát h.a, h.b,nhận xét 3 điểm A, C,
D và A, B, C
? Làm thế nào để biết
3 điểm có thẳng hàngkhông? Dụng cụ là gì?
a
Trang 28A vµ C n»m cïngphÝa ®/v B.
A vµ B n»m kh¸cphÝa ®/v C
Nªu c¸ch vÏ 3 ®iÓm th¼nghµng
? ThÕ nµo lµ 3 ®iÓmkh«ng th¼ng hµng
? TÝnh chÊt 3 ®iÓmth¼ng hµng
Trang 30Giáo án toán 6 – Tuần 3 – Soạn ngày 13 tháng 9 năm 2007
H2: Viết t/c phép(x)
H3: Chữa bt30b/17
a 135+360+65+40
=(135+65)+(360+40)
= 200+400=600b
463+318+137+22
? Sử dụng tínhchất nào làm đợc
nh vậy
c 20+21+…+30
=(20+30)+(21+29)+
Trang 31? Hai hs đại diện
Bài 32/17: tínhnhanh
+ giáo viên viết 4 số h/s tìm đợc
GV: Giới thiệu bài toán con thỏ : Một ngời nông dân ban đầunuôi một con thỏ Mỗi thỏ non sau 2 tháng đẻ đợc thêm mộtcon và từ đó mỗi tháng đẻ thêm một con khác Cứ thế sau mộtnăm ngời nông dân có một đàn thỏ bao nhiêu con ?
1 1 2 3 5 8 13 21 34 55 89 144 con
(cần hiểu ý nghĩa
Trang 32các thao tác nhậpvào bộ nhớ)
? Tơng tự nghiêncứu đa ra các thaotác tính 214+37+9(điền vào ô trốngbảng phụ)
? Thực hành: Sửdụng MTBT túi
c.18 ghi kết quả ranháp
báo cáo giáo viên
+ Cho học sinh đối
* Làm bt
HT bài 33/17
TH trên MT 20 phép(+) ghi kết quả
* Giờ sâu vẫn MTBT
đọc “có thể em …”Nhận xét sau giờ dạy:
Trang 33Tiết 8: Luyện tập 2
I Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất về phép nhân, cộng, năm cách nhân/MTBT
- Có khả năng vận dụng các tính chất phép toán đểtính nhanh; có khả năng nhân bằng MTBT
- Phân tích óc quan sát, thấy vai trò của công cụ toánhọc (MTBT)
2 HĐ 2: Khả năng tính nhẩm nhanh (18’)
+ giao bt 35 (HĐ
nhóm)
? các nhóm tìmcách tính bằngnhau mà không cầntính kết quả
? Báo cáo kết quả
Bài 35/19: Tìm cáctích bằng nhau.15.2.6=15.3.4=5.3.12
4.4.9=8.18=8.2.9
+ thống nhất ? Giải thích (căn cứ
vào tích có chứacác t/số nh nhau)+ Giao đọc sgk bt
36/19
? Nghiên cứu sgkhiểu cách làm
Trang 34- Nªu l¹i c¸ch tÝnhcña sgk? C¨n cø vµokiÕn thøc nµo.
? lµm tiÕp c¸c c©ucßn l¹i Bµi 36/19: TÝnh
nhÈm
(5.4)=3.20=6025.12=(25.4).3=100.3
=300125.6=(125.8).2
=1000.2=2000+ ChÊm bµi cña 3-
>4 h/s
25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=35034.11=34(10+1)=
a.(b-c)=a.b-a.c16.19=16.(20-1)
=16.20-16.1
=320-16=304
? Muèn tÝnh nhÈm(nhanh)
Ta cÇn sö dông kiÕnthøc nµo
1)=…
46.99=35(100-2)=…
35.98=35(100-3 H§ 3: Sö dông MTBT lµm phÐp (x) (15’)
Trang 35? Nhắc lại thao tác
mở, tắt máy, xóa sốnhập sai phép (+)
? Vai trò của cáctính chất đó
? Sử dụng MTBT làmphép nhân
VN: Ht bt 40/20Nhân bằng MTBT
20 phép tính
Nhận xét sau giờ dạy:
Trang 36? a, b/N khi nµo cãhiÖu a-b.
? C¸ch t×m sè bÞtrõ
? C¸ch t×m sè trõ
1 PhÐp trõ hai sè tùnhiªn
a, b/N NÕu cã x/N sao
Trang 37* ?1/21:
a-a=0a-0=a
? nêu tên gọi các sốtrong fc
bx=a thì a:b=x
? làm ?2/21
? Thực hiện phépchia 14 cho 3
12 cho 3
? 2/21:
0:a=0 (a0)a:a=1(a0)a:1=a
+ Giáo viên viết
14=3.4+2
? 14 = 3.4+212=3.4+0
? a chia b đợc thg q,
a, b/N luôn có q,r/N
a=b.q+r
Trang 38? §iÒu kiÖn cã a-b
? Tr¶ lêi khungCN/20
? §äc ghi nhí?
VN: Thuéc ghinhí/22
Bt42, 43, 45, 46/24Bµi 62,63,64 (sbt)ChuÈn bÞ MTBT.NhËn xÐt sau giê d¹y:
Trang 39Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm
I Mục tiêu:
- Nắm đợc tính chất và chỉ 1 đờng thẳng qua 2 điểmphân biệt, thế nào là 2 đờng thẳng cắt nhau, //, trùngnhau
- Biết vẽ đờng thẳng qua 2 điểm, nhận biết 2 đờngthẳng ở vị trí nào
- Có thái độ quan sát, suy đoán
II Chuẩn bị: Thớc, phấn màu
HĐ 2: Vẽ đờng thẳng? (10’)
Trang 40+ Lấy M yêu cầu
? Vẽ đờng thẳng qua
2 điểm A, B
Em làm ntn? Dingdụng cụ gì?
? HS vẽ làm theo
? Lấy I, K .Vẽ đờngthẳng qua 2 điểm
? Vẽ đờng thẳng qua
A, B nhiều lần (mỗi lần
1 màu phấn)
? Vẽ đợc bao nhiêu ờng thẳng qua A, Bcũng nh vậy với I, K)
? Qua hai điểm xác
định 1 đờng thẳng
Lấy 2 điểm đặt kềnhau dặt tên cho đ-ờng thẳng?
2 Tên đờng thẳng:Dùng một chữ in th-ờng
a
A
B
Trang 41? đờng thẳng AB hay
đờng thẳng AC thựcchất là mấy đờngthẳng (6 cách gọi trrnchỉ là 1 đờng thẳng)
Dùng 2 chữ thờng:
đờng thẳng xy (đtyx)
HĐ 4: Vị trí 2 đờng thẳng (13’)
y
x
Trang 42? Vẽ đờng thẳng AB,AC
? Nhận xét gì 2 đờngthẳng AB, AC
? Khi nào 2 đờngthẳng cắt nhau?
Trang 43Gi¸o ¸n To¸n 6 - TuÇn 4 – So¹n ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2007
TiÕt 10: LuyÖn tËp (1)
I Môc tiªu:
- RÌn kü n¨ng t×m thµnh phÇn cña phÐp trõ; chia; tÝnhnhÈm b»ng c¸ch sö dông tÝnh chÊt cña phÐp trõ; kü n¨ng södông m¸y tÝnh bá tói (MTBT) lµm phÐp trõ
- ThÊy vai trß cña c¸c tÝnh chÊt vµ c«ng cô to¸n häc
2 H§ 2: T×m thµnh phÇn cña phÐp trõ (10’)
+ ChÊm 2->3 h/s
/? Lµm BT46/24 .T×m x?
a muèn t×m x tacÇn t×m thµnhphÇn nµo (0 lµ kÕtqu¶ cña phÐp tÝnhnµo?)
? T¬ng tù (h/s lµm)
Bµi 47/24: T×m x
a (x-35)-120=0 x-35=120 x=120+35 x=155
124+(118-x)=217
c 156-(x+61)=82
3 H§3: TÝnh nhÈm
Trang 44+ Yêu cầu đọc sgk ? Nêu cách tính
nhẩm 57=96=(57-4)+(96+4) =153
? Tại sao lại bớt 4 mà không phảimột số khác
thêm-* Chốt a+b
=(a-c)+(b+c)
? Phát biểu thànhlời tính chất này
? Ví dụ tính35+98; 45+29
Bài 48/24: Tínhnhẩm
2)+(98+2) =33+100
35+98=(35-=13346+29=(46-1)+(29+1) =45+30=75
? Đọc sgk bt49/24
? Nêu cách tínhnhẩm
(98+2)
100=37
=137-* Chốt lại:
a-b=(a+c)-(b+c)
? Cụ thể bằng lờitính chất này
? Tính nhẩm 96
1354-Bài 49/24: Tínhnhẩm
Trang 45
321-96=(321+4)-997 (96+4)
=325-100=2251354-
(997+3)
997=(1354+3)-=1357-1000=357
? Vai trò của 2 tínhchất của phép trừ
16 Sử dụng MT đểlàm
? Thực hành cáccâu sau
Bài 50/24: Trừ bằngMTBT
5 HĐ5: C 2 -HDVN (5’)
? Nêu lại 2 tính chấtcủa phép tính? Vaitrò
VN: Lấy 20 phéptrừ để làm bằngMTBT
65,66,70,72,74(sbt)
I Mục tiêu:
- Củng cố tính chất phép chia, nắm đợc cách chia trên
máy tính BT
Trang 46- Cã kh¶ n¨ng tÝnh nhÈm sö dông tÝnh chÊt cña phÐpchia, kh¶ n¨ng chia b»ng MTBT.
378-134; 209
256+312-875-53-53-53
2 H§2: TÝnh nhÈm (15’)
+ Yªu cÇu: ? §äc sgk bt 52:
TÝnh nhÈm tÝchb»ng c¸ch nµo (nªu
3 c¸ch)
? VÝ dô lµm 14.50;
16.25Theo c¸ch 1
Bµi 52/24: TÝnhnhÈm
a 14.50=(14:2).(50.2)
=7.100=700+) 16.25=(16:4).(25.4)
= 4.100=400
? Nh©n sè b/c vµ sèchia víi cïng mét sè
b 2100:50
=(2100:2):(50.2)
=4200:100=42
? ph¸t biÓu b»ng lêitÝnh chÊt (a+b):c
? VÝ dô tÝnh nhÈm
+) 1400:25=… c
132:12=(130+12):12
=(120:12)+(12:2)
Trang 47(2000đ) 1 quyển
đ-ợc nhiều nhất baonhiêu quyển (cáchlàm)
Bài 53/25:
a Nếu chỉ mua vởloại I
thì đợc nhiềunhất
21000:2000=10quyển (d 1000đ)
? Tính chiều dàihình chữ nhật
4 HĐ 4: C 2- HD (5’)
? Nêu vai trò cáctính chất của
VN: htbt 54/25Lấy 20 phép chialàm MTBT
76, 77, 78, 81, 82,85(sbt)
Nhận xét sau khi giảng:
Trang 48? Luü thõa bËc n cña
t n
a a
a
n 0
Trang 49n là số mũ+ Phát phiếu treo
a2; 32; 52; n2; 53; y3;
* Chú ý:
+ Cách đọc a2, a3+ Quy ớc a1=a
? Làm bt 56/27+ Tốc độ Cho h/s làm bt
57a/28H1: Đọc giải thích 22H2: Đọc ngay 23
H3: Đọc ngay 24+ Hđ nhóm ? 4 nhóm tính
Trang 50? Lµm ?2/27
? Lµm bt 60/27
? ViÕt thµnh 1 luü thõa
92.27
2 Nh©n hai luüthõa cïng c¬ sè
4 H§ 4: C 2 -HD (5’)
? an lµ g×? am.an=? BT: 58,58/28
Vµ: 86,87,89,91,93(sbt)
NhËn xÐt sau tiÕt d¹y:
a m a n =a
m+n