- Giới thiệu cách viết tập hợp bàng - Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số.. Bài mới Hoạt động của thầy và trò
Trang 12 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy học bài mới
Hoạt đọng của thầy va tro Nội dung ghi bảng
- Cho HS quan sát H1 SGK
- Giới thiệu về tập hợp nh Các ví dụ
SGK
-Học sinh tự lấy ví dụ về tập hợp
GV giới thiệu về cách viết tập hợp
- Giới thiệu cách viết tập hợp A:
………
2 Cách viết Các kí hiệu
-Ngời ta thờng đặt tên các tập hợp bằng chữ cáI in hoa
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A
kí hiệu:
1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
B = a ,b ,c
Bài tập 3.SGK-tr06
a B ; x B, b A, b A
* Chú ý: SGK -các phần tử của một tập hợp dợc viết trong hai dấu ngoậc nhọn ,cách nhau bởi dấu " ; " ( nếu ptử là số ) hoậc dấu " , "
- mỗi phần tử đợc liệt kê một lần ,thứ tự
Trang 2- Giới thiệu cách viết tập hợp bàng
- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 3HS1: - Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bàng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bàng kí hiệu
HS : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia nhiên trên
Nêu quan hệ thứ tự trong tập N
?Nêu số tự nhiên nhỏ nhất , lớn
nhất
?Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu
phần tử
?Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị
- Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một dơn vị
Trang 4Tiết 03 Ngày dạy : 10/09/2007 Ngày soạn : 07/09/2007
A Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
B Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ;
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS: sgk ,thớc , mỗi nhóm 9 que diêm
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cáchIII Bài mới
- Cho ví dụ một số tự nhiên
Ngời ta dùng mấy chữ số để viết các
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ
(gọi HS đứng tạI chỗ trả lời )
- Đọc mục 2 SGK
- GV phân tích ví dụ
1 Số và chữ số
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 9 để ghi mọi số tự nhiên
- Số tự nhiên có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiềuchữ số
* Chú ý: SGK
Ví dụ : số 1569 có :+ Số chục 156 ; Chữ số hàng chục là 6 + Số trăm 15 ; Chữ số hàng trăm là 5+ Các chữ số là : 1; 5 ;6 ;9
2 Hệ thập phân
Ví dụ
222 =200+ 20+ 2
Trang 5(a= 0 )
3458 =3.1000 + 4.100 +5.10 +8
? (sgk -9 ) +Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999
+Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
*Giá trị của 1số la mã bằng tổng các thành phần của nó trừ số 4 và số 9
Ví dụ VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
Trang 6- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,
HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
BT 17A = xN/ x 20 có 21 phần tử Tập hợp B không có khần tử nào, B =
2 Tập hợp con *Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
*Kí hiệu: A B.
?3 M A ; M B
Trang 7- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
A B ; B A
* Chú ý: Nếu A B và
B A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu:
A = B
Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15 A ;
c) 15;24 A
IV Củng cố (6ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
2) Kiểm tra bài cũ (10ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ :HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có mộtphần
tử, hai phần tử là tập con của H
Trang 8- Làm bài theo nhóm vào giấy trong
A N ; B N ; N *N Bài tập 42 SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ số Trang 100 phải viết 3 chữ số Vậy Tâm phải viết:
Trang 9- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II) Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ )
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : Ôn lạI các tính chất phép tính cộng ,nhân các số tự nhiên đã học
III) Tiến trình bài học
1 Ôn định tổ chức lớp (1' ):
6a:
6b :
2) Kiểm tra bài cũ (3' )
Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
a + b = c
số hạng Tổng b) tích hai số tự nhiên
a b = d Thừa số Tích
? 1
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b a.b 0
? 2
a Tích của một số với số 0 thì bằng
Trang 10Yêu cầu HS làm bàI 30 a ( sgk )
? từ ? 2 thừa số nào của tích
b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
- Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở Một số lên bảng trình bày
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Trang 112) Kiểm tra bài cũ(8 ’ )
Giáo viên ghi nội dung sau:(bảng phụ )HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0 3) Tổ chức luyện tập (32 ’ )
-Cho HS làm bài 31 sgk
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Làm BT ra nháp
- Yêu cầu HS dới lớp nhạn xét
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở Bài tập
31 SGK
Cho HS làm bài 32 sgk
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
giải
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
theo hớng dẫn
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng phải
là chữ số nào ? Hãy điền vào các vị trí
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = 39,48,52,61
Bài tập 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
Trang 12- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
2) Kiểm tra bài cũ(15 ’ )
3) Tổ chức luyện tập (28 ’ )
- Hãy tách các thừa số trong mỗi tích
thành tích các thừa số Làm tiếp nh vậy
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 = 2.2.2.2.3.3
… Có vô số ptử … Có vô số ptử … Có vô số ptử … Có vô số ptử
Trang 13= (125.4).4 = 500.4 =2000
b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250+50
=30047.101 = 47.(100+1)
Trang 14Phép trừ và phép chia
A) Mục tiêu
- HS hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia
là một số tự nhiên
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế
III) Bài mới( 28 ’ )
Dùng kết quả bàI tập của HS2 , HS 3
Nêu quan hệ giữa các số a, b, q, r Nếu
r = o thì ta có phép chia nào ? Nếu r
o thì ta có phép chia nào ?
1 Phép trừ hai số tự nhiên
a ) Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
* Tổng quát
?2
a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết:
14 = 3.4 + 2(Số bị chia) =(số chia) (thơng) +số d
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và
r sao cho a = b.q + r, trong đó 0rb
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r 0 ta có phép chia có d
Trang 15Yêu cầu làm ? 3 ? 3
Trờng hợp 1: thơng là 35, số d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41, số d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0
Trờng hợp 4: không xảy ra vì số d lớn hơn số chia
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
II) Kiểm tra bài cũ (8 ’ )
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e SGK
ĐS: b.102 e 3HS2: Chữa bài tập 45 trên bảng phụ
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d
HS3: hông báo kết quả bài tập 46 SGK
ĐS: Chia cho 3 có thể d 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể d 1, 2, 3
Trang 16III) Tổ chức luyện tập (33 ’ )
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận
x = 74 – 61
x = 13 Bài 48 SGK
35 + 98
= (35-2) + (98+2) = 33 + 100 = 133
46 + 29
= (46-1)+(29+1) = 45 + 30 = 75
=(1354+3)-(997+3)
= 1357 – 1000
= 357
Bài 69 SBT Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời) Vì :
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.
Bài 70.SBT
a S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538b
IV Củng cố
V H ớng dẫn học ở nhà(3 ’ )
Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK
Trang 17- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
2) Kiểm tra bài cũ(8 ’ )
HS1: Chữa bài tập 62a,b
ĐS: a.203 b 103HS2: Chữa bài tập 63
a D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
- Yêu cầu làm việc cá nhân bàI 52 sgk
?Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua
Trang 18- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận
xét
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện theo
hớng dẫn
?Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận
3652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ ba
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 19- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính
gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(37 ’ )
- Hãy đọc thông tin về cách viết
luỹ thừa SGK Luỹ thừa bậc n của
?Lấy ví dụ và chỉ rõ co số, số mũ
Những số đó cho ta biết điều gì?
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7 Tổng quát:
am.an = am+n
? 2 5 4 9 4 5
x x x ;a .a a
Trang 20- Củng cố định nghĩa lũy thừa , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Vận dụng phép nâng lên lũy thừa và nhân hai lũy thừa cùng cơ số
II ) Kiểm tra bài cũ ( 3' )
? Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Cho VD Chỉ rõ cơ số số mũ
? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn ? Tính 32.3.30
4 2 = 4 4 5 2 = 5 5
4 3 = 4 4 4 5 3 = 5 5 5
4 4 = 4 4 4 4 5 4 = 5 5 5 5 Bài tập 57 (sgk-28)
Viết kq dới dạng một lũy thừaa) 33 34 = 3 7
Trang 21?Yêu cầu cả lớp cùng làm vào vở sau đó
nx kết quả ;GV chốt kq đúng
Bài tập này gv ghi vào bảng phụ
GV cho hoạt đọng nhóm bài tập này
Các nhóm làm trong thời gian 5'
? Gọi đạI diện một nhóm lên trình bày
b) 25 và 52
Ta có
25 =32
52 = 25Vì 32 25 Nên 25 52
Trang 22Tiết 14 Ngày soạn :02/10/2007
Ngày dạy : 05/10/2007
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu
- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn kỹ năng biết tính gía trị của kuỹ thừa, biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II ) Kiểm tra bài cũ ( 6' )
? Viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số
III ) Bài mới ( 32' )
Từ kq kiểm tra bàI cũ của một học sinh
am : an = am - n ( a 0 ; mn )
* Chú ý : Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0 + Giữ nguyên cơ số
+Trừ các số mũ cho nhau
* ?2 (sgk -30 )Viết thơng 2 lũy thừa về một lũy thừa
712 : 74 = 78
x6 : x3 = x3 ( x 0 )
a4 : a4 = a0 = 1 ( a 0 )
2 ) Chú ý ( sgk- 30 ) Mọi số tự nhiên đèu viết dợc dới dạng tổng các lũy thừa của 10
Ví dụ
2475 =2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5
Trang 23Ap dụng viết abcd dới dạng lũy thừa
của 10
= 2 103 + 4.10 2 + 7 101 + 5.100
Ap dụng viết abcd = a.103 + b.10 2 + c 101 + d.100
IV ) Củng cố (5')
+ GV đa bảng phụ ghi bàI 69 ( sgk -30 )
( Học sinh đứng tạI chỗ trả lời )
II ) Kiểm tra bài cũ ( 6' )
? Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 24?Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh biÓu thøc
kh«ng cã dÊu ngoÆc hoÆc biÓu thøc cã
2 ) Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc
Trang 25§S: 6
III Bµi míi(35 ’ )
? Yªu cÇu lµm viÖc c¸ nh©n Lµm
BT ra nh¸p
? Yªu cÇu mét sè HS lªn tr×nh bµy
lêi gi¶i trªn b¶ng
C¶ líp hoµn thiÖn bµi vµo vë
- NhËn xÐt, söa l¹i vµ hoµn thiÖn lêi
Trang 26? Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi,
- Treo bảng phụ bài tập 106
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
để tìm ra cách làm
Bài tập 80.SGK
1 2 = 1 1 3 = 1 2 – 0 (0+1) 2 = 0 2 + 1 2
Bài tập 106.SBT a.
Số bị chia
Số chia Chữ số đầu tiên của thơng
Số chữ số của thơng 9476
92 1 3 43700 38 1 4
Trang 27ĐS: 3000
III Bài mới(35 ’ )
- Yêu cầu làm việc cá nhân
Làm BT ra nháp
?Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
giải trên bảng
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
2x – 138 = 2 5
2x – 138 = 32 2x = 32 + 138 2x = 170
X = 85 Bài 109.SBT 1+5+6 = 2+3+7
8+12+16+ +100
=(8+100).24:2
= 1296
Trang 28- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
1 (0.5)
1 (1)
3 (2)
Phộp cộng, trừ,
nhõn, chia
2 (1)
5 (1.5)
7 (2.5)
Trang 29Luỹ thừa, nhõn
chia luỹ thừa
2 (0.6)
1 (0.4)
3 (1)
Đề BàI Phần I : Trắc nghiệm (5đ )
Câu1(3đ) :Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu từ 1 đến 7
6)Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang
có 4 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết số hành khách tham quan ?
Câu 2(1đ) Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để đợc ba số tự nhiên liên tiếp:
Câu 1 Cho tập hợp A = 1 ;3 ;5 Hãy viết một tập hợp con của A
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức:
B = 1449 - 216 184 : 8 9
Câu 3 Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 20).20 = 20Câu 4 Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì đợc thơng là 15
Trang 30Câu 1 Kết quả 1 hoặc 3… Có vô số ptử 1 điểm
Câu 2 (2 điểm) kết quả 652050
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hếthoặc không chia hết
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(32 ’ )
- Hãy đọc thông tin định nghĩa vè quan
hệ chia hết
- Khi nào ta nói a chia hết cho b ?
( Khi có một số q sao cho
m
Trang 31- Cho HS làm ?1 và rút ra nhận xét.
- Nếu a m và b m thì rút ra nhận xét
gì ?
- Phát biểu thành tính chất
- Tìm hai số trong đó có một số chia hết
cho 4, số còn lại không chia hết cho 4
Xem tổng và hiệu của chúng có chí hết
cho 4 không?
b Tính chất 2
?2
* Nếu a m và b m thì (a + b) m
- Chú ý:
Nếu a m và b m thì (a - b) mNếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
Trang 32Tuần 7
Tiết 20 Ngày soạn : 04/10/2008 Dạy thứ 6 :10 /10/2008
Dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5
A Mục tiêu
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặcmột hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho
II Kiểm tra bài cũ (5' )
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ?
Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ?
Tổng có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới(36 ’ )
- Những số nào thì chia hết cho cả 2
số nh thế nào thì chia hết cho 2 ?
Thay * bởi số nào thì n không chia
* Kết luận 1
Trang 33số nh thế nào thì chia hết cho 5 ?
Thay * bởi số nào thì n chia hết cho
Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác
- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không.
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra bài cũ (8 ’ )
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.
Trang 34ĐS: * 0;2;4;6;8
HS2: Làm bài tập 93
a Chia hết cho 2 nhung không chia hết cho 5
b Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2
c Chia hết cho 2
d Chia hết cho cả 2 và 5
III Bài mới(35 ’ )
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
GV ghi nd bàI 98 vào bảng phụ
Vì aa chia 5 d 3 nên a phải bằng 3
hoặc 8.
Vì aa chia hết cho 2 nên a không
thể bằng 3 nên a phải bằng 8 Vậy số cần tìm là 88.
Bài 100.SGK Vì n chia hết cho 5 nên
c = 5 Ta có n = 1bb5
Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8 Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885
Bài 132 SGK Giả sử n là số chẵn ta có
N = 2k (kN) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2
N lẻ hay n = 2k +1 thì
N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2 Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2
Trang 35Đọc trớc bài tiếp theo
Tuần 08
Tiết 22 Ngày soạn : 11/10/2008 Dạy thứ 3 :14/10/2008
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
A Mục tiêu
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới(38’)
- Đặt vấn đề: Kiểm tra xem 2124
và 5124 số nào chia hết cho 9 ?
Ta nhận thấy hình nh dấu hiệu
chia hết cho 9 không liên quan gì
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
? 1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354
3 Dấu hiệu chia hết cho 3
Trang 36* Nh÷ng sè cã tæng c¸c ch÷ sè kh«ng chia hÕt cho 3 th× kh«ng chia hÕt cho 3
Trang 37- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không.
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra bài cũ (8 ’ )
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9.
ĐS: * 0;3;6;9
HS2: Làm bài tập 103
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 – 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
III Bài mới(35 ’ )
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
a Đúng
b Sai
c Đúng
d ĐúngBài tập 108.SGK
1546 chia cho 9 d 7, cho 3 d 1
1527 chia cho 9 d 6, cho 3 d 0
1011 chia cho 9 d 1, cho 3 d 1
Bài 109 SGKa
16213827468m7680
Bài tập 110 SGK
Bài tập 110 SGK (Dùng bảng phụ )
Trang 38II KiÓm tra bµi cò
III bµi míi(32 ’ )
- Khi nµo ta nãi a chia hÕt cho b ?
Khi cã mét sè k sao cho
Trang 39- Làm ?1 theo cá nhân: trả lới miệng
- Ta có thể lấy số a lần lợt chia cho các
số từ 1 đến a Nếu a chia hết cho số
nào thì a là bội của số đó
18 là bội của 3, không là bội của 4
Bài 1 Cho a.b = 40 ( a, b N*), x = 8y ( x, y N*)
Điền vào chỗ trống cho đúng:
a là của b
b là của a
x là của y
y là của xBài 2 Tìm số tự nhiên x biết
- Tổ 3 có 8 học sinh đớc chia đều vào các nhóm Số nhóm là
- 32 nam và 40 nữ đợc chia đều vào các tốp Số tốp là
V H ớng dẫn học ở nhà(1 ’)
Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 111, 112, 113, 114
Đọc nội dung bài học tiếp theo
Trang 40II KiÓm tra bµi cò (5 )’)
HS tr¶ lêi lµm bµi tËp sau:
¦íc cña sè a lµ g× ? Béi cña sè a lµ g× ?
sè nguyªn tè, c¸c sè 4, 6 lµ hîp sè