B/Chuẩn bị của thầy và trò - GV: Bảng phụ, thớc, êke - HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi C/Tiến trình bài dạy I.Kiểm tra bài cũ 4 phút + GV: ĐVĐ và giới thiệu nội dung chơng I và các qui đị
Trang 1A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
(Sgk/64) Biết thiết lập các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, hệ thức
về đờng cao
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập, rèn luyện kĩ năng trìnhbày lời giải, vẽ hình
- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, êke
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+) GV: ĐVĐ và giới thiệu nội dung chơng I và các qui định chung của bộmôn hình học
- GV giới thiệu nội dung chơng I Hệ thức lợng trong tam giác vuông
- GV: Nêu các qui định về môn học gồm có 1 vở ghi lí thuyết, 1 vở làmbài tập về nhà Có đủ các dụng cụ học tập nh SGK, thớc kẻ, com pa,bảng số, máy tính bỏ túi
II Bài mới (36 phút)
Trang 2HC = ⇑
+) GV treo bảng phụ ghi bài 2
(Sgk -68) và yêu cầu h/s thảo
luận và nêu cách tính x, y
* Gợi ý: đặt tên cho tam giác và
tính cạnh BC ⇒ AC, AB dựa vào
HC = ⇒ AC2 = BC.HC hay b2 = a.b’ (đpcm) Tơng tự ta c/m đợc: c2 = a.c’
*) Bài 2:(Sgk/68) Tính x, y trong hìnhvẽ
Trang 3III Củng cố (3 phút)
- Phát biểu định lí 1 và định lí
2 về hệ thức liên hệ giữa cạnh
và hình chiếu, đờng cao trong
tam giác vuông
- Viết lại các hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu, đờng cao
IV Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lí 1, 2 và nắm chắc các hệ thức đã học để áp dụngvào bài tập
Ngày soạn : 16/8/2010 Ngày dạy : 20/8/2010
Tuần 1-Tiết 2 và đờng cao trong tam giác vuông (tiếp theo)Một số hệ thức về cạnh
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS tiếp tục đợc củng cố và thiết lập thêm các hệ thức giữa cạnh gócvuông và đờng cao, cạnh huyền, hệ thức về nghịch đảo của đờng cao và cạnh gócvuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, êke
- HS: Bảng phụ, thớc, êke, máy tính bỏ túi
C.Phơng pháp
Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
D/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí 1 và định lí 2 về một số hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác ? Vẽ hình, viết công thức tổng quát ?
- HS2: Tìm x; y trong hình vẽ sau ?
y x
7 5
- Dùng định lí Py-ta-go đểtính x + y, sau đó dùng
II Bài mới (21 phút)
1 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao : (21 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 3
Trang 4- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 theo
gợi ý ( biến đổi từ hệ thức a.h=b.c
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở sau
đó ghi GT , KL của bài toán
- Hãy nêu cách tính độ dài đờng cao
2 Luyện tập : ( 10 phút)
- GV ra bài tập 3 ( sgk ) vẽ hình vào
bảng phụ treo lên bảng, yêu cầu HS
thảo luận nhóm và đa ra cách làm
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
Trang 5- Muốn tính đờng cao ta có thể dựa
vào các hệ thức nào ?
- HS nêu cách áp dụng hệ thức và
tính độ dài đờng cao ?
- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên
bảng trình bày cách làm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải ,
kiểm tra kết quả và lời giải của
*) Giải :
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông ta
*) Sau khi tính đợc x theo hệ thứctrên ta áp dụng hệ thức b2 = a b'( hay y2 = ( 1 + x) x từ đó tính đợc y
IV Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lý và nắm chắc các hệ thức đã học
- Xem lại và giải lại các ví dụ và bài tập đã chữa Cách vận dụng các hệthức vào bài
- Giải bài tập 4 ( Sgk - 69 ) - Bài tập 5 ; 6/ sgk (phần luyện tập)
- Bài tập 5 áp dụng hệ thức liên hệ 12 = 12 + 12
Trang 6Ngày soạn : 21/8/2010 Ngày dạy : /8/2010
Tuần 2-Tiết 3 Luyện tập
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS đợc củng cố lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giácvuông, biết vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh và trình bày lời giải
- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc , êke, phiếu học tập
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm nhỏ
D/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Trang 7- GV: Phát phiếu học tập cho 2 nhóm
và treo bảng phụ có vẽ hình và đề bài
- Thu phiếu học tập và cho HS đa ra
kết quả; cả lớp thảo luận, cuối cùng
GV đánh giá và cho điểm hai nhóm
làm
Tính x, y trong hình vẽ sau:
II Bài mới (32 phút)
1 Bài tập 1 (8 phút)+) GV treo bảng phụ hình vẽ bài
tập 1 và yêu cầu bài toán; yêu cầu
2 Bài tập 2 ( 13 phút)+) GV giới thiệu bài tập 8 (SGK-
+) GV yêu cầu h/s cả lớp suy nghĩ
sau đó gọi 2 h/s lên bảng trình bày
⇒∆AHC vuông cân tại H
Trang 8Ta có: DC2= DK2+ KC2 ( đ/lí Py-ta-go)
⇒y2= 122+ 92= 144+81 = 225 ⇒y= 15Vậy x = 9; y= 15
3 Bài tập 3 ( 11 phút)
+) GV yêu cầu h/s đọc đề bài 9
(Sgk-70) và hớng dẫn h/s vẽ hình
- Dự đoán tam giác cân tại đâu ?
- Muốn c/m ∆DIK là tam giác
Vậy 1 2 12
DK + DI không đổi khi I dichuyển trên AB
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giácvuông
- Làm tiếp các bài tập 8, 9, 10 (SBT / 90)
b2 = a.b’
2' b
b
a
= b=
Trang 9Tuần 2-Tiết 4 Ngày soạn : 22/8/2010 Ngày dạy : /8/2010
Luyện tập <tiếp>
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, biết vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh.
- Có khả năng t duy, giáo dục tính cẩn thận chính xác trong học hình và ý thức tích cực trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, êke
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm nhỏ
D/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết các hệ thức lợng trong tam giác vuông, phát biểu định lí
t-ơng ứng
- HS2: Chữa bài 4 (Sgk - 69)
II Bài mới (35 phút)
1 Bài tập 1 (13 phút)
- GV giới thiệu bài tập 5 - SGK
- Yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình,
ghi GT, KL
? Để tính các đoạn BH, CH, AH ta
áp dụng kiến thức nào để tính
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó
gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
AC = 4
⇒ BC = 3 2 + 4 2
⇒ BC = 5 Mặt khác AB2 = BH.BC ⇒ BH = 1 , 8
5
3 2
=
⇒ CH = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2Lại có AH.BC = AB.AC
⇒ AH = 2 , 4
5
4
- Vậy: BH = 1,8; CH = 3,2; AH = 2,4
2 Bài tập 2 (12 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 9
Trang 10- Tơng tự bài 5, GV cho HS thảo
và cho h/s thảo luận cách tính x
và y ?
- Để tính độ dài các đoạn AH, BC ta
cần tính đợc đoạn thẳng nào ? (AC)
thác giả thiết bài toán để tìm lời
giải bài toán
+) GV khắc sâu lại cách tính độ dài
các đoạn thẳng ta dựa vào hệ thức
lợng trong tam giác, định lí Py – ta
- go để tính
- Yêu cầu HS nêu cách tính x khác
*) Bài tập 4: (SBT-90) Tính x, y tronghình vẽ sau:
AB AC
AB AC AH
BC
⇒ x =12Vậy x =12; y = 25
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giácvuông
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn, bớc đầu tính đợccác tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt
- Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập
3 4
AB
AC =H
Trang 11- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, bảng phụ
- HS: Thớc, êke
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I.Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông ?
*) Đặt vấn đề vào bài mới
- GV đa hình vẽ lên màn hình và hỏi:
Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số
độ dài của hai cạnh thì có biết đợc độ lớn
của các góc nhọn hay không ?
II Bài mới (32 phút)
4 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (15 phút)
*) Nhận xét : Khi α thay đổi thì tỉ sốgiữa cạnh kề và cạnh đối của α cũng thay
đổi
b)
Định nghĩa: (SGK-72)
cạnh đối sin
cạnh huyền
cạnh huyền
α = cạnh đối
BC
AC Cotgβ = AC AB
Ví dụ 1: (SGK / 73)Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 11
Trang 12và giải thích cho h/s hiểu rõ qua
hình vẽ và lời giải mẫu ở Sgk
- Dựa vào hình vẽ giải thích tại sao
+) Qua ví dụ 1, ví dụ 2 GV khắc sâu
lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của
góc vuông rồi trên hai cạnh góc
vuông Ox; Oy ta lấy các đoạn thẳng
*) Ta có:
+) Sin 450 = Sin B = AC
BC = 2
2 2
Trang 13- Học thuộc định nghĩa và các công thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Ghi nhớ tỉ số lợng giác của góc 450; 600 để vận dụng
- Bài tập về nhà: Bài 10; 11 (Sgk / 76); Bài 21, 22 (SBT - 92)
- Nghiên cứu tiếp các phần còn lại trong bài, giờ sau học tiếp
Kĩ năng
- Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập
Thái độ
- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, êke
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C.Phơng pháp
Đặt và giải quyết vấn đề kết hợp vấn đáp và hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: - Nêu định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
- HS2: - Vẽ ∆ABC vuông tại A có àB = 30o Viết các tỉ số lợng giác của góc B
?
II Bài mới (28 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011
Ngày soạn: 1/9/2010 Ngày dạy: /9/2010 Tuần 3-Tiết 6 tỉ số lợng giác của góc nhọn <tiếp theo>
13
Trang 14- HS đứngtại chỗ trình bày miệng
- H/s lên bảng trình bày lời giải ?
- H/S thảo luận và trả lời ?4
- Đại diện h/s lên bảng trình bày
- HS theo dõi nhận xét, ghi bài
- Sau đó GV treo bảng phụ cho HS
lên điền kết quả tính đợc (sin, cos,
β
1
N
My
xO
2
1 MN
β
α
Trang 152
2 3
l-ợng giác của 2 góc phụ nhau ?
- Nêu tỉ số lợng giác của
sin A cos B ;cos A sin B
3 4
tgA cot gB ;cot gA tgB
Bất ngờ về cỡ giấy A 4 (21cm x 29,7cm)
- Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng ≈ 2
+) GV đa ra 1 tờ giấy A4 và đo; gấp; chia góc để h/s quan sát => KL nh Sgk
và yêu cầu h/s về nhà suy nghĩ cách chứng minh
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 15
α
Trang 16Ngày soạn :6/9/2010 Ngày dạy :10/9/2010
- Học sinh có hứng thú khi giải các bài tập về tỉ số lợng giác
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính bỏ túi, thớc, compa
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc, compa
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm nhỏ
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác
vuông và định lí tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- HS2: Ghi lại bảng tỉ số lợng giác của những góc đặc biệt (góc bảng)
III Bài mới (35 phút)
5 Dạng 1 : Dựng góc nhọn biết một tỉ số
lợng giác của góc đó (8 phút)
- GV giới thiệu bài tập 13
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
- Trên Oy, lấy điểm I sao cho OI = 2,
- Vẽ cung tròn (I; 3) cắt Ox tại K
Trang 17α cos
sin =
c
b c
a a
b a
c : a
b = = = tgα
b)sin2α + cos2α = 22 22 2 2 2 22
a
a a
c b a
c a
7 Dạng 3: Tính các tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính độ dài cạnh trong tam
giác vuông ( 15 phút)
- HS thảo luận nhóm bài tập 15
- Gọi HS lên bảng trình bày lời
Do đó tgC = 4
3
SinC CosC = và cotgC =
4 3
60 °
C
B
IV Củng cố (5 phút)
- Qua giờ luyện tập các em đã
luyện giải những dạng bài tập
nào, phơng pháp giải từng dạng
nh thế nào ?
- GV nhắc lại các phơng pháp giải
đối với mỗi loại bài tập trên
- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ sốlợng giác của nó
- Loại bài chứng minh các tỉ số lợnggiác dựa vào định nghĩa
- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợnggiác của góc nhọn
- Giải bài tập 17/SGK Kết quả x = 29
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 17
Trang 18- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của gócnhọn và góc phụ nhau trong tam giác vuông
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Đặt và giải quyết vấn đề ,vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS: Vẽ ∆ABC vuông tại A có àB= α, àC =β Viết các hệ thức giữa các tỉ
số lợng giác của α và β.Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
Trang 19III Bài mới (26 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011
1 Cấu tạo của bảng lợng giác (6 phút)
- HS tự đọc phần cấu tạo bảng
l-ợng giác trong SGK (2 phút)
- GV giới thiệu cấu tạo bảng lợng
giác
- HS quan sát bảng VIII, IX, X
- Qua theo dõi cho biết sự tăng,
giảm của các tỉ số lợng giác nh thế
bảng IX)+) GV hớng dẫn h/s tra bảng tìm
Sin46012’ qua bảng phụ
Cos; Cotg giống nhau
- GV yêu cầu h/s thảo luận
nhóm ?1 ; ?2
- Gọi h/s nêu kết quả ?1 ; ?2 sau
khi thảo luận
Ví dụ 2: Tìm Cos33014’
Cos33014’ = Cos330(12’+2’) ≈ 0,8368 - 0,0003 = 0,8365 Cos28054’ ≈ 0,8755
Cos33014’ ≈ 0,8364
Ví dụ 3: Tìm tg52018’
tg52018’≈1,2938 tg13025’≈0,2385 tg83020’≈8,5555
Trang 20IV Củng cố – Luyện tập (12 phút)
+) Để tìm tỉ số lợng giác của
một góc nhọn cho trớc bằng
bảng lợng giác ta làm theo
những bớc nh thế nào ?
nhắc lại các bớc tra bảng ?
+) Ngoài việc dùng bảng số để
tìm tỉ số lợng giác của một
góc nhọn ta có thể dùng máy
tính bỏ túi để tìm TSLG ⇒
GV hớng dẫn h/s dùng máy
tính để tìm
- Cho HS thực hành bài tập 18
(Sgk trang 83)
Ví dụ: Tìm sin46012’ (Sử dụng máy tính f x( ) 500MS)
Bấm phím nh sau :
=> Kết quả: sin46012’ ≈ 0,7218
- Tơng tự ta cũng tính đợc các TSLG còn lại
*) Bài tập 18/SGK
a) sin40012’≈ 0,6455 b) cos 52054’ ≈ 0,6032 c) tg 63036’ ≈ 2,0145 d) cotg 25018’ ≈ 2,1155
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng lợng giác hoặc bằng máy tính bỏ túi
- Làm bài tập 20 ( SGK), bài 39, 45, 46 (SBT/ 93, 94)
E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn : 10/09/2010 Ngày dạy : 17/10/2010
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Biết cách tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó (tra ngợc)
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng xuôi, ngợc, sử dụng máy tính để tìm tỉ số l-ợng giác và trình bày bài giải
Thái độ
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ
Trang 21- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu các bớc dùng bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
III Bài mới (21 phút)
2 Cách dùng bảng (tiếp) (phút)
- GV: Nếu sin 65012’ ≈ 0.9078 Vậy
nếu biết sinα = 0,9078 thì góc α
Bớc 2 : Dóng hàng ngang ⇒ số độBớc 3 : Dóng cột dọc => số phút
- Vậy α ≈ 51036’
?3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn α , biết cotgα= 3,006
⇒α ≈ 270 ( làm tròn đến độ)
?4 Tìm góc nhọn α biết cosα = 0,5547 ⇒α ≈ 560
IV Củng cố - Luyện tập (15 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 21
Trang 22- Nêu cách sử dụng máy tính bỏ
túi để tìm số đo 1 góc khi biết 1
TSLG của nó ta làm ntn ?
- GV khắc sâu lại cách tìm góc
nhọn khi biết 1 TSLG của nó
bằng bảng số hay bằng máy tính
bỏ túi cho học sinh Và cho h/s tìm
số đo góc qua bài 21 (Sgk/ 84)
đó kết quả thu đợc là: α ≈ 51036’
- Ví dụ 2: Tìm góc nhọn α biết cos α =0,5656 bằng máy tính f x( ) 500 MS tabấm vào các phím theo thứ tự sau, khi
đó kết quả thu đợc là: α ≈ 55033’
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng sốhoặc bằng máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng số, tính toán và trình bày bài giải
Thái độ
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính đa năng, máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- GV kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
III Bài mới (37 phút)
Trang 23giác có sử dụng phần hiệu chính
- Vậy để tính các tỉ số lợng giác ta có thể sử dụng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi
9 Dạng 2 : Tính số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó ( 10 phút)
? Để tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó
ta làm ntn ?
(Dùng máy tính hoặc bảng số)
- GV giới thiệu bài tập 21/Sgk
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
- Vậy để tính số đo của góc nhọn ta cóthể sử dụng bảng lợng giác hoặc máytính bỏ túi
- GV gọi hai em đứng tại chỗ thực
hiện câu b, c ; GV đa kết quả lên
máy chiếu
- GV và HS dới lớp nhận xét cách
làm và kết quả ⇒ sửa sai nếu có
- GV giới thiệu bài tập 24 và cho
+) Qua các bài tập ở loại này em
có nhận xét hay kết luận gì từ việc
(góc nhọn tăng thì côsin giảm)c/ tg 73020’ > tg 450 vì 73020’ > 450(góc nhọn tăng thì tang tăng)d/ cotg 20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
Do đó: sin780 > cos140 > sin470 > cos870b/ Tơng tự câu a
cotg 250 = tg 650 , cotg 380 = tg 520Vậy tg 730 > cotg 250 > tg 620 > cotg 380
*) Bài 25 (Sgk-84).
a/ Tacó tg250 = 00
25 cos
25 sin mà cos250 < 1
Do vậy : tg250 > sin250d/ cotg600 > sin 300 vì
2
1 3
1 >
Kết luận: Vậy để so sánh các tỉ số lợnggiác ta có thể tính giá trị của chúngbằng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏtúi và có thể sắp xếp chúng theo mộtthứ tự nào đó; chúng ta còn có thể sửdụng sự tăng, giảm của các tỉ số lợngTrờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 23
Trang 24- GV chốt lại cách so sánh TSLG
của các góc nhọn và giữa các
TSLG của các góc với nhau
giác khi số đo góc nhọn thay đổi để sosánh hoặc sử dụng phơng pháp đánhgiá
hoặc máy tính bỏ túi để tính toán
- Cho HS làm nhanh bài tập 25b,c
*) Bài tập 25 b,c
Kết quả:
b) cotg 320 > cos 320vì cotg 320 = cos3200
sin 32 mà sin 320 < 1c) tg 450 > cos 450 vì 1 > 2
2
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập, nắm chắc các bớc tìm tỉ
số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi và bàitoán ngợc lại
Ngày soạn : 17/9/2010 Ngày dạy :
Trang 25Thái độ
- Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi, bảng lợng giác
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- Đặt vấn đề: Bài toán về chiếc thang/SGK
III Bài mới (34 phút)
+) Muốn tính đợc khoảng cách của
máy bay so với mặt đất ta cần
tính độ dài đoạn thẳng nào ? tính
- GV khắc sâu lại cho học sinh nội
dung định lí vừa áp dụng
sâu lại công thức đã vận dụng
Cho ∆ ABC vuông tại A
có các cạnh nh hình vẽ
?1
sinB = cosC = ba ; cosB = sinC = actgB = cotgC = bc ; cotgB = tgC = bca) b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB b) b = c tgB = c.cotgC
Quãng đờng AB dài là:
SAB = v.t= 500 1
50= 10 (km)Vậy BH = AB Sin 300=10.0,5 = 5 (km)Sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km
t-IV Củng cố (7 phút)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 25
Trang 26Bài tập: Cho ∆ABC có à 0
Ngày soạn :22/9/2010 Ngày dạy : 29/9/2010
Tiết 12 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông <T2>
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì ?
- H/S vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi, bảng lợng giác, bảng phụ
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
- HS2: Giải bài tập 26/SGK
Kết quả: Chiều cao của tháp là 86.tg340 ≈ 58m
III Bài mới (29 phút)
2 áp dụng giải tam giác vuông (29 phút)
- GV giới thiệu khái niệm bài toán Khái niệm: (Sgk-86)
Trang 27“Giải tam giác vuông”
- HS theo dõi, ghi bài
? Vậy để giải ∆ vuông cần biết
mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?3
? Tính cạnh OP, OQ qua cosP và
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày lời giải
?3 OP = PQ.cosP = 7.cos360 ≈ 5,663 OQ= PQ.cosQ = 7.cos540 ≈ 4,114
Trang 28- Thế nào là giải tam giác vuông ?
- Qua việc giải các tam giác vuông
hãy cho biết cách tìm: Góc nhọn,
cạnh góc vuông, cạnh huyền
- HS nêu cách tính
- GV chốt lại cách tính góc nhọn,
cạnh góc vuông, cạnh huyền của 1
tam giác vuông
+) Tìm cạnh góc vuông:
- Dựa vào tỉ số giữa cạnh và góc
- Dựa vào định lí Py-ta-go
+) Tính cạnh huyền:
- Dựa vào định lí Py-ta-go
- Dựa vào tỉ số giữa cạnh và góc:
sin sin cos cos
- Chuẩn bị các bài tập giờ sau “Luyện tập”
E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 29
Ngày soạn : 24/9/2010 Ngày dạy : 1/10/2010
A/Mục tiêu
Kiến thức
- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụngmáy tính bỏ túi, cách làm tròn số
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆ vuông
Chữa bài tập 28 (Sgk/89) Kết quả : α ≈ 60 15' 0
- HS2: Thế nào là giải tam giác vuông ?
III Bài mới (39 phút)
Trang 30- Gv giới thiệu bài tập 30 (Sgk)
BK KBA= ≈ 5,5
Kết luận:
Để tính cạnh, góc còn lại của một tamgiác thờng, ta cần kẻ thêm đờng vuônggóc để đa về giải tam giác vuông
IV Củng cố (7 phút)
- Phát biểu định lý về cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
- Để giải một tam giác vuông ta
- Chuẩn bị bài tập giờ sau “Luyện tập tiếp”
E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn : 24/9/2010 Ngày dạy : 1/10/2010
Tiết 14 Luyện tập <T2>
Trang 31B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc, êke
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
− HS : Nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆ vuông ?
III Bài mới (40 phút)
- Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm tìm lời giải bài toán
960 , 7 AD
AH ≈ ≈ 0,8010Suy ra ãADC D= ≈ à 53 0
=> 8.sin74 0 = 9,6.sin ADC ã
=> sin ADC 0,801 ã = => ADC 53 ã = 0
*) Diện tích của tứ giác ABCD
Trang 32? Yêu cầu HS suy nghĩ mô tả bằng
hình vẽ, đa bài toán thực tế về bài
toán hình học
- GV gợi ý HS giải bài toán
? Với 5 phút thuyền đi đợc bao
- Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải theo gợi ý của GV
- H/s dới lớp theo dõi, nhận xét
kết quả
AB là chiều rộng khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
ãCAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếcthuyền và bờ sông
- Theo giả thiết thuyền qua sông mất 5phút với vận tốc 2km/h (≈ 33m/phút),
do đó
AC ≈ 33.5 = 165 (m)Trong ∆ABC (Bà = 90 0) có
AB = AC sinC ≈ 165.sin700
⇒ AB ≈ 165.0,9397 ≈ 155 (m)
IV Củng cố (2 phút)
? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài đã chữa
- Đọc trớc: “ ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời”
- Chuẩn bị: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn :29/9/2010 Ngày dạy : /10/2010
Tiết 15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Trang 33- HS biết cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểmcao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có 1 điểm khó tới
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Giác kế, thớc cuộn, êke đạc (4 bộ), máy tính bỏ túi
II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong ∆ vuông
(vẽ hình)
- ĐVĐ: Nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có thể tính đợc … (SGK)
III Bài mới (35 phút)
1 Lí thuyết tại lớp (20 phút)
- GV hớng dẫn HS tiến hành (trong
lớp)
- Gv treo hình 34 (Sgk-90) trên
bảng phụ và giới thiệu các ví dụ
- Yêu cầu HS thảo luận đọc mục 1
- HS dới lớp theo dõi
- Tơng tự cho HS thảo luận đọc
mục 2
- Gv giới thiệu nhiệm cụ, dụng cụ
tiến hành và cách tiến hành đo
- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)
- Đọc trên giác kế số đo ãAOB = α
B A
Trang 34? Để xác định đợc khoảng cách AB
giữa 2 bờ sông ta làm nh thế nào
? Qua 2 bài toán thực tế trên, em
hãy lấy ví dụ ở khu vực trờng em
để ta tiến hành xác định chiều cao
và khoảng cách
HS: Xác định chiều cao của cột cờ
Xác định chiều rộng của cái ao
b) Chuẩn bị:
- Ê- ke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính
bỏ túic) Cách tiến hành:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông saocho AB vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax saocho Ax ⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC (AC = a)
- Dùng giác kế đo ãACB ( ãACB= α)
- Ta có AB = a.tgα
2 Thực hành mẫu ( 15 phút)
- Cho HS ra địa điểm thực hành
- GV cử một số HS làm mẫu
- HS cả lớp theo dõi, ghi chép
- Lớp phó học tập ghi lại kết quả
đo đạc và tính toán cho đáp số
Xác định chiều cao của ngôi nhà khu BXác định chiều rộng của cái ao
1 Xác định chiều cao của 1 cây trong sân trờng:
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Đặt giác kế thẳng đứng cách cây một khoảng
bằng
CD = a =
- Đo chiều cao của giác kế OC = b =
- Đọc trên giác kế số đo ãAOB = α =
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông sao cho AB
vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax ⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax, Đo đoạn AC = a =
- Dùng giác kế đo α = ãACB =
B A
x
α
B
Trang 35E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn :1/10/2010 Ngày dạy : /10/2010
Tiết 16 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ), máy tính bỏ túi
- HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
Vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
D/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành của học sinh
III Bài mới (35 phút)
B Tiến hành thực hành
+) GV đa học sinh đến địa điểm thực hành xác định chiều cao, đo khoảngcách và phân công nhiệm vụ ; yêu cầu đo cho từng tổ, bố trí 2 tổ cùng đo chiềucao 1 cây trong sân trờng, xác định khoảng cách 1 địa điểm để dễ dàng đốichiếu kết quả (so sánh)
+) HS các nhóm thực hành 2 bài toán trên
+) GV kiểm tra kĩ năng thực hành đo khoảng cách ; đo góc , kĩ năng sửdụng các dụng cụ của các các tổ, các thành viên trong tổ và hớng dẫn thêm chohọc sinh khắc phục các khó khăn
+) GV kiểm tra kết quả đo lần 2 của một số nhóm
+) Th kí của nhóm ghi lại tiến trình thực hành ; kết qủa đo của nhóm
+) Sau khi thực hành xong, các nhóm trả lại dụng cụ ; đồ dùng thực hànhcho GV
C Hoàn thành báo cáo thực hành đo khoảng cách - đo chiều cao
Lớp : 9 Tổ :
1 Xác định chiều cao của 1 cây trong sân trờng:
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Đặt giác kế thẳng đứng cách cây một khoảng
B A
Trang 36- Đo chiều cao của giác kế OC = b =
- Đọc trên giác kế số đo ãAOB = α =
b/ Tính: AD = AB + BD
⇒ AD = a.tgα + b =
Vậy chiều cao của cây là: AD =
3 Xác định khoảng cách:
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông sao cho AB
vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax ⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax, Đo đoạn AC = a =
- Dùng giác kế đo α = ãACB =
ý thứcT/hành(2 đ)
Kĩ năngT/hành(5 đ)
Đánh giácủa GV(10đ)
- Yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo và nộp về cho giáo viên
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ và thông qua giám sát thực tế , Gvnhận xét, đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi ôn tập chơng I (Sgk)
- Làm các bài tập 33, 34, 35, 36 (Sgk/94)
- Chuẩn bị giờ sau “Ôn tập chơng I”
E.Rút kinh nghiệm giờ dạy
x
a α
A B
C
Trang 37Ngày soạn : 15/10/2010 Ngày dạy :
- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giá vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một gócnhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tỉ
số lợng giác hoặc các số đo góc
Thái độ
- Học sinh tích cực ôn tập các kiến thức đã học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- Kiểm tra việc chuẩn bị làm câu hỏi ôn tập chơng của HS
III Bài mới (38 phút)
15.Lí thuyết (10 phút)
- Gọi lần lợt HS dới lớp trả lời các
câu hỏi trong Sgk
2/ Các công thức định nghĩa các tỉ sốlợng giác của góc nhọn
3) TSLG của 2 góc phụ nhausinα = cosβ cosα = sinβ
5 b/ sinàQ bằng D SR
QR c/ cos300 bằng C 3
Trang 38vẽ hình trên bảng
? Em có nhận xét gì về tỉ số
28
19 c
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv giới thiệu hình vẽ bài 36
trên bảng phụ
? Hãy cho biết cạnh nào là cạnh
lớn trong hai cạnh AB, AC ở 2
hình (dựa vào hình chiếu, đờng
sai và rút kinh nghiệm cách trình
bày lời giải
2 Bài 35: (Sgk-94) Cho
28
19 c
b =Tính góc α, β ? Giải:
Ta có tgα =
28
19 c
b = ≈ 0,6786
⇒ α ≈ 34010’
⇒ β = 900 - α = 900 - 34010’ = 55050’
3 Bài 36: (Sgk-94)a/ Nếu BH = 20, CH = 21
⇒ AB là cạnh lớn
∆ABH vuông tại H
45 cos
21 B
Ngày soạn : 16/10/2010 Ngày dạy :
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tỉ
số lợng giác hoặc các số đo góc
Trang 39II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Viết lại các hệ thức trong tam giác vuông ?
- HS2: Viết các công thức định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
III Bài mới (36 phút)
? Để chứng minh ∆ABC vuông ta
áp dụng kiến thức nào
Giải :a/ Ta có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
AB =6.4,5
7 = 3,6 cm
2 Bài 40: (Sgk / 95)
Trờng THCS Vĩnh Long-VB-HP; Năm học: 2010-2011 39
Trang 40+) Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
⇒ AD = AB + BD
≈ 21 + 1,7 = 22,7 m Vậy chiều cao của cây là: 227 dm
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút
Ngày soạn : 21/10/2010 Ngày dạy :
- Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I để
có phơng hớng cho chơng tiếp theo
Kĩ năng
- HS đợc rèn luyện khả năng t duy, suy luận và kĩ năng trình bày lời giảibài toán trong bài kiểm tra
Thái độ
- Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra
B.Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C.Tiến trình bài dạy
20,5
22
11,5
5 4
2.Tỉ số lợng
giác của góc
nhọn
-KTắnNms vững đn và các tính chất của tỉ
số lợng